1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT tiết 56 ĐS8 chung cả khối (matrậnmới)

2 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng: - Tìm đợc phơng trình tơng đơng với phơng trình đã cho - Kiểm tra một số có là nghiệm hay không là nghiệm của phơng trình - Tìm đợc điều kiện xác định của phơng trình chứa

Trang 1

Tuần 26 - Tiết 56: KIỂM TRA CHƯƠNG III

Ngày soạn:05/03/2011 MễN ĐẠI SỐ 8

I/ Mục tiêu:

* Kiến thức:

Biết khái niệm phơng trình, phơng trình tơng đơng, phơng trình bậc nhất một ẩn,

phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, các bớc giải bài toán bằng cách lập

phơng trình

* Kỹ năng:

- Tìm đợc phơng trình tơng đơng với phơng trình đã cho

- Kiểm tra một số có là nghiệm hay không là nghiệm của phơng trình

- Tìm đợc điều kiện xác định của phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Đa đợc phơng trình về dạng phơng trình tích rồi tìm nghiệm

- Giải bài toán chứa ẩn ở mẫu

- Giải đợc bài toán bằng cách lập phơng trình

* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài

II/ Hình thức kiểm tra:

- Đề kết hợp TNKQ và TL

- Kiểm tra trên lớp

III Đề:

A/ TRẮC NGHIỆM (3đ):

Cõu 1: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn?

a 2x - 1

x = 0 b 1 – 3x = 0 c 5x

2 - 1

2 = 0 d 0x +5 = 0

Cõu 2: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh đưa được về dạng

ax + b = 0 ?

a 3x2 – 5 = x + 1 + 3x2 b x(x – 1) = x2 + 3x – 4 c 2x + 3x2 – 1 = 4x2 – x d Cả a và b

Cõu 3 Phơng trình 2x + 1 = -5 có nghiệm là:

Cõu 4: x = – 2 và x = 1 là nghiệm của phương trỡnh nào sau đõy?

a (x – 1)(x – 2) = 0 b (2x – 4)(x + 1) = 0 c (x – 1)(2x + 4) =0 d 1 1

x = x

+ −

Cõu 5: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào tương đương với phương trỡnh x2-25 = 0 ?

a x-5 = 0 b x+5 =0 c (x+5)(x-5) = 0 d x-25 = 0

Cõu 6: ĐKXĐ của phương trỡnh 2 6 2 1 2 ( 21 3) ( 3 )

a x≠ −1,x≠ −3 b x≠1,x≠ −3 c x≠ −1,x≠3 d x≠1,x≠3

B/ TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh sau:

a/ 5x 4 3x 10− = + ( 1 đ ) b/ 4 x 1( − =) 34− +(3 x) ( 1 đ )

Bài 2 : (2.5)

Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bỡnh 15km/h Lỳc về người đú chỉ đi với vận tốc 12km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi 45 phỳt Tớnh quóng đường AB?

Trang 2

-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Tiểt 56 – Đại 8)

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Phương trình bậc nhất 1

ẩn

Biết nhận dạng PT bậc nhất 1 ẩn

-Biết đổi PT

về PT bậc nhất -Biết được nghiệm của PT

-Giải

PT đưa

về dạng

PT bậc nhất.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

Chủ đề 2

Phương trình tích

-Biết đổi PT

về PT tích

-Giải

PT tích

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

Chủ đề 3

Phương trình chứa ẩn ở

mẫu

Biết Tìm ĐKXĐ của PT

Giải

PT chưa

ẩn ở mẫu

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

Chủ đề 4

Giải toán bằng cách lập

phương trình

Giải

BT lập PT

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2,5

1 2,5 – 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

4 2 20%

5 7 70%

11 10 100%

Ngày đăng: 26/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w