1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Caiso hay (đáp án)

4 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AD là phân giác, AM là trung tuyến.. Tính tổng số đo ba chiều cao của tam giác.. Tính diện tích tam giác ADM.

Trang 1

PGD&ĐT – TX LAGI ĐỀ THI GIẢI TOÁN NHANH TRÊN MÁY TÍNH CASIO TRƯỜNG THCS BÌNH TÂN Lớp 8 THCS Năm học: 2010 - 2011

Thời gian: 150 phút

Họ và tên: ……… Lớp: …………

Trường: ……… Thời gian nộp bài: ……….

ĐỀ

Bài 1 (2 điểm) Tính

(x 5y)(x 5y) 5x y 5x y

B

+  + −  Với x = 0,987654321; y = 0,123456789

Kết quả :

Bài 2 (2 điểm)

Tìm xy để số 1234xy345 chia hết cho 12345

Kết quả :

Bài 3 (2 điểm)

Cho đa thức P x( ) =x4 + 5x3 − 4x2 + 3x− 50 Gọi r1 là phần dư của phép chia P(x) cho

x – 2 và r 2 là phần dư của phép chia P(x) cho x – 3 Tìm BCNN ( r 1 , r 2 ) ?

Kết quả :

Bài 4 (2 điểm)

Tíh kết quả đúng (không sai số) của tích P = 13032006 x 13032007

Kết quả :

Điểm của toàn bài thi Các giám khảo

(họ, tên và chữ ký) Giám thị Bằng số Bằng chữ

BCNN ( r 1 , r 2 ) =

B =

xy =

P =

Trang 2

Bài 5 (2 điểm)

Tính giá trị gần đúng ( chính xác đến 4 chữ số thập phân ) của biểu thức:

0 5 0

sin 42 tg79

cot g 17 sin 10 sin1 cos 22

+

− +

Kết quả :

Bài 6 (2 điểm)

Tính giá trị của x từ phương trình sau:

3 4 4 1 0,5 1 1,25 1,8 3 7 5 7 2 3 5,2 2,5 3 1 3 4 15,2 3,15 2 4 1,5 0,8 4 2 4 : : : x × × × × ×  −  −   +   ÷  ÷          = −  ÷     −  + ÷   Kết quả : Bài 7:(2điểm) Tính tổng S = 20082- 20072 + 20062- 20052 + … + 22- 1

Kết quả Bài 8 (2 điểm) Dãy phi-bô-na-xi bậc ba {un } được xác định: u1 = u2 = u3 = 1, un + 1 = un + un-1 + un-2 a Lập qui trình bấm phím:

-

-b Tính u10; u20 ; u30; u40;

Bài 9 (2 điểm)

Cho hình thang vuông ABCD ( Aµ = ¶D = 90 0 ) có AB=8,43cm; CD=13,25cm; BC=21,86cm Tính diện tích ABCD?

Kết quả :

Bài 10 (2 điểm)

Tam giác ABC có số đo ba cạnh AB = 3 (cm); AC = 4 (cm); BC = 6 (cm) AD là phân giác, AM

là trung tuyến.

a Tính tổng số đo ba chiều cao của tam giác.

b Tính diện tích tam giác ADM.

Kết quả :

S =

x =

M =

tổng số đo ba chiều cao của tam giác:

SADM =

SABCD =

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIẢI TOÁN NHANH TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Lớp 8 THCS Năm học: 2010 – 2011 Bài 1:(2điểm)

Thực hiện rút gọn được B =

x

10

Kết quả:B = 10,125

Bài 2 (2 điểm)

Cách tính:

- 0 ≤ xy ≤ 99

- Gọi thương của 1234xy345 cho 12345 là k ta có:

123400345 ≤ 12345.k ≤ 123499345

9995,978 ≤ k ≤ 10003,997

- Xét 9996 ≤ k ≤ 10003 có k = 10001 cho kết quả 123462345

Kết quả: xy = 62

Bài 3 (2 điểm)

r1 = P(2) = -4

r2 = P(3) = 139

Tìm BCNN ( r1 , r2 ) = BCNN(P(2),P(3)) Kết quả: 556

Bài 4 (2 điểm)

Đặt x = 1303 ; y = 2006 ta có P = (x 104 + y)(x 104 + y + 1)

Vậy P = x2.108 + 2xy 104 + x 104 + y2 + y

Tính trên máy rồi làm tính, ta có :

x.10 8 = 169780900000000

P = 169833193416042

Bài 5 (2 điểm)

M 3, 5983

Bài 6 (2 điểm)

x = − 903,4765135

Bài 7 (2 điểm)

S = (20082- 20072 )+ (20062- 20052 )+ … + (22- 1)

= (2008 + 2007)(2008 - 2007) + + (2+1)(2-1)

= 2008 + 2007 + + 3 + 2 + 1 = 2008(2008+1): 2

Kết quả: S = 2017036

Trang 4

Bài 8 (2 điểm)

a Lập qui trình : Gán 1=A, 1=B, 1=C, 3=D(biến đếm)

ghi biểu thức:

D=D+1:A=C+B+A:D=D+1:B=A+C+B:D=D+1:C=B+A+C

= …

b) Kết quả:

u10 = 105

u20 =46499

u30 =20603361

u40 =9129195487 (Mỗi ý 0,5 điểm)

Bài 9 (2 điểm)

kêt quả:

S ABCD = 231,130357 cm 2

Bài 10 (2 điểm)

- Tính SABC theo công thức Hêrông AH = 2S ABC

BC

- Tổng ba đường cao:

BC

S AC

S AB

S ABC 2 ABC 2 ABC

- Tính DB:

7

6 7

4 3 4

DC

DB

7

18

=

- Tính được DM = BM - BD =

3-7

18

=

7 3

- SADM =

2

.AH

DM

Kết quả:

- Tổng số đo ba chiều cao:

= 7,999023378

Diện tích

S ADM = 0,380905875

A

21,86

4,82 8,43

8,43

H

B A

Ngày đăng: 27/05/2015, 04:00

w