1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE_DAP AN THI THU DH KHOI A 2011

8 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 475 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD theo a.. Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A, B khỏc gốc O .Viết phương trỡnh đường thẳng d tiếp xỳc với đường trũn C tại M sao cho M là trung

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Cõu I ( 2 điểm ) Cho hàm số y x= −3 3mx+2( )C m

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số ( )C1

2 Tỡm m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của( )C m cắt đường trũn tõm I( )1;1 , bỏn kớnh bằng 1 tại

hai điểm phõn biệt A, B sao cho diện tớch tam giỏc IAB đạt giỏ trị lớn nhất

Cõu II ( 2 điểm ) 1 Giải phương trỡnh: sin 4 cos 4 4 2 sin ( ) 1

4

2 Giải hệ phương trỡnh

Cõu III ( 1 điểm ) Tớnh tớch phõn ∫ + 

+

x x

x I

1

2ln 3 ln 1 ln

Cõu IV ( 1 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng tõm O và AB = 4a, hỡnh chiếu vuụng

gúc của đỉnh S lờn mặt phẳng (ABCD) trựng với trung điểm I của đoạn thẳng OA Biết khoảng cỏch từ I đến mặt phẳng (SAB) bằng 2

2 SI Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD theo a

Cõu V (1 điểm) Cho x > 0, y > 0 thỏa món x y xy2 + 2 = + +x y 3xy Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2 2 (1 2 ) 3

2

xy

P x y

xy

II/PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm ) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

Phần A Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VIa ( 2 điểm )1 Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho đường trũn (C) : (x + 6)2 + (y – 6)2 = 50 Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A, B khỏc gốc O Viết phương trỡnh đường thẳng d tiếp xỳc với đường trũn (C) tại M sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB

2 Trong khụng gian tọa độ (Oxyz) cho A(5;3;-4) , B(1;3;4) Hóy tỡm tọa độ điểm C thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho tam giỏc CAB cõn tại C và cú diện tớch bằng 8 5

Cõu VIIa (1 điểm) Cho z , 1 z là cỏc nghiệm phức của phương trỡnh 2 2z2−4z+ =11 0 Tớnh giỏ trị của biểu thức

2

1 2

z z

+

Phần B.Theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VIb ( 2 điểm)Trong mặt phẳng với hệ toạ độ vuông góc Oxy, cho hai đờng tròn:

(C1): x2 + y2 - 10x = 0 và (C2): x2+ y2 + 4x - 2y - 20 = 0 Viết phơng trình đờng tròn đi qua các giao điểm của (C1), (C2) và có tâm nằm trên đờng thẳng: x + 6y - 6 = 0

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phơng trình :

x2+y2+ −z2 2x+2z− =2 0 và các điểm A(0 ;1; 1), B(-1; -2; -3), C(1; 0;-3)

Tìm điểm D trên mặt cầu (S) sao cho thể tích tứ diện ABCD lớn nhất

Cõu VIIb ( 1 điểm) Tính tổng sau:

S = − C + − C + − C + + − C

…………Hết………

Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm

Họ và tờn ……… Số bỏo danh ………

Sở GD- ĐT Hng Yên

Trường THPT Minh Châu

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011

Mụn : Toỏn - Khối A

Thời gian làm bài : 180 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Trang 2

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7 điểm )

I

(2điểm)

1.(1,0 điểm)

Hàm số (C 1 ) có dạng y x= − +3 3x 2

• Tập xác định: ¡

• Sự biến thiên

- lim , lim

→−∞ = −∞ →+∞ = −∞

0,25

- Chiều biến thiên: y' 3= x2 − = ⇔ = ±3 0 x 1

Bảng biến thiên

0,25

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1 , 1;) ( +∞), nghịch biến trên khoảng

(-1;1)

Hàm số đạt cực đại tại x= −1,y CD =4 Hàm số đạt cực tiểu tại x=1,y CT =0

0,25

•Đồ thị: Đồ thị hàm số đi qua các điểm (0; 2), (1; 0) và nhận I(0; 2) làm điểm uốn

f(x)=x^3-3x+2

-1

1 2 3 4

x

y

0,25

2.(1,0 điểm)

Ta có y' 3= x2−3m

Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì phương trình y' 0= có hai nghiệm phân biệt ⇔ >m 0 0,25

Vì 1

' 2 2 3

y= x ymx+ nên đường thẳng ∆ đi qua cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số có phương

Ta có ( , ) 2 2 1 1

m

m

+ (vì m > 0), chứng tỏ đường thẳng ∆ luôn cắt đường tròn tâm

I(1; 1), bán kính R = 1 tại 2 điểm A, B phân biệt

Với 1

2

m≠ , đường thẳng ∆ không đi qua I, ta có: 1 1 2 1

.sin

ABI

S∆ = IA IB AIBR =

0,25

Nên SIAB đạt giá trị lớn nhất bằng ½ khi sinAIB = 1 hay tam giác AIB vuông cân tại I

1

2 2

R IH

⇔ = = (H là trung điểm của AB)

2

2 2

4 1

m

m m

+

0,25

Câu

II(2.0đ) PT ⇔ 2sin 2x cos 2x + 2cos2 2x = 4(sin x + cos x)

⇔ (cos x + sin x) (cos x – sin x) (sin 2x + cos 2x) = 2(sin x + cos x)

0.25

Sở GD- ĐT Hng Yªn

Trường THPT Minh Ch©u

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2010 – 2011

Môn : Toán – Khối A

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 3

1

(1.0đ)

x

 = − +

Chứng minh được phương trình cos 3x + sin x = 2 vô nghiệm

KL: x =

2

Giải hệ phương trình

1,00

Điều kiện: x+2y+ ≥1 0

Phương trình (1) trở thành : 2t2 – t – 6 = 0

2 / 3 t/m 2

 =

+ Hệ 2 2 23

1 1 ( / ) 2

1 2

x y

t m x

y

 =





0,25

III

Tính tích phân ∫ + 

+

x x

x I

1

2ln 3 ln 1

+

1 2 e

1

xdx ln x 3 dx x ln 1 x

x ln

+) Tính =∫e + dx

x x

x I

1 1

ln 1

ln

1 ln 1 ln ; 2

x

Khi x=1⇒t=1;x=e⇒t= 2

0,25

1

t

0,25

Trang 4

+) TÝnh I x lnxdx

e 1

2

2 =∫ §Æt



=

=

=

=

3

x v x

dx du dx

x dv

x ln u

3 2

+

1

0,25

= +

=I1 3I2

I

3

e 2 2 2

5− + 3

0,25

Trong mp(ABCD) từ điểm I kẻ IH song song BC với H thuộc AB Do BC ⊥ AB

=> IH ⊥AB Mà SI ⊥(ABCD) => SI ⊥ AB

Hay AB ⊥(SHI) Từ I trong mặt phẳng (SHI) kẻ IK ⊥SH tại K

IK d I SAB= ( ;( ))= 2

2 SI (1)

0,25

4

BC = AC = => IH =

4

BC a

Mà 12 12 12

IS + IH = IK (2) (Do tam giác SIH vuông tại I đường cao IK)

Từ (1) và (2) => 22 12 12

Lại có thể tích khối chóp S.ABCD là V =

3 2

a

S

K

B

A

C

D

I H

O

Trang 5

V 1,00

Ta có x y xy2 + 2 = + +x y 3xy

xy x y( + ) = + +x y 3 (1)xy do x >0 ; y > 0 nên x + y > 0

+

(x y) 1 ([ x y) 4] 0 x y 4

0,25

Mà P = (x + y)2 + 2 - 1

xy Lại có (1)

1

+

1

+

Nên P = (x + y)2 +1 + 3

x y+

0,25

Đặt x + y = t ( t ≥4) 2 3

t

⇒ = + + =

Ta có f t'( ) = 2t -

3

0 t>4

t

= > ∀ mà f t( ) liên tục trên nửa khoảng [4;+∞) Nên f t( ) đồng biến trên nửa khoảng [4;+∞) => 71

4

P= f tf =

0,25

Hay giá trị nhỏ nhất của P bằng 71

Giả sử A(a;0) ; B(0;b) ( a , b khác 0) => đường thẳng d đi A , B có phương trình :

1 hay bx+ ay - ab = 0

d là tiếp tuyến của (C) tại M ⇔ M thuộc (C) và d vuông góc với IM 0,25 Đường tròn (C) có tâm I(-6 ; 6) , d có VTCP là ur= −( ; )a b

M là trung điểm của AB nêm M ;

2 2

a b

  , 2 6;2 6

uuur

Do đó ta có hệ phương trình

0,25

v

 = −

Vậy d có phương trình : x -y +2 = 0 ; x - y +22 = 0 ; x + 7y +14 = 0 ; 7x + y – 14= 0 0,25

Trang 6

2 1,00

C thuộc mặt phẳng (Oxy) nờn C( a ; b ;0) 0,25 Tam giỏc ABC cõn tại C

Ta cú AB = 4 5 , trung điểm BC là I(3;3;0)

1

2

ABC

S∆ = CI AB= ⇒CI = => ( ) (2 )2

Từ (1) ; (2) ta cú 3

7

a b

=

 =

 hoặc

3 1

a b

=

 = −

Vậy cú hai điểm C(3 ; 7 ;0) , B(3;-1;0)

0,25

VI b 1) Gọi A, B lần lợt là giao điểm của 2 đờng tròn (C1) và (C2)

suy ra toạ độ của A và B thoả mãn hệ:

2 2

2 2

10 0

4 2 20 0



2 49 2 140 100 10 50 2 150 100 0

2 2

4 1

1

7 10

3

x x

y x

x

y x

y

 =

⇔ == − ⇔ =



Vậy A(2; 4), B(1; -3)

0,25

Gọi I là tâm đờng tròn cần tìm

Vì I ∈ (∆): x + 6y - 6= 0 ⇒ I(6 - 6a; a) 0;25 Theo giả thiết thì đờng tròn (C) cần tìm đi qua 2 điểm A, B nên ta có:

IA = IB = R ( Có: IAuur=(6a−4; 4−a), IBuur=(6a− − −5; 3 a) )

⇔ (6a−4)2+ −(4 a)2 = (6a−5)2+ − −( 3 a)2 =R

⇔(6a−4)2+ −(4 a)2 =(6a−5)2+ − −( 3 a)2

⇔36a2−48a+ + −16 16 8a a+ 2 =36a2−60a+25 9 6+ + a a+ 2

⇔ 2a = -2 ⇔ a = -1

0,25

Lúc đó: I(12; -1), R= 100 25 5+ =

Vậy (C ): (x - 12)2 + (y + 1)2 = 52 0,25

Ta có: x2 + y2 + z2 - 2x + 2z - 2 = 0

⇔ (x - 1)2 + y2 + (z + 1)2 = 22

=> Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;-1), R = 2

Ta có:

0,25

Trang 7

( 1; 3; 4)

, (8; 8; 4) 4(2; 2;1) (1; 1; 4

AB

AB AC AC

uuur

uuur uuur uuur

 mp (ABC) có vec tơ pháp tuyến là nr=(2; 2;1)−

 Do đó mp(ABC) có PT: 2(x - 0) - 2(y - 1) + 1(z - 1) = 0 ⇔ 2x - 2y + z + 1 = 0

Gọi H là hình chiếu của điểm D trên mp(ABC)

Ta có: 1

3

ABCD ABC

V = SDH mà S∆ ABC không đổi

=> VABCD lớn nhất ⇔ DH lớn nhất

Bài toán quy về tìm điểm D ∈ (S) sao cho DH lớn nhất

0,25

Gọi (∆) là đờng thẳng đi qua I(1;0;-1) và vuông góc

với mp(P) ⇒ ∆ có phơng trình:

1 2

0 2 ( ) 1

= +

 = − +

 Gọi D1, D2 lần lợt là giao điểm của (∆) với mặt cầu (S) => toạ độ D1, D2 thoả mãn hệ Phơng

trình:

1 2 2 1 ( 1) ( 1) 2

y t

= +

 = −

 = − +

 − + + + =

1 2 2

1

2 3

y t

t

= +

 = −

 = ±



0,25

Ta thấy d(D1; (P)) = 8

3 > d(D2; (P))=

4

3 => Điểm cần tìm là 1

7 4 5

; ;

3 3 3

D  − − 

VIIb

Ta có:

2010

0

k

=

2010

0

k

=

⇒ 2010 2010 1 3 3 5 5 2009 2009

2010 2010 2010 2010

(1 ) (1 )

2

0,25

Lấy tích phân 2 vế của (1) với cận từ 1 đến 2 ta đợc:

2010 2010 2010 2010

(1 ) (1 )

2

2011 2011

0,25

Trang 8

VËy: 32011 22011 1

4022

S = − − .

0,25

VIIa

Giải pt đã cho ta được các nghiệm: 1 1 3 2 , 2 1 3 2

Suy ra

2 2

Đo đó

2

1 2

11

4

z z

+

= =

Mọi cách làm khác mà đúng đều cho điểm tương đương.

, ngày 23 tháng 3 năm 2011

Ngày đăng: 25/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - DE_DAP AN THI THU DH KHOI A 2011
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w