Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.. trong các khẳng định sau:a Tứ giác ABCD.. cùng chắn một cung thì bằng nhau.. c Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng..
Trang 1Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD đợc 1 đờng tròn nếu tổng 2 góc đối nhau bằng 1800
b) Trong 1 đờng tròn các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau
c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng d) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây thì bằng nhau
e) Tâm đờng tròn là giao điểm của 3 đờng phân giác trong tam giác
Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD đợc 1 đờng tròn nếu tổng 2 góc đối nhau bằng 1800
b) Trong 1 đờng tròn các góc cùng chắn một cung thì bằng nhau
c) Trong 1 đờng tròn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn có số đo bằng d) Trong 1 đờng tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây thì bằng nhau
e) Tâm đờng tròn là giao điểm của 3 đờng phân giác trong tam giác
Trang 22 Bài 2:
Cho hình vẽ: Biết ãADC = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C
Tính số đo góc x , góc y trong hình vẽ
Giải:
+) Ta có: ãADC là góc nội tiếp và ãACm là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung nhỏ AC
⇒ ãADC = ãACm (tính chất góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Mà ãADC = 600 ⇒ ãACm= 600 hay y = 600
+) Ta có ãADC = ãABC ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ AC)
Mà ãADC = 600 ⇒ ãABC= 600
ACB 90 = (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)
⇒ BAC 30 ã = 0 Hay x = 300
Vậy x = 300 ; y = 600
Trang 33 Bài 11: (SGK - 136)
GT: Cho P ngoài (O) kẻ cát tuyến PAB và PCD
Q ∈ ằBD sao cho sđ BQ 42 ằ = 0, sđ QD 38 ằ = 0
KL: Tính BPD AQCã +ã
Bài giải:
Ta có ãBPD là góc có đỉnh nằm ngoài (O) ⇒ ã 1 ằ ằ
BPD (sdBD sdAC)
2
(Góc có đỉnh nằm ngoài đờng tròn (O))
Lại có Q ∈ (O) ( gt) ⇒ ã 1 ằ
AQC sdAC
2
= (góc nội tiếp chắn cung AC)
BPD AQC sdBD sdAC sdAC
BPD AQC sdBD (sdBQ sdQD) 80 40
⇒ BPD AQC 40 ã + ã = 0
(Vì Q ∈ ằBD và lại có sđBQ 42 ằ = 0; sđ QD 38 ằ = 0)
Trang 4Bài 6: (SGK - 134)
Một hình chữ nhật cắt đờng tròn nh hình 121, biết AB = 4, BC = 5 ,
DE = 3 (với cùng đơn vị đo) Độ dài EF bằng:
(A) 6 ; (B) 7 ; (C) 203 ; (D) 8
Hãy chọn câu trả lời đúng
Hình vẽ 121
Hớng dẫn giải:
- Kẻ OH ⊥ EF và BC tại K và H
⇒Theo t/c đờng kính và dây cung ta có
EK = KF ; HB = HC = 2,5 (cm)
⇒ AH = AB + BH = 4 + 2,5 = 6,5 (cm)
Lại có KD = AH = 6,5 (cm) (T/C về cạnh HCN)
Mà DE = 3 cm ⇒ EK = DK - DE = 6,5-3 = 3,5 cm
Ta có EK = KF (cmt) ⇒ EF = EK + KF = 2.EK Hình vẽ 121
⇒ EF = 3,5 2 = 7 (cm)
Vậy đáp án đúng là (B)