1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐS 7 NĂM HỌC 10-11

48 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà: - Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh 2 số hữu tỉ 1.Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.. Kỹ năng: Thự

Trang 1

CHƯƠNG I: SỐ VÔ TỈ – SỐ THỰC Tuần : 01

Tiết : 01 Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ Ngày soạn: 13/08/2010Ngày dạy: 16/08/2010

A

MỤC TIÊU :

1.Kiến thức: Biết được khái niệm về số hữu tỉ.

2 Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ

3 Thái độ: Bước đầu nhận biết đựơc mối quan hệ giữa các tập hợp N ⊂ Z ⊂ Q

B

CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ ghi sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các tập N , Z , Q

- HS : Oân tập phân số bằng nhau, qui đồng mẫu số, so sánh các số nguyên, so sánh các phân số, biễu diễn cácsố nguyên trên trục số

Họat động 1 : Khái niệm số hữu tỉ:

Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2

Em hãy viết mỗi phân số trên thành 3 phân số

bằng chính nó ?

Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số

bằng chính nó ?

Ở lớp 6 chúng ta đã biết các phân số bằng nhau là

các cách viết khác nhau của cùng một số , số đó

gọi là số hữu tỉ Vậy các số 3 ; -0,5 ; 0 ; ; 2 đều là

các số hữu tỉ, vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu

là Q

GV yêu cầu HS làm bài ?1

Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 1 là các số hữu tỉ ?

GV yêu cầu HS làm ?2

Số nguyên a có là số hữu tỉ không ?

Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ?

Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa N ,

Z , Q

GV yêu cầu HS làm bài 1 tr 7 SGK

HS thực hiện yêu cầu của GV

Thành vô số bằng chính nó

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng với a,b

Trang 2

Họat động 2 : Biểu diễn các sốhữu tỉ trên truc

số:

GV vẽ trục số

Hãy biể diễn các số nguyên –2 ; -1 ; 2 trên trục số

Tương tự như số nguyên ta có thể biểu diễn mọi

số hữu tỉ trên trục số

VD : biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

GV yêu cầu HS đọc VD1 SGK sau đó GVthực

hành trên bảng và yêu cầu HS làm theo

Chú Ý : Chia Đơn vị theo mẫ số ; Xác định điểm

biểu diễn theo tử số

VD2 Biểu diễn trên trục số

-Viết dưới dạng mẫu số dương

Chia đọan Thẳng đơn vị thành mấy phần ?

Điểm biểu diễn xác định như thế nào

GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi

x

GV : yêu cầu học sinh làm bài tập 2 tr7 – 2 em

mỗi em một phần GV giới thiệu đề bài bằng bảng

Để sánh 2 số hừu tỉ này ta làm như thế nào ?

VDb So sánh 2 số hừu tỉ 0 và -3

Qua 2 VD trên để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

GV giới thiệu số hữu tỉ dương , số hữu tỉ âm , số 0

Cho HS làm bài ?5

GV : rút ra nhận xét > 0 ⇔ a, b cùng dấu

< 0 ⇔ a,b khác dấu

D.Củng cố:

Thế nào là 2 số hữu tỉ ? cho VD ?

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

GV cho HS Họat động theo nhóm

Đề cho 2 số hữu tỉ -0,75 và

a so sánh 2 số đó

= 23

hs : chia đơn vị thành ba phần bằng nhau

HS : lấy vềbên trái điểm 0 một đọan thẳng bằng 2 đơn vị mới

* Bài 2a ; ;

- so sánh 2 tử số , tử nào lớn hơn thì lớn hơn

?5 số hữu tỉ , ; số hữu tỉ âm , ,-4

Hs trả lời theo SGK

-3 -2 -1 0 1 2 3

-2 3 -3 -2 -1 0 1 2 3

Trang 3

b Biểu diễn các số đó trên trục số

HS biểu diễn và trên trục số

E Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , so sánh 2 số hữu tỉ

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính trong Q

3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

2 Kiểm tra bài cũû:

Họat động 1 : KTBC

HS1:Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ về số hữu

tỉ dương , số hữu tỉ âm, số 0 là số hữu tỉ âm hay

số hữu tỉ dương)

Sửa bài 3 so sánh x = 2

7

− và

3

y = 11

HS2: Sửabài tập 5 tr 8 SGK Gọi HS khá

như vậy giữa 2 số hữu tỉ trên trục so ábao giờ cũng có ít

nhất 1 số hữu tỉ nữa.Vậy trong tập hợp số hữu tỉ , giữa

hai số hữu tỉ phân biệt bất kì cố vô số số hữu tỉ Đây là sự

khác nhau căn bản của tập Z và Q

3 Bài Mới:

Họat động 2 : Cộng trừ 2 số hữu tỉ :

HS1: trả lời và cho VD về 3 số hữu tỉ

Trang 4

Mọi số số hữu tỉ đều có thể viết dươí dạng

a,b∈ Z, b ≠ 0 vậy muốn cộng 2 số hữu tỉ ta làm

như thế nào ?

GV Cho HS nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng

mẫu và qui tắc cộng 2 phân số khác mẫu

Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ x và y ta có thể

viết chúng dưới dạng mẫu số dương rồi áp dụng

qui tắc đã học để thực hiện

Củng cố : Đã làm ở trên

1 HS lên bảng thực hiện :

− +

= 17

b 3 - 3

4

= 12 34

− +

= 94

E.

Hướng dẫn về nhà :

- Học thuộc qui tắc

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ.

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính trong Q

3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

Trang 5

3 Bài Mới:

Họat động 3 : Qui tắc chuyển vế.

GV : Tìm số nguyên x biết x+5=17

GV : Cho HS nhắc lại quy tắc chuyển vế trong

Z

Sau đó khẳng định trong Q ta cũng có qui tắc

như thế → gọi 1 HS nêu qui tắc tr 9 SGK

Em hãy tìm thêm VD tương tự

GV yêu cầu HS làm vào vở , 2 HS khác lên bảng thực hiện :

x + 5 = 17

⇒ x = 17 – 5

⇒ x = 12 Một HS đứng tại chỗ nêu qui tắc tr9 SGK

HS : 3

7

+ x = 13 ⇒ x = 1

3 + 37

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc Nhân, chia số hữu tỉ.

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính trong Q

3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng làm các phép nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

B

Chuẩn bị :

Trang 6

- GV: Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân chia 2 số hữu tỉ các tính chất của phép nhân số hữu tỉ , định nghĩa tỉ số của 2 số , bài tập , bảng phụ bài tập 14tr12 SGK để tổ chức trò chơi

- HS : Ôn tập qui tắc nhân phân số, chia phân số tính chất cơ bản của phân số, định nghĩa tỉ số ở lớp 6

C.

Tiến trình Lên lớp :

1 Ổ định tổ chức: KTSS

2 Kiểm tra bài cũû:

Họat động 1 Kiểm tra bài cũ

GV : muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x , y ta làm như

thế nào ? viết công thức tổng quát

HS2:Sửa bài 8d tr 10 SGK

Gv hướng dẫn HS giải bằng cách bỏ dấu ngoặc

đằng trước có dấu trừ

GV : Gọi 1 HS phát biểu qui tắc chuyển vế

Viết công thức và sửa B9d tr 10 SGK

3 Bài Mới:

Họat động 2 : Nhân 2 số hữu tỉ

GV đặt vấn đề Trong tập hợp Q các số số hữu tỉ

ta cũng có phép tính nhân , chia 2 số hữu tỉ

VD : 0, 2.3

4

− theo em sẽ thực hiện như thế nào ?

GV : Một cách tổng quát với x = a

GV phép nhân phân số có những tính chất gì ?

GV : Sau khi HS trả lời phép nhân có số hữu tỉ

Cũng có các tính chất như thế → GV đưa các

HS 1 trả lời : Với x = ; y = a b

0 ⋅ = − ⋅

5

14

3

= 320

HS cả lớp ghi vào vở

Một HS lên bảng làm

Trang 7

tính chất lên bảng phụ

Với x,y,z ∈ Q ta có :

Với mỗi câu cho 1 VD tương tự

Họat động 4 : Chú ý

GV gọi 1 HS đọc phần chú ý SGK tr11

Ghi : Với x,y ∈ Q , y ≠ 0 tỉ số của x & y ký hiệu

Tổ chức trò chơi ( với 2 bảng phụ trao cho mỗi

đội) Luật chơi như sau Tổ chức 2 đội mỗi đội 5

người chuyền tay nhau 1 viên phấn , mỗi người

làm 1 phép tính Đội nào làm đúng và nhanh

nhứt là thắng

GV nhận xét cho điểm và khuyến khích

các đội

HS ghi các tính chất vào vở

HS cả lớp làm vào vở , 3 HS lên bảng làm Kết quả a ; b ; c 1

Một HS lên bảng viết ( viết tiếp dưới dòng GV ghi) x : y = : = a c a d =ad

b d b c× bc

Một HS lên bảng thực hiện

Cả lớp làm vảo vở 2 HS lên bảng thực hiện mỗi

Trang 8

- Nắm vững qui tắc nhân , chia số hữu tỉ

- Oân tập GTTĐ của 1 số nguyên

- BTVN : 15 ,16 tr13 SGK, b 10 ,11 ,14 , 15 tr 4, 5 SBT

Tuần : 03

Tiết : 05

ξ 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA 1 SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ngày soạn: 28/08/2010Ngày dạy: 30/08/2010

A

Mục tiêu :

1.Kiến thức: HS hiểu đuợc khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có khả năng

cộng, trừ, nhân , chia số thập phân

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính trong Q

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

2 Kiểm tra bài cũû:

Họat động 1 :Kiểm tra

GTTĐ của một số nguyên a là gì?

Họat động 2 : GTTĐ của một số số nguyên a

cũng được xem là số hữu tỉ , vậy GTTĐ của một

số hữu tỉ là gì ?

ký hiệu : x  sau khi HS nêu được định nghĩa

dựa định nghĩa trên hãy tìm 3,5  ;  ; -2  ;

0 

Cho HS làm ?1 Phần b SGK

Điền Vào chỗ trống

HS nhận xét bài làm của bạn

HS trả lời định nghĩa sgk

3,5 = 3,5 ; = ; -2 = 2 ; 0 = 0

HS điền để được kết luận Nếu x > 0 thì x = xNếu x = 0 thì x = 0Nếu x < 0 thì x = -x

x nếu ≥ 0

-x nếu < 0

Trang 9

Gv cho HS áp dụng tính VD = ? ;  -5,75 

= ?

GV yêu cầu HSlàm ?2 tr14 SGK

GV yêu cầu HS làm b17 tr 15 SGK

GV đưa lên bảng phụ bài giải sau đây đúng hay

sai?

a x  ≥ 0 ∀x∈ Q ; d x = - -x 

b x  ≥ x ∀x∈ Q ; e x = -x ⇒ x ≤ 0

c x = -2 ⇒ x = -2

GV tổng hợp nhận xét củacác nhóm

Họat động 3 : cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

VD : -1,13 + (- 0,624 )

Hãy viết các số thập phân dưới dạng phân số rồi

áp dụng qt cộng 2 phân số để thực hiện

GV: ta quan sát số hạng và tổng cho biết có cách

nào làm nhanh hơn ?

Trong thực hành ta có cách cộng như sau :

a 0,245 – 2,134 ; b –5,2 – 3,14

GV trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta

áp dụng qui tắc tương tự như cộng 2 số nguyên

GV: nêu qui tắc chia 2 số thập phân?

GV yêu cầu HS làm ? 3 Tính :

a –3,116 + 0,263 b –3,7 ( -2,16)

D.Củng cố:

GV yêu cầu HS nêu công thức xác định GTTĐ

của một số hữu tỉ

GV đưa b19 tr 15 SGK lên sau đó gọi 1 HS nhận

xét cách làm của 2 bạn

 = ⇒ x = ± ; x = 0,37

⇒ x = ± 0,37

x = 0 ⇒ x = 0

x = 1 ⇒ x =± 1

HS trả lời trắc nghiệm

a, b , c đúng c sai , d sai

HS phát biểu GV ghi lại

-1,13 + (- 0,624 ) = 113 + 624

100 1000

1130 ( 624)

HS nêu qui tắc sgk

HS cả lớp làm vào vở

a –3,116 + 0,263 = -2,853

b –3,7 ( -2,16) = 7.992

HS :

x nếu ≥ 0 x =

- x nếu < 0Bạn hùng cộng từ trái sang phải , cộng các âmlại sau đó cộng với 41,5 Còn bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là các số nguyên + 3 và 40

Cả hai bạn đều áp dụng tc giao hoán và kết hợp tổng quát , tuy nhiên cách làm của bạn

Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ , ôn so sánh 2 số hữu tỉ

2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỉ, giải được các bài tập vận dụng

quy tắc các phép tính trong Q

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN & tìm GTNN của BT.

B

Chuẩn bị :

- GV: bảng phụ ghi các bài tập

- HS : làm bài tập ở nhà , sử dụng bảng phụ và máy tính bỏ túi

C.

Tiến trình Lên lớp :

1 Ổ định tổ chức: KTSS

2 Kiểm tra bài cũû:

Họat động 1 : kiểm tra bài cũ

GV cho học sinh nêu CT tính GTTĐ của 1 số số

Họat động 2 : luyện tập

Dạng 1 : Tính GTBT sau khi bỏ dấu ngoặc

c = [9,6 + ( - 9,6 )] + [4,5 + ( - 1,5 )]= 0 + 3 = 3

d = [( - 4,9) + 1,9] + ( -37,8 + 2,8 ) = -3 + ( -3,5 ) = -3,8

Hs nhận xét bài làm của bạn

Hs làm vào vở , 2hs lên bảng làm

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 –3,1

Trang 11

Phát biểu qui tắc bỏ ngoặc đằng trước có dấu

Thay a = 1,5 & b = -0,75 rồi tính M

Thay a = - 1,5 & b = -0,75 rồi tính M

P = ( -2 ) : a2 – b

GV hướng dẫn việc thay số vào P đổi số thâïp

phân ra phân số rồi gọi 2 hs lên bảng tính , còn

lại làm vào vở

GV nhận xét 2 kết quả ứng với 2 trường hợp của

Gv cho hs họat động theo nhóm, sau kiểm tra 1

vài nhóm có thể cho điểm

Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi B26 tr16 SGK

Yêu cầu hs làm theo hướng dẫn , sau đó dùng

máy tính để tính câu a , c

Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ B22 tr16 SGK

Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dẫn

HS Sử dụng máy tính bỏ túi tính GTBT ( theo hướng dẫn của gv

HS x – 3,5  ≥ 0 ∀x Vậy A = 0,5 - x – 3,5  ≤ 0,5 ∀xNên Amax= 0,5 khi x – 3,5 = 0 ⇒ x = 3,5

HS 1.4 – x  ≥ 0 ∀x nên

B = - 1,4 – x -2 ≤-2,Bmax= - 2 ⇔ x = 1,4

Trang 12

Amax= 0,5 - x – 3,5 

Bmax= - 1,4 – x -2

D.Củng cố: Đã làm ở trên.

E.

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài đã làm

1.Kiến thức: HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ , biết các qui tắc

tính tích , thương 2 lũy thừa cùng cơ số

2 Kỹ năng: Vận dụng các qui tắc đó vào giải bài tập

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phu ïghi các bài tập , bảng tổng hợp các qui tắc tính tích , thương 2 lũy thừa cùng

cơ số , qui tắc tính lũy thừa của 1 lũy thừa

- HS : Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên , qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số

C.

Tiến trình Lên lớp :

1 Ổ định tổ chức: KTSS

2 Kiểm tra bài cũû:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Họat động 1 Kiểm tra bài cũ:

Tính GTcủa các biểu thức B28 tr8 SBT

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn và

nhắc lại qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng cơ số

3.Bài Mới:

Họat động 2 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

B28 tr8 SBT D = = = -1

B30 tr8 SBT C1: F = - 3,1 3 + 3 5,7 ; C2 : F = - 3,1 ( - 2,7)

= - 9,3 + 17,67 = 8,37 Trả lời : an= a.a.a…a

n thừa số ( n ≠ 0 )

Hs thực hiện 34 35= 39 ; 58 : 52=

510

Hs nhận xét bài làm của bạn mình

Hs phát bỉeu qui tắc nhân chia 2 lũy thừa cùng

cơ số

Trang 13

Tương tự như đôùi với số tự nhiên , em hãy nêu

định nghĩa lũy thừa bậc n ( n ∈ N , n > 1) của 1 số

GV viết số hữu tỉ x dưới dạng ( a,b ∈ Z ; b ≠ 0 )

Thì xn= ()n có thể tính như thế nào ?

GV ghi lại ( ) n

n n

b = b cho hs làm ? 1 tr 17 SGK

Họat động 3 Tích và thương 2 lũy thừa cùng cơ

Yêu cầu hs làm ? 2

GV đưa đề B49 tr10 SBT lên

D.

Củng cố và luyện tập :

Gv cho hs nhắc lại định nghĩa lũy thừa của 1 số

hữu tỉ

Nêu qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số , lũy thừa

của 1 lũy thừa

Cho hs lên bảng làm B27 tr19 SGK

Yêu cầu hs Họat động theo nhóm B28 , 29 tr19

Hs trắc nghiệmHs: ta giữ nguyên cơ số và nhân 2 số mũ

Hs Họat động theo nhóm Hstrả lời câu hỏi

Hs Họat động theo nhóm( 1 )4

Trang 14

; 1 5 1( )

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa bậc nguyên của số hữu tỉ x & các quy tắc

- Bài 29 , 30 trang 19 SGK , 39 trang 9 sách bài tập

Tuần : 04

THỪA CỦA MỘT TÍCH

Ngày soạn: 05/09/2010Ngày dạy: 08/09/2010

A

Mục tiêu :

1.Kiến thức: HS hiểu khái niệm lũy thừa lũy thừa, biết các qui tắc tính lũy thừa của một tích.

2 Kỹ năng: Có kỉ năng vận dụng các quy tắc đó trên tính toán

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảngphụ ghi bài tập & các công thức

- HS : Bảng phụ nhỏ, ôn tập lũy thừa của một tích các số nguyên

C.

Tiến trình Lên lớp :

1 Ổ định tổ chức: KTSS

2 Kiểm tra bài cũû:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n

của số hữu tỉ x

1 hs lên bảng làm B39 tr 9 SBT

Viết công thức tính tích và thương 2 lũy thừa

cùng cơ số , lũy thừa của 1 lũy thừa

làm b 30 tr 19 SBT

Tìm x biết

3.Bài Mới:

Họat động 2: lũy thừa của một lũy thừa

GV yêu cầu HS làm ?3 Tính và so sánh

a.x = 1 4 1 1 4 1( ) ( )

Trang 15

Vậy khi tính tích 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm như

thế nào ? ((x)m)n= xmn

Cho hs làm bài ?4 Điền số thích hợp vàp ô

trống:

Họat động 3: lũy thừa của 1 tích

GV nêu câu hỏi của đề bài tính ( 0,125)3 83 như

thế nào ? , đẻ trả lời câu hỏi này ta cần biết công

thức tính lũy thừa của 1 tích

Qua 2 VD trên ta rút ra nhận xét gì ? Muốn nâng

1 tích lên một lũy thừa ta làm như thế nào ?

GV đưa racông thức ( x y ) n= xn yn với n ∈ N

Cho hs áp dụng tính ? 2

GV lưu ý hs áp dụng công thức cả hai chiều

D

Luyện tập Củng cố

Viết công thức Lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của

1 thương , nêu sự khác nhau về điều kiện của y

trong 2 công thức

Từ 2 công thức trên hãy nêu ra các qui tắc

Cho hs làm ?5 Tính

a 0,125 3 8 3 ; b ( -39 ) 4 : 13 4

GV đưa đề b34 tr22 SGK lên

Bài 38 Viết 2 27 và 3 18 dưới dạng lũy thừa có số

mũ là 9

b.Trong 2 số 2 27 và 3 18 số nào lớn hơn ?

GV cho hs thực hiện theo nhóm ; kiểm tra đánh

giá từng nhóm , có thể cho

HS thực hiện (= (= 1 3= 1( 1,5 ) 3 8 = 1,5 3 2 3= ( 1,5 2 ) 3= 27

Học sinh tự trả lời cả lớp theo dõi góp ý

HS : 0,125 3 8 3= ( 0,125 8) 3= 1 3 = 1( - 39 ) 4 : 13 4= ( -3 ) 4= 81

HS phát biểu ý kiến

a sai ; b đúng ; c sai ; d sai ; e đúng ; f sai

HS : 2 27= (23)9= 8 9 ; 3 18 = ( 3 2) 9= 9 9

vì 8 < 9 nên 8 9 < 9 9hay 2 27 < 3 18

Hs thực hiện theo nhóm

E Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập các qui tắc của lũy thừa

- BTVN 38,b,d 40 tr 22 SGK , 44 tr 10 SBT

- Đọc trước bài đọc thêm

Trang 16

Tuần : 05

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN ÂM

Ngày soạn: 10/09/2010Ngày dạy: 13/09/2010

A

Mục tiêu :

1.Kiến thức: HS hiểu khái niệm lũy thừa của một thương, Biết các qui tắc tính lũy thừa của

một thương Biết lũy thừa với số mũ nguyên âm với những số đơn giản

2 Kỹ năng: Có kỉ năng vận dụng các quy tắc đó trên tính toán

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi bài tập & các công thức

- HS : Bảng phụ nhỏ, ôn tập lũy thừa của một thương các số nguyên

C.

Tiến trình Lên lớp :

1 Ổ định tổ chức: KTSS

2 Kiểm tra bài cũû:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Viết công thức trính lũy thừa của một tích?

Qua 2 VD trên ta rút ra nhận xét gì ? Muốn nâng

1 tích lên một lũy thừa ta làm như thế nào ?

Qua 2 VD trên ta rút ra nhận xét gì về lũy thừa

của 1 thương ?

GV : Ta có công thức : ( )

n n n

y = y ( y ≠ 0 )

GV lưu ý công thức 2 chiều

Cho hs làm ?4 Tính

Họat động 4 Lũy thừa với số mũ nguyên âm:

Giáo viên giới thiệu lũy thừa với số mũ nguyên

Hs viết công thức lũy thừa của một tích:

32( )3

= =

3 3

HS : Lũy thừa của 1 thương bằng thương các lũy thừa

Trang 17

âm của một số hữu tỉ và đưa ra công thức:

(x) n 1 ,

n n N x

Cho hs làm ví dụ: a) 3-3, b) 5-2

D

Luyện tập Củng cố

Viết công thức Lũy thừa của 1 thương , lũy thừa

với số mũ nguyên âm

(Yêu cầu học sinh gấp sách vỡ lại)

Từ 2 công thức trên hãy nêu ra các qui tắc

Cho hs làm bài tập: Tính

a 0,25 2 :0,5 2 ; b ( -39 ) 4 : 13 4

Bài tập:

a) Viết 2 24 và 3 12 dưới dạng lũy thừa có số mũ

là 6

b.Trong 2 số 2 18 và 3 12 số nào lớn hơn ?

GV cho hs thực hiện theo nhóm ; kiểm tra đánh

giá từng nhóm , có thể cho

Hs ghi công thức : (x) n 1 ,

n n N x

y = y , y ≠ 0, (x) n 1 ,

n n N x

Học sinh tự trả lời cả lớp theo dõi góp ý

HS : 0,25 2 :0,5 2= (0,25 :0,5) 2= 0,52 = 0,25( - 39 ) 4 : 13 4= 39 4

Hs thực hiện theo nhóm:

E Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập các qui tắc của lũy thừa

1.Kiến thức: Củng cố các qui tắc của lũy thừa cũng như định nghĩa và qui tắc của nó.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các qui tắc lũy thừa vào giải bài tập

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi tổng hợp công thức đề kiểm tra 15 phút đã photo cho hs

- HS : Giấy làm bài kiểm tra

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Họat động 1 : kiểm tra

Hs điền tiếp để được các công thức đúng

x m x n = ? ; ( xm)n= ?

x m : x n= ? ; ( x y ) n= ?

( = ?

Sửa Bài 38b tr22 SGK

Tính giá trị của biểu thức =

GV nhận xét và cho điểm hs

Họat động 2 : Luỵên tập

Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức B40 tr 23 SGK

Hãy nhận xét về các số hạng của tử

biến đổi biểu thức – GV ghi lại trình tự bài làm

n n

x y

HS :

5 6

0.6(0.2) = 0.65 5

Trang 19

3

2 3

2 2 = 3

2

E Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các qui tắc đã học về lũy thừa

- BTVN : 47 , 48 , 52 , 57 , 59 tr 11 , 12 SBT

- Ôn tập khái niệm về tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y ( y ≠ 0 )

- Định nghĩa 2 phân số bằng nhau

- Đọc thêm bài lũy thừa với số mũ nguyên âm

Tuần : 06

Tiết : 11 ξ 7 TỈ LỆ THỨC Ngày soạn: 18/09/2010Ngày dạy: 20/09/2010

A

Mục tiêu :

1.Kiến thức: Biết định nghĩa tỉ lệ thức, biết số hạng trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và lập được tỉ lệ thức

3 Thái độ: Cẩn thận trong lập tỉ lệ thức.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập và các kết luận

- HS : ôn khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ ; định nghĩa 2 phân số bằng nhau , viết tỉ số của 2 sốthành tỉ số của 2 số nguyên

C.

Tiến trình Lên lớp :

Trang 20

1 Ổ định tổ chức: KTSS

2 Kiểm tra bài cũû: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Họat động 1.kiểm tra

Tỉ số của 2 số a và b với b ≠ 0 được gọi là gì ? Ký

hiệu So sánh và 18

27

Gv cho hs nhận xét và cho điểm

3.Bài Mới:

Họat động 2 Định nghĩa

Ở biểu thức trên ta có : 10 18

15=27 ta nói đẳng thức này là 1 tỉ lệ thức Vậy thế nào là 1 tỉ lệ

thức ?

VD : So sánh

GV khẳng định 15 12.5

21 17.5= là 1 tỉ lệ thức

Cho hs nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện ?

GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức

hoặc a : b = c : d

a,b,c,d là các số hạng của tỉ lệ thức

a,d được gọi là ngọai tỉ ( số hạng ngòai )

b,c được gọi là trung tỉ ( số hạng trong )

GV cho hs làm ?1 tr 24 SGK

D.Củng cố:

Bài tập:

a cho1.2

3.6 hãy viết một tỉ số nữa để 2 tỉ số này

thành lập 1tỉ lệ thức

b Cho ví dụ về tỉ lệ thức

Bài 44: Thay tỉ số sau bằng tỉ số các số nguyên:

15 = 27 = 3suy ra : 10 18

Hs lên bảng làm:

a)1,2 : 3,24 = 120 : 324 = 40 : 108 = …b) 2 :1 3

5 4 = 220 : 75 = 54 : 15 = …

Trang 21

b)2 :1 3

5 4

Bài 49 tr 26 SGK Từ cáctỉ số sau đây có lập được

tỉ lệ thức không ? ( đưa đề lên.)

Nêu cách làm bài này

Học sinh cần xem xét 2 tỉ số đã cho có bằng nhau không ?

Nếu 2 tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức

a 3.5 350 145.25=525=21⇒ lập được tỉ lệ thức

b 39 3 : 522 393 5 3

10 5 = 10 262× = ⇒4 không lập được

tỉ lệ thức vì 2,1 : 3,5 = 3 : 5

E Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại định nghĩa và các bài tập đã giải

1.Kiến thức: Biết tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bìa tập

3 Thái độ: Tư duy trong tính toán.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập và các kết luận

- HS : ôn khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ ; định nghĩa 2 phân số bằng nhau , viết tỉ số của 2 số thành tỉ số của 2 số nguyên

Sửa b45 tr 26 SGK Tìm các tỉ số bằng nhau trong

các tỉ số sau rồi lập tỉ lệ thức

Họat động 2: Tính chất:

Khi ta có tỉ lệ thức = theo định nghĩa 2 phân số

bằng nhau ta có ad = bc , ta xét xem tính chất

này còn đúng với tỉ lệ thức không ?

Xét , hãy xem SGK để xem cách chứng minh

Học sinh phát biểu định nghĩa

Kết quả 28 : 14 = 8 : 4

3 : 10 = 2,1 : 7

4

x

= ⇒ 5x = 4.20 ( 2 phân số bằng nhau )

⇒ x = 16

Trang 22

khác của đẳng thức tích 18 36 = 24 27

GV cho hs làm ?2

GV ghi tính chất 1 của tỉ lệ thức

Nếu a c ad bc

Ngược lại ad = bc ⇒ = hay không ? Hãy xem

cách làm của SGK Từ 18 36 = 24 27 ⇒

18 24

27 =36 để áp dụng

Tương tự từ ad = bc ( a, b ,c , d ≠ 0) làm thế

GV hướng dẫn Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích các

trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích các ngọai tỉ chia

cho ngoại tỉ đã biết

B69 tr 13SBT : a 60

15

x x

Tương tự 1 Học sinh lên bảng làm câu b

B70 tr12 SBT Tìm x trong các tỉ lệ thức sau

Dạng 3 Lập tỉ lệ thức :

B51 lập các tỉ lệ thức từ : 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8

B52 tr 28 Sgk Chọn câu trả lời đúng

GV đưa đề lên và cho Học sinh trả lời miệng

B72 tr14 SBT Chứng minh rằng :

Học sinh đọc SGK tr 25Một học sinh đọc trước lớpHọc sinh thực hiện a c .bd a cbd

Học sinh cả lớp làm vào vở ;

2 Học sinh lên bảng thực hiện :

Trang 23

b b d

+

=+

E Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các bài tập đã làm

A

Mục tiêu :

1.Kiến thức: Biết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau vào giải bài tập

3 Thái độ: Tư duy trong tính toán.

B

Chuẩn bị :

- GV: Bảng phụ ghi cách chớng minh dãy tỉ số bằng nhau

- HS : Ôn tập các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Họat động 1 kiểm tra

GV gọi học sinh 1 nêu tính chất của tỉ lệ thức

Sửa bài tập 70 c,d trang 13 SBT

c 0,01: 2,5 = 0,75x : 0,75

d 1 : 0,8 = : 0,1x

Học sinh 2 sửa bài tập 73 trang 14 SBT

Cho a,b, c, d ≠ 0 Từ a:b = c:d hãy suy ra :

Hoạt động 2 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

GV yêu cầu học sinh làm ?1

Học sinh 1: Nếu a c

b = d thì ad = bcTích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ

c x = 0,004

d x = 4

Học sinh từ ⇒ ad = bc ⇒ ac – ad = ac – bc ⇒ a(c-d) = c(a-b) ⇒ a b c d

Trang 24

Cho 2 :4 = 3:6 So sánh 2 3

4 6

++ :

2 3

4 6

− với

các tỉ số đã cho?

GV : Một cách tổng quát

Từ a:b = c : d ta có thể suy ra a a c

b b d

+

=

Ở bài tập 72 trang 14 SBT các em có thể đọc cách

chứng minh đó & lên trình bày theo ý của mình ?

- Tính chất còn mở rộngcho dãy tỉ số bằng nhau :

Tương tự các tỉ số trên còn bằng tỉ số nào nữa?

GV lưu ý học sinh tính tương thích dấu cộng &dấu

Bài55 trang 30 SGK tìm 2số x&y

x:2= y:(-5) và x-y = -7

B64 tr 31 SGK GV đưa đề lên bảng phụ, yêu cầu

hs Họat động theo nhóm để giải bài tập

Ở bài này GV kiểm tra Họat động của các nhóm

và cho điểm một số nhóm

- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số băng nhau

- Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 25/05/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trường hợp 2: bảng phụ - ĐS 7 NĂM HỌC 10-11
r ường hợp 2: bảng phụ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w