1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

BÀI TẬP THẢO LUẬN, ÔN THI CƠ BẢN HỌC PHẦN PHÂN TÍCH HOẠT ĐÔNG KINH DOANH

7 2,3K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Có tài liệu của 1 doanh nghiệp may (X) trong 6 tháng cuối năm như sau: Yêu cầu: Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệpBài 5: Tại một doanh nghiệp X, giả định ta có tài liệu sau Yêu cầu: Phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất thông qua chỉ tiêu giá trị sản phẩm hàng hoá và phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất theo mặt hàng chủ yếu (đơn đặt hàng

Trang 1

Bài 4: Có tài liệu của 1 doanh nghiệp may (X) trong 6 tháng cuối năm

như sau:

Yêu cầu: Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Bài làm:

1 Phân tích sự biến động của chỉ tiêu tổng giá trị sản xuất.

a Phương pháp so sánh trực tiếp :

Ta có

Tỷ lệ tăng GO =

KL: ∆GO= 52.000 >0 ,giá trị sản xuất kì thực tế tăng so với kế hoạch

14,94% ứng với mức tăng GO 52.000 NĐ

Chỉ tiêu (Đơn vị: NĐ) Kế hoạch Thực tế

1- Giá trị sản xuất (GO) 348.000 400.000

2- Giá trị sản lượng hàng hóa (GTSL) 310.000 350.000

3- Tổng chi phí sản xuất (CP) 240.000 300.000

000

52 000

348 000

.

400

% 94 , 14

100 000

348

000 52

k

GO GO

Trang 2

b Phương pháp so sánh có liên hệ với tổng chi phí sản xuất:

Số tuyệt đối:

Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch

GO (liên hệ chi phí)

KL: ∆GO < 0, Xét trong mối quan hệ với tổng chi phí (CP) để tạo ra GO ,doanh

nghiệp đã làng phí 8,05% chi phí sản xuất ứng với 35.000 NĐ

2 Phân tích sự biến động chỉ tiêu giá trị sản lượng hàng hóa(GTSL)

a Phương pháp so sánh trực tiếp

Số tuyệt đối:

Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch

GTSL hàng hóa

KL: ∆GTSL >0, giá trị sản lượng hàng hóa kì thực tế tăng so với kế hoạch đặt ra

12,9% ứng với mức tăng giá trị sản lượng 40.000NĐ

000

35 000

240

000 300 000

348 000

400

1 1

k

k lh

CP

CP GO

GO GO

% 95 , 91 100

000 240

000 300 000

348

000 400

%

100 1

1

k

k

CP

CP GO

GO

000 40 000

310 000

350

% 9 , 112

100 000

310

000 350

% 100

1    

k GTSL GTSL

Trang 3

b Phương pháp so sánh có liên hệ chi phí sản xuất

Số tuyệt đối

Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch GTSL

Hàng hóa có liên hệ CP

Kết luận

∆GTSL<0 Xét trong mối quan hệ với tổng chi phí để tạo ra giá trị sản lương hàng hóa doanh nghiệp đã sử dụng lãng phí chi phí sản xuất

9,68% ứng với 37.500 NĐ

500

37 000

240

000 300 000

310 000

350

1 1

k

k lh

CP

CP GTSL

GTSL GTSL

% 32 , 90 100

000 240

000 300 000

310

000 350

%

100 1

1

k

k

CP

CP GTSL

GTSL

Trang 4

Bài 5: Tại một doanh nghiệp X, giả định ta có tài liệu sau:

Yêu cầu: Phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất thông qua chỉ tiêu giá trị

sản phẩm hàng hoá và phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất theo mặt hàng chủ yếu (đơn đặt hàng)

Bài làm :

1 Phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất thông qua chỉ tiêu giá trị sản phẩm hàng hoá:

Tên sản phẩm

sản xuất theo

đơn đặt hàng

Sản lượng sản xuất (cái) Giá đơn vị (NĐ)

Trang 5

Ta có bảng tính sau:

Tên

sản

phẩm

Sản lượng sản xuất ( cái ) Giá đơn vị ( NĐ ) Giá trị sản lượng hàng hóa (NĐ) ΔGSL (7)

= (6) –(5)

Tỷ lệ % HTKH (8)

=(6)/(5) x 100%

Qkh

(1) Q1 (2) Pkh (3) (4) P1 GSLkh (5)

= (1) x(3)

GSL1 (6)

=(2) x (4)

A 7.000 8.000 200 210 1.400.000 1.680.000 280.000 120%

B 4.000 3.000 100 120 400.000 360.000 -40.000 90%

C 3.000 3.000 50 52 150.000 156.000 6.000 104% Tổng 1.950.000 2.196.000 246.000 112,6%

Kết luận: Ta thấy giá trị sản phẩm hàng hóa hoàn thành vượt mức kế hoạch

12,6% ứng với 246.000 (NĐ)

Trang 6

2 Phân tích hình hình hoàn thành kế hoạch sản xuất theo mặt hàng chủ yếu

- Về mặt giá trị:

Tỷ lệ (%) hoàn thành kế hoạch sản xuất mặt hàng chủ yếu tính bằng giá trị (Tm )

Nhận xét: DN hoàn thành 94,87% kế hoạch sản xuất mặt hàng chủ yếu (giảm so với

kế hoạch giao là: 100% - 94,87% = 5,13% là do sản phẩm B không hoàn thành

kế hoạch,

- Về mặt số lượng:

Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch mặt hàng chủ yếu về mặt hiện vật: (tmi)

Áp dụng công thức

% 87 , 94

100 50

000 3 100 000

4 200 000

7

50 000

3 100 000

3 200 000

7

% 100

1

ik ik

ik i

m

P Q

P

Q T

% 100

ik

i mi

Q Q t

Trang 7

=> Doanh nghiệp hoàn thành vượt mức KHSX mặt hàng A

=> Doanh nghiệp không hoàn thành kế hoạch SX mặt hàng B

=> Doanh nghiệp hoàn thành

kế hoạch SX mặt hàng C

Nguyên nhân ảnh hưởng tới hoàn thành kế hoạch mặt hàng chủ yếu:

Doanh nghiệp cần xem xét các mặt hàng để có kế hoạch điều chỉnh phù hợp

- Do trình độ trang bị và trình độ của máy móc thiết bị chưa thích hợp

- Do bố trí lực lượng sản xuất

- Do cung cấp nguyên vật liệu

- Do doanh nghiệp chạy theo mặt hàng

- Do nhu cầu của thị trường buộc doanh nghiệp điều chỉnh kế hoạch

% 100

%

100 000

3

000

3

% 75

%

100 4000

000

3

% 2 , 114

%

100 000

7

000

8

mC

mB

mA

t

t

t

Ngày đăng: 07/06/2014, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w