• Cách tìm ước, tìm bội của một số.. • Cách tìm ƯCLN, BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.. * Cách tìm ƯCLN : Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiên
Trang 1ƠN TẬP TỐN 6 HỌC KÌ I
SỐ HỌC
CHỦ ĐỀ 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
1) Thứ tự thực hiện phép tính:
Quan sát, tính nhanh nếu cĩ thể.
Đối với biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc:
Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
(Tính từ trái sang phải)
Đối với biểu thức cĩ dấu ngoặc:
( ) [ ] { } 2) Các tính chất cơ bản của phép tốn:
a + 0 = 0 + a = a a.1 = 1.a = a
a + b + c = (a + b) + c = a + (b + c) a.b.c = (a.b).c = a.(b.c)
a.b + a.c = a(b + c) a.b – a.c = a(b – c)
a:b + a:c = a:(b + c) a:b – a:c = a:(b – c)
a:c + b:c = (a + b):c a:c – b:c = (a – b):c
3) Các cơng thức tính lũy thừa:
n thừa số
=14 2 43 ≠
n
a a.a a a,n 0 a1=a a0 =1 a 0( ≠ )
+
=
m n m n
a a a a : am n =am n − (a 0, m n≠ ≥ )
(Nhân hai lũy thừa cùng cơ số) (Chia hai lũy thừa cùng cơ số)
4) Giá trị tuyệt đối của số nguyên:
- Giá trị tuyệt đối của số dương bằng chính nĩ. Ví dụ: 3 =3
- Giá trị tuyệt đối của số 0 bằng 0 0 =0
- Giá trị tuyệt đối của số âm bằng số đối của nĩ. Ví dụ: − =3 3
- Giá trị tuyệt đối của một số luơn là số khơng âm: a ≥0 với mọi a
5) Quy tắc bỏ dấu ngoặc
- Nếu trước dấu ngoặc là dấu cộng(+) thì khi bỏ dấu ngoặc, khơng đổi dấu các số hạng.
- Nếu trước dấu ngoặc là dấu trừ(-) thì khi bỏ dấu ngoặc, phải đổi dấu tất cả số hạng.
Chú ý: a− − = +( )b a b
6) Cộng hai số nguyên: (Xem lại quy tắc cộng hai số nguyên)
Khi cộng hai số nguyên, ta phải xác định dấu của kết quả trước Cụ thể:
- Cộng hai số cùng dấu: Kết quả mang dấu chung của hai số.
(+) + (+) = (+) (-) + (-) = (-)
- Cộng hai số khác dấu: Kết quả mang dấu của số cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví dụ: a) 2 + (- 3) = - 1 (vì -3 cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn 2)
b) -17 + 18 = 1 (vì 18 cĩ giá trị tuyệt đối lớn hơn – 17 )
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 17 85 + 15 17 – 120 b) 23 17 – 23 14 d) − − −( )
2
e) 80 – (4 52 – 3 23) g) 35−{12− − 14+ −( )2 } h) 49 ( 54) 23− − −
m) − − + −5 ( 19) 18 11 4 57+ + − − n)126+ −( 20)+124 − −( 320)− −150
Hướng dẫn:
a) Vận dụng tính chất: a.b + a.c = a(b + c) b) Vận dụng tính chất: a.b – a.c = a(b – c)
Trang 2h), i), k) Bỏ dấu ngoặc trước khi tính
d), e), g) Tính trong ngoặc trước( chú ý thứ tự thực hiện phép tính)
Các câu còn lại tính giá trị tuyệt đối trước rồi cộng trừ số nguyên
CHỦ ĐỀ 2: TÌM X
• Xét xem: Điều cần tìm đóng vai trò là gì trong phép toán(số hạng, số trừ, số bị trừ, thừa số, số chia, số bị chia)
(Số hạng) = (Tổng) – (Số hạng đã biết) (Số trừ) = (Số bị trừ - Hiệu) (Số bị trừ) = (Hiệu) + (Số trừ)
(Thừa số) = (Tích) : (Thừa số đã biết) (Số chia) = (Số bị chia) :(Thương) (Số bị chia) = (Thương) (Số chia)
• Chú ý thứ tự thực hiện phép tính và mối quan hệ giữa các số trong phép tính
Bài 2: Tìm x, biết:
a) (6x 39 : 7 4 12− ) = b) (x : 3 4 5 15− ) = c) 128 3 x 4− ( + ) =23 d)
(3x 2 7 − 4) 3 = 2.7 4
e) x−42+ −( 28)= −8 g) x 7− = −5 h) 15 5 x 4− ( + ) = − −12 3
i) (7 x− ) (− 25 7+ ) = −25 k) x 2+ =0 l) x 3− = − −7 ( )2 m)
x 5− = −7
Hướng dẫn:
A 0
=
⇒ =
= >
CHỦ ĐỀ 3: MỘT SỐ BÀI TOÁN TÌM ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
• Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
- Những số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn ( số 0;2;4;6;8) thì chia hết cho 2
- Những số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
- Những số có chũ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5
- Những số có tổng các chữ số chia hết 3 thì số đó chia hết cho 3
- Những số có tổng các chữ số chia hết 9 thì số đó chia hết cho 9
- Những số có tổng các chữ số chia hết 9 thì số đó chia hết cho cả 3 và 9
- Những số có chũ số tận cùng là 0 và có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho
cả 2, 3, 5, 9
• Thế nào là số nguyên tố, thế nào là hợp số , các số nguyên tố cùng nhau
- Khái niêm Số nguyên tố : Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính
nó Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước
- Các số nguyên tố cùng nhau là các số chỉ có ƯCLN
VD: Số 8 và số 9 là hai số nguyên tố cùng nhau
• Cách tìm ước, tìm bội của một số
- Cách tìm ước: Ta có thể tìm ước của một số a ( a > 1) bằng cách chia a cho các số tự nhiên từ
1 đến a để xét xem a chia hết những số nào, khi đó các số đó là ước của a
- Cách tìm bội : Ta có thể tìm bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với các số 0,1,2,3
• Cách tìm ƯCLN, BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
* Cách tìm ƯCLN : Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiên theo ba
bước sau:
Trang 3Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm
* Cách tìm BCNN : Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiên theo ba
bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm
• Cách tìm ƯC, BC thông qua tìm ƯCLN, BCNN
+ Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN: Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm ước
của ƯCLN của các số đó
+ Cách tìm BC thông qua tìm BCNN: Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm bội
của BCNN của các số đó
Bài 3: Tìm ƯCLN và BCNN của:
a) 220; 240 và 300 b) 40; 75 và 105 c) 18; 36 và 72
Bài 4: Tìm x biết:
a) x 12; x 25; x 30; 0 x 500M M M ≤ ≤ b) 70 x; 84 x; 120 x; x 8M M M >
Hướng dẫn:
Vận dụng tính chất : x a; x b; x cM M M ⇒ ∈x BC a,b,c( ) a x; b x c xM M M ⇒ ∈x ƯC(a, b, c)
Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN, BCNN
Vận dụng cách tìm ƯC thông qua ƯCLN (bằng cách tìm ước của ƯCLN), BC thông qua BCNN (bằng cách tìm bội của BCNN)
Bài 5: Một lớp học có 20 nam và 24 nữ Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong
mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau? Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
Bài 6: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số phần thưởng
như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết học kì I Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy?
Bài 7: Mỗi công nhân đội 1 làm 24 sản phẩm, mỗi công nhân đội 2 làm 20 sản phẩm Số sản phẩm hai
đội làm bằng nhau Tính số sản phẩm của mỗi đội, biết số sản phẩm đó khoảng từ 100 đến 210
Bài 8: Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm 3 chữ số nhỏ hơn 200 Khi xếp thành 12 hàng, 15
hàng, 18 hàng đều vừa đủ không thừa ai Tính số học sinh khối 6 của trường đó
Bài tập : 1 * / Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 Chứng minh P chia hết cho 3
(1 2) 2 1 22( ) 2 1 24( ) 2 1 26( )
( 2 4 6)
2 * / Chứng tỏ rằng tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho 3
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp làn lượt là n; n+1; n+2
Tổng 3 số đó là: n + (n+1) + ( n+2) = 3n +3
Vì 3n + 3 chia hết cho 3
Nên tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
3 * / Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì tích (n + 4)(n + 7) là một số chẵn
+ Nếu n chẵn thì n + 4 M2 nên ( n + 4)(n + 7) M 2
Trang 4+ Nếu n lẻ thì n + 7 M2 nên ( n + 4)(n + 7) M 2
HÌNH HỌC Nắm vững các kiến thức sau:
• Định nghĩa(Khái niệm) và cách vẽ: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng, 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm khơng thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, hai đường thẳng song song
• Quan hệ giữa điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng (Điểm thuộc hay khơng thuộc đường thẳng, đường thẳng cắt đường thẳng, …) và cách vẽ
• Các cách tính độ dài đoạn thẳng:
- Dựa vào tính chất điểm nằm giữa hai điểm: M nằm giữa A và B ⇒ AM MB AB + =
- Dựa vào tính chất trung điểm của đoạn thẳng: M là trung điểm của AB
AB
AM MB
2
• Cách nhận biết điểm nằm giữa hai điểm:
⇒ M nằm giữa O và N ⇒ M nằm giữa A và B
• Cách nhận biết một điểm là trung điểm của đoạn thẳng:
MA MB
=
nằm giữa A và B
⇒ M là trung điểm của AB
2
= = ⇒ M là trung điểm của AB
MA MB
thẳng hàng
⇒ M là trung điểm của AB
Bài 1: Vẽ tia Ox Lấy 2 điểm A và B nằm trên tia Ox sao cho OA = 4 cm; OB = 8cm
a Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại ? Vì sao?
b So sánh OA và AB
c Điểm A cĩ là trung điểm của đoạn thẳng OB khơng? Vì sao?
Bài 2: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM=3 cm.
a, Điểm M cĩ nằm giữa 2 điểm A và B khơng? Vì sao?
b, Tính đoạn thẳng MB
c, Điểm M cĩ là trung điểm của đoạn thẳng AB khơng? Vì sao?
Bài 3: Cho đoạn thẳng AC = 5cm Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC = 3cm.
a) Tính AB
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB = 6cm So sánh BC và CD
c) C cĩ là trung điểm của đoạn DB khơng ? Vì sao?
Bài 4: Cho đoạn thẳng MN = 8cm Gọi R là trung điểm của MN.
a) Tính MR; RN
b) Lấy hai điểm P, Q trên đoạn thẳng MN sao cho MP = NQ = 3cm Tính PR, QR
c) Điểm R cĩ là trung điểm của đoạn thẳng PQ khơng? Vì sao?
Trang 5I.Trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
2 Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
3 Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -102; -99 theo thứ tự tăng dần là?
A -2; -3; -99; -102 B -102; -99; -2; -3 C -102; -99; -3; -2 D -99; -102; -2; -3
4 Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:
5 Cho tập hợp A = {3; 7} Kí hiệu nào sau đây là đúng?
A {3}∈ A B {7}∈ A C {3}⊂ A D 7 ⊂ A
6 Số nào sau đây là số nguyên tố?
7 Cho tập hợp A = {x∈Z| -2 ≤ x <3} Số phần tử của tập hợp A là:
8 Kết quả của phép tính: (-2) + (-3) là:
Câu 1: Câu nào sau đây đúng?
A Nếu (a + b)Mm thì aMm và bMm
B Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó cũng chia hết cho 9
C Nếu a là phần tử của tập hợp A thì ta viết a⊂A
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp M gồm các số tự nhiên không lớn hơn 4:
A M = {1;2;3} B M = {1;2;3;4}
C M = {0;1;2;3;4} D M = {0;1;2;3}
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 3 và 5?
A 280 B 285 C 290 D 297
Câu 4: BCNN(10;14;16) là:
C 2.5.7 D 24.5.7
Câu 5: Với a = – 2; b = – 1 thì tích a2.b3 bằng:
Câu 6: Số đối của −5 là:
C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai
Câu 7: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:
A {1 ; 2 ; 5 ; 7} B {3 ; 7 ; 10 ; 13}
C {3 ; 5 ; 7 ; 11} D {13 ; 15 ; 17 ; 19}
Câu 8: Tập hợp A = {40 ; 42 ; 44 ; … ; 98 ; 100} có số phần tử là:
A 61 B 60 C 31 D 30
Câu 9: Tổng các số nguyên x biết − < ≤6 x 5 là:
A 0 B – 6 C –5 D –1
Câu 10: Cho hai điểm A, B phân biệt cùng thuộc đường thẳng xy, khi đó:
A Hai tia Ax và By đối nhau
B Hai tia Ax và Ay đối nhau
C Hai tia Ay và Bx đối nhau
D Hai tia Ax và By trùng nhau
Trang 6Hình 1
y
Câu 11: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A Khơng cĩ điểm chung nào B Cĩ 1 điểm chung
C Cĩ 2 điểm chung
D Cĩ vơ số điểm chung
Câu 12: Cho đoạn thẳng AB = 2cm Lấy điểm C sao cho A là trung điểm đoạn BC; lấy điểm D
sao cho B là trung điểm đoạn AD Độ dài đoạn thẳng CD là:
A 3cm B 4cm C 5cm D 6cm
1/ Tính số phần tử của tập hợp A= {13;15;17;19; …; 123}
2/ Tìm a để 247a chia hết cho 9:
3 Tính số ước của a= 3 4 5
4/ Tổng tất cả các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 20 là:
5/ Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Xác định được bao nhiêu tia?
6/Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng Số đường thẳng đi qua 2 điểm là:
Câu 1: Cho tập hợp M = {x N∈ /10≤ ≤x 101} Số phần tử của tập hợp M là:
Câu 2: Tổng nào sau đây chia hết cho 3 ?
234 + 610 352 + 260 990 + 724 670 + 102 Câu 3: Biết số 3512x chia 5 dư 4 Khi đĩ giá trị của x là:
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây là sai ?
6∈ Ư(30) 7∉Ư(30) 8 ∈Ư(30) 10 ∈ Ư(30)
Câu 5: Số a = 23 33 Số các ước số của a là:
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai ?
Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
Mọi số nguyên âm đều bé hơn số 0.
Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên dương.
Hai số nguyên đối nhau cĩ tổng bằng 0
Câu 7 Khẳng định nào sau đây là sai? (a ∈ Z)
– 1999 < – 1 3 > – 10 – (– a) = a – a < 0
Câu 8: Kết quả của phép tính – 3 – 10 + 2 bằng:
Câu 9: Biểu thức – (a – b + c) bằng biểu thức nào sau đây ?
– a + b – c – a – b – c – a + b + c a + b – c
Câu 10: Xem hình 1:
Khẳng định nào dưới đây là sai ?
Ax và Ay là hai tia đối nhau Bx và By là hai tia đối nhau
Ax và By là hai tia đối nhau AB và Ay là hai tia trùng nhau
Trang 7Cõu 11: Cho 4 điểm trong đú khụng cú ba điểm nào thẳng hàng Số đường thẳng vẽ được
qua hai trong bốn điểm đú là:
Cõu 12:Nếu đường thẳng chứa ba điểm A,B,C thỡ cú bao nhiờu cỏch gọi tờn đường thẳng đú?
Câu 1: (0.5đ) Cho tập hợp M = {6; 7; 8; 9} Cách viết nào sau đây là đúng?
C {7; 8}∈M D {6; 8; 9}⊂M.
Câu 2: (0.5đ) ƯCLN(18; 60) là:
Câu 3: (0.5đ) Kết quả của phép tính 512 : 54 là:
Câu 4: (0.5đ) Kết quả sắp xếp các số - 75; - 2; - 7; - 57 theo thứ tự giảm dần là:
A - 2; -7; - 57; - 75 B - 2; -7; - 75; - 57
C - 75; -57; - 7; - 2 D - 75; -57; - 2; - 7
Câu 5: (0.5đ) Kết quả của phép tính (- 7) + (- 12) là:
Câu 6: (0.5đ) Cho x – 10 = - 6 + 8 Số x bằng:
Câu 7: (0.5đ) Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN:
A Điểm I phải trùng với điểm M hoặc N
B Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N
C Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN
D Điểm I hoặc trùng với điểm M, hoặc trùng với điểm N, hoặc nằm giữa hai điểm M
và N
Caõu 1: Tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng laứ:
A a ( b + c) = a.b + a.c B a (b + c) = a.c + b.c
C a b + b.c = a.(b + c) D b (a + c )= a.b + a.c
Caõu 2:
A Soỏ nguyeõn toỏ laứ soỏ tửù nhieõn coự hai ửụực 1 vaứ chớnh noự
B Hụùp soỏ laứ soỏ tửù nhieõn coự nhieàu hụn hai ửụực soỏ
C Moùi soỏ nguyeõn toỏ ủeàu laứ soỏ leỷ
D Soỏ nguyeõn toỏ laứ soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 1 vaứ coự hai ửụực soỏ laứ 1 vaứ chớnh noự
Caõu 3: Cho a,b laứ hai soỏ nguyeõn toỏ cuứng nhau:
A a vaứ b phaỷi laứ hai soỏ nguyeõn toỏ
B a vaứ b phaỷi laứ hai hụùp soỏ
C Moọt laứ soỏ nguyeõn toỏ, moọt laứ hụùùp soỏ
D a vaứ b coự ửụực chung lụựn nhaỏt baống 1
Caõu 4: Taọp hụùp soỏ nguyeõn goàm:
A Soỏ nguyeõn dửụng vaứ soỏ nguyeõn aõm
Trang 8B Số nguyên dương, số 0, số nguyên âm
C Số tự nhiên và số nguyên âm
D Cả C và B đều đúng
Câu 5: Cho a Є Z, tìm kết luận đúng:
Câu 6: Hai tia Au và Av đối nhau Lấy điểm M trên tia Au, N trên tia Av:
A Điểm M nằm giữa A và N
B Điểm A nằm giữa M và N
C Điểm N nằm giữa A và M
D Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 7: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
C NI + IM = MN D MN + IN = MI
Câu 8: Hai tia đối nhau là hai tia:
A Chung gốc
B Nằm trên một đường thẳng
C Chung gốc và nằm trên một đường thẳng
D Chung gốc và tạo thành một đường thẳng
Câu1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 39 nhỏ hơn 45 là:
Câu 2: Số liền trước của 1002 là:
Câu 3: Tìm x : x ∈N biết (x - 35) 79 = 0 là
Câu 4: Kết quả phép tính 56 5 + 44 5 là
Câu 5: Số nào chia hết cho 2 và 3.
Câu 6: Số nào là số nguyên tố:
Câu 7: Kết quả sắp xếp các số -2; 3; 99; -102; 0 theo thứ tự tăng dần là:
Câu 8: Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30
Câu 9: Tính tổng các số nguyên x biết – 4 < x < 3
câu 10: Hai tia đối nhau là:
Câu 11: Điều kiện để M là trung điểm đoạn thẳng PQ là:
Câu 12: Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OA = 6cm; OB = 3cm
Câu 1: Trên mọi đường thẳng sẽ cĩ
Câu 2: Tính giá trị cuẩ x biết x =12
Trang 9a) x = 12 hoặc x = -12
b) x = 2 hoặc x = -2 c) x = 2 hoặc x = -12 d) x = 12 hoặc x = -2
Câu 3: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng khi đó có thể xảy ra trường hợp nào?
a) A nằm giữa B và C
b) C nằm giữa A và B c) B nằm giữa A và C d) Cả a, b, c
Câu 4: Kết quả của a – ( b + c + d ) là
a) a – b + c – d
b) a – b – c – d
c) a + b – c – d d) a – b – c + d Câu 5: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu trung điểm
Câu 6: Để 7x là hợp số thì x là:
Câu 7: Số nào sau đây không chia hết cho 3
a) 696 + 453
b) 1239 – 621 + 513
c) 4126 + 405 d) 62172 – 702 Câu 8: Cho 3 số a = 28, b = 54, c = 96 ƯCLN(a,b,c) là:
Câu 9: Tìm giao của 2 tập hợp A và B biết A là tập hợp các số lẻ, B là tập hợp các số chẳn:
Câu 10: Cho M là điểm nằm giữa A và B, biết AM = 8 ( cm ), AB = 14 ( cm ) Tính MB = ?
Câu 11: Tìm k để 13.k là số nguyên tố
Câu 12: Thực hiện phép tính (25+6.2 ) : 24 3
Câu 13: Lập luận sau là đúng hay sai:
Câu 14: Tìm tập hợp BC (2,3) < 20?
a) { 2; 3; 6; 12; 18} b) { 3; 6; 12; 18} c) { 6; 9;12;18} Câu 15: Lựa chọn quy tắc đúng
a) Nếu a.b > 0 thì a và b cùng dấu
b) Nếu a.b > 0 a > 0 và b > 0
c) Nếu a.b > 0 a < 0 và b < 0
d) Nếu a.b > 0 thì a và b trái dấu
Trang 10Trường THCS Tõn Hải ễn tập toỏn 6 Học kỳ I – 2010-2011
Cõu 16: Cho cỏc tập hợp sau, tập hợp nào là ước của 18
a) { 1; 2; 3; 6; 9; 18}
b) { -1; -2; -3; -6; -9; -18}
c) {-1; 2; -3; 6; -9; 18}
d) { -1; -2; -3; -6; -9; -18; 1; 2; 3; 6; 9; 18}
âu 1: Số 5*8 chia hết cho 3 khi * là
A, 0 B, 5 C, 3 D,2
Câu 2: 132 + 504 + 321 chia hết cho
A, 5 B, 2 C,7 D,3
Câu 3: Tìm tính chất của phép cộng các số nguyên mà số tự nhiên không có.
A, a + b = b+a B, a + 0 = a C, a +(- a) = 0 D, a + (b +c) = (a +b) +c
Câu 4: Kết quả của phép toán (-27) + 8 là
A, 35 B, - 35 C, 19 D, -19
Câu 5: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN nếu
A, IM = IN B, IM = In = MN/2 C, I nằm giữa M và N D, cả 3 câu đều đúng
Câu 6: Cho 3 điểm I, K,L thẳng hàng có IK = 5cm , IL = 14cm độ dài đoạn KL là
A, 19 cm B, 9cm C, Không tìm đợc
1 Cho tập hợp A = { 3; 5; 7 } cách nào viết sai ?
A 3 ∈ A B 5 ⊂ A C 7 ∈ A D { 3 } ⊂ A
2 Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A 62 B 52 C 42 D 32
3 Số nào sau đây là ớc Chung của 24 và 30 ?
A 8 B 5 C 4 D 3
4 Kết quả của phép tính 56 : 52 là:
A 58 B 54 C 5 3 D 13
5 Số nào sau đây là số nguyên tố ?
A 17 B 27 C 57 D 77
6 Kết quả của phép tính ( 32 7 : 7 - 7 ) 23 bằng:
A 8 B - 8 C 18 D 16
7 Kết quả của phép tính (- 13) + (- 38) là:
A - 51 B - 41 C 51 D - 25
8 Kết quả của phép tính |- 42| + |+18| là:
A - 24 B + 24 C + 60 D - 60
9 Cho x - 9 = -7 thì x bằng:
A - 16 B - 2 C 2 D 16
10 Nếu điểm M và điểm N nằm trên hai tia đối nhau gốc O thì:
A Điểm O nằm giữa 2 điểm M và N B Điểm M nằm giữa 2 điểm O và N
C Điểm N nằm giữa 2 điểm O và M D Điểm O nằm giữa 2 điểm O và M
11 Trên tia Ox lấy điểm P và Q sao cho OP = 2 cm ; OQ = 6 cm thì PQ bằng:
A 8 cm B 4 cm C 3 cm D 12 cm
Tổ : Toỏn - GV : Trương Nhất Nhật Trang 10