1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T55 ON TAP C 3 DAI SO 8

6 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs : Em phải đ a về dạng ph ơng trình tích để giảm số mũ của ẩn.. Hs trả lời các bớc giải phơng trình tích và lên bảng giải.. Học sinh nhận xét bài làm của học sinh trên bảng.. Gv củng

Trang 1

Ngày soạn: 12/ 3 / 2011 Tiết 55: Ôn tập chơng III( Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức : Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản về phơng trình; cách giải phơng trình ; số nghiệm của phơng trình

2/ Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình( phơng trình bậc nhất 1

ẩn, phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0(a ≠0), phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu)

3/ Thái độ : Thờng xuyên tự giác ôn tập

II/ Chuẩn bị:

1/ Giáo viên (Gv): bài giảng, đồ dùng dạy học: thớc, phấn màu, phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu, máy chiếu

2/ Học sinh(Hs) : đồ dùng học tập, bảng phụ, bút viết bảng

Làm các câu hỏi, bài tập ôn tập chơng 3 đã ra về nhà tiết trớc

III/ Tiến trình dạy học :

• ổn định lớp, kiểm tra sĩ số( 1 phút)

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề và giới thiệu tiết học (4 phút)

Gv :Phơng trình 2x - 6 = 0 thuộc dạng

phơng trình nào ?

Gv : Nêu câu hỏi trắc nghiệm :

Phơng trình 2x - 6 = 0 có nghiệm

là ?

Gv :Từ đó, em hãy cho biết :

+Thế nào là phơng trình bậc nhất 1

ẩn ?

+Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có mấy

nghiệm ?

Gv : Phơng trình có dạng ax + b = 0

khi nào : + vô nghiệm ? Cho Ví dụ.

+ vô số nghiệm ?

Gv : Ngoài phơng trình bậc nhất 1 ẩn,

ta còn học những dạng phơng trình

nào trong chơng này nữa -> hs trả lời :

Gv : Để nắm vững hơn những dạng

phơng trình đó, hôm nay ta đi vào tiết

ôn tập chơng 3, gv ghi bảng :

Tiết 55: Ôn tập chơng III( Tiết 1)

Hs: Phơng trình có dạng ax + b = 0 (a ≠0)

Hs: Nghiệm x = 3 Hs: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn là phơng trình có dạng ax + b = 0

(a ≠0)

Hs: Phơng trình bậc nhất 1 ẩn luôn có 1 nghiệm duy nhất :

a

b

x=−

Hs : Phơng trình có dạng ax + b = 0 + vô nghiệm khi a = 0 và b ≠ 0

+ vô số nghiệm nếu a = 0 và b =0

Hoạt động 2 : Phơng trình bậc nhất 1 ẩn và phơng trình đa đợc về dạng ax+

b = 0 (a≠ 0) (10 phút)

Gv: Giải phơng trình :

3

5 2 6

1 3

2

2

3x+ − x+ = x+

Gv: Phơng trình trên thuộc dạng phơng trình

nào ?

Hs : Đây là phơng trình đa đợc về dạng phơng

trình bậc nhất 1 ẩn ax + b = 0( a≠ 0).

Gv ghi bảng : dạng 1 :

Gv : Mời 1 hs giải trên bảng

Hs giải trên bảng.

Dạng 1: Phơng trình đa đợc về dạng ax+ b = 0 ( a≠0).

Bài 50d /trang33-sgk

Giải phơng trình :

3

5 2 6

1 3 2

2 3

+

=

+

+

x x

x

10 12 1 3 6 9

5 2 2 6 ) 1 3 ( ) 2 3 ( 3

+

=

− +

+

= +

− +

x x

x

x x

x

1 6 10 12 3

Trang 2

Hs dới lớp: cùng giải phơng trình trên Hs

theo dõi bài, nhận xét

Gv: Quan sát học sinh, kiểm tra bài làm của

Hs dới lớp bằng đèn chiếu; đánh giá nhận xét

Gv : Em hãy nêu lại các bớc giải phơng trình

trên ?

Hs: Trả lời các bớc giải phơng trình

Giáo viên yêu cầu hs về nhà làm bài 50a,b,c/

trang 33-sgk

5

6 =

6

5

=

x

Phơng trình có tập nghiệm là:

S = { -

6

5}

Hoạt động 3: Dạng bài tập phơng trình tích (10 phút)

Gv: Cho phơng trình (Bài 51b/sgk)

Gv: Phơng trình này có phải là phơng trình

bậc nhất không?

Hs: Phơng trình này không phải là phơng

trình bậc nhất

Gv: Vì sao ?

Giáo viên có thể gợi mở để học sinh trả lời,

quan sát học sinh thực hiện

Hs : Vì sau khi khai triển, rút gọn vẫn còn

hạng tử chứa x 2

Gv : Để giải phơng trình này em phải đa về

dạng phơng trình nào?

Hs : Em phải đ a về dạng ph ơng trình tích

để giảm số mũ của ẩn

Gv ghi bảng dạng 2:…

Gv: Em dự đoán 1 PT nh thế nào là PT

tích ?gv có thể gợi ý hs trả lời

Hs: 1 PT là PT tích nếu bậc của ẩn ≥ 2

hoặc PT có nhân tử chung.

Gv : Ta giải phơng trình tích nh thế nào ?

Em hãy giải phơng trình đó

Hs trả lời ( các bớc giải phơng trình tích)

và lên bảng giải.

Dới lớp cùng thực hiện

Học sinh nhận xét bài làm của học sinh

trên bảng

Giáo viên sửa cho học sinh những sai

sót(nếu có)

Gv củng cố (nói) : Về dạng phơng trình tích

và cách giải phơng trình tích.A(x).B(x) M(x)

= 0

(Chú ý: một vế ( thờng là vế trái) là tích

các biểu thức của ẩn, vế kia bằng 0)

Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp các câu

còn lại của Bài 51/sgk

Bài tập:Giải phơng trình:

2011

4 2010

3 2009

2

2008

x

Gv : Phơng trình trên thuộc dạng phơng

trình nào ? Cách giải PT trên

Hs : Phơng trình đa đợc về dạng

ax + b = 0 và cách giải nh bài tập 50d,

Gv: Quan sát phơng trình em có nhận

xét gì không ?(có thể gợi ý : tử và mẫu

Dạng 2: Phơng trình tích

Bài 51b/ trang33-sgk

Giải phơng trình : 4x2 - 1 = ( 2x + 1) (3x- 5 )

⇔(2x - 1)(2x+1) - ( 2x + 1)(3x- 5 ) = 0

⇔(2x + 1)[2x-1 - (3x- 5 )] = 0

⇔(2x + 1)(2x-1 - 3x+ 5 ) = 0

⇔(2x + 1)(- x + 4 ) = 0

⇔2x + 1 = 0 hoặc - x+ 4 = 0 1/ 2x +1 = 0 ⇔x =

2

1

− 2/ - x+ 4 = 0 ⇔ x = 4 Vậy phơng trình có tập nghiệm là:

S = {

2

1

− ; 4}

Bài tập: Giải phơng trình:

2011

4 2010

3 2009

2 2008

x

Trang 3

của phân thức)

Hs : Mỗi phân thức có tử trừ mẫu đều

bằng x - 2007.

Gv : Em có cách giải khác không? GV

gợi ý , hớng dẫn hs : ta sẽ trừ đi 1 vào

mỗi phân thức, sau đó biến đổi phơng

trình về dạng phơng trình tích.

0 ) 2011

1 2010

1 2009

1 2008

1 )(

2007

(

2007

2007 2010

2007 2009

2007 2008

2007

) 1 2011

4 ( ) 1 2010

3 ( ) 1 2009

2 ( )

1

2008

1

(

=

− +

− +

=

− +

+ +

+

=

+ +

+

x

x x

x

x

x x

x x

Gv hớng dẫn về nhà hs làm tiếp

Hoạt động 4: Dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu (10 phút)

Gv: Cho phơng trình (PT )

) 3 )(

1 (

2 )

1

(

2

)

3

(

2 − + + = x+ x

x x

x

x

x

Em hãy cho biết PT này thuộc dạng phơng trình

nào?

Gv ghi bảng dạng 3:…

Gv : Một bạn giải phơng trình đó nh sau Hãy cho

biết ý kiến của em về bài giải của bạn

) 3 )(

1 (

2 )

1 (

2

)

3

(

2 − + + = x+ x

x x

x

x

x

Quy đồng mẫu ở hai vế và khử mẫu, ta đợc phơng

trình:

x( x + 1) +x(x - 3) = 4x

⇔ x2 + x + x2 - 3x = 4x

⇔ 2x2 - 2x = 4x

⇔ 2x( x - 1) = 4x

⇔ x - 1 = 2

⇔ x = 3

Vậy phơng trình có tập nghiệm là: S = { 3}

Gv dự đoán :

Tr

ờng hợp 1: Hs phát hiện đợc 2 chỗ sai

( ĐKXĐ và nhân 2 vế của PT với cùng 1 biểu

Dạng 3 : Phơng trình chứa ẩn

ở mẫu

Giải phơng trình :

) 3 )(

1 (

2 )1 ( 2 ) 3 (

2 − + + = x+ x

x x

x x

x

Trang 4

thức chứa ẩn):

Gv : Đây là nội dung câu hỏi 2 trang 32- phần ôn

tập chơng 3

Nhân hai vế của một phơng trình với cùng một

biểu thức chứa ẩn thì có thể không đợc phơng

trình tơng đơng.

Gv : Khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, em phải

chú ý điều gì?- câu hỏi 5/ ôn tập

Hs : Đây là phơng trình chứa ẩn ở mẫu.

Gv: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa

ẩn ở mẫu ?

Gv :Em hãy giải lại phơng trình đó

Gv : Quan sát học sinh, kiểm tra bài làm của Hs

dới lớp bằng đèn chiếu; đánh giá nhận xét

Tr

ờng hợp 2: Hs không phát hiện hết chỗ sai :

⇔ 2x( x - 1) = 4x

⇔ x - 1 = 2 (sai)

Gv mời hs lên giải và gợi ý hs phát hiện chỗ sai

Gv (củng cố): Ta đã học nhiều dạng phơng trình,

trong đó phơng trình chứa ẩn ở mẫu là dạng

ph-ơng trình quan trọng, vì em phải tìm ĐKXĐ,

nhận định để trả lời nghiệm của phơng trình

Gv : với PT này , em có chú ý gì ở tử thức ở vế

trái và vế phải ? gv gợi ý hs trả lời tử ở vế trái, vế

phải có ẩn x nên x = 0 là 1 nghiệm của PT

Gv : trớc khi giải PT em phải chú ý đặc điểm của

PT để có cách giải hợp lý

Giáo viên nhận xét ý thức học tập của học sinh

và GV liên hệ thực tế : Trong cuộc sống khi em

gặp 1 vấn đề, sự việc nào đó , em phải xét đoán

cẩn thận xem việc đó đúng hay sai và từ đó em có

hớng giải quyết cụ thể…

Gv : Trong chơng 3, ta còn học dạng toán nào

nữa ? Hs trả lời : giải bài toán bằng cách lập

ph-ơng trình

Gv : Dạng toán đó chúng ta sẽ ôn tập ở tiết sau,

tiết 56

Gv hớng dẫn về nhà

Hs quan sát bài giải và hoạt động nhóm( 2 hs) để

trả lời

Trang 5

ờng hợp 1: Hs phát hiện đợc chỗ sai: thiếu tìm

ĐKXĐ và

⇔ 2x( x - 1) = 4x

⇔ x - 1 = 2 (sai)

Hs : Em phải tìm ĐKXĐ của phơng trình

Hs trả lời:

Hs lên bảng giải

Dới lớp cùng thực hiện

Một học sinh nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Học sinh bổ sung cách trình bày cho hợp lý

Học sinh lắng nghe, ghi chép

V/ ớng dẫn về nhà: ( 3 phút) Xem lại các bài tập đã giải H

Làm bài tập: 50a,b,c; 51a,c,d; 52a,c,d; 53;54;55/sgk – trang 33; 34

Hs khá giỏi : làm bài tập 65;66/sbt – trang 14

Tiếp tục ôn tập chơng III, tiết 56: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Giáo viên hớng dẫn bài tập 53/sgk: Giải phơng trình:

6

4 7

3 8

2 9

x

Gv: Phơng trình

6

4 7

3 8

2 9

Hs: Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0 Cách giải nh bài tập 50d,

Gv: Quan sát phơng trình em có nhận xét gì không ?(có thể gợi ý :tử và mẫu của phân thức)

Hs : Mỗi phân thức có tổng của tử và mẫu đều bằng x + 10.

0 ) 6

1 7

1 8

1 9

1 )(

10 (

6

10 7

10 8

10 9

10

) 1 6

4 ( ) 1 7

3 ( ) 1 8

2 ( ) 1 9

1

(

=

− + +

+ +

+

=

+ +

+

+

+ + +

+

= +

+ + + +

x

x x

x x

x x

x x

Hs về nhà giải tiếp…

Trang 6

Bµi tËp bæ sung ( nÕu cßn thêi gian)

Rót kinh nghiÖm, bæ sung:

Ngày đăng: 26/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w