Đại lượng f Bước sóng cũng là khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng, gần nhau nhất và dao động cùng pha.. Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB với đầu C cố định hoặc
Trang 1C
B
I D
G
H F E
1 Phân lọai sóng : + Sóng ngang : phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
+ Sóng dọc : phương dao động trùng với phương truyền sóng
2.Các đặc trưng của một sóng hình sin:
+ Biên độ của sóng (A) là biên độ dao động của một phần tử của môi trường
có sóng truyền qua.
+ Chu kỳ của sóng (T) là chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường
có sóng truyền qua, nó bằng chu kỳ dao động của nguồn tạo sóng Đại lượng
f
Bước sóng cũng là khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng,
gần nhau nhất và dao động cùng pha.
Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền thì
dao động cùng pha.
Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên phương truyền thì
dao động ngược pha
+ Năng lượng sóng là năng lượng dao động của các phần tử của môi trường có sóng truyền qua
3 Phương trình sóng tại điểm O là u O = Acos(ωt + ϕ)
* Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng.
** Nếu Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì u M = A M cos(ωt + ϕ - ωx v ) =
A M cos(ωt + ϕ - 2 π x
λ ) ** Nếu Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì u M = A M cos(ωt + ϕ + ωv x ) =
Trang 2* Nếu ∆ = ϕ 2kπ thì hai điểm M và N dao động cùng pha :
II GIAO THOA SÓNG
I Trường hợp phương trình sóng của hai nguồn giống
A max = 2.A khi:
+ Hai sóng thành phần tại M cùng pha ↔ ∆ϕ=2.k.π
(k∈Z)
+ Hiệu đường đi d= d 2 – d 1 = k.λ
A min = 0 khi:
+ Hai sóng thành phần tại M ngược pha nhau ↔ ∆ϕ=(2.k+1)π (k∈Z)
+ Hiệu đường đi d=d 2 – d 1 =(k +
k= -1 k= - 2
k=0
k=0 k=1k= -1
Trang 3thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ (k+1)
3 Khoảng cách giữa hai đỉnh liên tiếp của hai hypecbol cùng loại (giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu giao thoa): λ/2.
4 Số đường dao động với A max và A min :
Số đường dao động với A max (luôn là số lẻ) là số giá trị của k thỏa mãn điều kiện:
λ λ
AB k
.
1
AB k
d = λ + (thay các giá trị tìm
được của k vào)
Số đường dao động với A min (luôn là số chẵn) là số giá trị của k thỏa mãn điều kiện:
2
1 2
−
−
λ λ
AB k
AB
và k∈Z.
Vị trí của các điểm có cực tiểu giao thoa xác định bởi:
4 2 2
→ Số cực đại giao thoa bằng số cực tiểu giao thoa + 1.
II Trường hợp hai nguồn sóng dao động ngược pha
nhau:
1 Phương trình sóng tại điểm M trong vùng có giao thoa:
Phương trình hai nguồn kết hợp: u A = A cos ω t ; u B = A cos( ω + t π )
Phương trình sóng tổng hợp tại M: =2. .cos ( 2 − 1)− 2 cos . − ( 1 + 2)+ 2
π λ
π ω
π λ
A u
2 Độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M: ( ) π
.
+ Hai sóng thành phần tại M cùng pha nhau.
+ Hiệu đường đi d=d 2 – d 1 =(2k+1)
+ Hai sóng thành phần tại M ngược pha nhau.
+ Hiệu đường đi d= d 2 – d 1 = k.λ
→ Để xác định điểm M dao động với A max hay A min ta xét tỉ số 2λ 1
k=số nguyên thì tại M là cực tiểu giao thoa thứ k
4 Số đường dao động với A max và A min :
Trang 4λ
λ
B A
Một đầu cố định
2
λ
2 λ
B A
Số đường dao động với A max (luôn là số chẵn) là
số giá trị của k thỏa mãn điều kiện:
2
1 2
AB k
.
1
AB k
d = λ + (thay các giá trị tìm được của k
vào)
Số đường dao động với A min (luôn là số lẻ) là số
giá trị của k thỏa mãn điều kiện:
λ λ
AB k
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha.
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha.
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi ⇒ năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ.
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
a.
Hai đầu dây cố định :
* Điều kiện về chiều dài l= AB của dây có sóng
k=1 k=2
k= -1 k= - 2
k=0
k=0 k=1k= -1
k= - 2
Hai đầu cố định
Trang 5Một đầu bịt kín → ¼ bước sóng Hai đầu bịt kín → 1 bước sóng hai đầu hở → ½ bước sóng
Một số điểm cần chú ý khi giải toán:
3 Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB (với đầu C cố định hoặc dao động nhỏ là nút
**Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u B =u'B =Acos2 π ft
**Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
Trang 6• Với x là khoảng cách từ M đến đầu bụng sĩng thì biên độ: A M 2 cos(2A π d)
λ
=
IV SĨNG ÂM : là sóng cơ học lan truyền trong mơi trường vật chất rắn, lỏng,
khí theo thời gian.
1 Phân biệt :+ âm thanh truyền trong khơng khí là sóng cơ học dọc có tần số f từ
16Hz đến 20.000Hz và gây ra được cảm giác âm ở tai người.
+ Siêu âm có tần số f > 20.000Hz nên không gây ra được cảm giác âm ở tai người
+Hạ âm có tần số f < 16Hz nên không gây ra được cảm giác âm ở tai người
2 Cường độ âm: I=W = P
tS S là đại lượng đo bằng năng lượng âm truyền qua một đơn vị điện tích đặt vuơng gĩc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.Với :W (J), P (W) là năng lượng, cơng suất phát âm của nguồn, S (m 2 ) là diện tích đặt vuơng gĩc với phương
truyền âm (với sĩng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR 2 )
3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định ⇒ hai đầu là nút sĩng): ( k N*)
2
v
f k l
Ứng với k = 1 ⇒ âm phát ra âm cơ bản cĩ tần số 1
2
v f l
=
k = 1,2,3… cĩ các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f 1 ), bậc 5 (tần số 5f 1 )…
4 Các đại lượng cơ bản đặc trưng của sóng âm
Là cảm giác
âm chỉ phụ thuộc vào tần số f và biên độ A
là đại lượng L xđ theo
Trang 7CÁC DẠNG BÀI TOÁN Dạng 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng
a) Tốc độ truyền sóng : là quãng đường x sóng truyền được trong thời gian t v =
t x
Tốcđộ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
b) Tần số sóng f : là tần số dao động của mỗi điểm khi sóng truyền qua, cũng là tần số nguồn gây ra sóng.
Tần số sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Hz f
: :
d) Bước sóng λ :
* Định nghĩa:
+ Bước sóng (λ: m) là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
+ Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
và dao động cùng pha nhau
f
v T
= λ
- Những điểm cách nhau x = k.λ trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha nhau.
Khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp là bước sóng λ.
Khoảng cách giữa n gợn lồi liên tiếp là : L= (n- 1) λ hoặc ∆ t=(n-1)T
BÀI TẬP
1- Một sóng có tốc độ lan truyền 240 m/s và có bước sóng 3,2 m Hỏi:
a.Tần số của sóng là bao nhiêu ?
b Chu kì của sóng là bao nhiêu ?
2- Trên mặt hồ yên lặng, một người dập dình một con thuyền tạo ra sóng trên mặt nước
Người này nhận thấy rằng thuyền thực hiện được 12 dao động trong 20 s, mỗi dao động tạo
ra một ngọn sóng cao 15 cm so với mặt hồ yên lặng Người này còn nhận thấy rằng ngọn sóng đã tới bờ cách thuyền 12 m sau 6 s Với sóng trên mặt nước, hãy xác định :
a Chu kì , tốc độ lan truyền của sóng.
b Bước sóng và biên độ sóng.
3.Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng DĐ ĐH theo phương thẳng đứng
có T = 0,5s Từ O có những gợn sóng tròn lan ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 20cm tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
4 Tại điểm S trên mặt một chất lỏng tâm sóng dao động với tần số f = 120Hz S tạo ra trên
mặt chất lỏng một sóng mà trên một phương truyền sóng khoảng cách giữa 9 gơn lồi liên tiếp 4cm tính vận tốc ?
Trang 85 Một người quan sát thấy một cánh hoa rơi trên mạt hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp trên một phương truyền sóng là 3m Vận tốc truyền sóng trên mặt nước ?
6 Một người quqn sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s
khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau 2m tính vận tốc?
7 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz người ta thấy khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cừng pha là 80cm Vận tốc có giá trị bằng bao nhiêu?
8 Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điểu hòa theo phương
thẳng đứng với chu kỳ T = 0,5s Từ O có những gợn sóng lan truyền ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gơn sóng liên tiếp là 20cm tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
9 Nguồn phát sóng S trên mặt nước dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng có biên
độ A không đổi Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng là 3cm vận tốc truyền sóng trên mặt nước?
10 Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng nằm ngang tạo nên một
dao động theo phương vuông góc với dây quanh vị trí bình thường của đầu dây O với biên độ không đổi và chu kì là 1,8s Sau 3s chuyển động truyền được 15m dọc theo dây tính bước sóng?
11 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tính tần số và chu kì của
Của điểm M so với nguồn: ∆ϕ = 2πλx (1)
2
|x x |
π ϕ λ
Trang 9BÀI TẬP VẬN DỤNG
1 Một quả cầu nhỏ gắn vào âm thoa dao động với tần số f = 120 Hz Cho quả cầu chạm nhẹ vào mặt nước người ta thấy có 1 hệ thống tròn lan tỏa ra xa mà tâm là điểm chạm S của quả cầu với mặt nước Cho biên độ sóng a = 0,5 cm và không đổi.
a) Tính tốc độ truyền sóng, biết rằng k/c giữa 10 gợn lồi liên tiếp là ∆d = 4,5 cm.
b) Viết phương trình dao động của điểm M trên mặt nước cách S một đoạn d = 12 cm, cho dao động sóng tại S có biểu thức u = asinωt.
c) Tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt nước dao động cùng pha, ngược pha, vuông pha (trên cùng 1 đường thẳng qua S).
2 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với biên độ a = 5 cm, chu kì T = 2 s Tốc độ
truyền sóng trên dây là 5 m/s.
a) Chọn lúc t = 0 thì A vừa tới vị trí cân bằng theo chiều dương Viết phương trình dao động của A.
b) Xét điểm M trên dây với AM = d = 2,5 m Lập phương
4 Tại điểm S trên mặt một chất lỏng có một tâm sóng dao động với tần số f = 120Hz S tạo ra
trên mặt chất lỏng một sóng mà trên một phương truyền sóng có khoảng cách giữa 9 gơn lồi liên tiếp là 4cm Coi biên độ sóng bằng 5mm và không đổi trong quá trình truyền đi Viết phương trình sóng tai M trên mặt chất lỏng cách S một đoạn d = 12cm?
5 Người ta gây một chấn động ở đầu O của một dây cao su căng thẳng nằm ngang tạo nên
một dao động theo phương vuông góc với dây quanh vị trí bình thường của đầu dây O Với biên độ 3cm và chu kì T = 1,8s sau 3s chuyển động truyền được 15m dọc theo dây Viết phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2,5m Chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều + từ VTCB?
6 Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang tạo
nên một dao động theo phương của sợi dây biên độ bằng 2cm , chu kì 1,2s sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây Nếu chọn gốc thời gian là lúc đầu O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB phương trình sóng tại điểm M cách O một khoảng 2,5m là?
7 Đầu A của một sợi dây đàn hồi dao động theo biểu thức u u c= 0 os ωt với chu kì dao động là 1,6s và vận tốc truyền sóng 4m/s thì phương trình dao động tại điểm M cách A 1,6m là?
8 Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u u= 0 sin(20 ) πt trong khoảng thời gian 0,225s , sóng truyền được quãng đường?
9 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 5sin ( )
Trang 1010 Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên
độ 1,5cm , chu kì 2s hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 6cm viết phương trình dao động tại điểm M cách O 1,5cm?
Dạng 3: Viết phương trình giao thoa sóng
Xét hai dao động S 1 & S 2 tại đó phát ra hai sóng kết hợp cùng pha (S 1 &
S 2 là hai nguồn kết hợp).
Giả sử phương trình sóng tại nguồn:u S 1 = u S 2 = Acosωt
* Phương trình sóng tại M do S 1 truyền đến:
1
u = Acos ω(t - 1 )
v
d = Acos(ωt - ω 1 )
với d = d2 −d1 : là hiệu số đường đi
* Phương trình dao động tại M do sóng từ S 1 & S 2 truyền đến : u M = u 1 + u 2
Trang 11 Hai nguồn dao động ngược pha:
Biên độ dao động của điểm M: A M = 2A|cos( 1 2
2
π λ
Dạng 4: Tìm số cực đại giao thoa trên S 1 S 2
Số điểm dao động cực đại trên S 1 S 2 giao động cùng pha nhau(số gợn lồi) :
Gọi M trên S 1 S 2 là điểm dao động cực đại.
Khi k = 0 thì cực đại dao động là đường thẳng là trung trực của S 1 S 2
Khi 2 nguồn S 1 , S 2 cùng pha nhau thì tại trung trực là cực đại giao thoa.
Khi 2 nguồn S 1 , S 2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa, khi đó
số điểm cực đại thoả mản phương trình
Dạng 5: Tìm số cực tiểu giao thoa trên S 1 S 2
Số điểm dao động cực tiểu trên S 1 S 2 dao động cùng pha nhau (số điểm không dao
Trang 12Vị trí các điểm dao động cực đại :d 2 = ( 12).
Khi 2 nguồn S 1 , S 2 ngược pha nhau thì tại trung trực là cực tiểu giao thoa, khi
đó số điểm không dao động thoả mản phương trình − < < λ k λ
2 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động
với tần số f = 13Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng
4 2 âm giao thoa nhỏ giống nhau được coi như hai nguồn phát sóng âm cách nhau 1
khoảng S 1 S 2 = 16m cùng phát một âm cơ bản f = 420Hz hai nguồn S 1 S 2 có cùng biên độ dao động A cùng pha ban đầu và vận tốc truyền âm trong không khí là
Gõ nhẹ cần rung thì hai điểm S 1 S 2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình
u= Ac πft hãy viết phương trình dao động của điểm M 1 trên mặt chất lỏng cách đều
S 1 S 2 một khoảng d = 8cm
Trang 136 Trên bề mặt của chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp cùng biên độ A chất lỏng cách
O 1 , O 2 một đoạn d 1 , d 2 xác định vị trí các điểm có A max , A min ?
1.Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang , đầu B cố định đầu A gắn vào bản rung có tần
số 100Hz Khi bản rung hoạt động người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng với A xem như một nút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây?
2 Người ta làm thí nghiệm về sóng dừng âm trong một cái ống dài 0,825m chứa đầy không khí ở áp suất thường Trong 3 trường hợp : ống bịt kín một đầu , ống bịt kín hai đầu, ống để
hở hai đầu trường hợp nào sóng dừng âm có tần số thấp nhất , tần số ấy bằng bao nhiêu ? biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s
3.Một dây AB dài 120cm , đầu A được gắn vào một nhánh của âm giao thoa có tần số f = 40Hz đầu B gắn cố định Cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng Tính vận tốc trên dây?
4 Một dây thép AB dài l = 90cm được kích thích cho dao động với tần số f = 200Hz tính số bụng sóng dừng trên dây biết 2 đầu dây được gắn cố định và vận tốc truyền sóng trên dây là v
= 40m/s
5 Một ống sáo dài 80cm , hở hai đầu tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm ở cực đại hai đầu ống trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng tính bước sóng ?
6 Một dây có một đầu bị kẹp chặt đầu kia buộc vào nhánh của âm giao thoa có tần số
600Hz Âm thoa dao dộng và tạo ra sóng dừng có bốn bụng vận tốc truyền sóng trên dây laf400m/s vậy bước sóng và chiều dài của dây thỏa mãn những giá trị nào?
Trang 14Dạng 7: Bài toán về sóng âm.
Cường độ âm chuẩn: I 0 = 10 -12 W/m 2
1) Mức cường độ âm tại một điểm L:
+ Khi tính theo đơn vị Ben: ( )
0
lg
B
I L
I
=
Đơn vị mức cường độ âm là Ben(B) hoặc đềxiben(dB)
Trong thực tế người ta thường dùng là đềxiben(dB)
2) Cường độ âm tại một điểm M ( I M ):
( ) ( )
10
0 10 0 10
dB B
L L
M
b) Khi cho công suất và khoảng cách từ nguồn đến điểm ta xét:
Khi nguồn âm phát ra sóng cầu có công suất P thì:
+ Năng lượng sóng phân bố đều trên bề mặt diện tích mặt sóng: S= 4 Rπ 2
+ Công suất của nguồn sóng P I S= M.
Cường độ âm tại M cách S một đoạn R là: 2
1, Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm )một khoảng NA = 1m Có mức cường
độ âm là L A = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 0,1nW/ m 2 Tính cường độ âm tại A
số của sóng phải là bao nhiêu?
5, Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần ? biết rằng vận tốc của âm trong nước là 1480m/s và trong không khí là 340m/s?
6, Một sợi dây căng nằm ngang AB dài 2m, Đầu B cố định đầu A là một nguồn dao động ngang hình sin có chu kì 1/50s Người ta đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút Nếu muốn dây AB rung thành 2 nút thì tần số dao động phải là bao nhiêu?
7 Hai họa âm liên tiếp do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau 20Hz họa âm thứ 3 và họa âm thứ 5 có tần số bằng bao nhiêu?
8, Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f 1 = 420Hz mọt người chỉ nghe được âm cao nhất
có tần số 18000Hz tìm tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để người đó nghe
Trang 15được ? 9, Mức cường độ âm tại một điểm cách một nguồn âm phát 1m có giá trị là 50dB Một người xuất phát từ nguồn âm đi ra xa nguồn âm thêm 100m thì không còn nghe được âm
do nguồn đó phát ra Lấy cường độ âm chuẩn là 12 2
I = − m , sóng âm phát ra là sóng cầu thì ngưỡng nghe của tai người này là bao nhiêu?
10, Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB tỉ số cường độ âm của chúng là bao nhiêu?
11, Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I Khi người đó tiến ra
xa nguồn một đoạn 4cm thì cường độ am giảm 1/9I tính khoảng cách d?
Trang 16Lý thuyết sóng A.ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG
1 Hãy chọn câu đúng
a) Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động
b) Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động
c) Sóng là sự lan truyền của dao động nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động.
d) Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động
2 Hãy chọn câu đúng : Sóng ngang không truyền được trong các chất
a) rắn , lỏng và khí b) rắn và lỏng c) rắn và khí d) lỏng và khí
3 Hãy chọn câu đúng : Sóng dọc không truyền được trong các chất
a) kim loại b) nước c) không khí d) chân không
4 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học
a) Sóng cơ học là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian
b) Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chât c) Sóng cơ học là sự lan truyền vật chất trong không gian
d) ) Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
5 Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang
a) Nằm theo phương ngang b) Nằm theo phương thẳng đứng
c) Vuông góc với phương truyền sóng d) Trùng với phương truyền sóng
6) 5 Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc
a) Nằm theo phương ngang b) Nằm theo phương thẳng đứng
c) Vuông góc với phương truyền sóng d) Trùng với phương truyền sóng
b) Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kì
c) Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ nhanh của sóng
d) Cả A và B
Trang 179 Chỉ ra phát biểu sai
a) Qúa trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
b) Hai điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha
c) Đối với sóng truyền từ một mặt phẳng khi sóng truyền ra xa năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường sóng truyền
d) Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì
10 Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào
a) tần số của sóng b) chu kì của sóng
c) biên độ của sóng d) tính chất của môi trường
11 Trong các yếu tố sau Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường không phụ thuộc vào
a) tần số của sóng b) chu kì của sóng
c) biên độ của sóng d) tính chất của môi trường
12 Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường không phụ thuộc vào
a) năng lượng sóng b) bước sóng
c) môi trường truyền sóng d) Cả a và b
13 Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng
a) quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
b) Khi sóng từ một điểm trên mặt phẳng năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
c) Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian năng lượng sóng tỉ lệ với bình
phương quãng đường truyền sóng
1 Hai nguồn sóng nào dưới đây là hai nguồn kết hợp ? hai nguồn có
a) cùng tần số b) cùng biên độ dao động c) cùng pha ban đầu
d) cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
2 Hãy chọn câu đúng hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng
a) một bội số của bước sóng
b) một số ước nguyên của bước sóng
c) một bội số lẻ của bước sóng
d) Một ước số của nửa bước sóng
3 Điều nào sau đây đúng khi nói về sự giao thoa sóng
a) giao thoa là sự tổng hợp của hia hay nhiều song khác nhau
b) điều kiện để có giao thoa sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian
c) quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là một họ hypebol
d) a,b,c đều đúng
4 Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng dao động
a) cùng biên độ và cùng tần số
Trang 18b) cùng tần số và ngược pha
c) cùng biên độ nhưng khác pha
d) cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
5 Phát biểu nào sau đây không đúng ? Hiện tượng giao thao sóng chỉ xảy ra khi 2 sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có đặc điểm sau :
a) Cùng tần số cùng pha
b) Cùng tần số ngược pha
c) cùng tần số lệch pha nhau một góc không đổi
d) Cùng biên độ cùng pha
6 Phát biểu nào sau đây đúng ?
a) Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có 2 sóng chuyển động ngược chiều nhau
b) Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có 2 sóng chuyển động cùng chiều nhau , cùng pha gặp nhau.
c) Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có 2 sóng xuất phát từ hai nguồn dao động chuyển động cùng pha , cùng biên độ
d) Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi có 2 sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số , cùng pha.
7 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a) Khi xảy ra hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm dao động với biên độ dao động cực đại
b) Khi xảy ra hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng tồn tại các điểmkhông dao động
c) Khi xảy ra hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng tồn tại các điểmkhông dao động tạo thành các vân cực tiểu
d) Khi xảy ra hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng các điểm dao động mạnh tạo thành cácđường thẳng cực đại
8 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng bằng
a) hai lần bước sóng b) một bước sóng
c) một nửa bước sóng d) một phần tư bước sóng
C.SÓNG DỪNG1.Hãy chọn câu đúng sóng phản xạ
a)Luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
b)Luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
c)ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định
d)ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
2 .Hãy chọn câu đúng sóng dừng
a) Là sóng không lan truyền nữa do một vật cản
b) sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường
c) sóng được tạo thành giữa sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ
d) sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định
3 Hãy chọn câu đúng trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
a) Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng
b) độ dài của dây
c) hai lần độ dài của dây
Trang 19d) hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng
4 Hãy chọn câu đúng để tạo ra một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng
a) một bước sóng b) nửa bước sóng c) một phần tư bước sóng d) hai lần bước sóng
6 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng
a) Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian
b) Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng liên tiếp bằng một bước sóng
c) Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng liên tiếp bằng nửa bước sóng
d) Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo có tính đàn hồi
7 Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng dừng
a) Khi một sóng tới và một sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng
b) Nút sóng là những điểm không dao động
c) Bụng sóng là những điểm dao động cực đại
d) Cả a,b,c đều đúng
D.SÓNG ÂM
1 Hãy chọn câu đúng người có thể nghe được âm có tần số
a) từ 16Hz đến 20000Hz b) từ thấp đến cao c) dưới 16Hz d) Trên 20000Hz
2.Chỉ ra câu sai âm la của một cái đàn ghi ta và một cái kèn có thẻ có cùng
a) tần số b) cường độ c) mức cường độ d) đồ thị dao động
3 Hãy chọn câu đúng cường độ âm được xác định bằng
a) áp suất một điểm trong môi trường mà sóng âm truyền qua
b) biên độ dao động của các phần tử của môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua )
c) năng lượng mà sóng âm chuyển trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích
d) cơ năng toàn phần của một đơn vị thể tích của môi trường mà sóng âm truyền qua
4 Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm
a) Ben b) Đêxiben c) oát trên mét vuông d) niu tơn trên mét vuông
5 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm
a) sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn lỏng khí
b) sóng âm có tần số nằm trong khoảng 200Hz đến 16000Hz
c) sóng âm không truyền được trong chân không
d) vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ
6 Hai âm có cùng độ cao chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây
a) cùng tần số b) cùng biên độ c) cùng bước sóng trong một môi trường
d) cả a, b, c
7 Chỉ ra phát biểu sai
a) dao động âm có tần số trong miền 16Hz đến 20000Hz
b) sóng siêu âm là sóng mà tai con người không nghe thấy được
Trang 20c) về bản chất vật lý , sóng âm , sóng siêu âm và sóng hạ âm là giống nhau cũng không khác
9 Một sóng âm truyền từ không khí vào nước sóng âm đó ở hai môi trường có
a) cùng biên độ b) cùng tần số c) cùng bước sóng d) cùng vận tốc truyền
10 Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có
a) tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm
b) tần số lớn hơn tần số của nguồn âm
c) cường độ âm lớn hơn so với nguồn âm khi đứng yên
d) bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên
11 Chỉ ra câu sai trong các câu sau
a) ngưỡng nghe thay đổi tùy theo tần số âm
b) đối với tai con người cường độ âm càng lớn thì âm càng to
c) miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được
d) cả a, c đều đúng
12 Chỉ ra phát biểu sai
a) tần số càng thấp âm càng trầm
b) âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm dựa trên tần số và biên độ
c) cường độ âm lớn tai nghe thấy âm to
d) Mức cường độ âm đặc trưng cho độ to của âm tính theo công thức
13 Phát biểu nào sau đây là đúng
a) âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
b) âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ
c) âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
d) âm to hay nhỏ tùy thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
14 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính sinh lí của âm
a) độ cao của âm phụ thuộc vào tần số âm
b) âm sắc phụ thuộc vào những đặc tính vật lí của âm như biên độ , tần số và các thành phần cấu tạo âm
c) Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm
d) cả a,b,c đều đúng
15 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm có thể giúp ta phân biệt được hai loại âm nào trong các loại dươí đây ?
a) có cùng một biên độ phát ra trước hoặc sau bởi cùng một nhạc cụ
b) có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
c) Có cùng tần số phát ra trước hoặc sau bởi cùng một nhạc cụ
d) có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
16 phát biểu nào sau đây là không đúng
Trang 21a) nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
b) tập âm là các âm có tần số không xác định
c) độ cao của âm là một dặc tính của âm
d) âm sắc là một dặc tính của âm
LÝ THUYẾT VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
A ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng
a) Trong công nghiệp có thể dùng dòng điện xoa chiều để mạ điện
b) Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong một chu kì bằng 0
c) Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn trong một khoảng thời gian bất kì đều bằng 0
d) Công suất tỏa nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2công suất tỏa nhiệt trung bình
2 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều (DĐXC)sau đây đại lượng nào dùng giá trị hiệu dụng
a) Hiệu điện thế b) Chu kì c) tần số d) Công suất
3 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều(DĐXC)sau đây đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng
a) Hiệu điện thế b) suất điện động c) cường độ dòng điện d) Công suất
4 Phát biểu nào sau đây là đúng
a) Khái niệm cường độ hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện b) Khái niệm cường độ hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện
c) Khái niệm cường độ hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện
d) Khái niệm cường độ hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng quang của dòng điện
5 Phát biểu nào sau đây là không đúng
a) hiệu điện thế biến đổi điều hòa theo thời gian là hiệu điện thế xoay chiều
b) Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là DĐXC
c) suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều
d) Cho dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua một điện trở thì chúng tỏa ra một nhiệt lượng như nhau
6 Khi có cộng hưởng trong mạch thì
a) dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế
b) dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế
c) dòng điện cùng pha với hiệu điện thế
d) dòng điện ngược pha với hiệu điện thế
B DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH CHỈ CÓ R,L VÀ C
1 Đối với DĐXC cuộn cảm có tác dụng
a) cản trở dòng điện dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
b) cản trở dòng điện dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở nhiều
c) Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
d) cản trở dòng điện dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
2 So với hiệu điện thế DĐXC chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm sẽ dao động điều hòa
Trang 22
3 Phát biểu nào sai với mạch điện XC chỉ chứa cuộn cảm
a) Dòng điện trễ pha hơn hiêu điện thế một lượng
2 π
b) Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện một lượng
2 π
c) Dòng điện trễ nhanh hơn hiêu điện thế một lượng
2
π
d) Dòng điện trễ pha hơn hiêu điện thế
4 Phát biểu nào là đúng với mạch điện XC chỉ chứa tụ điện
a) Dòng điện sớm pha hơn hiêu điện thế một lượng
2 π
b Dòng điện trễ pha hơn hiêu điện thế một lượng
2 π
c) Dòng điện sớm pha hơn hiêu điện thế một lượng
4 π
d) Dòng điện trễ pha hơn hiêu điện thế một lượng
4
π
5 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng
a) Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện dòng điện biến thiênsớm pha
6 Khi mắc một tụ điện vào mạch điện xoay chiều nó có khả năng
a) Cho dòng XC đi qua nó một cách dễ dàng
b) cản trở DĐXC
c) ngăn cản hoàn toàn DĐXC
d) Cho dòng điện xoay chiều đi qua động thời cùng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
7 So với dòng điện hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện sẽ dao động điều hòa
C DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH KHÔNG PHÂN NHÁNH
1 trong mạch RLC mắc nối tiếp độ lêch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
a) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
b) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Trang 23c) cách chọn gốc tính thời gian
d) tính chất của mạch điện
2 Phát biểu nào sau đây là không đúng
trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện 1
LC
ω = thì
a) cường độ dòng điện dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch b) cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
c) công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
d) hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại
3 Phát biểu nào sau đây là không đúng
trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện 1
d) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại
4 Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng tăng dần tần
số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch kết luận nào sau đây là không đúng
a) Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
b) Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
c) Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
d) Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
5.Phát biểu nào sau đây không đúng trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng
a) Giữa hai Giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
b) Giữa hai đầu tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
c) Giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
d) Giữa hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
6.Điều nào sau đây sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện
a) Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua tụ điện là như nhau
b) Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở một góc