1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII TOAN 7+ MA TRAN

4 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc Nghiệm 2,0 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.. Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của tam giác : A.. Tam giác ABC là :... Lập bảng tần số.. Tính

Trang 1

Phòng GD & ĐT Huyện ………

Năm Học : 2010 - 2011 Môn : TOÁN - Thời gian : 90 phút

( không kể thời gian phát đề )

Mức độ

Chuẩn

Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

1 Thống kê mô

tả

Câu 1 a,b 1,25 đ

Câu 1 c

2 Biểu thức đại

số

Câu 1,4 0,5 đ

Câu 3 0,25 đ

Câu 2 a 0,5 đ

Câu 2 0,25 đ

Câu

2 b,c

3 Tam giác -

Các đường

đồng quy trong

tam giác

Câu 6 0,25 đ

Hình vẽ 0,25 đ

Câu 5,7 0,5 đ

Câu 4a

1 đ

Câu 8 0,25 đ

Câu 4b,4c 1,75 đ

Câu 3

Phần I Trắc Nghiệm ( 2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,25 điểm ) Câu nào sau đây đúng :

A 2

3

− x2yz là đơn thức có hệ số 2

3 B Bậc của đa thức x

3 – x2y2 + y3 là 4

C Hai đơn thức -3x2y và -2

7 xy

2 đồng dạng D Đa thức 3x – 1 có nghiệm là 3

Câu 2 (0,25 điểm ) Bậc của đa thức (x2y3)2

Câu 3 (0,25 điểm ) Giá trị nào của x sau đây là nghiệm của đa thức x3− +x2 1

Câu 4 (0,25 điểm ) Đa thức f(x) = 3x + 1, ta có f(-2) bằng :

Câu 5 (0,25 điểm ) Cho ABC∆ biết  = 600 , µB = 1000 So sánh nào sau đây là đúng ?

A AC > BC > AB B AB > BC > AC

C BC > AC > AB D AC > AB > BC

Câu 6 (0,25 điểm ) Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của tam giác :

A 3cm ; 4 cm ; 5 cm B 6 cm ; 9 cm ; 12 cm

C 2 cm ; 4 cm ; 6 cm D 5 cm ; 8 cm ; 10 cm

60

= =

A B Tam giác ABC là :

Trang 2

A Tam giác cân B Tam giác vuông

C Tam giác đều D Tam giác vuông cân

2

GM

GM =

3

AG

2

GM

GA = Phần II Tự Luận ( 7,0 điểm )

Bài 1 ( 2,0 điểm)

Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?

b Lập bảng tần số

c Tính số trung bình cộng

Bài 2 ( 2,0 điểm)

Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2

và Q(x) = 4x3 -5x2 + 3x – 4x – 3x3 + 4x2 + 1

a> Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b> Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

c> Tính P(-1) ; Q(2)

Bài 3 ( 1,0 điểm )

Tìm chu vi của một tam giác , biết hai cạnh của nó là 1 cm và 7 cm , độ dài cạnh còn lại là một số nguyên

Bài 4 ( 3,0 điểm )

Cho tam giác ABC cân tại A , đường cao AD Biết AB = 10 cm ; BC = 12 cm

a Tính độ dài các đoạn thẳng BD , AD

b Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A , G , D thẳng hàng

c Chứng minh ABG∆ = ∆ ACG

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

Trang 3

Phần I Tr ắc Nghiệm ( 2,0 điểm)

Phần II Tự Luận ( 8,0 điểm)

m

1 a Dấu hiệu : Điểm kiểm tra toán học kì của mỗi học sinh lớp 7A

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 8

b Bảng tần số

c 3.1 4.2 5.2 6.8 7.6 8.10 9.7 10.4

40

294 7,35

40

0,25 0,25 0,75

0,5

0,25

2 a Rút gọn và sắp xếp

P(x) = x3 + x2 + x + 2 Q(x) = x3 – x2 – x + 1

b P(x) + Q(x) = 2x3 + 3 ;

P(x) - Q(x) = 2x2 + 2x + 1

c P( -1 ) = ( -1 )3 + (-1)2 + ( -1 ) + 2 = 1

Q( 2 ) = 23 – 22 – 2 + 1 = 3

0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25

3 Tìm được độ dài cạnh còn lại là 7 (cm )

Tính được chu vi : 1 + 7 + 7 = 15 ( cm ) 0,5 0,5

a Vì ∆ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung tuyến

BC

∆ABD vuông tại D nên ta có :

AD2 = AB2 – BD2 = 102 – 62 = 100 – 36 = 64 => AD = 64 8(= cm)

0,25

0,5 0,5

Số HS đạt

Trang 4

b Vì G là trọng tâm chính là giao điểm của 3 đường trung tuyến của ∆

ABC nên G thuộc trung tuyến AD => A , G , D thẳng hàng

c ∆ABC cân tại A nên đường cao AD cũng là đường trung trực của

đoạn BC mà G ∈AD => GB = GC

Xét ∆ABG và ∆ACG , có :

GB = GC ( chứng minh trên ) ;AB = AC ( gt) ,AG cạnh chung

=> ∆ABG = ∆ACG ( c c c)

0,5 0,5

0,5 0,25

Ngày đăng: 25/05/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  vẽ 0,25 đ - DE THI HKII TOAN 7+ MA TRAN
nh vẽ 0,25 đ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w