Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và cĩ 1,12 lít khí H2 đktc bay ra.Giả thiết tồn bộ lượng kim loại thốt r
Trang 1
SỞ GD-ĐT BẮC NINH
Tr THPT THUẬN THÀNH II
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011- LẦN 2
Mơn: HĨA HỌC_ Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23 Mg
= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Sr = 88; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
Mặt khác, nếu đốt cháy hồn tồn 7,5 gam X rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng :
SiO2 + 4HF SiF4 + 2F2O
B Nước Gia - ven cĩ tính oxi hĩa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng :
NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
C KClO3 được dùng để điều chế O2 trong phịng thí nghiệm theo phản ứng :
MnO , t
D AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng : 2AgBr 2Ag + Bras 2
04 Hồ tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và cịn lại 1 gam đồng khơng tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và cĩ 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết tồn bộ lượng kim loại thốt ra đều bám vào thanh Mg) Giá trị của a là:
05 Cộng hĩa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4+ (theo thứ tự) là
06 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hoá hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32g hai chất rắn Biết % khối lượng oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức của hai este là:
Những chất nào tác dụng hồn tồn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm?
B CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH
C CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH.
D CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH
08 Nung hỗn hợp (Al, Fe2O3) trong điều kiện khơng cĩ khơng khí Để nguội hỗn hợp sau phản ứng rồi nghiền nhỏ, trộn đều chia thành 2 phần Phần 2 cĩ khối lượng nhiều hơn phần 1 là 59g Cho mỗi phần tác dụng với NaOH dư thu được lần lượt là 40,32 khí lít H2 (đktc) và 60,48 lít H2 (đktc) Biết hiệu suất các phản ứng là 100% Xác định khối lượng Al trong hỗn hợp đầu:
Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nĩng thu được khí khơng màu T Axit X là
MÃ ĐỀ 178
Trang 210 (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 52,18%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N Khi đun
là:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3
11 Cho hỗn hợp X gồm a mol Al2O3; b mol Fe2O3 và c mol CuO vào dd chứa (6a + 6b + 2c) mol HNO3 thu được dd Y Để thu được toàn bộ lượng Cu có trong dd Y cần cho vào dd Y:
A (2b + c) mol Zn B c mol Zn C (0,5b + c) mol Zn D (b + c) mol Zn
12 Cho 3 dung dịch AgNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho mỗi dung dịch tác dụng với dung dịch AlCl3 thì dung dịch nào cho kết tủa trắng ?
nào thu được lượng khí H2 (đktc) lớn nhất ?
trị của m là:
15 Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và khí NO2 Cho
Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và
V lần lượt là:
(V+100) ml dung dịch X có pH = 1 Giá trị của V là:
A 450ml B 400ml C 300ml D 350ml.
17 Crăckinh V lit butan thu được hỗn hợp A gồm 5 hiđrocacbon Trộn hỗn hợp A với H2 với tỉ lệ thể tích 3 : 1
gồm 4 hiđrocacbon có thể tích giảm 25% so với X Y không có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom Hiệu suất phản ứng crăckinh butan là:
A CaHPO4 B Ca3 (PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
của các muối trong hỗn hợp đầu là :
C 45,72% AlCl3 và 54,28% CrCl3 D 46,7% AlCl3 và 53,3% CrCl3
20 Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(có H2SO4 làm xúc tác ) Hiệu suất phản ứng
là 100% Khối lượng axit picric thu được là
21 Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
22 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?
A Cl- < S2-<Ca2+ < K+ B S2-<Cl- < K+ < Ca2+ C S2-<Cl-<Ca2+< K+ D Ca2+ < K+ <Cl-< S
2-23 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-, 0,01 mol Na+, 0,25 mol NH4+, 0,3 mol Cl- Cho 270 ml dung dịch
dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi là:
24 Đun nóng hỗn hợp hai ancol mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ: nX : nO2: nCO2: nH2O = 2 : 9 : 6 : 8 Hai ancol đó là:
Page 2 of đề thi 178
Trang 3A C2H5OH; C3H7OH B CH3OH; C2H5OH C CH3OH ; C3H5OH D CH3OH ; C2H3OH.
25 Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức phân tử của M là:
A NH4HCO3 B (NH4)2SO4 C (NH4)2SO3 D (NH4)3PO4
26 Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng làm
thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các chất X và
Y lần lượt là
A metan và axit axetic B metanol và axit axetic.
C metan và anhiđrit axetic D metanol và anhiđrit axetic.
27 Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chứa 50% khối lượng xenlulozơ theo sơ đồ:
Xenluloz¬ glucoz¬ etanol buta -1,3 - ®ien cao su Buna : Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt là 60%, 80%, 75%, 100% Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ?
28 So sánh nào sau đây là đúng?
A Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH.
B Trật tự tăng dần lực axit: CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH.
C Trật tự tăng dần lực bazơ: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.
D Trật tự tăng dần lực bazơ: C3H7NH2 < CH3NHC2H5 < (CH3)3N.
khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
NO (đktc) Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224
ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
31 Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất (d = 0,8g/ml)
và từ rượu nguyên chất đó sản xuất được bao nhiêu lít rượu 460 Biết hiệu suất điều chế là 75%
A 41,421 lít và 93,75 lít B 50,12 lít và 100 lít C 43,125 lít và 93,75 lít D 43,125 lít và 100 lít
A Toluen + Cl2
as
C Benzen + Cl2 as,50 Co D Toluen + KMnO4 + H2SO4
33 Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là:
được m gam chất rắn % khối lượng các chất trong hỗn hợp X là
lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:
36 Cho 10,4g este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thì thu được 9,8g muối Công thức cấu tạo đúng của este là:
C HO - CH2 - COO - C2H5 D CH3 - CH (OH) - COO - CH3
37 Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp X gồm: anđehit axetic, axit axetic và ancol etylic thu được 8,96 lit
CO2 (ở đktc) và 9 gam nước Cho 9,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được V lit CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A Tơ capron B Polivinylclorua (PVC) C Polistiren (PS) D Tơ xenlulozơ axetat
Trang 439 Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với ancol etylic là:
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc)
C NaOH, K, MgO, HCOOH (xỳc tỏc) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xỳc tỏc), (CH3CO)2O
40 Thuốc thử dựng để phõn biệt 3 dung dịch riờng biệt: Fe(NO3)3, Al(NO3)3, Zn(NO3)2 là:
A dung dịch HCl B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch Na2CO3 D dung dịch NH3
41 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 cú số mol 3 chất đều bằng nhau tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 thu
42 Tớnh axớt của cỏc dung dịch halogen hidric trong nước giảm dần theo dóy:
A HCl > HBr > HF > HI B HI > HBr > HCl > HF
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HI > HF
43 Cỏc chất, ion chỉ thể hiện tớnh oxi hoỏ:
A N2 O5, Na+, Fe2+ B Fe3+, Na+ , N2O5, NO3-, KMnO4, F2, Mg2+
C NO3, KMnO4, Ca, Fe2+, F2, Mg2+ D Fe3+, Na+ , N2O5, NO3, MnO2, Cl2.
44 Xếp theo thứ tự độ phõn cực tăng dần của liờn kết OH trong phõn tử của cỏc chất sau:
C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH2=CHCOOH (3), C6H5OH (4), CH3C6H4OH (5), C6H5CH2OH (6) là:
A (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) B (1) < (6) < (4) < (5) < (2) < (3).
C (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (6) < (4) < (5) < (3) < (2).
1 thuốc bảo vệ thực vật 2 phõn bún húa học 3 cỏc kim loại nặng: Hg, Pb, Sn…
4 cỏc anion: NO3-, PO43-, SO42-… Những phỏt biểu đỳng là
bromua Đun sụi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lit khớ Cl2 (ở đktc) Giỏ trị của V là:
48 X là một hợp chất cú cụng thức phõn tử C6H10O5 thỏa món cỏc phương trỡnh phản ứng sau:
X + 2NaOH t0C 2Y + H2O ; Y + HCl(loảng) Z + NaCl
Hóy cho biết khi cho 0,15mol Z tỏc dụng với Na dư thu được bao nhiờu mol H2 ?
49 Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl- Cỏc chất dựng làm mềm nước trong cốc:
A Na2CO3 , Na3PO4 B Ca(OH)2, HCl C Na2CO3, Na2SO4 D Ca(OH)2,
50 Thực hiện thí nghiệm sau:
A Zn (hạt) + 3ml dd HCl 18% B Zn (hạt) + 3ml dd HCl 10%.
C Zn (bột) + 3ml dd HCl 18% D Zn (bột) + 3ml dd 10%
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào trong các dãy sau:
A C > A > D > B B B > A > C > D C D > A > C > B D A > B > C > D
Page 4 of đề thi 178
Trang 5SỞ GD-ĐT BẮC NINH
Tr THPT THUẬN THÀNH II
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011- LẦN 2
Môn: HÓA HỌC_ Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23 Mg
= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Sr = 88; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
01 So sánh nào sau đây là đúng?
A Trật tự tăng dần lực axit: CH2ClCH2COOH < CH3CHClCOOH < CH3CHFCOOH.
B Trật tự tăng dần lực bazơ: C3H7NH2 < CH3NHC2H5 < (CH3)3N.
C Trật tự tăng dần lực bazơ: CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2.
D Trật tự tăng dần lực axit: HCOOH < CH3COOH < CH3CH2COOH.
02 Tính axít của các dung dịch halogen hidric trong nước giảm dần theo dãy:
A HCl > HBr > HF > HI B HF > HCl > HBr > HI
Những chất nào tác dụng hoàn toàn với H2 dư (Ni, to) cho cùng một sản phẩm?
A CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH.
C CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2OH
D CH3CH2CHO, CH2=CH-CHO, CH2=CH-CH2OH
của các muối trong hỗn hợp đầu là :
06 Crăckinh V lit butan thu được hỗn hợp A gồm 5 hiđrocacbon Trộn hỗn hợp A với H2 với tỉ lệ thể tích 3 : 1
gồm 4 hiđrocacbon có thể tích giảm 25% so với X Y không có khả năng làm nhạt màu dung dịch brom Hiệu suất phản ứng crăckinh butan là:
07 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-, 0,01 mol Na+, 0,25 mol NH4+, 0,3 mol Cl- Cho 270 ml dung dịch
dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi là:
08 Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg) Giá trị của a là:
09 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?
A Cl- < S2-<Ca2+ < K+ B Ca2+ < K+ <Cl-< S2- C S2-<Cl-<Ca2+< K+ D S2-<Cl- < K+ < Ca2+
10 Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:
A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
11 Cho 3 dung dịch AgNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho mỗi dung dịch tác dụng với dung dịch AlCl3 thì dung dịch nào cho kết tủa trắng ?
MÃ ĐỀ 485
Trang 6A AgNO3 B BaCl2 và Na2CO3 C AgNO3 và Na2CO3 D Na2 CO3
được m gam chất rắn % khối lượng cỏc chất trong hỗn hợp X là
C Toluen + Cl2
as
D Benzen + Cl2 as,50 Co
14 Xếp theo thứ tự độ phõn cực tăng dần của liờn kết OH trong phõn tử của cỏc chất sau:
C2H5OH (1), CH3COOH (2), CH2=CHCOOH (3), C6H5OH (4), CH3C6H4OH (5), C6H5CH2OH (6) là:
A (1) < (6) < (4) < (5) < (2) < (3) B (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3).
C (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (6) < (4) < (5) < (3) < (2).
gian điện phõn t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
lượng phõn tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:
1 thuốc bảo vệ thực vật 2 phõn bún húa học 3 cỏc kim loại nặng: Hg, Pb, Sn…
4 cỏc anion: NO3-, PO43-, SO42-… Những phỏt biểu đỳng là
Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun núng thu được khớ khụng màu T Axit X là
20 Cho hỗn hợp X gồm a mol Al2O3; b mol Fe2O3 và c mol CuO vào dd chứa (6a + 6b + 2c) mol HNO3 thu được dd Y Để thu được toàn bộ lượng Cu cú trong dd Y cần cho vào dd Y:
A (b + c) mol Zn B (2b + c) mol Zn C (0,5b + c) mol Zn D c mol Zn
21 Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thỡ giỏ trị lớn nhất của a thỏa món là:
22 Thuốc thử dựng để phõn biệt 3 dung dịch riờng biệt: Fe(NO3)3, Al(NO3)3, Zn(NO3)2 là:
A dung dịch Na2CO3 B dung dịch HCl C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NH3
23 Thực hiện thí nghiệm sau:
A Zn (hạt) + 3ml dd HCl 18% B Zn (hạt) + 3ml dd HCl 10%.
C Zn (bột) + 3ml dd HCl 18% D Zn (bột) + 3ml dd 10%
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào trong các dãy sau:
A C > A > D > B B D > A > C > B C A > B > C > D D B > A > C > D
nào thu được lượng khớ H2 (đktc) lớn nhất ?
A hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol Al B hỗn hợp chứa 1 mol Na và 1 mol K
là:
A NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3 B NH-CH2-COO=CH(CH2)3
26 Hợp chất M được tạo nờn từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều cú 5 nguyờn tử của 2 nguyờn tố tạo nờn Tổng số proton trong X+ bằng 11, cũn tổng số electron trong Y2- là 50.Biết rằng hai nguyờn tố trong Y2- ở cựng phõn nhúm chớnh và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Cụng thức phõn tử của M là:
Page 6 of đề thi 178
Trang 727 Đốt cháy hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp X gồm: anđehit axetic, axit axetic và ancol etylic thu được 8,96 lit
CO2 (ở đktc) và 9 gam nước Cho 9,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 (dư) thu được V lit CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lit khí Cl2 (ở đktc) Giá trị của V là:
khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
30 Đun nóng hỗn hợp hai ancol mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ: nX : nO2: nCO2: nH2O = 2 : 9 : 6 : 8 Hai ancol đó là:
A CH3OH ; C3H5OH B C2H5OH; C3H7OH C CH3OH; C2H5OH D CH3OH ; C2H3OH.
31 Cho 18,8 gam phenol tác dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(có H2SO4 làm xúc tác ) Hiệu suất phản ứng
là 100% Khối lượng axit picric thu được là
Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
trị của m là:
(V+100) ml dung dịch X có pH = 1 Giá trị của V là:
A 300ml B 450ml C 400ml D 350ml.
bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
36 Cho 10,4g este X (C4H8O3) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thì thu được 9,8g muối Công thức cấu tạo đúng của este là:
37 X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 thỏa mãn các phương trình phản ứng sau:
X + 2NaOH t0C 2Y + H2O ; Y + HCl(loảng) Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2 ?
38 Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu etylic nguyên chất (d = 0,8g/ml)
và từ rượu nguyên chất đó sản xuất được bao nhiêu lít rượu 460 Biết hiệu suất điều chế là 75%
A 43,125 lít và 93,75 lít B 41,421 lít và 93,75 lít C 50,12 lít và 100 lít D 43,125 lít và 100 lít
39 Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO3 và NH4+ (theo thứ tự) là
40 Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
A Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng :
SiO2 + 4HF SiF4 + 2F2O
B KClO3 được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm theo phản ứng :
MnO , t
NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
D AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng : 2AgBr 2Ag + Bras 2
Trang 841 Cao su Buna được sản xuất từ gỗ chứa 50% khối lượng xenlulozơ theo sơ đồ:
Xenluloz¬ glucoz¬ etanol buta -1,3 - ®ien cao su Buna : Hiệu suất của 4 giai đoạn lần lượt
là 60%, 80%, 75%, 100% Để sản xuất 1 tấn cao su Buna cần bao nhiêu tấn gỗ?
A 8,33 B 16,67 C 16,2 D 8,1.
42 Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X cĩ xúc tác H2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng làm
thuốc xoa bĩp, cịn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các chất X và
Y lần lượt là
A metanol và anhiđrit axetic B metanol và axit axetic
C metan và anhiđrit axetic D metan và axit axetic.
NO (đktc) Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 224
ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là:
44 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hoá hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32g hai chất rắn Biết % khối lượng oxi trong anđehit Y là 27,59% Công thức của hai este là:
A C3H5COOCH=CHCH3 và C4H7COOCH=CH-CH3 B HCOOC6H4CH3 và CH3COOCH=CH-CH3
C HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3 D HCOOC6H4CH3 và HCOOCH=CH-CH3
45 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 cĩ số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu
46 Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02 mol Cl- Các chất dùng làm mềm nước trong cốc:
A Na2CO3 , Na3PO4 B Na2CO3, Na2SO4 C Ca(OH)2, HCl D Ca(OH)2, Na2CO3
47 Nung hỗn hợp (Al, Fe2O3) trong điều kiện khơng cĩ khơng khí Để nguội hỗn hợp sau phản ứng rồi nghiền nhỏ, trộn đều chia thành 2 phần Phần 2 cĩ khối lượng nhiều hơn phần 1 là 59g Cho mỗi phần tác dụng với NaOH dư thu được lần lượt là 40,32 khí lít H2 (đktc) và 60,48 lít H2 (đktc) Biết hiệu suất các phản ứng là 100% Xác định khối lượng Al trong hỗn hợp đầu:
48 Quá trình nào sau đây khơng tạo ra anđehit axetic?
A CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4) B CH3−CH2OH + CuO (to)
49 Các chất, ion chỉ thể hiện tính oxi hố:
A NO3, KMnO4, Ca, Fe2+, F2, Mg2+ B Fe3+, Na+ , N2O5, NO3-, KMnO4, F2, Mg2+
C N2 O5, Na+, Fe2+ D Fe3+, Na+ , N2O5, NO3, MnO2, Cl2.
50 Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng, dư thu được dung dịch X và khí NO2 Cho
Cho a gam CuFeS2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng, dư thu được V lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của a và
V lần lượt là:
A 13,8 và 14,28 B 27,6 và 20,16 C 13,8 và 17,64 D 27,6 và 22,4.
Page 8 of đề thi 178
Trang 9SỞ GD-ĐT BẮC NINH
Tr THPT THUẬN THÀNH II
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011- LẦN 2
Môn: HÓA HỌC_ Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23 Mg
= 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Sr = 88; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137.
01 X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 thỏa mãn các phương trình phản ứng sau:
X + 2NaOH t0C 2Y + H2O ; Y + HCl(loảng) Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2 ?
A Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng :
SiO2 + 4HF SiF4 + 2F2O
B AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng : 2AgBr 2Ag + Bras 2
C KClO3 được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm theo phản ứng :
MnO , t
D Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng :
NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
03 Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Công thức phân tử của M là:
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C (NH4)2SO3 D (NH4)3PO4
04 Các ion S2-, Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây?
A Ca2+ < K+ <Cl-< S2- B Cl- < S2-<Ca2+ < K+ C S2-<Cl- < K+ < Ca2+ D S2-<Cl-<Ca2+< K+
bromua Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc, rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
06 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu
07 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-, 0,01 mol Na+, 0,25 mol NH4+, 0,3 mol Cl- Cho 270 ml dung dịch
dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi là:
as
C Benzen + Cl2 as,50 Co D Toluen + KMnO4 + H2SO4
09 Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, Al(NO3)3, Zn(NO3)2 là:
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch HCl C dung dịch Na2CO3 D dung dịch NH3
trị của m là:
MÃ ĐỀ 789
Trang 1012 Cho 18,8 gam phenol tỏc dụng với 45g dung dịch HNO3 63%(cú H2SO4 làm xỳc tỏc ) Hiệu suất phản ứng
là 100% Khối lượng axit picric thu được là
13 Đun núng hỗn hợp hai ancol mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp cỏc ete Lấy X là một trong cỏc ete đú đem đốt chỏy hoàn toàn thỡ ta cú tỉ lệ: nX : nO2: nCO2: nH2O = 2 : 9 : 6 : 8 Hai ancol đú là:
A CH3OH ; C3H5OH B CH3OH; C2H5OH C C2H5OH; C3H7OH D CH3OH ; C2H3OH.
14 Từ 100kg gạo chứa 81% tinh bột cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu etylic nguyờn chất (d = 0,8g/ml)
và từ rượu nguyờn chất đú sản xuất được bao nhiờu lớt rượu 460 Biết hiệu suất điều chế là 75%
A 43,125 lớt và 100 lớt B 50,12 lớt và 100 lớt C 43,125 lớt và 93,75 lớt D 41,421 lớt và 93,75 lớt
15 Quỏ trỡnh nào sau đõy khụng tạo ra anđehit axetic?
A CH2=CH2 + H2O (to, xỳc tỏc HgSO4) B CH2=CH2 + O2 (to, xỳc tỏc)
1 thuốc bảo vệ thực vật 2 phõn bún húa học 3 cỏc kim loại nặng: Hg, Pb, Sn…
4 cỏc anion: NO3-, PO43-, SO42-… Những phỏt biểu đỳng là
17 Crăckinh V lit butan thu được hỗn hợp A gồm 5 hiđrocacbon Trộn hỗn hợp A với H2 với tỉ lệ thể tớch 3 : 1
gồm 4 hiđrocacbon cú thể tớch giảm 25% so với X Y khụng cú khả năng làm nhạt màu dung dịch brom Hiệu suất phản ứng crăckinh butan là:
lượng phõn tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X là:
của cỏc muối trong hỗn hợp đầu là :
A CaHPO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca3 (PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
21 Thực hiện thí nghiệm sau:
A Zn (hạt) + 3ml dd HCl 18% B Zn (hạt) + 3ml dd HCl 10%.
C Zn (bột) + 3ml dd HCl 18% D Zn (bột) + 3ml dd 10%
Tốc độ phản ứng giảm dần theo thứ tự nào trong các dãy sau:
A D > A > C > B B B > A > C > D C C > A > D > B D A > B > C > D
22 Cho 3 dung dịch AgNO3, BaCl2, Na2CO3 Cho mỗi dung dịch tỏc dụng với dung dịch AlCl3 thỡ dung dịch nào cho kết tủa trắng ?
A Na2 CO3 B AgNO3 và Na2CO3 C AgNO3 D BaCl2 và Na2CO3
Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 7,5 gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là:
24 Cho hỗn hợp X gồm a mol Al2O3; b mol Fe2O3 và c mol CuO vào dd chứa (6a + 6b + 2c) mol HNO3 thu được dd Y Để thu được toàn bộ lượng Cu cú trong dd Y cần cho vào dd Y:
A (b + c) mol Zn B c mol Zn C (2b + c) mol Zn D (0,5b + c) mol Zn
(V+100) ml dung dịch X cú pH = 1 Giỏ trị của V là:
A 300ml B 450ml C 350ml D 400ml.
26 Tớnh axớt của cỏc dung dịch halogen hidric trong nước giảm dần theo dóy:
A HCl > HBr > HF > HI B HI > HBr > HCl > HF
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HI > HF
Page 10 of đề thi 178