c Tìm hệ số co giãn của mô hình này tại điểm X, Y và cho biết ý nghĩa.. b Tìm hệ số xác định có điều chỉnh của mô hình.. c Kiểm định sự phù hợp của mô hình với ý nghĩa 5%.. b Tìm hệ số
Trang 1Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 07/21/14 Time: 01:36
Sample: 1 15
Included observations: 15 =n
C 19.89925 = b β 1 1.022132 = se( b β 1 ) 19.46838 = t 1 = βb1
se( b β 1 ) 0.0000=Pvalue(t1)
X 1.282989 = b β 2 0.213439 = se( b β 2 ) 6.011039 = t 2 = βb2
se( b β 2 ) 0.0000=Pvalue(t2)
Adjusted R-squared 0.715057 =R2 S.D dependent var 3.367591
S.E of regression 1.797622 =bσ Akaike info criterion 4.134373
Sum squared resid 42.00881 = P e 2
i = RSS Schwarz criterion 4.228779
Prob(F-statistic) 0.000044 =Pvalue(F)
Bài tập 2
Bài 1 Cho bảng số liệu về lượng sản phẩm bán được, giá bán sản phẩm của một công ty như sau:
Trong đó:
- Y là lượng sản phẩm bán được (triệu sản phẩm/tháng)
- X là giá bán của sản phẩm (chục ngàn đồng/sản phẩm)
a) Viết hàm hồi qui tuyến tính mẫu của Y theo X và cho biết ý nghĩa của hệ số góc hồi quy được b) Tìm hệ số xác định và cho biết ý nghĩa của nó Với mức ý nghĩa 5%, mô hình có phù hợp với tổng thể hay không?
c) Tìm hệ số co giãn của mô hình này tại điểm (X, Y ) và cho biết ý nghĩa
d) Tìm khoảng tin cậy 95% cho hệ số góc hồi quy tổng thể Nêu ý nghĩa của khoảng tin cậy tìm được e) Một nghiên cứu trong năm trước cho thấy khi giá bán tăng 10 ngàn đồng/sản phẩm thì lượng sản phẩm bán được trung bình giảm 600.000 sản phẩm/tháng Với mức ý nghĩa 5%, bạn hãy cho biết tình hình năm nay có thay đổi hay không từ số liệu khảo sát được ở trên?
f) Tìm khoảng tin cậy 95% cho lượng sản phẩm bán được trung bình khi giá bán của sản phẩm là 35 ngàn đồng/sản phẩm?
Bài: 2 Khảo sát lương(triệu/tháng) của nhân viên một công ty dựa trên các yếu tố: thời gian(giaoduc) đi học (năm), kinh nghiệm làm việc tương ứng (tháng), thời gian làm việc cho công ty (thamnien(tháng))
Ta được kết quả sau:
\
log(luong)= 0.284+ 0.092giaoduc+ 0.0041kinhnghiem+ 0.022thamnien
n=526, R2= 0.316, t0.025(522) = 1.9645, F0.05(3, 522) = 2, 62 a) Nêu ý nghĩa của bβ3
b) Tìm hệ số xác định có điều chỉnh của mô hình
c) Kiểm định sự phù hợp của mô hình với ý nghĩa 5%
d) Tìm khoảng ước lượng của β2với độ tin cậy 95%
e) Có nhận định khi thâm niên tăng 1 tháng thì lương tăng 30 % Với ý nghĩa 5%, bạn hãy cho nhận xét về nhận định này
Trang 2Bài 3: Khảo sát kết quả tốt nghiệp (tbtn: trung bình điểm tốt nghiệp đại học của sinh viên) của một trường đại học dựa trên kết quả học tập bậc phổ thông (tnpt: điểm trung bình tốt nghiệp thpt), điểm đầu vào(dauvao), trung bình số tiết vắng/số tiết môn học Ta có mô hình hồi qui:
d tbtn= 1.39+ 0.412tnpt+ 0.015dauvao- 0.083tbvang
n=141, R2= 0.234, t0.025(137) = 1.977, F0.05(3, 137) = 2.67 a) Nêu ý nghĩa của bβ4
b) Tìm hệ số xác định có điều chỉnh của mô hình
c) Có nhận định điểm đầu vào không ảnh hưởng đến kết quả tốt nghiệp bậc đại học Với ý nghĩa 5%, hãy cho ý kiến của bạn về nhận định này
d) Có nhận định trung bình vắng tăng 0.01 sẽ làm kết quả tốt nghiệp bậc đại học giảm 0.1 điểm Với
ý nghĩa 5%, hãy cho ý kiến của bạn về nhận định này
e) Kiểm định sự phù hợp của mô hình với ý nghĩa 5%
Bài 4: Cho bảng số liệu:
\ log(gdp)= -1.652+ 0.3397log(laodong)+ 0.846log(von)
n=20, R2= 0.995, a) Nêu ý nghĩa của hệ số co giãn
b) Nêu ý nghĩa của bβ2+ bβ3
c) Có nhận định khi tăng vốn lên 1% thì gdp tăng 0.6% Với ý nghĩa 5%, hãy cho ý kiến của bạn về nhận định này
d) Tìm hệ số xác định có điều chỉnh của mô hình
e) Kiểm định sự phù hợp của mô hình với mức ý nghĩa 5%
Bài 5 Cho kết quả sau:
[
n =532, R2=0.099 Trong đó: rdint là phần trăm chi phí để nghiên cứu và phát triển so với doanh số bán hàng, sales là doanh số bán hàng (triệu/tháng), loinhuan (triệu/tháng)
a) Nêu ý nghĩa cβ2
b) Tìm hệ số xác định có hiệu chỉnh của mô hình
c) Kiểm định sự phù hợp mô hình với ý nghĩa 5%
d) Với ý nghĩa 5%, theo bạn việc lợi nhuận tăng thì chi phí đầu tư cho nghiên cứu và phát triển có tăng không?
e) Có nhận xét việc tăng doanh số 2 % sẽ làm cho đầu tư nghiên cứu và phát triển tăng 0.05 % Với ý nghĩa 5 %, theo bạn nhân xét đó có ý nghĩa thiết thực không?
Trang 3Bài 6: Cho bảng số liệu:
Dependent Variable: LUONG
Method: Least Squares
Date: 07/25/14 Time: 08:31
Sample: 1 15
Included observations: 15
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
KINHNGHIEM*GIOITINH 0.066667 0.073289 0.909638 0.3825
S.D dependent var 3.367591 S.E of regression 0.300397 Akaike info criterion 0.655752 Sum squared resid 0.992619 Schwarz criterion 0.844565 Log likelihood -0.918139 Hannan-Quinn criter 0.653741 F-statistic 582.8164 Durbin-Watson stat 1.474040 Prob(F-statistic) 0.000000
a) Nêu ý nghĩa bβ3
b) Với ý nghĩa 5% theo bạn giữa nam và nữ có sự khác biệt về lương không?
c) Bạn hãy kiểm định sự phù hợp của mô hình với ý nghĩa 1 %
Dependent Variable: LUONG
Method: Least Squares
Date: 07/25/14 Time: 08:47
Sample: 1 15
Included observations: 15
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob.
S.D dependent var 3.367591 S.E of regression 0.298229 Akaike info criterion 0.594946 Sum squared resid 1.067286 Schwarz criterion 0.736556 Log likelihood -1.462092 Hannan-Quinn criter 0.593437 F-statistic 886.5595 Durbin-Watson stat 1.892020 Prob(F-statistic) 0.000000
d) Tìm hệ số xác định có điều chỉnh của hai mô hình trên, từ đó bạn hãy cho biết việc đưa biến kinhnghiem*gioitinh vào mô hình đầu có cần thiết không?