Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2, khối lượng muối kết tủa thu được sau phản ứng là A.. Trộn đều hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe2O3, sau đó tiến hành nung không có khôn
Trang 1Trường THPT Minh Khai ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN II NĂM HỌC 2008-2009
Môn : Hóa học Thời gian làm bài 90 phút.
-* * * * *
MÃ ĐỀ 101 I PHẦN CHUNG
Câu 1 Có 3 dung dịch : dung dịch X chứa Na+, CO32-, Cl-; dung dịch Y chứa Al3+, NO3-, Cl-;
dung dịch Z chứa Ca2+, NO3-, Br-;
Để phân biệt 3 dung dịch trên ta có thể dùng thuốc thử là
A bột Mg B khí CO2 C dung dịch Ca(OH)2 D quỳ tím
Câu 2 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A F2, Cl2, H2S B Cl2, O2, HF C Cl2, O2, HBr D Cl2, O2, H2S
Câu 3 Trong số các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/l CH3COOH, NH3, C2H5OH, KNO3; dung dịch
có khả năng dẫn điện tốt nhất là
A CH3COOH B NH3 C C2H5OH D KNO3
Câu 4 Hấp thụ hết 3,36 lit khí sunfurơ (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Thêm brom dư vào dung dịch X , phản ứng xong thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, khối lượng muối kết tủa thu được sau phản ứng là
A 34,95 gam B 35,49 gam C 39,45 gam 35,94 gam
Câu 5 Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì
A không có hiện tượng gì B có kết tủa, sau kết tủa tan
C có kết tủa, sau đó kết tủa vẫn còn D có hiện tượng phân lớp
Câu 6 Cho cân bằng C(r) + H2O(k) CO( k) + H2(k) H = + 131kJ
Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm một lượng cacbon vào B tăng nhiệt độ của hệ
C tăng áp suất của hệ bằng cách giảm thể tích D cho thêm xúc tác vào
Câu 7 Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ pH của dung dịch biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D tăng lên sau đó lại giảm dần Câu 8 Có 3 bình, mỗi bình chứa một dung dịch: HCl, H2SO3, H2SO4 Thuốc thử dùng để nhận biết mỗi bình là:
A NaOH B BaCl2 C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 9 Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế bằng cách phân huỷ các chất sau:
A KClO3, KMnO4, NaNO3 B KClO3, H2O, KMnO4
C H2SO4, NaNO3, KClO3 D SO3, H2SO4, KMnO4
Câu 10 Trong số các chất phenol, toluen, axitbenzoic, benzen; chất khó tham gia phản ứng thế brom nhất là
A benzen B axitbenzoic C toluen D phenol
Câu 11 Chất X chứa C, H, O có tỉ khối so với hiđro bằng 29; X có tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Tiến hành crăckinh 10 lit khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lit hỗn hợp khí gồm etan, metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crăckinh là
A 60% B 70% C 80% D 90%
Câu 13 Chất không phản ứng với dung dịch KMnO4 đun nóng là
A isopren B etilen C benzen D toluen
Câu 14 Đun nóng hỗn hợp ancol metylic, ancol etylic, ancol isopropylic, ancol propylic với H2SO4 đặc ở
1700C, ta thu được tối đa
A 1 anken B 2 anken C 3 anken D 4 anken
Câu 15 Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 axit đa chức tác dụng vừa hết với 2 lit dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,1 M và Ca(OH)2 0,1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 41,8 gam B 42,6 gam C 46,2 gam D 31 gam
Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (Mỗi chữ cái ứng với một chất hữu cơ, mỗi mũi tên là một phương trình hóa học) C2H2 X Z CH3COONa
Y Các chất X, Y, Z lần lượt là
Trang 2A C2H4, C2H5OH, CH3COOH B C2H4, C2H5Cl, CH3COOH.
C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3CHO, CH3COOH, CH3-COOCH3
Cõu 17 Hỗn hợp X gồm hơi rượu etylic và 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau Để đốt cháy một lượng hỗn hợp X cần dùng 11,984 lít O2 (đkc), thu được 7,168 lít CO2 (đkc) và 9,54 gam H2O Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6 B C2H6 và C3H8 C CH4 và C2H6 D C2H2 và C3H4
Câu 18 Tính khối lượng etanol cần thiết để pha được 5,0 lít cồn 900 Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml
Câu 19 X có công thức phân tử C8H10O , chứa vòng benzen Biết rằng X tác dụng được với Na nhưng
không tác dụng được với dung dịch NaOH Số lượng công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 20 Cho 8,3 g hỗn hợp Fe, Al vào 1 lit dung dịch CuSO4 0,2M, phản ứng hoàn toàn thu được 15,6 g chất rắn B gồm 2 kim loại % khối lượng Al trong hỗn hợp đầu là
A 35,3% B 53,32 % C 50% D 32,53%
Câu 21 Oxi hoá 10,7 g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng oxi thu được 17,1 g hỗn hợp Y gồm các oxit Pha dung dịch H2SO4 2M với dung dịch HCl 1M theo thể tích bằng nhau thu được dung dịch Z Thể tích dung dịch Z vừa đủ hoà tan hết 17,1 g hỗn hợp X trên là
A 320ml B 230ml C 160ml D 533,3 ml
Câu 22 Khi cho thêm vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH thì độ điện li của CH3COOH sẽ:
A tăng lên B giảm xuống
C không thay đổi D có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc nồng độ ban đầu của CH3COOH Câu 23 Cho sơ đồ
Các chất A, B, D lần lượt là
A C6H6, C6H5NO2, C6H5N2Cl B C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2
C C6H12, C6H6, C6H5NO2 D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
Cõu 24 Trộn đều hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe2O3, sau đó tiến hành nung (không có không khí) để phản ứng nhiệt nhôm xẩy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn R Hoà tan R vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B, chất rắn C và khí D Chất rắn R gồm
A Al2O3 , Fe B Al2O3 , Fe , Al C Al2O3 , Fe , Fe2O3 D Al2O3 , Fe , Fe2O3 , Al Cõu 25 Cho 19,4 gam hỗn hợp CH3COOH, HCOOH và HOOC-COOH tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaHCO3 2M Khối lượng muối thu được là:
A 44,2 gam B 40,6 gam C 35,4 gam D 28,2 gam Cõu 26 Cho sơ đồ:
3 4
2
Cõu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam xeton đơn chức A thì thu được 0,56 lit CO2 (đktc) và 0,45 gam hơi nước Biết khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy gấp 8 lần khối lượng oxi có trong A Giá trị của m là
A 0,46 gam B 0,4833gam C 0,4gam D 0,465 gam
Câu 28 Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là
A oxi hóa rượu etylic bằng CuO ( t0C)
B oxi hóa etilen bằng O2 có xúc tác PbCl2 và CuCl2 ( t0C)
C cho axetilen hợp nước ở t0 = 800C với xúc tác HgSO4
D thuỷ phân dẫn xuất halogen ( CH3-CHCl2 ) trong dung dịch NaOH
Câu 29 Chia 7,8 g hỗn hợp ancol etylic và một ancol trong cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu được 1,12 lit H2 ở đktc Phần 2 đun nóng với 15 g axit axetic( H2SO4 đặc xúc tác) Biết hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%; khối lượng este thu được là
A 9,6 gam B 4,68 gam C 6,48 gam D 16,2 gam
Câu 30 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X thu được 1 anken duy nhất (không tính đồng phân hình học) Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lit khí CO2 (đktc) và 5,4 g H2O Số CTCT phù hợp với X là
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 3Câu 31 Cho 15,4 g hỗn hợp gồm ancol etylic và etilenglicol tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 4,48 lit H2(đktc) và m gam muối m có giá trị là
A 22,2 B 24,4 C 15,2 D 24,2
Câu 32 Oxi hoá 4 g ancol đơn chức bằng CuO thì thu được 5,6 g hỗn hợp X gồm anđehit, nước, ancol dư
Số gam Ag thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư là:
A 10,8 g B 21,6 g C 20,52 g D 43,2 g
Câu 33 Trong công nghiệp butađien được điều chế bằng cách
A vinylaxetilen cộng hiđro xúc tác Pd/PbCO3 B đề hiđro và đề hiđrat ancol etylic
C tách HCl từ 1,4-điclo butan D tách hiđro từ butan
Câu 34 Oxi hóa hết 16,6 gam hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức (có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 nhóm CH2) thì dùng hết 24 gam CuO Cho toàn bộ sản phẩm hữu cơ thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 21,6 gam Ag Công thức 2 ancol đó là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3-CHOH-CH3
C C2H5OH và CH3-CH2-CH2OH D C2H5OH và CH2=CH-CH2OH
Câu 35 0,1 mol một amino axit X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được 16,95 gam muối Mặt khác, khi cho 19,95 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 26,55 gam muối CTCT của X là
A HOOC-CH2CHNH2-COOH B CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C HOOC-CH=C(NH2)-COOH D HOOC CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 36 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B có cùng một loại nhóm chức
Đun nóng 6,8 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thu được một muối của axitcacboxylic đơn chức
và 2,75 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong cùng 1 dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp X cần dùng 33,6 lit oxi thu được 29,12 lit khí CO2.( thể tích khí ở đktc)
Công thức cấu tạo A, B là
A HCOOCH3, HCOOC2H5 B CH3COOCH3, CH3COOC2H5
C C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5, CH3COOC3H7
Câu 37 Cho m g một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO dư,nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 g Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2
bằng15,5 Giá trị của m là
A 0,92 g B 0,46 g C 0,3 g D 0,64 g
Câu 38 X gồm hỗn hợp N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 3.6 Nung nóng hỗn hợp X với chất xúc tác thích hợp sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 4,5 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A 25% B 30% C 50% D 75%
Câu 39.Cho 4,2 gam este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH thỡ thu được 4,76 gam muối natri Vậy CTCT của E có thể là :
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 Câu 40 Số đồng phân có chứa vòng benzen với công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đều tạo ra 2 muối là
A.1 B 2 C 3 D 4
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( A hoặc B)
PHẦN A Theo chương trình Nâng cao ( từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41 Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3 thu được khí CO2 và dung dịch A Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch A thu được b gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa
b và x, y là
A b = 50 (2x – y) B b = 50 (50y – x) C b = 100 (2y – x) D b = 100 (y – x)
Câu 42 Mục đích của phương pháp rifominh là
A Đáp ứng nhu cầu về nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất B Tăng số lượng xăng nhiên liệu
C Tăng chỉ số octan của xăng D Tạo monome để tổng hợp
polime
Câu 43 Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thì
A chỉ thu được axit H2CrO4 B chỉ thu được axit H2Cr2O7
C.thu được axit H2CrO4 và H2 D thu được axit H2CrO4 và H2Cr2O7
Câu 44 Trong sơ đồ phản ứng: Cu → X → Cu2O ( 1 mũi tên, 1 phương trình phản ứng) thì X là
Trang 4A CuSO4 B CuO C CuCl2 D Cu(NO3)2.
Câu 45 Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa dung dịch CuCl2, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 Khi tiến hành điện phân ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện)
A 11,2 lít B 22,4 lít C 33,6 lít D 44,8 lít Câu 46 SiO2 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:
A NaOH , Mg , HF , H2O B Mg , NaOH , HF, O2
C NaOH , C, F2, Na2SiO3 D Na2CO3 , HF , C , NaOH
Câu 47 Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hóa thì phải tiến hành điện phân với điện cực và dung dịch nào sau đây?
A Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt
B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng
C Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt
D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng
Câu 48 Cho cỏc oxit : Al2O3 , ZnO, CuO , MgO , Fe3O4 , PbO Số lượng oxit bị khớ CO khử là
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 49 Dẫn xuất clo X sau khi đun sôi với nước, gạn lấy lớp nước, axit hoá bằng axit HNO3 rồi nhỏ dung dịch AgNO3 vào thì có kết tủa trắng xuất hiện X là
A propyl clorua B phenyl clorua C anlyl clorua D etyl clorua
Câu 50 Số lượng các ancol ứng với công thức C3H8Ox là
A.3 B 4 C 5 D 6
PHẦN B Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Phèn chua khi tan trong nước thu được dung dịch có môi trường
A kiềm yếu B axit yếu C kiềm mạnh D trung tính
Câu 52 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol bằng nhau vào nước rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa một chất tan; chất đó là:
A NH4Cl B NaOH C BaCl2 D NaCl
Câu 53 Sản xuất gang từ loại sắt có lẫn tạp chất là SiO2 thì cần dùng chất chảy là:
A criolit B đá vôi C cát D pirit
Câu 54 X là một loại phân bón hoá học, có sự chuyển hoá sau:
+H 2 O + HCl M (khí) X, Y, M, N là kí hiệu các chất khác nhau
X Y
+NaOH N (khí)
X là :
A NH4NO3 B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO D NH4H2PO4
Câu 55 Cho từ từ đến dư NH3 vào dung dịch hỗn hợp FeCl3, ZnCl2, AlCl3, CuCl2 Lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X Cho CO dư đi qua X nung nóng thì chất rắn thu được chứa:
A ZnO, Cu, Fe B Al2O3, ZnO, Fe C Al2O3, Fe D ZnO, Cu, Al2O3, Fe
Câu 56 Dung dịch FeCl3 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A NaOH, CuSO4, SO2 B KI, NH3, CH3NH2
C Na2SO4, CH3COONa, KOH D NaOH, NH3, HNO3
Câu 57 Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3, CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nh ô m ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí một thời gian, thu được chất rắn A Hoà tan A trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là
A 0,672 lit B 0,896 lit C 1,12 lit D 1,344 lit Câu 58 Hòa tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra m có giá trị bằng
A 1,08 gam B 2,4 gam C 4,64 gam D 3,48 gam
Câu 59 Etilen có lẫn các tạp chất CO2, SO2 Loại bỏ tạp chất bằng cách
A dẫn hỗn hợp qua dung dich KMnO4, sau đó qua nước vôi trong dư
B dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
C dẫn hỗn hợp qua dung dịch Na2SO3 dư
D dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư.
Câu 60 Cho buta-1,3-đien phản ứng với dung dịch axit clohđric theo tỉ lệ mol 1:1 Số sản phẩm tối đa thu được là A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 5Trường THPT Minh Khai ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN II NĂM HỌC 2008-2009
Môn : Hóa học Thời gian làm bài 90 phút.
-* * * * *
MÃ ĐỀ 102 I PHẦN CHUNG
Câu 1 Trong số các chất phenol, toluen, axitbenzoic, benzen; chất khó tham gia phản ứng thế brom nhất là
A benzen B axitbenzoic C toluen D phenol
Câu 2 Chất X chứa C, H, O có tỉ khối so với hiđro bằng 29; X có tham gia phản ứng tráng gương Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 3 Tiến hành crăckinh 10 lit khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lit hỗn hợp khí gồm etan, metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crăckinh là
A 60% B 70% C 80% D 90%
Câu 4 Chất không phản ứng với dung dịch KMnO4 đun nóng là
A isopren B etilen C benzen D toluen
Câu 5 Đun nóng hỗn hợp ancol metylic, ancol etylic, ancol isopropylic, ancol propylic với H2SO4 đặc ở
1700C, ta thu được tối đa
A 1 anken B 2 anken C 3 anken D 4 anken
Câu 6 Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 axit đa chức tác dụng vừa hết với 2 lit dung dịch hỗn hợp gồm
NaOH 0,1 M và Ca(OH)2 0,1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
A 41,8 gam B 42,6 gam C 46,2 gam D 31 gam
Câu 7 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A, B có cùng một loại nhóm chức
Đun nóng 6,8 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thu được một muối của axitcacboxylic đơn chức
và 2,75 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong cùng 1 dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp X cần dùng 33,6 lit oxi thu được 29,12 lit khí CO2.( thể tích khí ở đktc)
Công thức cấu tạo A, B là
A HCOOCH3, HCOOC2H5 B CH3COOCH3, CH3COOC2H5
C C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5, CH3COOC3H7
Câu 8 Cho m g một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO dư,nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 g Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2
bằng15,5 Giá trị của m là
A 0,92 g B 0,46 g C 0,3 g D 0,64 g
Câu 9 X gồm hỗn hợp N2 và H2, có tỉ khối so với H2 là 3.6 Nung nóng hỗn hợp X với chất xúc tác thích hợp sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 4,5 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
A 25% B 30% C 50% D 75%
Câu 10.Cho 4,2 gam este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH thỡ thu được 4,76 gam muối natri Vậy CTCT của E cú thể là :
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5 Câu 11 Số đồng phân có chứa vòng benzen với công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đều tạo ra 2 muối là
A.1 B 2 C 3 D 4
Cõu 12 Cho sơ đồ: NaHCO3→+X Na2SO4→+Y NaCl→+Z NaNO3 X, Y, Z tương ứng là:
Cõu 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam xeton đơn chức A thì thu được 0,56 lit CO2 (đktc) và 0,45 gam hơi nước Biết khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy gấp 8 lần khối lượng oxi có trong A Giá trị của m là
A 0,46 gam B 0,4833gam C 0,4gam D 0,465 gam
Câu 14 Phương pháp hiện đại dùng để điều chế axetanđehit là :
A oxi hóa rượu etylic bằng CuO ( t0C)
B oxi hóa etilen bằng O2 có xúc tác PbCl2 và CuCl2 ( t0C)
C cho axetilen hợp nước ở t0 = 800C với xúc tác HgSO4
D thuỷ phân dẫn xuất halogen ( CH3-CHCl2 ) trong dung dịch NaOH
Trang 6Câu 15 Chia 7,8 g hỗn hợp ancol etylic và một ancol trong cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu được 1,12 lit H2 ở đktc Phần 2 đun nóng với 15 g axit axetic( H2SO4 đặc xúc tác) Biết hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%; khối lượng este thu được là
A 9,6 gam B 4,68 gam C 6,48 gam D 16,2 gam
Câu 16 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X thu được 1 anken duy nhất (không tính đồng phân hình học) Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lit khí CO2 (đktc) và 5,4 g H2O Số CTCT phù hợp với X là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 17 Có 3 dung dịch : dung dịch X chứa Na+, CO32-, Cl-; dung dịch Y chứa Al3+, NO3-, Cl-;
dung dịch Z chứa Ca2+, NO3-, Br-;
Để phân biệt 3 dung dịch trên ta có thể dùng thuốc thử là
A bột Mg B khí CO2 C dung dịch Ca(OH)2 D quỳ tím
Câu 18 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A F2, Cl2, H2S B Cl2, O2, HF C Cl2, O2, HBr D Cl2, O2, H2S
Câu 19 Trong số các dung dịch loãng có cùng nồng độ mol/l CH3COOH, NH3, C2H5OH, KNO3; dung dịch
có khả năng dẫn điện tốt nhất là
A CH3COOH B NH3 C C2H5OH D KNO3
Câu 20 Hấp thụ hết 3,36 lit khí sunfurơ (đktc) vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối Thêm brom dư vào dung dịch X , phản ứng xong thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, khối lượng muối kết tủa thu được sau phản ứng là
A 34,95 gam B 35,49 gam C 39,45 gam 35,94 gam
Câu 21 Nhỏ từ từ dung dịch NaHSO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì
A không có hiện tượng gì B có kết tủa, sau kết tủa tan
C có kết tủa, sau đó kết tủa vẫn còn D có hiện tượng phân lớp
Câu 22 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (Mỗi chữ cái ứng với một chất hữu cơ, mỗi mũi tên là một phương trình hóa học) C2H2 X Z CH3COONa
Y Các chất X, Y, Z lần lượt là
A C2H4, C2H5OH, CH3COOH B C2H4, C2H5Cl, CH3COOH
C CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3CHO, CH3COOH, CH3-COOCH3
Cõu 23 Hỗn hợp X gồm hơi rượu etylic và 2 hiđrocacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau Để đốt cháy một lượng hỗn hợp X cần dùng 11,984 lít O2 (đkc), thu được 7,168 lít CO2 (đkc) và 9,54 gam H2O Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là
A C2H4 và C3H6 B C2H6 và C3H8 C CH4 và C2H6 D C2H2 và C3H4
Câu 24 Tính khối lượng etanol cần thiết để pha được 5,0 lít cồn 900 Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml
Câu 25 X có công thức phân tử C8H10O , chứa vòng benzen Biết rằng X tác dụng được với Na nhưng
không tác dụng được với NaOH Số lượng công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 26 Cho 8,3 g hỗn hợp Fe, Al vào 1 lit dung dịch CuSO4 0,2M, phản ứng hoàn toàn thu được 15,6 g chất rắn B gồm 2 kim loại % khối lượng Al trong hỗn hợp là
A 35,3% B 53,32 % C 50% D 32,53%
Câu 27 Cho 15,4 g hỗn hợp gồm ancol etylic và etilenglicol tác dụng vừa đủ với Na thì thoát ra 4,48 lit H2(đktc) và m gam muối m có giá trị là
A 22,2 B 24,4 C 15,2 D 24,2
Câu 28 Oxi hoá 4 g ancol đơn chức bằng CuO thì thu được 5,6 g hỗn hợp X gồm anđehit, nước, ancol dư
Số gam Ag thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư là:
A 10,8 g B 21,6 g C 20,52 g D 43,2 g
Câu 29 Trong công nghiệp butađien được điều chế bằng cách
A vinylaxetilen cộng hiđro xúc tác Pd/PbCO3 B đề hiđro và đề hiđrat ancol etylic
C tách HCl từ 1,4-điclo butan D tách hiđro từ butan Câu 30 Oxi hóa hết 16,6 gam hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức (có thành phần phân tử hơn kém nhau 1
Trang 7nhóm CH2) thì dùng hết 24 gam CuO Cho toàn bộ sản phẩm hữu cơ thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 21,6 gam Ag Công thức 2 ancol đó là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3-CHOH-CH3
C C2H5OH và CH3-CH2-CH2OH D C2H5OH và CH2=CH-CH2OH
Câu 31 0,1 mol một amino axit X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được 16,95 gam muối Mặt khác , khi cho 19,95 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 26,55 gam muối CTCT của X là
A HOOC-CH2CHNH2-COOH B CH3CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C HOOC-CH=C(NH2)-COOH D HOOC CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 32 Oxi hoá 10,7 g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng oxi thu được 17,1 g hỗn hợp Y gồm các oxit Pha dung dịch H2SO4 2M với dung dịch HCl 1M theo thể tích bằng nhau thu được dung dịch Z Thể tích dung dịch Z vừa đủ hoà tan hết 17,1 g hỗn hợp X trên là
A 320ml B 230ml C 160ml D 533,3 ml
Câu 33 Khi cho thêm vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH thì độ điện li của CH3COOH sẽ:
A tăng lên B giảm xuống
C không thay đổi D có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc nồng độ ban đầu của CH3COOH Câu 34 Cho sơ đồ
Các chất A, B, D lần lượt là
A C6H6, C6H5NO2, C6H5N2Cl B C6H6, C6H5Cl, C6H5NO2
C C6H12, C6H6, C6H5NO2 D C6H6, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
Cõu 35 Trộn đều hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe2O3, sau đó tiến hành nung (không có không khí)để phản ứng nhiệt nhôm xẩy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn R Hoà tan R vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B, chất rắn C và khí D Chất rắn R gồm
A Al2O3 , Fe B Al2O3 , Fe , Al C Al2O3 , Fe , Fe2O3 D Al2O3 , Fe , Fe2O3 , Al Cõu 36 Cho 19,4 gam hỗn hợp CH3COOH, HCOOH và HOOC-COOH tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaHCO3 2M Khối lượng muối thu được là:
A 44,2 gam B 40,6 gam C 35,4 gam D 28,2 gam
Câu 37 Cho cân bằng C(r) + H2O(k) CO( k) + H2(k) H = + 131kJ
Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm một lượng cacbon vào B tăng nhiệt độ của hệ
C tăng áp suất của hệ bằng cách giảm thể tích D cho thêm xúc tác vào
Câu 38 Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ pH của dung dịch biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D tăng lên sau đó lại giảm dần
Câu 39 Có 3 bình, mỗi bình chứa một dung dịch: HCl, H2SO3, H2SO4 Thuốc thử dùng để nhận biết mỗi bình là:
A NaOH B BaCl2 C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 40 Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế bằng cách phân huỷ các chất sau:
A KClO3, KMnO4, NaNO3 B KClO3, H2O, KMnO4
C H2SO4, NaNO3, KClO3 D SO3, H2SO4, KMnO4
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần ( A hoặc B)
PHẦN A Theo chương trình Nâng cao ( từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41 Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hóa thì phải tiến hành điện phân với điện cực và dung dịch nào sau đây?
A Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt
B Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng
C Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt
D Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng
Câu 42 Số lượng các ancol ứng với công thức C3H8Ox là
A.3 B 4 C 5 D 6
Câu 43 Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thì
A chỉ thu được axit H2CrO4 B chỉ thu được axit H2Cr2O7
Trang 8C thu được axit H2CrO4 và H2 D thu được axit H2CrO4 và H2Cr2O7.
Câu 44 Trong sơ đồ phản ứng: Cu → X → Cu2O ( 1 mũi tên, 1 phương trình phản ứng) thì X là
A CuSO4 B CuO C CuCl2 D Cu(NO3)2
Câu 45 Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa dung dịch CuCl2, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 Khi tiến hành điện phân ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện)
A 11,2 lít B 22,4 lít C 33,6 lít D 44,8 lít Câu 46 SiO2 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:
A NaOH , Mg , HF , H2O B Mg , NaOH , HF, O2
C NaOH , C, F2, Na2SiO3 D Na2CO3 , HF , C , NaOH
Câu 47 Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3 thu được khí CO2 và dung dịch A Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch A thu được b gam kết tủa Biểu thức liên hệ giữa
b và x, y là
A b = 50 (2x – y) B b = 50 (50y – x) C b = 100 (2y – x) D b = 100 (y – x) Câu 48 Cho cỏc oxit : Al2O3 , ZnO, CuO , MgO , Fe3O4 , PbO Số lượng oxit bị khớ CO khử là
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 49 Dẫn xuất clo X sau khi đun sôi với nước, gạn lấy lớp nước, axit hoá bằng axit HNO3 rồi nhỏ dung dịch AgNO3 vào thì có kết tủa trắng xuất hiện X là
A propyl clorua B phenyl clorua C anlyl clorua D etyl clorua
Câu 50 Mục đích của phương pháp rifominh là
A Đáp ứng nhu cầu về nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất B Tăng số lượng xăng nhiên liệu
C Tăng chỉ số octan của xăng D Tạo monome để tổng hợp
polime
PHẦN B Theo chương trình Chuẩn ( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Dung dịch FeCl3 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A NaOH, CuSO4, SO2 B KI, NH3, CH3NH2
C Na2SO4, CH3COONa, KOH D NaOH, NH3, HNO3
Câu 52 Cho buta-1,3-đien phản ứng với dung dịch axit clohđric theo tỉ lệ mol 1:1 Số sản phẩm tối đa thu được là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 53 Sản xuất gang từ loại sắt có lẫn tạp chất là SiO2 thì cần dùng chất chảy là:
A criolit B đá vôi C cát D pirit
Câu 54 X là một loại phân bón hoá học, có sự chuyển hoá sau:
+H 2 O + HCl M (khí) X, Y, M, N là kí hiệu các chất khác nhau
X Y
+NaOH N (khí)
X là :
A NH4NO3 B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO D NH4H2PO4
Câu 55 Cho từ từ đến dư NH3 vào dung dịch hỗn hợp FeCl3, ZnCl2, AlCl3, CuCl2 Lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được chất rắn X Cho CO dư đi qua X nung nóng thì chất rắn thu được chứa:
A ZnO, Cu, Fe B Al2O3, ZnO, Fe C Al2O3, Fe D ZnO, Cu, Al2O3, Fe
Câu 56 Phèn chua khi tan trong nước thu được dung dịch có môi trường
A kiềm yếu B axit yếu C kiềm mạnh D trung tính
Câu 57 Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3, CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nh ô m ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí một thời gian, thu được chất rắn A Hoà tan A trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thể tích khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đktc là
A 0,672 lit B 0,896 lit C 1,12 lit D 1,344 lit Câu 58 Hòa tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra m có giá trị bằng
A 1,08 gam B 2,4 gam C 4,64 gam D 3,48 gam
Câu 59 Etilen có lẫn các tạp chất CO2, SO2 Loại bỏ tạp chất bằng cách
A dẫn hỗn hợp qua dung dich KMnO4, sau đó qua nước vôi trong dư
B dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
C dẫn hỗn hợp qua dung dịch Na2SO3 dư
D dẫn hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư.
Trang 9Câu 60 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol bằng nhau vào nước rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa một chất tan; chất đó là:
A NH4Cl B NaOH C BaCl2 D NaCl
ĐÁP ÁN MÔN HÓA
Đáp án đề 101
1D, 2B, 3D, 4A, 5B, 6B, 7B, 8D, 9A, 10B, 11B, 12 C, 13C, 14B, 15A, 16C, 17C, 18A, 19C, 20D,
21A, 22B, 23D, 24 B, 25D, 26A, 27B, 28B, 29 C, 30C,
31D, 32 D, 33D, 34B, 35A, 36C, 37A, 38C, 39B, 40D
41 C, 42 C, 43 D, 44B, 45A, 46D, 47D, 48 A, 49 C, 50 C
51 B, 52 D, 53 B, 54 C, 55 C, 56 B, 57 D, 58D, 59 D, 60 C
Đáp án đề 102
1B, 2B, 3C, 4C , 5B, 6A, 7C, 8A, 9C, 10B, 11D, 12A, 13B, 14B, 15C, 16C, 17D, 18B, 19D, 20 A,
21 B, 22C, 23C, 24 A, 25 C, 26D, 27D, 28D, 29D, 30B,
31A, 32A, 33B, 34D, 35B, 36D, 37B, 38 B, 39D, 40A
41D, 42C, 43D, 44 B, 45A, 46 D, 47 C, 48A, 49 C, 50 C, 51B, 52C, 53B, 54C, 55C, 56B, 57D, 58D, 59D, 60D