1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

self check three (book 1)

2 282 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 638,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

School: Nguyen Truong To Primary School Full name: .... Subject: English Time allowed: 40 minutes I.. Check the words you hear nghe và đánh dấu vào từ được nhắc tới 6.. Matching Nối các

Trang 1

School: Nguyen Truong To Primary School

Full name:

Class: 3

Subject: English Time allowed: 40 minutes

I Check the words you hear ( nghe và đánh dấu vào từ được nhắc tới)

6 a are

II Matching (Nối các từ tương ứng với các tranh dưới đây)

a pen a desk a book friend

III Circle the odd one out (khoanh tròn vào một từ khác loại)

IV Select and tick () the letter A, B or C (Chọn câu trả lời đúng nhất)

1 Who’s he?

£ A She’s my mother.

£ B It’s Thang Long School.

£ C He’s our friend.

6 How are you?

£ A old £ B six £ C many

Trang 2

£ A He is ten.

£ B She is ten

£ C I am ten

£ A one £ B a £ C two

3 What’s your name?

£ A My name’s Lan

£ B Her name’s Li Li

£ C His name’s Hung

8 Is your school small?

£ A Yes, it is

£ B No, it is

£ C Yes, I am

4 What’s her name?

£ A Her name’s Trang

£ B I’m Ngoc Linh

£ C This’s my friend

9 Who’s that?

£ A That’s my school library £ B There’re six chairs

£ C That’s my brother

5 There are four _in my

room.

£ A chair

£ B chairs

£ C room

10 Is _book big?

£ A your

£ B you

£ C yours

V Translate into English (dịch sang Tiếng Anh các câu sau)

Ex: Bạn tên gì?

What’s your name?

1 Đây là phòng ngủ của tôi Nó nhỏ

………

2 Mời ông ngồi xuống

………

3 Bạn bao nhiêu tuổi vậy Alan?

………

Ngày đăng: 26/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w