1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học 11 chuẩn KTKN_Bộ 14

164 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình bài dạy a Kiểm tra bài cũ: Không b Nội dung bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu về chương trình học lớp 11 GV: Giới thiệu mội dung chương trình Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệ

Trang 1

Ngày dạy: 22/8/2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: 22/8/2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: 21/8/2012 tại lớp 11B5

c) Về thái độ:

 Ham thích môn học, có tính kỉ luật cao và tinh thần làm việc theo nhóm.

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a) Chuẩn bị của giáo viên: Bài soạn, SGK Tin 12, Sách GV Tin 12.

b) Chuẩn bị của học sinh: SGK Tin 12, vở ghi.

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ: Không

b) Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu về chương trình học lớp 11

GV: Giới thiệu mội dung chương trình

Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán Bài 7: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản Bài 8: Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.

Chương III: Cấu trúc rẽ nhánh và lặp Bài 9: Cấu trúc rẽ nhánh

Trang 2

Bài 10: Cấu trúc lặp Chương IV: Kiểu dữ liệu có cấu trúc Bài 11: Kiểu mảng

Bài 12: Kiểu xâu Bài 13: Kiểu bản ghi Chương V: Tệp và thao tác với tệp Bài 14: Kiểu dữ liệu tệp

Bài 15: Thao tác với tệp Bài 16: Ví dụ làm việc với tệp Chương VI: Chương trình con và lập trình có cấu trúc

Bài 17: Chương trình con và phân loại Bài 18: Ví dụ về cách viết và sử dụng CTC

Hoạt động 2: Hướng dẫn sử dụng SGK, tài liệu học tập và phương pháp học tập

 Hệ thống lại nội dung học của chương trình môn Tin học lớp 11

 Sử dụng sách giáo khoa và phương pháp học tập

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

Về nhà đọc trước nội dung Bài 1: Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

Trang 3

Ngày dạy: 29/8/2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: 29/8/2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: 28/8/2012 tại lớp 11B5Tiết theo PPCT: 02

- Biết khái niệm lập trình

- Biết vai trò và phân loại chơng trình dịch, khái niệm thông dịch và biên dịch

3) Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Không kiểm tra

b) Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm lập

trình

- GV: Các em đã đợc tìm hiểu sự phát

triển của tin học ở lớp 10, lên lớp 11 các

em đợc tìm hiểu một nội dung mới đó là

Trang 4

- GV: NN bậc cao, hợp ngữ muốn máy

tính hiểu đợc thì phải dịch sang ngôn

- HS: Nghe giảng và ghi bài

- GV: Dựa vào ví dụ, mô hình trong sách

giáo khoa để làm nổi bật 2 loại chơng

trình dịch

- HS: Nghe giảng và suy nghĩ

Hoạt động 2: Thế nào là thông dịch,

biên dịch?

- GV: giải thích từng bớc cụ thể của thông

dịch, liên hệ giữa tin học và thực tế

- GV: Thông dịch thực hiện một cách

tuần tự, trực tiếp, thích hợp trong môi

tr-ờng đối thoại

- HS: Nghe giảng và ghi bài

- GV: giải thích từng bớc cụ thể của biên

dịch, liên hệ giữa tin học và thực tế

- GV: Thông dịch và biên dịch có đặc

điểm gì giống và khác nhau? Ưu nhợc

điểm của mỗi loại

- HS: Nghe giảng và ghi bài

* Khái niệm lập trình: là sử dụng cấutrúc dữ liệu và câu lệnh của ngôn ngữlập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn

đạt các thao tác của thuật toán

* Chơng trình dịch là chơng trình cóchức năng chuyển đổi chơng trình viếtbằng ngôn ngữ bậc cao thành chơngtrình thực hiện đợc trên máy tính

Có 2 loại chơng trình dịch:

+ Thông dịch + Biên dịch

a Thông dịch

1 Kiểm tra câu lệnh

2 Chuyển đổi câu lệnh

c) Củng cố, luyện tập

- Mối quan hệ giữa ngôn ngữ bậc cao và ngôn ngữ máy

- Sự khác nhau giữa thông dịch và biên dịch

d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Đọc trớc bài Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

Trang 5

Ngày dạy: 12/9/2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: 12/9/2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: 11/9/2012 tại lớp 11B5Tiết theo PPCT: 03

Bài 2: Các thành phần của ngôn ngữ lập trình

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Biết ngôn ngữ lập trình có 3 thành phần cơ bản là: bảng chữ cái, cú pháp, ngữnghĩa Hiểu và phân biệt đợc 3 thành phần này

- Biết một số khái niệm: tên, tên chuẩn, tên dành riêng, tên do ngời lập trình đặt,hằng và biến

- Biết các quy định về tên, hằng và biến trong một ngôn ngữ lập trình, biết cách đặttên đúng và nhận biết đợc tên sai quy định

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Nêu khái niệm lập trình ? Kể tên các loại ngôn ngữ lập trình? Vì sao phải pháttriển ngôn ngữ lập trình bậc cao ?

b) Dạy nội dung bài mới

a Bảng chữ cái

+ Khái niệm: Là tập hợp các kí tự dùng

để viết chơng trình

Trang 6

- HS: Nghe giảng và ghi bài

HĐ2: Tìm hiểu một số khái niệm

- GV: Đa ra ví dụ

+ Các tên đúng : A; _ AB

+ Các tên sai : A_BC; 6AB,

- GV: Em hãy lấy một số ví dụ về tên

đúng và tên sai

- HS : Trả lời

- GV : lấy ví dụ minh hoạ

Program, Type

- GV: lấy ví dụ và nêu ý nghĩa

Abs, Integer, Byte

2 Một số khái niệm

a Tên

- KN: là một dãy liên tiếp không quá

127 ký tự bao gồm chữ số , chữ cái hoặcdấu gạch dới

+ Tên dành riêng : là tên đợc quy định dùng với ý nghĩa riêng xác định, ngời lập trình không đợc sử dung với ý nghĩa khác ( từ khoá )

+Tên chuẩn : là tên đợc dùng với ý nghĩa nhất định nào đó

+ Tên do ngời lập trình đặt là tên đợc dùng với ý nghĩa riêng xác định bằng cách khai báo trớc khi sử dụng và khôngtrùng với tên dành riêng

b Hằng và biến

- Hằng là đại lợng có giá trị không thay

đổi trong quá trình thực hiện chơng trình

- Biến là đại lợng đợc đặt tên , dùng để

lu trữ giá trị và giá trị có thể đợc thay

đổi trong quá trình thực hiện chơng trình

Trang 7

d) Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ

- Lµm bµi tËp 4,5,6 SGK trang 13

Trang 8

Ngày dạy:19/9/2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: 19/9/2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy:18/9/2012 tại lớp 11B5

Tiết theo PPCT: 04

Ch ơng II : Chơng trình đơn giản Bài 3: Cấu trúc chơng trình

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Hiểu chơng trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình

- Biết cấu trúc của một chơng trình đơn giản : cấu trúc chung và các thành phần

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Lồng ghép vào bài mới

b) Dạy nội dung bài mới

HĐ1: Tìm hiểu về cấu trúc chung

- GV: Một bài tập làm văn em thờng viết

Phần thân bắt buộc phải có , phần khai báo

không nhất thiết phải có

- HS: Nghe giảng và ghi bài

Trang 9

- GV: muốn sử dụng các đại lợng này ta

cần phải khai báo chúng, phần khai báo sẽ

báo cho máy biết chơng trình sẽ sử dụng

những tài nguyên n o của máy.ào của máy

- HS: nghe, quan sát và ghi bài

- HS: nghe, quan sát và ghi bài

Ví dụ: Var a,b,c:Integer; (a,b,c là biến

C++ # include < tên th viện> ;

-khai báo hằng

Cú pháp Const <tên> = < gia trị >;

- Khai báo biến

- Khai báo tên chơng trình: Program VD1;

- Khai báo biến: Var x,y:byte; t:word;

Trang 10

d) Híng dÉn häc sinh tù häc ë nhµ

- Xem l¹i cÊu tróc vµ c¸ch khai b¸o c¸c thµnh phÇn cña ch¬ng tr×nh

- Xem tríc néi dung bµi: Mét sè kiÓu d÷ liÖu chuÈn

Trang 11

Ngày dạy:19/9/2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: 19/9/2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy:18/9/2012 tại lớp 11B5Tiết theo PPCT: 05

Bài 4: một số kiểu dữ liệu chuẩn

Bài 5: khai báo biến

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Biết một số kiểu dữ liệu định sẵn: nguyên, thực, kí tự, logic v miào của máy ền con

- Hiểu cách khai báo biến

b) Về kỹ năng

- Xác định đợc kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản

- Biết khai báo biến đúng

- Nhận biết khai báo biến sai

a) Chuẩn bị của GV:- Bài soạn, SGK, SGV

b) Chuẩn bị của HS: - SGK, SBT, vở ghi

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Em hãy nêu cú pháp khi khai báo : Chơng trình, th viện, hằng?

Vì sao phải khai báo biến ? sự khác biệt giữa hằng và biến

b) Dạy nội dung bài mới

HĐ1: Tìm hiểu một số kiểu dữ liệu

chỉ có 1 số kiểu chuẩn nhất định mặc dù

1 Một số kiểu dữ liệu chuẩn

- Dữ liệu là thông tin đã mã hoá trongmáy tính

Trang 12

thông tin rất đa dạng Mỗi kiểu đặc trng

bởi tên kiểu, miền giá trị, kích thớc

trong bộ nhớ các phép toán, các hàm,

thủ tục Sau đây ta đi xét một số kiểu dữ

liệu thờng dùng trong Pascal

- HS: Nghe giảng, ghi bài

- GV: Trong ngôn ngữ Pascal, có những

kiểu nguyên nào thờng dùng, phạm vi

biểu diễn của mỗi loại?

- HS: Suy nghĩ, trả lời

- GV: tập số nguyên là vô hạn nhng

trong máy tính kiểu số nguyên là hữu

hạn

- HS: Nghe giảng, ghi bài

- GV: Có những kiểu thực nào thờng

dùng, phạm vi biểu diễn của mỗi loại?

- HS: Suy nghĩ, trả lời

- GV: các kiểu thực đợc lu trữ và tính

toán gần đúng với sai số ko dáng

kể kiểu số thực là hữu hạn phép toán

gồm kiểu nguyên và thực sẽ cho kết quả

thực

- HS: Nghe giảng, ghi bài

- GV: Có bao nhiêu kiểu logic, gồm

những giá trị nào?

- HS: Trả lời

- GV: Có bao nhiêu kiểu kí tự?

- HS: Trả lời

- GV: kiểu char có giá trị là các ký tự

trong ASCII, dùng cho kí tự, xâu

( string)

So sánh các kí tự đợc thực hiện = cách

so sánh các mã ASCII

HĐ2: Tìm hiểu cách khai báo biến

- GV: Vì sao cần phải khai báo biến?

- HS: Trả lời

- GV: Đa ra cú pháp khai báo biến

- GV: lấy ví dụ

VD1: lập trình để giải PT bậc 2

Var x1,x2, a,b, c, delta: real;

VD2 : tìm USC của 2 số M,N nguyên

Var UC, M,N: interger;

- HS: Quan sát và ghi bài

HĐ3: Nhóm

- GV: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu

các nhóm thực hiện các yêu cầu

- HS: Thực hiện theo yêu cầu và các

Trang 13

nhóm báo cáo kết quả

- GV: Nhận xét đúng trong những khai báo sau:

- Các kiểu dữ liệu chuẩn

- Mọi biến trong chơng trình đều phải đợc khai báo Cấu trúc chung của khai báo biếntrong Pascal

d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Làm bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 sách giáo khoa trang 35

- Xem trớc nộ̣i dung bài: phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

- Xem nội dung phụ lục B, sách giáo khoa trang 129

Trang 14

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5

3 Tiến trình bài giảng

a) Kiểm tra bài cũ (15p)

- kể tên một số kiểu dữ liệu chuẩn, cách khai báo biến

b) Dạy nội dung bài mới

HĐ1: Tìm hiểu một số phép toán

- GV: Để mô tả thuật toán mỗi ngôn ngữ

lập trình đều sử dụng 1 số KN cơ bản :

phép toán, biểu thức, gán giá trị

Em hãy kể các phép toán đã đợc học trong

Trang 15

- HS: Nghe giảng

- GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách

giáo khoa và cho biết các nhóm phép toán

- HS: Nghiên cứu và trả lời

- GV: Phép Div, Mod đợc sử dụng cho

những kiểu dữ liệu nào?

- HS: Lắng nghe, suy nghĩ và trả lời

- GV: kết quả của phép toán quan hệ thuộc

kiểu dữ liệu nào?

- HS: Lắng nghe, suy nghĩ và trả lời

HĐ2: Tìm hiểu về biểu thức

- GV:Trong toán học ta đã làm quen với

khái niệm biểu thức, hãy cho biết yếu tố cơ

bản xây dựng nên biểu thức

- HS: Trả lời

- GV:Nếu trong 1 bài toán mà toán hạng là

biến số, hằng số hoặc hàm số và toán tử là

các phép toán số học thì biểu thức có tên

gọi là gì?

- HS: Trả lời

- GV: Hãy chuyển các biểu thức toán học

sau sang biểu thức trong pascal

2a+5b+c

xy x+y+z2

2z 1-z

- HS: Thực hiện chuyển

GV: phân tích và nêu rõ các quy tắc

- GV:Trong toán học ta đã làm quen với 1

- Các phép toán logic: And, Or, Not Dùng

để tạo các biểu thức logic từ các biểu thứcquan hệ đơn giản

- Chỉ sử dụng đợc cho kiểu nguyên

- Thuộc kiểu logic

- Gồm 2 phần: toán hạng và toán tử

2 Biểu thức số học

Trong lập trình: Biểu thức số học là một biến kiểu số hoặc một hằng số hoặc các biến kiểu số và các hằng số liên kết với nhau bởi các phép toán số học, các dấu ngoặc tròn

- Quy tắc viết:

+ Dùng dấu ngoặc để xác định trình tự thựchiện phép toán trong trờng hợp cụ thể

+ Viết từ trái qua phải

- Thứ tự thực hiện:

+ Thực hiện trong ngoặc trớc+ Nếu không có ngoặc sẽ thực hiện từ tráiqua phải

3 Hàm số học chuẩn

- Là các chơng trình tính giá trị những hàmtoán học thờng dùng đợc chứa trong th việncủa ngôn ngữ lập trình

- Hàm số học chuẩn thông dụng

Tên hàmSqr

Chức năngHàm bình phương

Trang 16

- GV: Đa ra bảng các hàm

- HS: Nghe giảng, quan sát và ghi bài

- GV: giải thích nghĩa và lấy vd

-b+ b2  4ac/2a

TP: (-b+ sqrt( b*b-4ac))/(2a)

- HS: lấy vd chuyển đổi

- GV: BT1,BT2 là xâu hoặc biểu thức số

- HS: Nghe giảng, quan sát và ghi bài

- GV: or ,and dùng để diễn tả các biểu thức

so sánh phức tạp

VD: 2<=y <= 20

=> TP ( y>=2) and (y<= 20)

- HS: Nghe giảng, quan sát và ghi bài

HĐ3: Tìm hiểu về câu lệnh gán

- GV: Đa ra ví dụ và phân tích ví dụ

- HS : Quan sát và ghi bài

- GV: Tên biến là tên của biến đơn kiểu

của giá trị BT phải phù hợp với kiẻu của

biến

SqrtAbsSinCosLnexp

Hàm căn bậc haiHàm trị tuyệt đốiHàm sin

Hàm cosHàm logarit tự nhiênHàm luỹ thừa của số e

4 Biểu thức quan hệ

- Hai biểu thức cùng kiểu xâu hoặc số học, liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ tạothành một biểu thức quan hệ

OrAnd

6 Câu lệnh gán

- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểuthức và chuyển giá trị đó vào một biến

Cú pháp

<tên biến >:= < biểu thức >;

c) Củng cố, luyện tập

- Các phép toán đối với từng kiểu dữ liệu

- Quy tắc tính toán của biểu thức

- Các hàm chuẩn, phép toán quan hệ, biểu thức logíc

- Câu lệnh gán

d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Làm bài tập: 6, 7, 8 sách giáo khoa trang 35, 36

- Xem trớc nộ̣i dung bài: Các thủ tục chuẩn vào\ ra đơn giản

Trang 17

- Xem néi dung phô lôc A, s¸ch gi¸o khoa trang 121: mét sè phÐp to¸n thêng dïng vµgi¸ trÞ phÐp to¸n logic.

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5

- Biết được các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

- Biết một số công cụ của môi trường lập trình cụ thể

b) VÒ kĩ năng

- Viết một số lệnh vào/ra đơn giản;

- Sử dụng chương trình dịch để phát hiện lỗi;

- Chỉnh sửa chương trình dựa vào thông báo lỗi của chương trình dịch và tính hợp lícủa kết quả thu được

Trang 18

3 Tiến trỡnh bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

1.Hóy viết biểu thức toỏn học sau trong ngụn ngữ Pascal

c x

2 Biến X có thể nhận các giá trị 1, 3, 5, 7, 9 và biến Y có thể nhận các giá trị 0.4; 3.5;

4 Khai báo biến nào sau đây là đúng?

A Var X, Y : Real; B Var X, Y: Byte;

C Var X: Byte; Y: Real; D Var X: Real; Y: Byte;

b) Dạy nội dung bài mới

HĐ1:Tỡm hiểu cỏc thủ tục chuẩn vào/

ra đơn giản

- GV: Để khởi tạo giỏ trị ban đầu cho

biến, ta dựng lệnh gỏn để gỏn một giỏ

trị cho biến Mỗi chương trỡnh luụn làm

việc với một bộ dữ liệu vào Muốn

chương trỡnh làm việc với nhiều bộ dữ

liệu khỏc nhau, thư viện của cỏc ngụn

ngữ lập trỡnh cung cấp một số chương

trỡnh dựng để đưa dữ liệu vào và đưa dữ

liệu ra

- HS: Nghe giảng và ghi nhớ

- GV: Chương trỡnh đưa dữ liệu vào cho

phộp đưa dữ liệu từ bàn phớm hoặc từ

1.Cỏc thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

a Nhập dữ liệu vào từ bàn phớm

Trang 19

đĩa vào gán cho các biến, làm cho

chương trình trở nên linh hoạt, tính toán

với nhiều bộ dữ liệu đầu vào khác nhau

- HS: Nghe giảng và ghi nhớ

- GV: Trong ngôn ngữ Pascal, hãy cho

biết cấu trúc chung của thủ tục nhập dữ

- HS: Lắng nghe, theo dõi, ghi bài

- GV: Khi nhập giá trị cho nhiều biến

phải thực hiện như thế nào?

- HS: Trả lời và ghi bài

- GV: Sau khi xử lí xong, kết quả tìm

được đang được lưu trong bộ nhớ Để

thấy được kết quả trên màn hình ta sử

dụng thủ tục xuất dữ liệu

- GV: Chương trình đưa dữ liệu ra dùng

để đưa các kết quả ra màn hình, in ra

giấy hoặc lưu trên đĩa

- HS: Nghe giảng và ghi nhớ

- GV: Trong ngôn ngữ Pascal, hãy cho

biết cấu trúc chung của thủ tục xuất dữ

liệu?

- HS: Lắng nghe, đọc sách, trả lời

- GV: Trình bày và phân tích ví dụ

Minh họa trực quan trên máy để so sánh

sự khác nhau giữa 2 thủ tục write và

writeln

- HS: Quan sát,nghe giảng và ghi bài

- GV: Trong thủ tục write hoặc writeln,

sau mỗi kết quả ra còn có dạng quy

cách nào?

- HS: Trả lời

Thủ tục chuẩn để nhập dữ liệu từ bànphím trong Pascal:

Readln(a, b, c);

Chú ý: Khi nhập giá trị cho nhiều biến, những giá trị này phải được gõ cách nhau ít nhất một dấu cách hoặc kí tự xuống dòng.

b Đưa dữ liệu ra màn hình

Cấu trúc của thủ tục xuất dữ liệu ramàn hình trong Pascal:

Write(<giá_trị1>, < giá_trị2>,…,< giá_trị n>);

Writeln(<giá_trị1>,< giá_trị2>,…,< giá_trị n >);

Trong đó: Các giá trị có thể là tên biến,tên hằng, giá trị cụ thể, biểu thức hoặctên hàm

Ví dụ: Nhập giá trị cho biến M từ bànphím, thường dùng cặp thủ tục:

Write(‘Hay nhap gia tri cho M: ’);

Trang 20

- GV: Nêu và phân tích chú ý.

HĐ2:Tìm hiểu về soạn thảo, dịch,

thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

- GV: Để thực hiện chương trình được

viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal, ta

dùng phần mềm Turbo Pascal (hay

Free Pascal) để soạn thảo, sử dụng

chương trình dịch để dịch chương trình

đó sang ngôn ngữ máy

- HS: Nghe giảng và ghi nhớ

- GV: Để sử dụng Turbo Pascal, trên

máy tính phải có các tệp nào?

- HS: Lắng nghe, đọc sách, trả lời

- GV: Nêu cách khởi động TP, thực

hiện minh họa

- HS: Nghe giảng và ghi bài

- GV: Giới thiệu trực quan trên máy về

màn hình của TP

- HS: Quan sát,nghe giảng và ghi bài

- GV: Hãy cho biết một số thao tác và

phím tắt thường sử dụng để soạn thảo

và thực hiện một chương trình viết

- HS: Quan sát,nghe giảng và ghi bài

- Đối với kết quả khác:

:<độ rộng>

Trong đó: Độ rộng và số chữ số thậpphân là các hằng nguyên dương

Nháy đúp chuột vào biểu tượng

Turbo Pascal.pif trên nền màn hình

- Xuống dòng: Enter

- Lưu file vào đĩa: nhấn F2

- Mở file đã có: nhấn F3

- Biên dịch chương trình: Alt+F9

- Soát lỗi chương trình: Nhấn F9

- Chạy chương trình: Ctrl+F9

- Đóng cửa sổ chương trình: Alt+F3

- Chuyển qua lại giữa các cửa sổ: nhấnphím F6

Trang 21

- Xem lại màn hình kết quả: Alt+F5

- Thoát khỏi TP: Alt+X

- Xem trước: Bài tập và thực hành 1_Trang 34 _ Sách giáo khoa;

- Xem phụ lục B:Môi trường Turbo Pascal, trang 122

- Một số thông báo lỗi, trang 136 trong sách giáo khoa

Trang 22

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B6Tiết theo PPCT: 08

BàI tập và thực hành 1

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Biết viết một chơng trình Pascal hoàn chỉnh đơn giản

- Biết sử dụng một số dịch vụ chủ yếu của Pascal trong soạn thảo, lu, dịch và thựchiện chơng trình

3 Tiến trỡnh bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Lồng ghép trong giờ thực hành

b) Dạy nội dung bài mới

- GV: Hướng dẫn học sinh khởi động

chương trỡnh Pascal

-GV: Yờu cầu học sinh đọc, tỡm hiểu và

soạn thảo nội dung chương trỡnh giải PT

bậc 2 (trang 34_SGK)

- HS: Soạn thảo (gừ) nội dung chương

trỡnh trong SGK vào mỏy

Write (‘a, b, c’);

Readln (a, b, c);

d := b*b - 4*a*c;

Trang 23

- Nhấn phím F2, nhập tên file đầy đủ:

- Nắm các bước để hoàn thành một chương trình:

+ Phân tích bài toán để xác định dữ liệu vào, dữ liệu ra

Trang 24

Tiết theo PPCT: 09

BàI tập và thực hành 1 (Tiếp)

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Biết viết một chơng trình Pascal hoàn chỉnh đơn giản

- Biết sử dụng một số dịch vụ chủ yếu của Pascal trong soạn thảo, lu, dịch và thựchiện chơng trình

3 Tiến trỡnh bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Lồng ghép trong giờ thực hành

b) Dạy nội dung bài mới

- GV: Định hướng để học sinh phõn

- GV: Yờu cầu học sinh soạn chương

trỡnh và lưu lờn đĩa

Viết chương trỡnh tớnh chu vi và diện tớch hỡnh chữ nhật với chiều dài a= 12 và b= 8?

Program TinhCV_DT;

Var

A, b, CV, S: Byte;

VarWrite(‘Nhap chieu dai, chieu rong cua

Trang 25

- Quan sát hướng dẫn từng học sinh

trong lúc thực hành

- HS:Thực hiện các yêu cầu của giáo

viên

- GV: Yêu cầu học sinh nhập dữ liệu

và thông báo kết quả

Với bộ dữ liệu: a:= 12; b:= 8

- HS: Nhập dữ liệu theo yêu cầu, kiểm

tra kết quả

- GV: Nhận xét, chạy trương trình cho

học sinh quan sát kết quả và so sánh

với bài của mình

hinh chu nhat:’);

- Bấm phím F2, gõ tên file để lưu.

- Bấm phím Alt_F9 để dịch lỗi cú pháp

- Bấm phím Ctrl_F9 để thực hiện chương trình

- Thông báo kết quả cho giáo viên

c) Củng cố, luyện tập

- Nắm các bước để hoàn thành một chương trình:

+ Phân tích bài toán để xác định dữ liệu vào, dữ liệu ra

Trang 26

- Hỏi: Chương trình thực hiện công việc gì, kết quả in ra màn hình bao nhiêu?

- Bài tập cuối chương SGK trang 35,36

Trang 27

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B6Tiết theo PPCT: 10

Bài tập

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Củng cố nội dung đã đạt đợc ở tiết thực hành trớc

- Biết sử dụng các thủ tục chuẩn vào/ra

- Biết xác định input và output

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Biến P có thể nhận các giá trị 5; 10; 15; 20; 30; 60; 90 và biến X có thể nhận cácgiá trị 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5 Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng?

Trang 28

a) Var X, P: byte;

c) Var P: real;

X: byte;

b) Var P, X: real;d) Var X: real; P: byte;

Trang 29

b) Dạy nội dung bài mới

- GV: Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu các

nhóm thảo luận và làm bài

- HS: Các nhóm báo cáo

- GV: Gọi HS khác nhận xét

- GV: phân tích v đánh giá.ào của máy

- Qua b i 6 v 7 GV hào của máy ào của máy ớng dẫn HS phân

biệt cách viết các công thức trong toán học

với trong Pascal

B i 6:ào của máy

) (ab c abc

b

2

- GV: Hớng dẫn HS phát hiện đợc những

đặc điểm của toạ độ (x,y) của điểm thuộc

vùng gạch trong các hình 2a v 2b của b iào của máy ào của máy

8 trong SGK

- HS: Làm bài theo sự hớng dẫn của GV

- GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận và làm

bài 9 SGK- T36

- GV: Hớng dẫn HS giải câu 9 nh tìm input,

output, nhận xét đặc điểm diện tích vùng

gạch ở hình 3 trong SGK (bằng 1/2 diện

tích hình tròn tâm O(0,0) bán kính =a)

+Viết lệnh nhập giá trị a từ b n phím?ào của máy

+Viết lệnh đa giá trị a ra m n hình?ào của máy

-Lu ý số  l một hằng trong Pascal v đào của máy ào của máy

-ợc kí hiệu l Pi Giá trị của Pi l : ào của máy ào của máy

Bài 6 (sgk 35) Hãy viết biểu thức toán học

dới đây trong Pascal:

 

3

1 1 1

x a z

y x z

Bài 7 (sgk 36) Hãy chuyển các biểu thức

trong Pascal dới đây sang biểu thức toánhọc tơng ứng:

a) a/b*2 b) a*b*c/2c) 1/a*b/c d) b/sqrt(a*a+b)

Bài 8 (sgk 36) Hãy viết biểu thức logic cho

kết quả true khi toạ độ (x,y) l điểm nằmào của máy.trong vùng gạch chéo kể cả biên của cáchình 2.a v 2.bào của máy

a) (y>=abs(x)) and (y<=1);

b) (abs(x)<=1) and (abs(y)<=1);

Bài 9 (sgk 36) Hãy viết chơng trình nhập số

a (a>0) rồi tính v đào của máy a ra diện tích phần đợcgạch chéo trong hình 3 (Kq l m tròn đến 4ào của máy.chữ số thập phân)

-Chơng trình đợc viết nh sau:

Var a: real;

BeginWrite(‘Nhap gia tri a (a>0): ’);

Trang 30

B i 10: Gọi HS lên chữa.ào của máy.

(Có thể minh hoạ trên giấy khổ lớn, nhng

chơng trình sai một v i chỗ để HS tìm v ào của máy ào của máy

sửa)

Bài 10(sgk 36):

Chơng trình đúngConst g=9.8;

Uses crt;

Var v,h:real;

Begin Clrscr;

Write(‘nhap do cao h=’); Readln(h);

V:=sqrt(2*g*h);

Write(v:2);

ReadlnEnd

c) Củng cố, luyện tập

- Nêu các bớc để ho n th nh một chào của máy ào của máy ơng trình, các thủ tục chuẩn vào/ra

- Phân biệt cách viết các công thức trong toán học với trong Pascal

d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Nhắc HS về nhà làm lại các bài tập đã chữa vào vở

- Đọc trớc bài 9 Cấu trúc rẽ nhánh

Trang 31

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B6Tiết theo PPCT: 11

Chơng iii: cấu trúc rẽ nhánh và lặp

Bài 9: Cấu trúc rẽ nhánh

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu cấu trúc rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)

- Hiểu câu ghép

b) Về kĩ năng

- Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán của một số bài toán đơn giản

- Viết đợc các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ và áp dụng để thể hiện đợcthuật toán của một số bài toán đơn giản

c) Về thái độ

- Tiếp tục khơi gợi lòng ham thích giải toán bằng lập trình trên máy tính

- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của ngời lập trình nh xem xét giải quyết vấn đề một cách cẩn thận, chu đáo, có sáng tạo, không thoả mãn với các kết quả ban

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Chuyển các biểu thức sau sang biểu thức trong ngôn ngữ Pascal

1

sin

2 2

x a x a

Trang 32

b) Dạy nội dung nội dung bài mới

HĐ1 : Tìm hiểu khái niệm rẽ nhánh

- GV: Yêu cầu một HS đọc ví dụ1

trong sách giáo khoa

- HS: Đọc ví dụ1

- GV : Phân tích ví dụ1

- HS : Nghe giảng và suy nghĩ

- GV : Yêu cầu HS đa ra cấu trúc chung

HĐ 2 : Tìm hiểu về câu lệnh If - Then

- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và

dựa vào các ví dụ của tổ chức rẽ nhánh

để đa ra cấu trúc chung của lệnh rẽ

+ Chiều mai nếu trời không ma thì Ngọc

sẽ đến nhà Châu, nếu trời ma thì sẽ gọi

điện cho Châu để trao đổi

* Cấu trúc của các cách diễn đạt Nếu thì

Nếu thì nếu không thì

- kết luận nghiệm của phơng trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0+ Tính delta

+ Nếu delta<0 thì kết luận phơng trình vônghiệm

+ Nếu delta>=0 thì kết luận phơng trình

Trang 33

writeln(' phuong trinh co nghiem');

- GV: Khi lập trình mà sau THEN hoặc

sau ELSE có nhiều lệnh cần thực hiện

thì ta làm thế nào ?

- HS: Trả lời

- GV: Khi đó ta phải gộp nhiều lệnh đó

và coi đó là một câu lệnh trong NNLT

- GV: Yêu cầu HS tìm input và output

của bài toán?

- HS: Trả lời

- GV: Đa ra chơng trình và giải thích

các câu lệnh trong chơng trình

- HS: Quan sát, nghe và ghi bài

- GV: Chia lớp thành 4 nhóm v cácào của máy

nhóm thực hiện theo yêu cầu

- HS : chia nhóm thảo luận thực hiện và

End;

* Chú ý:

+ Sau End phải là dấu ; + Nh vậy khi nói đến câu lệnh thì đó cóthể là câu lệnh đơn hoặc câu lệnh ghép

4 Một số ví dụ

Ví dụ 1 : Tìm nghiệm thực của phơng

trình bậc 2 :

ax2 + bx + c = 0, với a  0

Ví dụ 2: Tìm số ngày của năm N, biết

rằng năm nhuận là năm chia hết cho 400hoặc chia hết cho 4 nhng không chia hếtcho 100

Nhóm Cho đoạn chương trỡnh sau

Begin x:=a;

Trang 34

bài tập của HS nhiờu

a) x=5; b) x=10; c) x=15; d) x=20;

Hay đánh dấu chọn kết quả đúng

c) Củng cố, luyện tập

- Nhớ đợc cú pháp câu lệnh

- Gọi học sinh lên làm bài kiểm tra một số N là số chẵn hay lể

- Làm các bài tập trong sách giáo khoa

d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Trả lời cõu hỏi 1, 2, 4, sỏch giỏo khoa, trang 50

- Viết chương trỡnh nhập vào hai số bất kỳ và in ra màn hỡnh giỏ trị lớn nhất của haisố

- Xem trớc bài cấu trúc lặp

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B6Tiết theo PPCT: 12

Bài 10: Cấu trúc lặp

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Hiểu nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trớc, cấu trúc lặp với số lần định trớc

- Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tình huống cụ thể

b) Về kỹ năng

- Mô tả đợc thuật toán của một số bài toán đơn giản có sử dụng lệnh lặp

- Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trớc, lệnh lặp với số lần định trớc

- Viết đợc thuật toán giải một số bài toán đơn giản

c) Về thái độ

- Tiếp tục khơi gợi lòng ham thích giải toán bằng lập trình trên máy tính

- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của ngời lập trình nh xem xét giải quyết vấn đề một cách cẩn thận, chu đáo, có sáng tạo, không thoả mãn với các kết quả ban đầu đạt đợc

3 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

- Viết cú pháp câu lệnh if – then dạng thiếu và dạng đủ?Lấy ví dụ?

b) Dạy nội dung bài mới

Trang 35

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung cần đạt

HĐ1: Tìm hiểu về hai dạng bài toán tính

tổng

- GV: Mời h/s đọc mục 1 SGK- 42

- HS : Đọc SGK

- GV: Hãy phân tích cách tính tổng của Bài

toán 1 và Bài toán 2?

- GV: Trình bày thuật toán Tong_1a

- HS: Nghe, t duy và ghi bài

- GV: Đa ra thuật toán Tong_1b, yêu cầu

HS phân tích và so sánh với thuật toán

đúng

- Cấu trúc lặp phân biết 2 loại:

+ Lặp với số lần biết trớc+ Lặp với số lần cha biết trớc

2 Lặp với số lần biết tr ớc và câu lệnh FOR- DO

- Dạng lặp với số lần biết trớc dùng đểthực hiện câu lệnh một số lần xác định.Dạng này dùng một biến điều khiển để

điều khiển vòng lặp

- Trong TP câu lệnh FOR- DO có haidạng

- Dạng lặp tiến:

FOR <Biến đếm> := <Giá trị đầu> TO

<Giá trị cuối> DO <Câu lệnh>;

+ Giá trị của biến đếm đợc điều chỉnh tự

Trang 36

- GV: Cho biết hoạt động của câu lệnh

- Hoạt động của câu lệnh FOR- DO:

+ Dạng lặp tiến, câu lệnh sau DO đợcthực hiện trình tự, với biến đếm lần lợtnhận giá trị từ Giá trị đầu đến Giá trịcuối

+ Dạng lặp lùi, câu lệnh sau DO đợc thựchiện lần lợt với giá trị của Biến đếm từGiá trị cuối đến Giá trị đầu

Nhóm

Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal, cõu lệnh nào sau đõy đỳng

a for i=1 to 5 do s:=s+2;

b for i:= 1 to 4 do s= -i;

c for i:=1 to -5 do s:=s*i;

c) Củng cố, luyện tập

- Có hai dạng câu lệnh FOR- DO, khi áp dụng vào bài toán cần chú ý đến các thành phần trong câu lệnh

d) Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà

- Đọc trớc mục 3:Lặp với số lần cha biết trớc và câu lệnh while - do

- Làm các bài tập trong sách bài tập

Trang 37

Ngày dạy: / / 2012 tại lớp 11B2 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B4 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B5 Ngày dạy: / /2012 tại lớp 11B6

Tiết theo PPCT: 13

Bài 10: Cấu trúc lặp (tiếp)

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Hiểu nhu cầu cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu cấu trúc lặp với số lần định trước

- Biết vận dụng đúng đắn cấu trúc lặp v o tình huào của máy ống cụ thể

b) Về kỹ năng

- Mô tả được thuật toán của một số b i toán ào của máy đơn giản

- Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, lệnh lặp với một số lần định trước

c) Về thái độ

- Tiếp tục khơi gợi lòng ham thích giải toán bằng lập trình trên máy tính

- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của ngời lập trình nh xem xét giải quyết vấn đề một cách cẩn thận, chu đáo, có sáng tạo, không thoả mãn với các kết quả ban đầu đạt đợc

2 Chuẩn bị của GV và HS

a) Chuẩn bị của GV: - Bài soạn, SGK, SGV

b) Chuẩn bị của HS: - vở ghi, SGK

3 Tiến trình bài giảng

a) Kiểm tra bài cũ: 1.Viết cấu trúc 2 dạng câu lệnh lặp for-do.

b) Dạy nội dung bài mới

2 Khai báo th viện?

3 Khai báo những biến gì? Kiểu dữ liệu

cho biến đó?(N là biến đếm)

Uses crt;

Var S:real;

a,N: integer;

Begin Clrscr;

Write(‘hay nhap gia tri a:’);

Readln(a);

S:=1/a;

For N:=1 to 100 do S:=S+1/(a+N);

Trang 38

9 Sử dụng câu lệnh For dạng tiến thì bớc 2

và bớc 3 của thuật toán sẽ đợc viết thế

nào?

10 Lệnh gán ở bớc 4 viết thế nào?

11 Đa S ra màn hình bằng câu lệnh gì?

- HS: Theo dõi yêu cầu và suy nghĩ trả lời

các câu hỏi của GV

- GV giải thích: Thuật toán Tong_1a biến

điều khiển N cho biết số lần lặp Khi

1<=N<=100 thì thực hiện lặp Sau khi lặp

đến lần thứ 100 thì kết thúc lặp

- HS: Quan sát,nghe giảng và ghi bài

- GV chỉ rõ câu lệnh lặp trong chơng trình:

For N:=1 to 100 do S:=S+1/(a+N);

- HS: Quan sát,nghe giảng và ghi nhớ

- GV: Giới thiệu thuật toán Tong_1b bằng

gợi ý so sánh với thuật toán Tong_1a

- HS nghiên cứu thuật toán Tong_1b

? Khai báo những biến gì? Kiểu dữ liệu gì?

? Kiểm tra điều kiện chia hết cho 3 hoặc 5

bằng phép toán nào?

- HS: Theo dõi yêu cầu và suy nghĩ trả lời

các câu hỏi của GV

- GV: Biến I chạy trong phạm vi từ M đến

N phải thỏa mãn chia hết cho 3 hoặc 5 thì

mới cộng I đó vào tổng T Câu lệnh kiểm

Writeln(‘Tong S la:’,S:8:4);

ReadlnEnd

* Ví dụ 2: trang 45Program vi_du_2;

Uses crt;

Var M,N,I: integer;

T:longint;

Begin Clrscr;

Writeln(‘nhap so M nho hon N:’);

* Luyện tập

- Nhóm 1,3: Thảo luận ý a bài 4 trang 51

- Nhóm 2,4: Thảo luận ý b bài 4 trang 51

Trang 39

tra điều kiện là gì?

- HS: Theo dõi yêu cầu và suy nghĩ trả lời

các câu hỏi của GV

HĐ3:Hoạt động nhóm

- GV: chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu

các nhóm thảo luận theo nội dung yêu cầu

- HS: Thảo luận và báo cáo kết quả

- GV: Nhận xét và chữa nhanh các bài tập

Bài 10 : Cấu trúc lặp (tiếp)

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

- Hiểu nhu cầu cấu trúc lặp trong biểu diễn thuật toán

- Hiểu cấu trúc lặp với số lần định trước

- Biết vận dụng đúng đắn cấu trúc lặp v o tình huào của máy ống cụ thể

b) Về kỹ năng

- Mô tả được thuật toán của một số b i toán ào của máy đơn giản

- Viết đúng các lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, lệnh lặp với một số lần định trước

c) Về thái độ

- Tiếp tục khơi gợi lòng ham thích giải toán bằng lập trình trên máy tính

- Tiếp tục rèn luyện các phẩm chất cần thiết của ngời lập trình nh xem xét giải quyết vấn đề một cách cẩn thận, chu đáo, có sáng tạo, không thoả mãn với các kết quả ban đầu đạt đợc

2 Chuẩn bị của GV và HS

a) Chuẩn bị của GV: - Bài soạn, SGK, SGV

b) Chuẩn bị của HS: - vở ghi, SGK

3 Tiến trình bài giảng

Trang 40

a) Kiểm tra bài cũ: 1 Lập trình để tính tổng các số chia hết cho 5 nằm trong phạm vi từ

1 tới 100

b)

Dạy nội dung bài mới

HĐ1:Tìm hiểu cấu trúc lặo với số lần cha

biết trớc và câu lệnh lặp While-Do

- GV: Yêu cầu học sinh tìm hiểu thuật toán

để giải quyết b i toán 2.ào của máy

- HS: Đọc SGK v tìm hiểu thuật toán.ào của máy

- GV: Tại sao giá trị khởi tạo N=0?

Có thể N= 1 ; N= 2 ?

- HS: Vì giá trị khởi tạo của S=1/a v tạiào của máy

thời điểm n y chào của máy a thực hiện bớc lặp n oào của máy

nên giá trị N phải l 0.ào của máy

- GV:Điều kiện: 1/(a+N) < 0.0001 có thể

xét sau khi tăng giá trị N:=N+1 đợc không

?Trong thuật toán những bớc n o đào của máy ợc lặp

lại nhiều lần?

- HS: B2, B3 v B4ào của máy

- GV: Thuật toán dừng khi n o?ào của máy

- HS: Đến khi n o điều kiện ở B2 thỏaào của máy

mãn thì thuật toán dừng

- GV: Nh vậy việc lặp với số lần cha biết

trớc chỉ kết thúc khi điều kiện cho trớc

1/(a+N) <0.0001 đợc thoả mãn

GV: Đa ra cấu trúc câu lệnh While – Do

trong Pascal, giải thích ý nghĩa các th nhào của máy

phần

- HS nghe giảng, ghi bài

-GV giải thích hoạt động của câu lệnh:

TP tính giá trị biểu thức, kiểm tra nếu đk

sai thì sẽ kết thúc vòng lặp, nếu đk đúng

thì thực hiện câu lệnh sau từ khóa do rồi

quay lại kiểm tra điều kiện

Nh

vậy nếu đk luôn luôn đúng thì câu lệnh đợc

thực hiện mãi, ta gọi là vòng lặp vô hạn

GV: Đa ra sơ đồ thực hiện lệnh While

-Do (hình 7 SGK_46) vàYêu cầu học sinh

3 Lặp với số lần ch a biết tr ớc và câu lệnh while-do

Để giải b i toán 2 ta dùng thuật toán nhào của máy.sau:

B1: S:= 1/a; N:=0;

B2: Nếu 1/(a+N) < 0.0001 thì chuyển đếnB5;

B3: N:=N+1;

B4: S:=S+1/(a+N) rồi quay về B2;

B5: Đa kết quả S ra m n hình rồi kết thúc.ào của máy

+Câu lệnh l câu lệnh đơn hoặc ghépào của máy

- ý nghĩa: Khi điều kiện còn đúng thì cònthực hiện câu lệnh sau Do, sau đó lại quay

về kiểm tra điều kiện

Ngày đăng: 26/05/2015, 10:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mô tả chương trình và giải thích - Giáo án Tin học 11 chuẩn KTKN_Bộ 14
Hình m ô tả chương trình và giải thích (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w