Em giúp mẹ nhặt rau để nấu ăn bữa tra.. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: a... Giải các bài toán sau: 1.. Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng a... Giải các bài t
Trang 1Họ và tên:……… Thứ … ngày … tháng ……năm …….
Lớp : ………
Kiểm tra thử lần I
Môn : Tiếng việt
I Khoanh vào chữ ghi từ, câu trả lời đúng:
1.Từ chỉ sự vật:
a, cô giáo b, chim c, bàn d, quạt
đ, hát e, múa h, nghe i, chú ý
2 Từ chỉ hoạt động :
a, cô giáo b, chim c, bàn d, quạt
đ, hát e, múa h, nghe i, chú ý
3 Từ viết sai lỗi chính tả:
a, nge nghóng b, sảng khoái c, ghi chép d, kồng kềnh
đ, mùa suân e, xáng suốt h, ngi ngờ i, truyên cần
4 Câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
a Mẹ em nấu cơm
b Mẹ em là kỹ s
c Con gà gáy ò…ó… o
d Con gà này là giống gà lai
đ Cái quạt này là quạt điện cơ
e Quạt quay vù vù
II Làm các bài tập sau:
1 Gạch chân dới từ chỉ hoạt động trong các câu sau :
a Em giúp mẹ nhặt rau để nấu ăn bữa tra
b Mẹ hát cho em nghe
c Bà kể chuyện cổ tích thật hấp dẫn
Trang 22 Đặt dấu phẩy trong các câu sau :
a Em rất kính trọng bố mẹ ông bà anh chị
b Lớp 2C chúng em chăm ngoan học giỏi biết giúp đỡ bạn bè
c Tuần sau khối 2 chúng em thi định kỳ môn Toán Tiếng việt
3 Kể lại câu chuyện Bút của cô giáo.
Họ và tên:……… Thứ … ngày … tháng ……năm …….
Lớp : ………
Kiểm tra thử lần I
Môn : Tiếng việt
I Khoanh vào chữ ghi từ, câu trả lời đúng:
1.Tên các môn học ở lớp 2:
Trang 3a, Tiếng việt b, Toán c, Tự nhiên và xã hội d, Thể dục
đ, Đạo đức e, Luyện Toán h, Nghệ thuật i, Tập viết
k, Tự chọn : Tiếng Anh
2 Đặt câu hỏi cho ngày, tháng, năm :
a, Một năm có mấy tháng ?
b Bạn nghỉ học thứ mấy ?
c Ngày mai là thứ mấy ?
d Chị bạn sinh năm nào ?
3.Đặt câu hỏi cho tuần, thứ :
a Thứ mấy bạn đi học thêm Tiếng Anh ?
b Tháng t có mấy tuần ?
c Một năm có mấy tháng ?
4 Câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì ) là gì ?
a Bố em là công nhân xây dựng
b Bố em sửa xe máy
c Con lợn kêu ủn ỉn
d Con lợn này là giống lợn lai
đ Cái đồng hồ kêu tích tắc, tích tắc
e Cái đồng hồ này là đồng hồ quả lắc
II Làm các bài tập sau:
1 Điền vào chỗ chấm trong bản tự thuật dới đây :
Họ và tên : ………
Nam, nữ : ………
Ngày sinh : ………
Nơi sinh : ………
Trang 4Quê quán : ……… Nơi ở hiện nay : ……… Học sinh lớp : …… Trờng ……… Ngời tự thuật
………
3 Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu ) nói về em và trờng em
Họ và tên:……… Thứ … ngày … tháng ……năm …….
Lớp : ………
Kiểm tra thử lần I
Môn : Toán
I.Khoanh và chữ ghi kết quả đúng:
1.Số bé nhất có một chữ số là:
a 1 b 0 c 9
2 Số bé nhất có hai chữ số là:
a 11 b 10 c 99
3 Số liền sau số 90 là:
a 89 b 99 c 91
4 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
a 11 b 10 c 12
5 Hình vẽ bên có :
Trang 5- Số hình tam giác:
a 2 hình b 3 hình c 4 hình
Có số hình tứ giác là:
a 2 hình b 3 hình c 4 hình
II Giải các bài toán sau:
1 Viết phép trừ có số bị trừ bằng số trừ
………
2 Viết phép cộng có các số hạng bằng nhau và bằng tổng
………
3 Điền dấu + hoặc dấu - vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng
a 7….8 = 15 b 7 … 3 … 7 = 11
3 Nối phép tính thích hợp với ô trống ( theo mẫu ) :
15 < < 25
4 Một đội làm đờng có 27 nữ và 19 nam Hỏi đội đó có bao nhiêu ngời ? Tóm tắt:
12
Trang 6………
……… Bài giải:
………
………
………
Họ và tên:……… Thứ … ngày … tháng ……năm …….
Lớp : ………
Kiểm tra thử lần I
Môn : Toán
I.Khoanh và chữ ghi kết quả đúng:
1.Số tròn chục bé nhất là:
a 10 b 0 c 20
2 Hình vẽ bên có số đoạn thẳng là :
a 1 b 2 c 3
3 Số liền sau số 99 là :
a 98 b 89 c 100
4 44 + 38 =
a 72 b 82 c 92
5 Hình vẽ bên có :
- Số hình tam giác:
a 4 hình b 5 hình c 6 hình
- Có số hình tứ giác là:
a 4 hình b 5 hình c 6 hình
II Giải các bài toán sau:
1 Đặt tính rồi tính:
23 + 43 29 + 37 48 + 49
Trang 7………
………
2. 8 + 5 … 8 + 4 18 + 9 … 19 + 8 8 + 9 … 9 + 8 18 + 8 … 19 + 9 8 + 5 … 8 + 6 18 + 10 … 17 + 10 3 Một đàn gà có 37 con gà mái, gà trống nhiều hơn gà mái 3 con Hỏi có bao nhiêu con gà trống Tóm tắt: ………
………
………
Bài giải: ………
………
………
4 Ghi tên tất cả các hình chữ nhật có trong hình vẽ: A N B
I K D M C ………
………
………
………
< > = 0
Trang 8Họ và tên:……… Thứ … ngày … tháng ……năm …….
Lớp : ………
Kiểm tra thử lần I
Môn : Tiếng việt
I Khoanh vào chữ ghi câu trả lời đúng:
1 Em chào bố để đi học:
a, Con chào bố mẹ ạ
b Bố mẹ ạ
c Con chào bố mẹ con đi học ạ
2 Em chào cô khi đến trờng :
a Em chào cô ạ
b Cô !
c Con chào thầy ạ
3 Em chào bạn khi gặp nhau ở trờng :
a Chào bạn
b Ê !
c Bạn đến lâu cha ?
II Làm các bài tập sau:
1 Điền vào chỗ chấm để phân biệt cách viết các chữ in đậm :
a Hoa dỗ em đội mũ đi ăn giỗ ông ngoại
- Viết là dỗ trong các từ ngữ sau:
………
b Viết là giỗ trong các từ ngữ sau
………
2 Trả lời câu hỏi sau theo hai cách:
Em có đi xem xiếc không ?
………
………
Trang 93 Ghi lại cách nói có nghĩa giống nghĩa các câu sau:
Đây không phải là đờng đến phờng Quán Bàu
………
………
……… 4.Ghi lời mời, nhờ, đề nghị của em trong những trờng hợp sau:
a Khi em nhờ mẹ mua cho em bu thiếp chúc mừng sinh nhật bạn
………
b Khi cô giáo giảng bài, bạn bên cạnh làm việc riêng
………
c Khi thầy tổng phụ trách đội đến nhà chơi
………
5 Ghi vào chỗ trống lời của em nói với bạn trong những trờng hợp sau:
a Khi bạn hớng dẫn em giải bài toán khó
………
b khi em lỡ làm rơi chiếc bút của bạn
……… 6.Viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu nói về cô giáo lớp một của em