1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA LẦN 2 NCAO

4 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 7: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiờu sản phẩm cộng?. Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xỳc tỏc thớch hợp, đun núng được hỗn

Trang 1

KIỂM TRA LẦN 2 NÂNG CAO Cõu 1: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo lệ mol 1:1 tạo sản phẩm cú thành phần khối lượng clo là 45,223% Cụng thức phõn tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

Cõu 2: Chất nào sau đõy khụng điều chế trực tiếp được axetilen?

Cõu 3: Cho phản ứng : C2H2 + H2O  A

A là chất nào dưới đõy

A CH2 = CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH

Cõu 4: C4H6 cú bao nhiờu đồng phõn mạch hở ?

A 5 B 2 C 3 D 4

Cõu 5: Trong phõn tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng Cú bao nhiờu ankin phự hợp

A. 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 6: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiờu sản phẩm?

A 4 B 1 C 3 D 2

Cõu 7: Isopren tham gia phản ứng với dung dịch HBr theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra tối đa bao nhiờu sản phẩm cộng? A 8 B 5 C 7 D 6

Cõu 8: Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C6H6 mạch thẳng Biết 1 mol X tỏc dụng với AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292g kết tủa CTCT của X cú thể là

A. CH ≡ C-C≡C-CH2 -CH3 C. CH≡C-CH2-CH=C=CH2

B. CH≡C-CH2-C≡C -CH3 D. CH≡C-CH2-CH2-C≡CH

Cõu 9: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cựng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xỳc tỏc thớch hợp, đun núng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bỡnh đựng nước brom thấy khối luợng bỡnh tăng 10,8g và thoỏt ra 4,48 lớt khớ Z (đktc) cú tỉ khối so với H2 là 8 Thể tớch O2 (đktc) cần để đốt chỏy hoàn

44,8 lớt

Cõu 10: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2; 0,15 mol C2H4 ; 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với bột Ni xúc tác 1 thời gian đợc hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y đợc số gam CO2 và H2O lần lợt là

A 39,6 và 23,4 B. 3,96 và 3,35 C. 39,6 và 46,8 D. 39,6 và 11,6

Cõu 11: Đốt cháy 1 hiđrocacbon A đợc 22,4 lít khí CO2(đktc) và 27 g H2O Thể tích O2 (đktc) (l) tham gia phản ứng là: A. 24,8 B. 45,3 C 39,2 D. 51,2

Cõu 12: Hỗn hợp khớ X gồm anken M và ankin N cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử Hỗn hợp X cú khối lượng 12,4 gam và thể tớch 6,72 lớt (ở đktc) Số mol, cụng thức phõn tử của M và N lần lượt là

Cõu 13:Trong phản ứng oxihoỏ anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tớm , hệ số KMnO4 lỳc cõn bằng là :

Cõu14:Hổn hợp gồm propen và B(C4H8) tỏc dụng với HBr,đun núng tạo ra hổn hợp cú 3 sản phẩm Vậy B là

Cõu15:Cộng nước vào iso-butilen ta được sản phẩm gồm:

Cõu16:Chất nào cú đồng phõn cis-trans?

Cõu17:Một đoạn polietilen cú phõn tử khố M = 140000 đvc.Hệ số trựng hợp là:

Cõu18:Một anken A tỏc dụng với ụxi tạo ra sản phẩm gồm a mol CO2 b mol H2O.Quan hệ của a và b là:

a.a=2b b.a<b c.a>b d.a=b

Cõu 19:Để phõn biệt but-1- en và butan ta cú thể dựng 1 loại thuốc thử là :

a.dung dịch brom b.dung dịch quỡ tớm c.dung dịch AgNO3/NH3 d.dung dịch brom hoặc quỡ tớm

Cõu 20:Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol anken A Dẫn toàn bộ sản phẫm qua bỡnh đựng nước vụi trong cú dư

thu được 40gam kết tủa.A tỏc dụng với HCl tạo ra 1 sản phẫm duy nhất.Vậy A là:

Trang 2

a.but-1- en b but-2- en c α-butilen d i-butilen

Câu 21:Một hiđrocacbon Z có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2 ,4137.Z cộng nước tạo ra hỗn hợp trong

đó có 1 ancol bậc 3.Vậy Z là:

Câu 22:Đốt cháy hoàn toàn 2,24l etilen đktc ,rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dd chứa 11,1g Ca(OH)2 ,sau khi kết thúc phản ứng ,khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

Câu 23:Một hiđrocacbon X có tỉ khối hơi đối với etilen bằng 2 Xcộng HCl tạo 1 sản phẫm duy nhất.X là: a.but-1-enb.but-3-enc.but-2-end i-butilen

Câu 24:hhX gồm 2 hydrocacbon mạch hở Cho 3,36 lit X vào bình ddBr2 dư; thấy khối lượng Br2 giảm 16gam và có 2,24 lit khí bay ra Nếu đốt hết X rồi dẫn hết sản phẩm khí vào bình dd Ca(OH)2 dư, thấy có 20 gam kết tủa.Hai hydrocacbon là:

A CH4, C2H2 B CH4, C3H4 C C2H4, C3H8 D C2H6, C3H4

Câu 25: Đốtcháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và

2 lít hơiH2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công hức phân tử của

Câu 26: Khi cho n-propylbenzen tác dụng với Br2 với tỉ lệ mol 1:1 (ánh sáng, nhiệt độ) thì thu được sản phẩm chính là

Câu 27: Khi cho isopropylbenzen tác dụng với Br2 với tỉ lệ mol 1:1 (xúc tác Fe, đun nóng) thì thu được sản phẩm chính là

C 1-brom-4-isopropylbenzen D 1-brom-3-isopropylbenzen

D 1-brom-3-isopropylbenzen

Câu 28: Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc trong H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm chính là

Câu 29: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen?

Câu 30:Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao Vậy A là:

a.1, 2, 3 – trimetyl benzen b.n – propyl benzen

Câu 31:Tính chất nào không phải của benzen?

a.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) b.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ)

c.Tác dụng với dung dịch KMnO4 d.Tác dụng với Cl2 (as)

Câu 32: Tính chất nào không phải của toluen?

a.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) b.Tác dụng với Cl2 (as)

c.Tác dụng với dung dịch KMnO4, t0 d.Tác dụng với dung dịch Br2

Câu 33:Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen,Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a dd AgNO3/NH3 b.dd Brom c.dd KMnO4 d.dd HCl

Câu 34:Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?

Câu 35:Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.Đối với stiren ,giá trị của n và a lần lượt là:

a 8 và 5 b.5 và 8 c.8 và 4 d.4 và 8

Câu 36:Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.Đối với naptalen ,giá trị của n và a lần lượt là:

a.10 và 5 b.10 và 6 c.10 và 7 d.10 và 8

Câu 37:Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien tạo ra sản phẩm là:

a.cao su buna b.cao su buna-N c.cao su buna-S d.cao su isopren

Câu 38:1 ankylbenzen A(C9H12),tác dụng với HNO3 đặc (có xt H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất Vậy A là:

a n-propylbenzen b.p-etyl,metylbenzen c.i-propylbenzen d.1,3,5-trimetylbenzen

Ngày đăng: 26/05/2015, 18:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w