1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn tuyển sinh 10 năm 2011-2012 AG

8 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 293,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Xác định các giá trị của m để đường thẳng d song song với đường thẳng y=3x +.. 4Xác định giá trị của m để đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.. Kẻ các tiếp tuyến AM,

Trang 1

Dạng 1: Thực hiện phép tính. 

Bài 1: Thực hiện phép tính 

3) ( 4 5-4 2)( 3 53 2 )  4) ( 15 50+5 2003 450 : 10 ) 

Bài 2: Thực hiện phép tính 

-

-

-

-

Bài 3: Tính (rút gọn biểu thức)  ( ­­ bài tập tự luyện ­­ ) 

5+5

3)  52-42 3 81 4) ( 5 3 3 5 : 15

5) 3- 5 3( + 5)( 10 2 )  6) ( 5 2-3 6 4 2)  8 27

2

+

Dạng 2: Rút gọn biểu thức. 

Bài 1: Rút gọn các căn thức sau 

1) ( 3-2) 2 + ( 3 1 ) 2  2)  4+2 3+ 92 20

3)  2 4 7 4)  a2+2a+ +1 a2 -2a , (a ³  1) 

Bài 2: Rút gọn 

1)  12 48 3  6 

+

, với x ³  ,  0  x ¹ 

3) x x 1 x x  1 

-

- +  ,  (0<x ¹ 1)  4)

( 1 ) 2  4 

a

-  , (0<a ¹1) 

Trang 2

Tài liệu lưu hành nội bộ  C H  Í D  Ũ N  G  – THCS Long Kiến – CM ­ AG 

Dạng 3: Tìm x. 

Bài 1: Tìm x để mỗi biểu thức sau xác định 

2

x

-

3)  2 1 

3 4 

x

+

5

2

x

+

Bài 2: Giải các phương trình sau 

x

2

Dạng 4: Chứng minh đẳng thức. 

Bài 1: Chứng minh rằng  3 2 2+ - 3 2 2- 2

Bài 2: Chứng minh 

1) ( ) ( 2 ) 2 

a

=

a a 

a

,  0£a ¹

Dạng 5: Trục căn thức ở mẫu. 

Thực hiện phép tính 

-

-

-

-

PHẦN 2 

Dạng 1: Giải phương trình và hệ phương trình. 

Bài 1: Giải các phương trình sau 

1) x2 +6x -16 2) x2 -8x +16

3) 3x2 -7x + = 2 4) 2x4-7x - = 4

Bài 2: Giải các phương trình sau 

1) (3x-7)(5x 2 +2) 2)  2 2 1  2 

Trang 3

3)  5 7 11 

Bài 3: Giải các hệ phương trình sau 

+ =

ì

í

- =

î 

- =

ì

í

î 

+ = -

ì

í

î 

4)  2 3  1 

ì

- =

ï

í

î  Bài 4: Giải các hệ phương trình sau 

1) 

1 1 

3 4 

ì

- =

ï

í

ï - =

ï

2) 

ì

ï

í

î 

ï

í

ï

ì

í

î

Dạng 2: Điều kiện về nghiệm của phương trình và hệ phương trình.  Bài 1: Cho phương trình bậc hai ẩn x:  x ­ 4x + m = 0  2 

1)Giải phương trình khi  m = 3 

2)Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ; có nghiệm kép ; vô nghiệm. 

Bài 2: Cho phương trình bậc hai ẩn x: (m ­ 1)x ­ 2mx 2  -  3(m + 1) = 0 

1) Giải phương trình khi  m = ­1. 

2) Với giá trị nào của m thì phương trình có một nghiệm x = 1 ? Khi đó hãy tính nghiệm 

còn lại của phương trình. 

Bài 3: Cho phương trình bậc hai ẩn x:  x ­ 2mx + m + 3m ­ 1 = 0  2  2 

1) Tìm m để phương trình có nghiệm  x = ­3. 

2) Tìm m để phương trình có nghiệm. 

Bài 4: Cho phương trình bậc hai ẩn x:  2 

x + 4(k ­ 1)x + 1 ­ 2k = 0 

1) Tìm  k  để phương trình có hai nghiệm trái dấu. 

1(1 2 2) 2(1 1 )

x ­ 2(m ­ 1)x + m ­ 3m = 0 

1) Tìm  m  để phương trình có một nghiệm bằng 0. Tìm nghiệm còn lại. 

2) Tìm hệ thức giữa các nghiệm x1,  x không phụ thuộc vào  m. 

3) Tìm  m để phương trình có hai nghiệm  x1,  x  thỏa x12+x 2 2 = 

Trang 4

Tài liệu lưu hành nội bộ  C H  Í D  Ũ N  G  – THCS Long Kiến – CM ­ AG 

Bài 6: Cho phương trình bậc hai ẩn x:  2 

(m ­ 1)x ­ 2mx + m + 1 = 0 

1) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 

2) Giải phương trình với m = 2. 

3) Tìm  m để phương trình có hai nghiệm  x1,  x  thỏa 2  2 2 

x +x -x x =    Bài 7: Cho phương trình:  x ­ 2mx ­ 1 = 0  2  (m là tham số) 

1)  Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt. 

2) Gọi  x1,  x  là hai nghiệm của phương trình. Tìm  m  để x12+x22 -x x 1 2 =   

Bài 8: Cho phương trình:  x ­ 2mx + m ­ m + 1 = 0  2  2  (m là tham số) 

Tìm m để biểu thức  A=x x1 2-x1- x 2  đạt giá trị nhỏ nhất. 

x ­ 2mx + m ­ m + 1 = 0  (m là tham số) 

Tìm m để biểu thức  A=x x1 2-x1- x 2  đạt giá trị nhỏ nhất. 

Bài 10: Cho phương trình ẩn là x :  x + mx + m ­ 1 = 0  2  (m là tham số) 

Đặt  A=x12+x22 - 6  x x 1 2  với x1x  là hai nghiệm của phương trình. 

1) Chứng minh  A=m2 -8m

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của A và giá trị của m tương ứng. 

Bài 11: Cho hệ phương trình: ì í

î 

2x ­ y = 3 

x + 2my = 1  , với m là tham số. 

1) Giải hệ phương trình với  1 

m = -   

2) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất. 

Bài 12: Cho hệ phương trình: ì í

î 

mx + y = 2 

x + my = 2  , với m là tham số. 

1) Giải hệ phương trình với m =   

2) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ; có vô số nghiệm ; 

vô nghiệm. 

Bài 13: Cho hệ phương trình: ì í

î 

2x ­ y = 1 

mx + 2y = 2  , với m là tham số. 

1) Giải hệ phương trình với m = -  3 

2) Tìm m thì hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn :  2 x-3y =   

Bài 14: Cho hệ phương trình ẩn (x ; y) :  ì í 2

î 

x ­ y = m ­ 3  2x + y = m  , với m là tham số. 

1) Giải hệ phương trình với m = -  3 

2) Với giá trị nào của m thì hệ phương trình đã cho nhận cặp số ( x=1;y ) làm

Trang 5

Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. 

Bài 1: 

Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là  750m 2 . Tính kích thước của vườn, biết rằng 

nếu tăng chiều dài 20m và giảm chiều rộng 10m thì diện tích khu vườn vẫn không đổi.  Bài 2: 

Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 19,5cm. Tính độ dài các cạnh góc vuông, biết 

chu vi tam giác vuông là 45cm. 

Bài 3: 

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300m 2 . Nếu tăng chiều dài thêm 4m và giảm 

chiều rộng đi 1m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 36m 2 . Tính kích thước của mảnh đất. 

PHẦN 3 

Dạng 1: Xác định và vẽ đồ thị hàm số, tính chất hàm số. 

Bài 1: Với giá trị nào của m thì mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất 

1) y= 3-m x ( -2) 1 +  2) y=(1-m x2) 2 +(m+1)x

m

-

+  Bài 2:  Tìm m , biết rằng: 

1)Hàm số y=( m- -2 1) x 15 nghịch biến trên  ¡  

2)Hàm số y=( 3- m x -  đồng biến trên  ¡  

3)Hàm số y=( 2-m x)  +2m +  khi 1  x =  2 thì y =   

Bài 3:  Cho hàm số bậc nhất y =( 1 3) x + 3  3

1) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến trên  ¡ ? Vì sao ? 

2)Tính giá trị của y khi x = 1 

3)Tính giá trị của x khi y = 3. 

Bài 4: 

1)Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số sau: 

2)Tìm tọa độ giao điểm M của hai hàm số trên. 

Bài 5:  Xác định hàm số là đường thẳng  y = a  x b , biết rằng: 

1)Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 và cắt trục tung tại điểm có

Trang 6

Tài liệu lưu hành nội bộ  C H  Í D  Ũ N  G  – THCS Long Kiến – CM ­ AG 

tung độ bằng 2. 

2)Đường thẳng đi qua điểm  (1; 2)  B  và song song với đường thẳng  1 

Bài 6:  Cho hai hàm số bậc nhất (d):  y = m x + ;  (d’): y = 25x m + . Với giá trị nào của m thì 

hai đường thẳng (d) và (d’). 

1) Song song. 

2) Trùng nhau. 

3)Cắt nhau. 

Bài 7:  Cho hàm số:  y = (m ­ 2)x + 3m + 1 (d) 

1)Vẽ đồ thị của hàm số (d) khi m = 1. 

2)Xác định các giá trị của m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng  y=3x +   

3)Gọi giao điểm của đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu 1 với trục tung và trục hoành lần 

lượt là A, B. Tính SAOB và độ dài AB? (O là gốc tọa độ). 

4)Xác định giá trị của m để đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. 

5)Xác định giá trị của m để đường thẳng (d) đi qua điểm  2; 1 

A æç- ö ÷

.  Bài 8:  Viết phương trình đường thẳng. 

1)Đi qua hai điểm  ( 2; 5)  A - -  và  (1; 4)  B 

2)Đi qua điểm M  (1; 2) và vuông góc với đường thẳng  1  1 

y= - x +    Bài 9:  Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng. 

( ) :  d y=3x ;  (d2 ) :  y= - x 4 ;  (d3 ) :  y=4x5  m

Tìm giá trị của m để ba đường thẳng d1, d2, d3 đồng qui 

Dạng 2: Mối tương giao giữa đường thẳng và parabol. 

Bài 1: Cho parabol  (P) :  y = x  2  và đường thẳng  (d) :  y = ­2x + 3 

1)Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ. 

2)Tìm giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. 

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ, cho parabol 

x  (P) :  y =  và đường thẳng  (d) :  y = 2x + m

Với giá trị nào của m thì : 

1)(d) không cắt (P). 

2)(d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt. 

3)(d) tiếp xúc với (P). 

Bài 3: Cho parabol 

­x  (P) :  y =  và đường thẳng  (d) :  y = mx + n

Xác định m và n để đường thẳng đi qua điểm  ( 1; 4)  A -  và tiếp xúc với parabol (P). Tìm

Trang 7

2  (P) :  y = x  và đường thẳng  (d) :  y = 3mx ­ 1 ­ m 

1)Chứng minh các đường thẳng (d) luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi m. 

2)Tìm m để đường thẳng (d) tiếp xúc với (P). 

PHẦN 4 

Phần Hình học 

Bài 1: (bài 3 trang 78) 

Cho tam giác ABC có BC = 15cm. Trên đường cao AH lấy các điểm  I, K sao cho  AKIH  Qua 

I và K vẽ các đường EF//BC, MN//BC (E, M Î AB ; N, F Î BC). 

1)  Tính độ dài các đoạn thẳng MN và EF; 

2)  Tính diện tích tứ giác MNFE, biết rằng diện tích  của tam giác ABC là 270m 

Bài 2: (bài 3 trang 120) 

Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Kẻ các tiếp tuyến  AM, AN đến (O) với M, N là các  tiếp điểm; lấy điểm H thuộc dây MN, đường thẳng vuông góc với OH tại H cắt AM tại E và AN tại F. 

1)  Chứng minh: H, O, E, M cùng thuộc một đường tròn. 

2)  Chứng minh tam giác OEF cân. 

3)  Hạ OI vuông góc với MN. Chứng minh OI.OE = OM.OH 

Bài 3: (bài 4 trang 120) 

Từ điểm A ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC đến (O) với B, C là các tiếp điểm, từ 

M là điểm trên cung nhỏ BC hạ MH, MI, MK lần lượt vuông góc với BC, AB, AC tại H, I , K. 

1)  Chứng minh các tứ giác BHMI, CHMK nội tiếp; 

2)  Chứng minh MH2 = MK MI   ; 

3)  Gọi  giao  điểm  của  BM  và  HI  là  P;  giao  điểm  của  CM  và  HK  là  Q.  Chứng  minh  tứ  giác 

MPHQ nội tiếp; 

4)  Chứng minh: PQ//BC. 

Bài 4: (bài 5 trang 120) 

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB, kẻ tiếp tuyến Ax và trên tiếp tuyến đó lấy một điểm P sao  cho AP >R. Từ P kẻ tiếp tuyến với (O) tại M. 

1)  Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một đường tròn; 

2)  Chứng minh BM //OP ; 

3)  Đường thẳng  vuông  góc với AB  ở O cắt  tia BM  tại N.  Chứng minh tứ  giác OBNP là    hình 

bình hành; 

4)  Biết AN cắt OP tại K, PM cắt ON tại I;  PN  và  OM kéo dài cắt nhau tại J. Chứng minh ba 

điểm I, J, K thẳng hàng. 

Bài 5: (bài 12 trang 122) 

Cho đường tròn tâm O, từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với  đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Kẻ dây CD song song với AB. Đường thẳng AD cắt đường tròn (O)  tại E. 

1)  Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp; 

2)  Chứng tỏ  AB  2  = AE.AD 

3)  Chứng minh · AOC·  ACB và tam giác BDC cân; 

4)  CE kéo dài cắt AB ở I. Chứng minh  IA = IB.

Trang 8

Tài liệu lưu hành nội bộ  C H  Í D  Ũ N  G  – THCS Long Kiến – CM ­ AG 

Bài 6: (bài 15 trang 123) 

Cho đường tròn (O) và hai đường kính AB; CD vuông góc với nhau. Trên OC lấy điểm N; đường  thẳng AN cắt đường tròn (O) tại M. 

1)  Chứng minh tứ giác NMBO nội tiếp được; 

2)  CD và đường thẳng MB cắt  nhau tại E. Chứng minh  MC và MD là phân giác  góc trong và  góc ngoài của góc AMB; 

3)  Chứng minh hệ thức  AM.DN = AC.DM; 

4)  Nếu ON = MN. Chứng minh D MOB là tam giác đều. 

Bài 7: (bài 17 trang 124) 

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Trên nửa đường tròn lấy điểm M, trên AB lấy điểm C  sao cho AC < CB. Gọi Ax, By là hai tiếp tuyến của nửa đường tròn, đường thẳng đi qua M và vuông góc  với MC cắt Ax tại P; đường thẳng  qua C và vuông góc với CP cắt By tại Q. Gọi D là giao điểm của CP 

và AM; E là giao điểm của CQ và BM; chứng minh rằng: 

1)  Tứ giác ACMP nội tiếp được; 

2)  AB song song với DE; 

3)  Ba điểm M,  P, Q thẳng hàng. 

Bài 8: (bài 21 trang 125) 

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Tiếp tuyến tại B và C của đường tròn cắt nhau  tại D. Từ D kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt đường tròn tại E và F, cắt AC tại I  (E nằm trên cung nhỏ BC) 

1)  Chứng minh tứ giác BDCO nội tiếp được; 

3)  Chứng minh tứ giác DOIC nội tiếp được trong đường tròn. 

4)  Chứng tỏ I là trung điểm của EF. 

Bài 9: (bài 22 trang 125) 

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Vẽ đường tròn (O) đường kính BC, đường tròn này cắt AB và 

AC lần lượt ở D và E; BE và CD cắt nhau tại H. 

1)  Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp được; 

2)  Chứng minh  AE.AC = AB.AD; 

3)  AH kéo dài cắt BC tại F. Chứng minh rằng H là tâm đường tròn nội tiếp D DFE 

4)  Gọi I là trung điểm của AH. Chứng minh rằng IE là tiếp tuyến của  (O). 

Bài 10: (bài 5 trang 208) 

Cho đường tròn bán kính 15mm, dây BC = 24mm. Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt  nhau ở A. 

1)  Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được trong một đường tròn. 

2)  OA cắt dây BC ở H. Tính độ dài AH. 

3)  BO cắt AC tại N, CO cắt AB tại M. Chứng minh OMN là tam giác cân. 

Bài 11: (bài 5 trang 209) 

Cho tam giác ABC  vuông tại A (AB < AC) , đường cao AH.  Trên HC lấy một điểm M sao cho 

MH = HB, vẽ đường tròn đường kính MC cắt AC ở E, kẻ AM cắt đường tròn tại D. 

1)  Chứng minh tứ giác AHDC nội tiếp được trong một đường tròn. 

2)  Chứng minh: CB là tia phân giác của góc ACD  

3)  AH cắt CD tại I. Chứng minh: AD, CH, IE đồng quy tại điểm M

HẾT

Ngày đăng: 01/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w