b/ Tính độ điện li α của axit trên.. Lập luận xác định A, B, C và hoàn thành phản ứng.. Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp A.. Tính khối lượng kết tủa Y.. Khối lượng phân tử của A nh
Trang 1S ở GD – ĐT Hà Nội
Trường THPT Bắc Lương Sơn
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CỤM
NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi : HÓA HỌC - Lớp : 11
Thời gian : 150 phút ( không kể phát đề )
Câu 1 : ( 4 điểm )
Độ tan của H2S trong dung dịch HClO4 0,003M là 0,1 mol / lit Nếu thêm vào dung dịch này các ion Mn2+ và Cu2+ sao cho nồng độ của chúng bằng 2.10-4 M thì ion nào sẽ kết tủa dưới dạng sunfat ?
Biết TMnS = 3.10-14, TCuS = 8.10-37; 2
21
1,3.10
H S
Câu 2 : ( 3 điểm )
Cho dung dịch CH3COOH 0,1M Biết 3
5
1, 75.10
CH COOH
a/ Tính nồng độ của các ion trong dung dịch và tính pH
b/ Tính độ điện li α của axit trên.
Câu 3 : (4 điểm )
Cho các đơn chất A, B, C Thực hiện phản ứng :
A + B X
X + H2O NaOH + B
B + C Y
Y + NaOH →1 : 1 Z + H2O
Cho 2,688 lit khí X ( đkc ) qua dung dịch NaOH thì khối lượng chất tan bằng 2,22 gam
Lập luận xác định A, B, C và hoàn thành phản ứng
Câu 4 : ( 5 điểm )
Cho 13 gam hỗn hợp A một kim loại kiềm M và một kim loại M’ ( hóa trị II ) tan hoàn toàn vào nước tạo thành dung dịch B và 4,032 lít H2 (đktc) Chia dung dịch B làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 : Đem cô cạn thu được 8,12 gam chất rắn X
Phần 2 : Cho tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 0,35 mol tạo ra kết tủa Y
a Tìm kim loại M, M’ Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b Tính khối lượng kết tủa Y
Câu 5 : ( 4 điểm )
Hỗn hợp khí X gồm 2 hydrocacbon A, B mạch thẳng Khối lượng phân tử của A nhỏ hơn khối lượng phân tử của B Trong hỗn hợp X, A chiếm 75% theo thể tích
Đốt cháy hoàn toàn X cho sản phẩm hấp thụ qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2 dư, sau thí nghiệm khối lượng dung dịch trong bình giảm 12,78 gam đồng thời thu được 19,7 gam kết tủa
a Tìm công thức phân tử của A, B Biết tỷ khối hơi của X đối với H2 là 18,5 và A, B cùng dãy đồng đẳng
b Vẽ sơ đồ xen phủ các obitan để giải thích các liên kết trong phân tử A
giám thị không giải thích gì thêm
………
Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Sở GD – ĐT Hà Nội
Trang 2Trường THPT Bắc Lương Sơn
HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 11
Câu 1 : ( 4 điểm )
Trong dung dịch HClO4 0,003 M [H+]=0,003 M 0,5 điểm
H2S 2H+ + S2- 0,5 điểm
2
21
2 2
1,3.10 0,1
1, 4.10 0,003
H S
H S
2 2 2.10 1, 4.104 17 2,8.10 21 MnS
2 2 2.10 1, 4.104 17 2,8.10 21 CuS
5 3
4
1,75.10 0,1 0,0013
lg lg13.10
A
5
1, 75.10
0,0132 0,1
K
C
Câu 3 : ( 4 điểm )
B + C Y ⇒ C là phi kim, Y là axít 0,5 điểm
1:1
2
1mol Y phản ứng khối lượng chất tan tăng ( Y - 18 )g
2,688
( )
18 1
36,5
2, 22 0,12
:
Y
Y
C Clo
Viết phương trình phản ứng 1 điểm
Câu 4 : ( 5 điểm )
Vì dung dịch B + dung dịch HCl kết tủa nên M’ có hydroxyt lưỡng tính
0,5 điểm
M + H2O = MOH + 2
1
2H (1)
x mol x
2
x mol
M’ + 2MOH = M2M’O2 + H2 (2)
Trang 3y mol 2y y y
MOH + HCl = MCl + H2O (3)
M2M’O2 + 2HCl = M’(OH)2 + 2MCl (4)
2
y
y
2
y
M’(OH)2 + 2HCl = M’Cl2 + 2H2O (5) 1 điểm
2
0,14
0,18
HCl
H
=
( )
( )
2
x
y
Mx M y
+ =
+ − + + + =
0,5 điểm
( )
( ) ( )
1
2
0, 2 ; 0,08
x
x
y
x
+ + − =
− =
− =
=
1 điểm
(3) => 0,2M + 0,08M’ = 13
=> 2,5M + M’ = 162,5 ( M<65 )
M là Kali => mK = 39 x 0,2 = 7,8 g
M’ là Zn => mZn = 65 x 0,08 = 5,2 g 1 điểm
2 0, 2 0,16
0,08 0,1
HCl
( phản ứng 3 +4 )
nHCl dư = 0,14 - 0,1 = 0,04 mol
Trang 4nZn(OH)2= 0,04
2
y
mol
= ( phản ứng 4 )
(5) => nZn(OH)2 = 12nHCl = 0,02 mol
=> nZn(OH)2 dư = 0,04 - 0,02 = 0,02 mol
Câu 5 : ( 4 điểm )
Chất tương đương 2 hydrocacbon A, B : C H x y
2
19,7
0,1
197
x y
y
1 điểm
Gọi m dung dịch ban đầu là m :
( )
2
2
ay
ay
ax
thế ax vào ( 1) =>
0,14 2
, :
H O CO
ay
=
⇒ > ⇒
(14 2)75 (14 2)25
37
100
; 3,3
X
M
n m n
= =
< <
0,5 điểm
=> A : C2H6
Mô tả kiểu lai hóa của phân tử C2H6 – Lai hóa sp3 0,5 điểm
A : CnH2n+2 ; B : CmH2m+2