1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra thi đua

8 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

năm 2011, đoàn kiểm tra thi đua Phòng Giáo dục - Đào tạo Kinh Môn đã tiến hành kiểm tra kết quả thi đua tại trường Mầm non .... Sau khi kiểm tra kết quả công tác của nhà trường, đoàn kiể

Trang 1

UBND HUYỆN KINH MÔN

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA THI ĐUA TRƯỜNG MẦM NON

Năm học 2010-2011

Thực hiện Quyết định số /QĐ-PGDĐT ngày 06/3/2011 của Phòng Giáo dục-Đào tạo huyện Kinh Môn về kiểm tra thi đua các trường đăng ký Tập thể LĐTT, Tập thể LĐXS năm học 2010-2011, ngày tháng năm 2011, đoàn kiểm tra thi đua Phòng Giáo dục - Đào tạo Kinh Môn đã tiến hành kiểm tra kết quả thi đua tại trường Mầm

non

Thành phần đoàn kiểm tra gồm: 1 Ông (bà) Trưởng đoàn 2 Ông (bà) Phó trưởng đoàn 3 Ông (bà) Uỷ viên 4 Ông (bà) Uỷ viên 5 Ông (bà) Uỷ viên Ông (bà) Uỷ viên Ông (bà) Uỷ viên Đại diện địa phương gồm: 1 Ông (bà)

2 Ông (bà)

3 Ông (bà)

4 Ông (bà)

5 Ông (bà)

Sau khi kiểm tra kết quả công tác của nhà trường, đoàn kiểm tra đánh giá như sau: Tiêu chuẩn 1: Hoàn thành tốt nhiệm vụ theo mục tiêu, kế hoạch đào tạo, chỉ tiêu phát triển và nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ. 1.1 Thực hiện kế hoạch phát triển ( 5 điểm ): a- Số cháu trong độ tuổi nhà trẻ: cháu. Số cháu ra lớp: cháu = %

Trong đó: - Cháu 0-1 tuổi: cháu - Cháu 1-2 tuổi: cháu - Cháu 2 đến dưới 3 tuổi: cháu b- Số cháu trong độ tuổi mẫu giáo: cháu. Số cháu ra lớp: cháu = %

Trong đó: - 3 tuổi: cháu

Trang 2

- 4 tuổi: cháu.

- 5 tuổi: cháu

So với kế hoạch đạt tỷ lệ % ( tăng/giảm % )

c- Tổng số cháu 5 tuổi: Huy động cháu = %

1.2 Chia lớp theo độ tuổi và số cháu/lớp đúng quy định ( 4 điểm ). Tổng số nhóm trẻ : Tổng số lớp mẫu giáo

Nhóm trẻ: 0-1 tuổi: trong đó: Số lớp 3 tuổi:

Nhóm trẻ: 1-2 tuổi: trong đó: Số lớp 4 tuổi:

Nhóm trẻ: 2 - dưới 3 tuổi: trong đó: Số lớp 5 tuổi:

* Nhóm ghép 2 độ tuổi: Lớp ghép 2 độ tuổi

* Nhóm ghép 3 độ tuổi: Lớp ghép 3 độ tuổi

* Số lớp đầu năm Số cháu đầu năm

* Số lớp hiện nay Số cháu hiện nay

* Tăng nhóm lớp cháu Tỷ lệ cháu tăng (so đầu năm) %

* Giảm nhóm lớp cháu Tỷ lệ cháu giảm (so đầu năm) .%

Đánh giá việc thực hiện công tác kế hoạch phát triển giáo dục:

1.3 Nhận xét về phân bố nhóm, lớp ở các thôn:

Chất lượng các cháu chuyên, chăm ở nhà trẻ: cháu Tỷ lệ %

Chất lượng các cháu chuyên, chăm ở MG : cháu Tỷ lệ %

1.4 Tổ chức lớp bán trú :

Số cháu được ăn bán trú tại trường: cháu Tỷ lệ %

1.5 Đảm bảo an toàn cho trẻ:

Tỷ lệ sức khoẻ các cháu: Kênh A: cháu Tỷ lệ %

Kênh B: cháu Tỷ lệ %

Kênh C: cháu Tỷ lệ %

Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng: Đầu năm cháu Tỷ lệ %

Cuối năm cháu Tỷ lệ %

1.6 Chất lượng giáo dục:

a/ Thực hiện đầy đủ chương trình, kế hoạch nuôi, dạy các cháu theo quy định:

Trang 3

b/ Đảm bảo cân đối giữa các môn học và hoạt động.

+ Các bộ môn:

- Tài liệu, TBDH, đồ chơi cho các cháu theo quy định

- Các giờ dạy: Giỏi = %; Khá = %

+ Các hoạt động:

c/ Kết quả chung qua khảo sát:

* Tỷ lệ bé khoẻ: %

* Tỷ lệ bé sạch: %

+ Thực hiện tiêm chủng mở rộng

+ Công tác vệ sinh môi trường và vệ sinh cá nhân các cháu

+ Thực hiện bốn nguồn thu :

* Đánh giá chung:

Đạt / 35 điểm

Tiêu chuẩn 2: Xây dựng, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên đoàn kết, có ý thức trách

nhiệm, có trình độ chuyên môn vững vàng.

Trang 4

2.1 Đội ngũ giáo viên đoàn kết, yêu nghề, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ; hội đồng sư phạm, tổ chuyên môn sinh hoạt có nền nếp

2.2 Tỷ lệ giáo viên có trình độ đạt chuẩn theo qui định hiện hành:

TS giáo viên Trong đó nhà trẻ mẫu giáo

Đạt chuẩn: = % Trên chuẩn: = %.(Trong đó trình độ Đại học = %)

2.3 Thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng đội ngũ: Đánh giá việc chỉ đạo hội giảng trường và tham gia hội giảng huyện và tự bồi dưỡng ( Ghi rõ số người tham gia và kết quả hội giảng)

2.4 Việc cải thiện điều kiện làm việc, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần cho giáo viên

Đạt / 15 điểm Tiêu chuẩn 3: Xây dựng cơ sở vật chất, môi trường giáo dục, cảnh quan sư phạm đáp ứng yêu cầu chăm sóc, giáo dục trẻ. 3.1 Phòng học, bàn ghế phục vụ cho các hoạt động của cô và cháu: + Tổng số nhóm trẻ /Tổng số phòng học

+ Tổng số lớp mẫu giáo /Tổng số phòng học

+ Văn phòng nhà trường và các phòng chức năng khác

+ Tổng số bàn ghế chỗ Đóng mới trong năm học chỗ Thiếu

chỗ Đúng quy cách chỗ , không đúng quy cách chỗ + Hệ thống tường bao, cổng trường:

Trang 5

3.2 Vườn cây, sân chơi, đồ chơi ngoài trời, công trình vệ sinh, nước sạch, bếp đáp ứng yêu cầu nuôi dạy trẻ:

- Vườn cây, sân chơi, đồ chơi ngoài trời:

- Các công trình vệ sinh: 3.3 Các trang thiết bị của nhà trường:

3.4 Việc bảo quản, sử dụng các CSVC hiện có, phong trào làm đồ dùng, đồ chơi phục vụ cho hoạt động học tập và vui chơi của các cháu:

3.5 Về tổ chức thực hiện cuộc vận động "Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực":

Kết quả:

Đạt / 20 điểm

Tiêu chuẩn 4: Có từ 30% trở lên số cá nhân đạt danh hiệu Lao động tiên tiến;

không có người bị hình thức kỷ luật từ cảnh cáo trở lên.

4.1 Tổng số CBGV trong đơn vị .người Số CBGV đạt danh hiệu LĐTT Tỷ lệ %

4.2 Số CBGV đạt danh hiệu CSTĐ cơ sở , CSTĐ cấp tỉnh = đạt

%

4.3 Số CBGV bị kỷ luật từ cảnh cáo trở lên người = % (Tên người bị

kỷ

luật)

Đạt /10 điểm

Tiêu chuẩn 5: Gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của

Đảng; pháp luật của Nhà nước Tổ chức, quản lý nhà trường có nền nếp, hiệu quả,

Trang 6

5.1 Việc thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các quy định của ngành và địa phương trong đơn vị

Tổng số đảng viên trong đơn vị / giáo viên = %

Số đảng viên kết nạp trong năm học = % (Trong đó số kết nạp 6

tháng đầu năm 2011 là đồng chí = %)

Thực hiện các quy định về dạy thêm, học thêm và các khoản thu, góp của học sinh

5.2 Tổ chức bộ máy nhà trường nhằm thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ của ngành

Những tìm tòi, đổi mới trong công tác quản lý, xây dựng nhà trường kỷ cương nền nếp, thực hiện quy chế dân chủ

5.3 Tham mưu của nhà trường cho cấp uỷ đảng, chính quyền địa phương làm tốt

công tác XHHGD ( nêu rõ kết quả )

5.4 Tổ chức và quản lý các phong trào thi đua đạt chất lượng, hiệu quả

5.5 Nêu rõ việc triển khai, tổ chức thực hiện và kết quả cuộc vận động "Hai

không"

5.6 Tổ chức Đảng đạt danh hiệu

Trang 7

Đoàn TNCS Hồ Chí Minh được xếp loại

Công đoàn cơ sở xếp loại

Đạt /20 điểm

NHẬN XÉT CHUNG

Tổng số điểm đạt /100 điểm

* Ưu điểm:

* Tồn tại:

Những đề nghị cụ thể (Công nhận hay không công nhận, cần xem xét những vấn

đề

gì)

Kiến nghị với nhà trường và địa phương

Ý kiến của nhà trường-địa phương

Trang 8

TM ĐỊA PHƯƠNG TM NHÀ TRƯỜNG TM ĐOÀN KIỂM TRA

TRƯỞNG ĐOÀN

Ngày đăng: 26/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w