1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tốt nghiệp Sinh 12

44 297 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 898,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm mất cặp G-XCâu 13: Đột biến làm thya thế một cặp nucleotit không thuộc bộ ba mở đầu và kết thúc thì dẫn tới phân tửprotein được tổng hợp từ gen đột biến sẽ thay đổi như thế nào.. Ảnh

Trang 1

Phần V DI TRUYỀN HỌC

Chương CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

Câu 1: Gen là gì?

A Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ADN

B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

C Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit

D Tất cả đều đúng

Câu 2: Mỗi gen mã hóa protein gồm các vùng trình tự nucleotit là:

A Vùng mã hóa – vùng kết thúc – vùng điều hòa

B Vùng kết thúc – vùng mã hóa – vùng điều hòa

C Vùng mã hóa – vùng điều hòa – vùng kết thúc

D Vùng điều hòa – vùng mã hóa – vùng kết thúc

Câu 3: Vùng điều hòa có vai trò:

A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B Có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên

mã, đồng thời cũng chứa trình tự nucleotit điều hòa quá trình phiên mã

C Mang thông tin mã hóa protein

D Cả B và C

Câu 4: Vùng mã hóa có vai trò:

A mang thông tin mã hóa axit amin

B Có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên

mã, đồng thời cũng chứa trình tự nucleotit điều hòa quá trình phiên mã

C Mang thông tin mã hóa protein

D Cả B và C

Câu 5: Vùng kết thúc có vai trò:

A Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

B Có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên

mã, đồng thời cũng chứa trình tự nucleotit điều hòa quá trình phiên mã

C Mang thông tin mã hóa protein

D Cả B và C

Câu 6: Các gen ở sinh vật nhân sơ có:

A Vùng mã hóa không liên tục

B Vùng mã hóa liên tục C Cả A và B đúngD Cả A và B sai

Câu 7: Các gen ở sinh vật nhân thực đa số có:

A Vùng mã hóa không liên tục

B Vùng mã hóa liên tục C Cả A và B đúngD Cả A và B sai

Câu 8: Intron là gì:

A Là những đoạn trên gen mã hóa axit amin

B Là những đoạn trên ARN mã hóa cho axit amin

C Là những đoạn trên gen không mã hóa axit amin

D Là những đoạn trên ARN không mã hóa axit amin

Câu 9: Exon là gì:

A Là những đoạn trên gen mã hóa axit amin

B Là những đoạn trên ARN mã hóa cho axit amin

C Là những đoạn trên gen không mã hóa axit amin

D Là những đoạn trên ARN không mã hóa axit amin

Câu 10: Thế nào là gen phân mảnh:

A Vùng gen mã hóa liên tục

B Vùng gen mã hóa không liên tục C Vùng gen có đoạn exon xen kẽ intronD Cả B và C đúng

Câu 11: Đơn phân cấu tạo gen là:

Câu 12: Đơn phân cấu tạo protein là:

Câu 13: Mã di truyền là gì:

A là mã bộ ba và được đọc liên tục bắt đầu từ một điểm xác định theo từng cụm ba nucleotit

B là mã bộ ba và được đọc liên tục từ một điểm bất kì theo từng cụm ba nucleotit

Trang 2

C là mã bộ ba và được đọc liên tục bắt đầu từ một điểm bất kì theo từng cụm ba nucleotit

Câu 18: Bộ ba nào sau đây là mã mở đầu?

Câu 19: Bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc:

Câu 20: Tính phổ biến của mã di truyền là:

A Được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

B Một bộ ba chỉ mã hóa một axit amin

C Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

D Các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

Câu 21: Tính đặc hiệu của mã di truyền là:

A Được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

B Một bộ ba chỉ mã hóa một axit amin

C Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

D Các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

Câu 22: Tính thoái hóa của mã di truyền là:

A Được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

B Một bộ ba chỉ mã hóa một axit amin

C Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

D Các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

Câu 23: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra khi:

A Tế bào đã phân chia

B Tế bào bước vào giai đoạn phân chia

C Trước khi tế bào bắt đầu phân chia

D Sau khi tế bào phân chia

Câu 24: Nguyên tắc bán bảo tồn là:

A Trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN mẹ

B Trong mỗi phân tử ADN con thì hai mạch là mới được tổng hợp

C Trong mỗi phân tử ADN con thì hai mạch là của ADN mẹ

D Tất cả đều sai

Câu 25: Mạch mới được tổng hợp luôn theo chiều:

A 3’ → 5’

B 5’ → 3’ C Cả A và B đều đúngD Cả A và B đều sai

Câu 26: Mạch mới được tổng hợp chủ yếu nhờ enzim:

A ADN-polymeraza I

B ADN-polymeraza II

C ADN-polymeraza III

D ADN-polymeraza IV

Câu 27: Câu nào sau đây là đúng với nguyên tắc bổ sung:

A A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro

B G liên kết với T bằng 3 liên kết hidro

C G liên kết với X bằng 3 liên kết hidro

D A liên kết với X bằng 3 liên kết hidro

Câu 28: Mạch khuôn 3’ → 5’ tổng hợp mạch nào sau đây?

A Mạch tới B Mạch gốc C Mạch chậm D Mạch bổ sung

Câu 29: mạch khuôn 5’ → 3’ tổng hợp mạch nào sau đây?

Câu 30: Mạch mới được tổng hợp từ mạch khuôn 5’→3’ có đặc điểm:

A Được tổng hợp liên tục, cùng hướng với hướng tháo xoắn

Trang 3

B Được tổng hợp liên tục, ngược hướng với hướng tháo xoắn

C Được tổng hợp gián đoạn, cùng hướng với hướng tháo xoắn

D Được tổng hợp gián đoạn, ngược hướng với hướng tháo xoắn

Câu 31: Mỗi đoạn Okazaki chứa khoảng:

A 1000 – 2000 cặp bazơ

B 2000 – 3000 cặp bazơ

C 3000 – 4000 cặp bazơ

D 4000 – 5000 cặp bazơ1/ Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

2/ Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?

3/ Intrôn là gì?

A Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã

B Đoạn gen không có khả năng phiên mã và dịch mã

C Đoạn gen mã hoá các axit amin

D Đoạn gen chứa trình tự nu- đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen

4/ Nhóm côđon nào sau đây mà mỗi loại côđon chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin?

5/ Nhóm cô đon nào không mã hoá các axit amin mà làm nhiệm vụ kết thúc tổng hợp Prôtêin?

A UAG,UGA,AUA B UAA,UAG,AUG C UAG,UGA,UAA D.UAG,GAU,UUA

6/ Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?

7/ Từ 3 loại nu- khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?

8/ ADN-Polimeraza có vai trò gì ?

A Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

B Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 5,  3,

C Chỉ sử dụng 1 mạch khuôn để tổng hợp mạch mới theo chiều 3,  5,

D Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

9/ Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:

A Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Ngoài tế bào chất

B Kì đầu của phân bào – Ngoài tế bào chất

C Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Trong nhân tế bào

D Kì đầu của phân bào – Trong nhân tế bào

10/ Một ADN tái bản liên tiếp 4 lần sẽ tạo được tất cả bao nhiêu phân tử ADN mới?

11/ Một ADN có 3.000 nu- tự nhân đôi 3 lần liên tiếp thì phải sử dụng tất cả bao nhiêu nu- tự do ở môi trường nội bào?

A 24.000nu- B 21.000 nu- C 12.000 nu- D 9.000

nu-12/ Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?

A Do 2 mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp 1 chiều nhất định

B Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời

C Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau

D Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác

13/ Quá trình nhân đôi của ADN diển ra ở:

14/ Đặc điểm thoái hoá của mã bộ ba có nghĩa là:

A Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axitamin

B các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau

C Nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho một loại axitamin

D Một số bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã

15/ Phân tử ADN dài 1,02mm.Khi phân tử ADN này nhân đôi một lần,số nu- tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là:

Trang 4

A 6 x106 B 3 x 106 C 6 x 105 D 1,02 x 105

Bài 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

Câu 1: Quá trình phiên mã là gì?

A Là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN Trong mỗi gen chỉ có một mạch được dùng làmkhuôn (mạch bổ sung) để tổng hợp phân tử ARN

B Là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN Trong mỗi gen có 2 mạch được dùng làm khuôn(mạch bổ sung) để tổng hợp phân tử ARN

C Là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN Trong mỗi gen chỉ có một mạch được dùng làm khuôn (mạch mã gốc) để tổng hợp phân tử ARN

D Là quá trình tổng hợp ARN trên mạch khuôn ADN Trong mỗi gen có 2 mạch được dùng làm khuôn(mạch mã gốc và mạch bổ sung) để tổng hợp phân tử ARN

Câu 2: Mạch làm khuôn để tổng hợp ARN được gọi là gì:

A Mạch bổ sung

B Mạch gốc

C Tất cả đều đúng

D A và B saiCâu 3: Có mấy loại ARN?

Câu 4: ARN thông tin được kí hiệu là:

Câu 5: ARN vận chuyển được kí hiệu là:

Câu 6: ARN riboxom được kí hiệu là:

`Câu 7: mARN có cấu trúc là:

A Gồm 2 tiểu đơn vị tồn tại riêng rẽ trong tế bào chất Khi tổng hợp protein chúng mới liên kết với nhau

B Là một mạch đơn uốn lại thành kiểu 3 thùy, trong đó: một thùy mang anticodon, một thùy tác dụng vớiriboxom và thùy còn lại nhận diện enzim gắn axit amin tương ứng

C Một chuỗi polinucleotit

D Tất cả đều đúng

Câu 8: tARN có cấu trúc là:

A Gồm 2 tiểu đơn vị tồn tại riêng rẽ trong tế bào chất Khi tổng hợp protein chúng mới liên kết với nhau

B Là một mạch đơn uốn lại thành kiểu 3 thùy, trong đó: một thùy mang anticodon, một thùy tác dụng với riboxom và thùy còn lại nhận diện enzim gắn axit amin tương ứng

C Một chuỗi polinucleotit

D Tất cả đều đúng

Câu 9: rARN có cấu trúc là:

A Gồm 2 tiểu đơn vị tồn tại riêng rẽ trong tế bào chất Khi tổng hợp protein chúng mới liên kết với nhau.

B Là một mạch đơn uốn lại thành kiểu 3 thùy, trong đó: một thùy mang anticodon, một thùy tác dụng vớiriboxom và thùy còn lại nhận diện enzim gắn axit amin tương ứng

C Một chuỗi polinucleotit

D Tất cả đều đúng

Câu 10: mARN có chức năng là:

A mang axit amin tới riboxom và đóng vai trò “ một người phiên dịch” tham gia dịch mã

B Dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom

C Là nơi tổng hợp protein

D Cả A, B, C sai

Câu 11: tARN có chức năng là:

A mang axit amin tới riboxom và đóng vai trò “ một người phiên dịch” tham gia dịch mã

B Dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom

C Là nơi tổng hợp protein

D Cả A, B, C sai

Câu 12: rARN có chức năng là:

A mang axit amin tới riboxom và đóng vai trò “ một người phiên dịch” tham gia dịch mã

B Dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã ở riboxom

C Là nơi tổng hợp protein

Trang 5

C A hay B tùy loài

D A hay B tùy thuộc tuổi tácCâu 15: Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều:

A 3’→5’

B 5’→3’

C A hay B tùy loài

D A hay B tùy thuộc tuổi tácCâu 16: Câu nào sau đây là đúng:

A Ở tế bào nhân sơ, mARN sau phiên mã phải được sửa đổi, cắt bỏ các intron, nối các exon lại với nhau, dichuyển ra tế bào chất làm khuôn tổng hợp protein

B Khi enzim ARN polimeraza gặp bộ ba UGA thì dừng phiên mã.

A Quá trình hoạt hóa mARN và tổng hợp protein

B Quá trình hoạt hóa rARN và tổng hợp protein

C Quá trình hoạt hóa mARN và tổng hợp chuỗi polipeptit

D Quá trình hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi polipeptit

Câu 19: Cớ chế phiên mã diễn ra ở đâu:

A Nhân

B Tế bào chất

C Màng nhân

D Màng sinh chấtCâu 20: Cơ chế dịch mã diễn ra ở đâu?

A Nhân

B Tế bào chất

C Màng nhân

D Màng sinh chấtCâu 21: Khi bắt đầu quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit phức hợp Met-tARN gắn vào vị trí nào của riboxom

A Điểm A

B Điểm B

C Điểm P

D Điểm QCâu 22: Các tARN sau Met-tARN gắn vào vị trí nào của riboxom khi đến tham gia dịch mã?

A Điểm A

B Điểm B

C Điểm P

D Điểm QCâu 23: Mỗi bước dịch chuyển của riboxom tương ứng với:

A 2 axit amin

B 1 codon

C 2 anticodon

D Cả A,B,C saiCâu 24: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Chuỗi polipeptit được tổng hợp xong, ngay lập tức xoắn lại hình thành các bậc cấu trúc cao hơn.

B Trong quá trình dịch mã, mARN không gắn với từng riboxom riêng lẻ

C Vật liệu di truyền (ADN) được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế nhân đôi ADN

D Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất

Câu 25: Cơ chế nhân đôi ADN diễn ra ở đâu?

A Nhân

1/ Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

2/ Loại ARN nào có cấu tạo mạch thẳng?

3/ Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?

A Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào

B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3, của mạch gốc ADN

C Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay

Trang 6

D Các nu- liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung: A-T ;G-X

4/ Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

5/ Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?

6/ Số axitamin trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp từ phân tử mARN có 1.500 nu- là:

7/ Phân tử mARN được sao mã từ 1 gen có 3.000 nu- đứng ra dịch mã.Quá trình tổng hợp Prôtêin có 5

Ribôxômcùng trượt qua 1 lần.Số axit amin môi trường cung cấp là bao nhiêu?

8/ Quan hệ nào sau đây là đúng:

A ADN tARN mARN Prôtêin B ADN mARN Prôtêin Tính trạng

C mARN ADN Prôtêin Tính trạng D ADN mARN Tính trạng

9/ Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A ADN được chuyển đổi thành các axitamin của prôtêin

B ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axitamin để tạo nên prôtêin

C ADN biến đổi thành prôtêin

D ADN xác định axitamin của prôtêin

10/ Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:

11/ Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã?

12/ Phiên mã là quá trình:

A Tổng hợp chuổi pôlipeptit

B Nhân đôi ADN

C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ

D Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào

Bài 3: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN

Câu 1: Điều hòa hoạt động của gen là:

A Là điều hòa lượng nguyên liệu của gen cần

B Là điều hòa lượng nguyên liệu của gen tạo ra

C Là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

D Cả A, B và C đều sai

Câu 2: Ở sinh vật nhân sơ, vùng điều hòa đầu gen gồm:

A Gen R – Promoter – Operater

B Gen R – Promoter

C Gen R – Operater

D Promoter – Operater

Câu 3: Ở sinh vật nhân sơ, promoter có vai trò:

A Giúp ARN nhận biết mạch mã gốc và xác định điểm bắt đầu quá trình phiên mã

B Giúp ARN nhận biết mạch bổ sung và xác định điểm bắt đầu quá trình phiên mã

C Giúp protein điều hòa có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã

D Giúp protein điều hòa có thể bám vào để ngăn cản quá trình phiên mã

Câu 4: Ở sinh vật nhân sơ, Operater có vai trò:

A Giúp ARN nhận biết mạch mã gốc và xác định điểm bắt đầu quá trình phiên mã

B Giúp ARN nhận biết mạch bổ sung và xác định điểm bắt đầu quá trình phiên mã

C Giúp protein điều hòa có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã

D Giúp protein điều hóa có thể bám vào để ngăn cản quá trình phiên mã

Câu 5: Operon là:

A Các gen vận hành có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung một cơchế điều hòa có trên ADN của vi khuẩn

B Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung một

cơ chế điều hòa có trên ADN của vi khuẩn

Trang 7

C Các gen khởi động có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung một cơchế điều hòa có trên ADN của vi khuẩn

D Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Cấu trúc Operon Lac gồm:

A Gen R + Promoter + Operater + gen cấu trúc

B Gen R + Promoter + Operater

C Gen R + Promoter + Gen cấu trúc

D Promoter + Operater + gen cấu trúc

Câu 7: Ở Operon Lac, gen cấu trúc có vai trò:

A Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường Lactozo

B Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozo

C Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi động quá trình phiên mã

D Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

Câu 8: Ở Operon Lac, vùng vận hành là gì?

A Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quảquá trình phiên mã

B Kiểm soát tộng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozo

C Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã

D Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết àm ngăn cản sự phiên mã.

Câu 9: Ở Operon Lac, vùng khởi động là:

A Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quátrình phiên mã

B Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozo

C Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiêm mã

D Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

Câu 10: Ở Operon Lac, gen điều hòa R là:

A Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã

B Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozo

C Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiêm mã

D Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Khi môi trường không có lactose, gen điều hòa quy định tổng hợp protein ức chế Protein này liên kếtvùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm gen cấu trúc không hoạt động

B Khi môi trường không có latose, một số phân tử lactosr liên kết với protein ức chế làm protein ức chế không liên kết với vùng vận hành.

C Khi lactose được phân giải hết thì protein ức chế lại liên kết với vùng chỉ huy và quá trình phiên mã bịdừng lại

D ARN polimerase có thể liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã Sau đó, các mARN của gencấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactose

1/ Điều hoà hoạt động của gen là gì?

A Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra B Điều hoà phiên mã

2/ Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

3/ Trình tự trong vùng điều hoà của Opêron:

A Vùng vận hành  Vùng điều hoà B Vùng khởi động  Vùng vận hành

C Vùng vận hành  Vùng khởi động D Vùng điều hoà  Vùng vận hành

Trang 8

4/ Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron để ngăn cản quá trình phiên mã?

5/ Trong mô hình cấu trúc Opêron Lac,trình tự các cấu trúc nào sau đây là đúng?

A Gen điều hoà-Vùng vận hành-Vùng khởi động-Cụm gen cấu trúc

B Gen điều hoà-Vùng khởi động-Vùng vận hành-Cụm gen cấu trúc

C Vùng khởi động-Vùng vận hành-Gen điều hoà-Cụm gen cấu trúc

D Vùng khởi động-Gen điều hoà-Vùng vận hành-Cụm gen cấu trúc

6/ Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành

C Quá trình phiên mã bị ngăn cản D Quá trình dịch mã không thể tiến hành được7/Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế

B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

C Vùng mã hoá tiến hành phiên mã

D Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ

Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN

Câu 1: Biến dị được phân loại gồm:

A Biến dị di truyền, biến dị không di truyền, biến dị tổ hợp

B Biến dị di truyền, biến dị không di truyền

C Biến dị di truyền, biến dị không di truyền, biến dị đột biến

D Biến dị di truyền, biến dị không di truyền, thường biến

Câu 2: Biến dị nào sau đây không thuộc biến dị di truyền?

A Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit, xảy ra tại mộtđiểm nào đó của phân tử ADN

C Là những biến đổi trong vật liệu di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

D Là sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở bố mẹ trong quá trình thụ tinh.

Câu 4: Đột biến là:

A Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

C Là những biến đổi trong vật liệu di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

D Là sự tổ hợp lại vật chất di truyền vốn có ở bố mẹ trong quá trình thụ tinh

Câu 5: Thể đột biến là:

A Là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

B. Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

C. Là những biến đổi trong vật liệu di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)

D. Là những cá thể không mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể

Câu 6: Đột biến gen là:

A Là những biến đổi trong cấu trúc ARN

B Là những biến đổi trong cấu trúc của gen

C Là những biến đổi trong vật liệu di truyền

D Là những biến đổi trong cơ thể sinh vật

Câu 7: Đột biến gen liên quan tới một cặp nulceotit còn được gọi là:

A Đột biến nucleotit

B Đột biến gián đoạn

C Đột biến điểm

D Câu A và B đúngCâu 8: Trong tự nhiên, tần số đột biến đối với mỗi gen là:

A. 104 → 106

B. 10-4 → 10-6

C. 10 -6 → 10 -4

D. 10-6 → 10-2Câu 9: Tác nhân nào sau đâykhông phải là tác nhân đột biến:

Trang 9

A Chất hóa học

B Tác nhân vật lí

C Tác nhân sinh học

D Tác nhân toán học

Câu 10: Cơ chế phát sinh đột biến gen là:

A Sự kết cặp không đúng trong tái bản

B Tác động của các tác nhân gây đột biến

C Cả A và B đúng

D Cả A và B saiCâu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hậu quả của đột biến gen?

A Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

B Xét ở mức độ phân tử, phần lớn đột biến điểm tường có hại nhưng những đột biến làm thay đổi chức năng protein thì thường vô hại, một số thay đổi theo hướng có lợi cho thể đột biến

C Mức độ gây hại của alen phụ thuộc vào điều kiện môi trường hoặc tổ hợp gen

D Trong môi trường này hay tổ hợp gen này thì alen đột biến là có hại nhưng trong môi trường kháchoặc trong tổ hợp alen khác thì nó lại có lợi hoặc trung tính

Câu 12: Những biến đổi trên gen do 5-bromuraxin gây ra là:

A Làm thay thế G-X bằng A-T

B Làm thay thế A-T bằng G-X

C Làm mất cặp A-T

D Làm mất cặp G-XCâu 13: Đột biến làm thya thế một cặp nucleotit không thuộc bộ ba mở đầu và kết thúc thì dẫn tới phân tửprotein được tổng hợp từ gen đột biến sẽ thay đổi như thế nào?

A Ảnh hưởng tới một axit amin

B Ảnh hưởng tất cả các axit amin

C ảnh hưởng tới tất cả các axit amin từ vị trí đột biến trở về sau

D tất cả đều sai

Câu 14: Đột biến mất một cặp nucleotit thuộc bộ ba mở đầu và kết thúc thì dẫn tới phân tử protein được tổnghợp từ gen đột biến sẽ thay đổi như thế nào?

Ảnh hưởng tới một axit amin

Ảnh hưởng tất cả các axit amin

ảnh hưởng tới tất cả các axit amin từ vị trí đột biến trở về sau

tất cả đều sai

Câu 15: Đột biến thêm một cặp nucleotit không thuộc bộ ba mở đầu và bộ kết thúc thì dẫn tới phân ử proteinđược tổng hợp từ gen đột biến sẽ thay đổi như thế nào?

Ảnh hưởng tới một axit amin

Ảnh hưởng tất cả các axit amin

ảnh hưởng tới tất cả các axit amin từ vị trí đột biến trở về sau

A Mất, thêm, thay thế một cặp nucleotit

A Chiều dài gen đột biến tăng so với gen ban đầu

B Chiều dài gen đột biến giảm so với gen ban đầu

C Chiều dài gen đột biến không thay đổi so với gen ban đầu

D Câu A và B đúng

Câu 20: Đột biến thêm một cặp nucleotit sẽ làm thay đổi:

A Chiều dài gen đột biến tăng so với gen ban đầu

B Chiều dài gen đột biến giảm so với gen ban đầu

C Chiều dài gen đột biến không thay đổi so với gen ban đầu

D Câu A và B đúng

Câu 21: Đột biến thay thế một cặp nucleotit sẽ làm thay đổi:

A Chiều dài gen đột biến tăng so với gen ban đầu

B Chiều dài gen đột biến giảm so với gen ban đầu

C Chiều dài gen đột biến không thay đổi so với gen ban đầu

Trang 10

D Câu A và B đúng

Câu 22: Đột biến thêm một cặp nucleotit thì số liên kết hidro của gen đột biến:

Câu 23: Đột biến thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác thì số liên kết hidro của gen độtbiến:

Câu 24: Gen bình thường – ATA TXG AAA

- TAT AGX TTT

và gen đột biến – ATA GXG AAA

- TAT XGX TTTĐột biến trên thuộc dạng:

A Mất một cặp nucleotit

B Thêm một cặp nucleotit

C Thay một cặp nucleotit

D Tất cả đều saiCâu 25: Một mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba như sau: - ATX XGT AAG – sau đột biến trình tự các bộ

ba trên mạch gốc là: - ATG XGT AAG – Đột biến trên thuco65 dạng:

A Mất một cặp nucleotit

B Thay thế 1 cặp nu cùng loại

C Thay một cặp nu khác loại

D Thêm một cặp nuCâu 26: Bênh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người là do:

A Mất đoạn nhiễm sắc thể 21

B Đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường

C Đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y

D Đột biến gen trên nhiễm sắc thể X

Câu 27: Bệnh hồng cầu hình liềm ở người là do dạng đột biến:

A Mất 2 cặp nu

B Thêm 1 cặp nu

C Thay thế 1 cặp nu

D Mất một cặp nuCâu 28: Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu liềm do đột biến gen, dẫn đến aa thứ 6 trong chuỗi polipeptit là axitglutamic bị thay thế bằng:

Câu 29: Một gen đột biến làm phân tử protein giảm 1 axit amin và các axit amin còn lại không thay đổi so vớiprotein bình thường Gen đã xảy ra đột biến

A Mất 3 cặp nu ở trong gen

B Mất 3 cặp nu trong một bộ 3

C Mất 3 cặp nu của 3 bộ ba liên tiếp

D Mất 3 cặp nu ở bộ ba kết thúcCâu 30: Đột biến mất một cặp nucleotit thì số liên kết hidro của gen đột biến:

Câu 31: Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung

cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng

A mất 1 cặp nuclêôtít C thêm 2 cặp nuclêôtít

B thêm 1 cặp nuclêôtít D mất 2 cặp nuclêôtít

Câu 32: Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô

và có khối lượng 108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:

A T = A = 601, G = X = 1199 C T = A = 599, G = X = 1201

B T = A = 598, G = X = 1202 D A = T = 600, G = X = 1200

Câu 33: Một prôtêin bình thường có 400 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 350 bị thay thế

bằng một axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:

A Mất nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350

B Đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350

C Thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350

D Thay thế hoặc đảo vị trí một cặp nuở bộ ba mã hoá axit amin thứ 350

Câu 34: Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc phân tử prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp là

A đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit ở 2 bộ ba mã hoá cuối

B thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá cuối

C mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

D thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ 10

Câu 35: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêotít và số liên kết hyđrô so với

gen ban đầu?

A Mất một cặp nu và thay thế 1 cặp nucó cùng số liên kết hiđrô

Trang 11

B Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm1 cặp nuclêôtit

C Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

D Đảo vị trí 1 cặp nu và thay thế 1 cặp nu có cùng số liên kết hyđrô

Câu 36: Chiều dài của 1 gen cấu trúc là 2397 A Do đột biến thay thế một cặp Nu tại vị trí thứ 400 tính từ Nu

đầu tiên, tính từ mã mở đầu làm cho bộ ba mã hóa tai đây trở thành mã không quy định a.amin nào Loại đột biến này đã ảnh hưởng tới bao nhiêu a.amin nếu không kể đến mã mở đầu?

A Mất 101 a.amin trong chuỗi polipeptit

B Mất 1 a.amin trong chuỗi polipeptit

C Mất 100 a.amin trong chuỗi polipeptit

D Có 1 a.amin bị thay thế trong chuỗi polipeptit

Câu 37 Một gen có 1200 nucleotit và có 30% loại ađenin Gen bị đột biến mất một đoạn Đoạn bị mất chứa20

ađênin và có G= 3/2A Số lượng từng loại nucleotit của gen sau đột biến là:

A A=T= 340 và G=X= 210 B A=T= 220 và G=X= 330

C A=T= 330 và G=X= 220 D A=T= 210 và G=X= 340

Câu 38 Một gen có 255 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gen con chứa tất cả 1800 ađênin

và 4201 guanin Dạng đột biến gen đã xảy ra trong quá trình trên là:

A Thêm 1 cặp G-X B Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T

C Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X D Thêm 1 cặp A-T

Câu 39 Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen bị đột biến chứa 150 U, 450 A, 301 G và 601X Biết trước khi

bị đột biến gen, gen dài 0,15 µm và có A/G=2/3 Dạng đột biến xảy ra ở gen nói trên là:

A Thêm 1 cặp G-X B Mất 1 cặp A-T

C Thêm 1 cặp A-T D Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X

Câu 40 Một gen dài 5100 Ao, trên 1 mạch của gen có 300A và 600T Gen đó bị đột biến mất 1cặp G-X, thì số liên kết hidro của gen sau đột biến là:

A 3597 liên kết

B 2347 liên kết

C 2350 liên kết

D 3897 liên kết

Câu 41 Đột biến gen chỉ làm mất 1 axit amin thứ hai trong chuỗi polipeptit tương ứng là do đột biến làm:

A Mất 3 cặp nuclêôtit thứ 7, 8, 9 trong gen

B Mất 3 cặp nuclêôtit thứ 4, 5, 6 trong gen

C Mất 3 cặp nuclêôtit kế tiếp nhau trong gen

D Mất 3 cặp nuclêôtit bất kì trong gen

Câu 42 Đột biến làm mất cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 100 của gen thì có thể làm biến đổi các axit amin từ vị trí

thứ mấy cho đến cuối chuỗi polipeptit do gen đó điều khiển tổng hợp:

Câu 43 Một gen có chiều dài 5100 Ă Do đột biến làm cho 1 cặp nuclêôtit số 153 bị mất Số aa trong chuỗi

polipeptit thay đổi do bị đột biến là:

A 447 B 448 C 449 D 450

Câu 44 Một gen có 210 vòng xoắn do bị chiếu xạ với liều lượng cao đã làm mất hai cặp nuclêôtit ở vị trí 20 và

306 Phân tử protein được tổng hợp từ gen trên có bao nhiêu aa bị thay đổi:

A 691 B 692 C 190 D 1

Câu 45 Một gen B có chiều dài 3060 Ă bị đột biến thành gen b do bị mất 3 cặp nuclêôtit ở vị trí 103, 104và

105 Phân tử protein khác với phân tử protein ban đầu bao nhiêu aa?

A 263 B 264 C 1 D 0

Câu 46 Một gen bị đột biến mất đoạn làm giảm chiều dài 10,2 Ă và số liên kết H là 8 Gen trên nhân đôi 4 lần

thì nhu cầu từng loại giảm đi bao nhiêu?

A A=T= 15 và G=X=30 B A=T=30 và G=X=15

C A=T= 7 và G= X=14 D A=T=14 và G=X=7

Câu 47 Gen có 120 chu kì xoắn bị đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit ở giữa vị trí thứ 30 và 31 Thì cấu trúc của

protein do gen quy định thay đổi như thế nào?

A Có thêm 1 aa B có thêm 2 hoặc 3 liên kết H

C Khác nhau 389 aa D Khác nhau 388 aa

Câu 48 Gen B dài 5100 Ao có A=2/3G Gen B đột biến mất một đoạn có thể mã hóa cho 20aa và có A=2/3G tạo thành gen b Nuclêôtit mỗi loại của gen b là :

A A=T=876;G=X=564 B A=T=900; G=X=600

C A=T=964;G=X=576 D A=T=24;G=X=36

Trang 12

Câu 49 Một gen có 120 chu kì xoắn, A= 2/3G Đột biến làm gen đột biến ngắn hơn 10,2Ă và có 2874 lk H

Câu 51 Một gen cấu trúc dài 3060 Ă bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 300 làm bộ ba chứa cặp

nuclêôtit này thành bộ ba vô nghĩa, phân tử protein nếu tiếp tục được tổng hợp thì sẽ khác với phân tử protein ban đầu như thế nào?

A Hiện tượng tái tổ hợp di truyền

B Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền

C Phiên mã sai mã di truyền

D Biến đổi thường,nhưng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cá thể mang nó

2/ Tần số đột biến trung bình của từng gen:

A 10-8 – 10-6 B 10-6 – 10-4 C 10-7 – 10-5 D 10-5 – 10-3

3/ Hoá chất 5-BrômUraxin làm biến đổi cặp nu- nào sau đây?

4/ Đột biến gen mang lại hậu quả gì cho bản thân sinh vật?

A Đa số là có lợi B Đa số là có hại C Đa số là trung tính D Không có lợi

5/ Xét cùng một gen,trường hợp đột biến nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các trường hợp còn lại?

A Mất một cặp nu- ở vị trí số 15 B Thêm một cặp nu- ở vị trí số 6

C Thay một cặp nu- ở vị trí số 3 D Thay một cặp nu- ở vị trí số 30

6/ Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?

A Trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

B Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng

C Trong giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

D Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

7/ Đột biến điểm là đột biến:

A Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể B Liên quan đến một cặp nu- trên gen

C Xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen D Ít gây hậu quả nghiêm trọng

8/ Thể đột biến là gì?

A Cá thể mang đồng thời nhiều đột biến

B Cá thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình

C Quần thể có nhiều cá thể mang đột biến

D Cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

Bài 5: NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1: Nhiễm sắc thể là:

A Mỗi phân tử ARN được liên kết với các loại protein khác nhau tạo nên cấu trúc

B Mỗi phân tử ARN được liên kết với các loại gluxit khác nhau tạo nên cấu trúc

C Mỗi phân tử ADN được liên kết với các loại protein khác nhau tạo nên cấu trúc

D Mỗi phân tử ADN được liên kết với các loại gluxit khác nhau tạo nên cấu trúc

Trang 13

A Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

B Đột biến đa bội và lệch bội

C Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST

D Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn

Câu 5: Đột biến cấu trúc NST là:

A Là những biến đổi trong cấu trúc ADN, thực chất là sự sắp xếp lại các khối gen trên và giữa ADN dẫnđến làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

B Là những biến đổi trong cấu trúc ARN, thực chất là sự sắp xếp lại các khối gen trên và giữa ARN dẫnđến làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

C Là những biến đổi trong cấu trúc NST, thực chất là sự sắp xếp lại các khối gen trên và giữa NST dẫn đến làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST

D Tất cả đều sai

Câu 6: Các dạng đột biến cấu trúc NST là:

A Mất, thêm, đảo, chuyển đoạn NST

B Mất, lặp, đảo, chuyển đoạn NST

C Mất, lặp, đảo, thay thế đoạn NST

D Lặp, đảo, thay thế đoạn NSTCâu 7: Mất đoạn NST là:

A Mất một đoạn nào đó của ADN

B MẤt một đoạn nào đó của NST

C Mất một đoạn nào đó của gen

D Cả ba câu trên saiCâu 8: Lặp đoạn là:

A Một đoạn nào đó của gen lặp lại một hay nhiều lần

B Một đoạn nào đó của ADN lặp lại một hay nhiều lần

C Một đoạn nào đó của NST lặp lại một hay nhiều lần

D Cả ba câu trên sai

Câu 9: Đảo đoạn là:

A Một đoạn gen nào đó đứt ra rồi đảo ngược 900 và nối lại

B Một đoạn ADN nào đó đứt ra rồi đảo ngược 900 và nối lại

C Một đoạn ADN nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại

D Một đoạn NST nào đó đứt ra rồi đảo ngược 1800 và nối lại

Câu 10: Chuyển đoạn là:

A Trao đổi đoạn trong một NST hoặc giữa các NST không tương đồng

B Trao đổi đoạn trong một ADN hoặc giữa các ADN không tương đồng

C Trao đổi đoạn trong một gen hoặc giữa các gen không tương đồng

D Tất cả đều sai

Câu 11: Hậu quả của mất daon95 là;

A Thường làm giảm khả năng sinh sản nên được ứng dụng để tạo dòng côn trùng chuyển đoạn làm công

cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền

B Tăng số lượng gen trên NST làm mất cân bằng trong hệ gen gây hại cho thể đột biến

C Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nên sự haot5 động của gen bị thay đổi, làm tăng hoặcgiảm mức độ hoạt động của các gen, từ đó có thể gây hại cho thể đột biến, làm giảm khả năng sinh sản

D Giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến Loại ra khỏi NST những gen không mong muốn ở cây trồng

Câu 12: Hậu quả của lặp đoạn là:

A Thường làm giảm khả năng sinh sản nên được ứng dụng để tạo dòng côn trùng chuyển đoạn làmcông cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền

B Tăng số lượng gen trên NST làm mất cân bằng trong hệ gen gây hại cho thể đột biến

C Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nên sự haot5 động của gen bị thay đổi, làm tănghoặc giảm mức độ hoạt động của các gen, từ đó có thể gây hại cho thể đột biến, làm giảm khả năng sinhsản

D Giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến Loại

ra khỏi NST những gen không mong muốn ở cây trồng

Câu 13: Hậu quả của đảo đoạn là:

Trang 14

A Thường làm giảm khả năng sinh sản nên được ứng dụng để tạo dòng côn trùng chuyển đoạn làmcông cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền

B Tăng số lượng gen trên NST làm mất cân bằng trong hệ gen gây hại cho thể đột biến

C Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nên sự haot5 động của gen bị thay đổi, làm tăng hoặc giảm mức độ hoạt động của các gen, từ đó có thể gây hại cho thể đột biến, làm giảm khả năng sinh sản.

D Giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến Loại

ra khỏi NST những gen không mong muốn ở cây trồng

Câu 14: Hậu quả của chuển đoạn là:

A Thường làm giảm khả năng sinh sản nên được ứng dụng để tạo dòng côn trùng chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền

B Tăng số lượng gen trên NST làm mất cân bằng trong hệ gen gây hại cho thể đột biến

C Làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST nên sự haot5 động của gen bị thay đổi, làm tănghoặc giảm mức độ hoạt động của các gen, từ đó có thể gây hại cho thể đột biến, làm giảm khả năng sinhsản

D Giảm số lượng gen trên NST, làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến Loại

ra khỏi NST những gen không mong muốn ở cây trồng

Câu 15: Ung thư máu ác tính là do đột biến:

A Mất đoạn

B Lặp đoạn

C Đảo đoạn

D Chuyển đoạnCâu 16: Ở đại mạch, hoạt tính enzim amilaza tang là do đột biến:

A Mất đoạn

B Lặp đoạn

C Đảo đoạn

D Chuyển đoạnCâu 17: Ở ruồi giấm, mắt lồi thành mắt dẹt là do:

A Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

B Đảo đoạn nhiễm sắc thể

C Mất đoạn nhiễm sắc thể

D Lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 18: Dạng đột biến nào sau đây có thể làm giảm số lượng gen trên NST?

A Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể

B Đảo đoạn và lặp đoạn

C Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ

D Lặp đoạn và chuyển đoạn NST

Câu 19: Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi 1 nhiễm sắc thể?

A Đảo đoạn NST và mất đoạn NST

B Đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên 1 NST

C Đảo đoạn NST và lặp đoạn trên 1 NST

D Mất đoạn NST và lặp đoạn NST

Câu 20: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kếtkhác?

A Chuyển đoạn NST

Câu 21: Đột biến được ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là:

A Mất đoạn NST

B Đảo đoạn NST C Chuyển đoạn NSTD Lặp đoạn NST

Câu 22; Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?

A Đảo đoạn NST

B Mất đoạn NST C Lặp đoạn NStD Chuyển đoạn NST

Câu 23: Đột biến nào sau đây không làm mất hoặc thêm vật chất di truyền:

A Chuyển đoạn tương hỗ và đảo đoạn

B Lặp đoạn và chuyển đoạn

C Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

D Mất đoạn và lăp đoạnCâu 24: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST dưới đây, dạng nào làm cho số lượng vật chất di truyền khôngthay đổi?

A Lặp đoạn

Câu 25: Một đoạn NST bị đứt quay 1800 rồi gắn vào vị trí cũ của NST đó Đây là dạng đột biến nào sau đây?

A Lặp đoạn

Câu 26: Đột biến cấu trúc NST nào sau đây thường ít ảnh hưởng đến sức sống của cá thể, góp phấn tăng cường

sự sai khác giữa các NST tương ứng là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

Trang 15

A Mất đoạn NST

B Lặp đoạn NST

C Đảo đoạn NST

D Chuyển đoạn NSTCâu 27: Ở người bệnh bạch cầu ác tính là do:

A Lặp đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

B Mất đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22

C Chuyển đoạn giữa cặp NST 21 hoặc 22

D Đảo đoạn ở cặp NST 21 hoặc 22Câu 28: Trong thực tế chọn giống, loại đột biến được dùng để tăng lượng nito trong dầu cây hướng dương là:

A Mất đoạn NST

B ĐẢo đoạn NST C Lặp đoạn NSTD Chuyển đoạn NST

Bài 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NST

Câu 1: Đột biến số lượng NST là:

A là đột biến làm thay đổi số lượng gen trong tế bào

B là đột biến làm thay đổi số lượng ADN trong tế bào

C là đột biến làm thay đổi số lượng protein trong tế bào

D là đột biến làm thay đổi số lượng NST trong tế bào

Câu 2: Đột biến số lượng NST gồm:

A Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ

B Đột biến đa bội và lệch bội C Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NSTD Đột biến thêm đoạn vào đảo đoạnCâu 3: Đột biến lệch bội là:

A Là đột biến làm thay đổi số lượng gen ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

B Là đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

C Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

D Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

Câu 4: Đột biến đa bội là:

A Là đột biến làm thay đổi số lượng gen ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

B Là đột biến làm thay đổi số lượng NST ở một cặp hay một số cặp NST tương đồng

C Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài và lớn hơn 2n

D Là dạng đột biến làm tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài

Câu 5: Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội là:

A Do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp NST tương đồng không phân li

B Sự không phân li của một hay một số cặp NST trong giảm phân tạo ra các giao tử thừa hay thiếu một vàiNST

C Các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường tạo ra các thể lẹch bội

D Tất cả đều đúng

Câu 6: Hiện tượng đa bội phổ biến ở:

Câu 7: Hậu quả đột biến lệch bội:

A Sự tăng hay giảm số lượng của một hay vài cặp NST một cách khác thường làm mất cân bằng của toàn hệ gen nên các thể lệch bội thường không sống được hay giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản tùy loài.

B Ít ảnh hưởng đến sức sống

C Gây biến đổi trên một cơ quan

D Tất cả đều sai

Câu 8: Ý nghĩa của đột biến lẹch bội là:

A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

B Xác định vị trí của gen trên NST

C Câu A và B đúng

D Câu A và B saiCâu 9: Số lượng NST trong thể không là:

B Ung thư máu C Hội chứng TơcnoD Hội chứng Claiphentơ

Câu 13: Ở người, có cặp NST giới tính là XXY sẽ bị:

Trang 16

A Hội chứng 3X

B Chết thai C Hội chứng TơcnoD Hội chứng Claiphentơ

Câu 16: Ở người, cặp NST giới tính là XXX sẽ bị:

A Hội chứng 3X

B Chết thai C Hội chứng TơcnoD Hội chứng Claiphentơ

Câu 17: Đột biến thể đa bội gồm:

A Thể tự đa bội và thể dị bội

B Đột biến đa bội và lệch bội C Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc NST D Đột biến thêm đoạn và đảo đoạn

Câu 18: Dị đa bội là:

A Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau trong một tế bào

B Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST lưỡng bội của cùng một loài trong một tế bào

C Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau trong một tế bào

D Là hiện tượng làm gia tăng số bộ NST đơn bội của cùng một loài trong một tế bào

Câu 19: các dạng đột biến nào sau đây thuộc thể đa bội lẻ?

A Thể ba, thể bốn, thể tam bội

B Thể tam bội, thể đơn bội

C Thể tứ bội, thể lưỡng bội

A 50%AAA:50%a

B 50%AA:50%Aa

C 3A:1a

D 100%AAAaCâu 28: Cá thể có kiểu gen AAaa cho tỉ lệ các loại giao tử là:

A 100%Aaaa

B 1AAa:1Aaa:1A:1a

C 1AA:4Aa:1aa

D 2A:2aCâu 29: Cá thể có kiểu gen Aaaa cho tỉ lệ các loại giao tử là:

A 100%Aaaa

B 1Aaa:1A:1a:1aaa

C 1A:1a

D 1A:3aCâu 30: Cá thể có kiểu gen aaaa cho tỉ lệ các loại giao tử là:

A 100%aaaa

B 50%aaa:50%a

C 100%aa

D 100%aCâu 31: Cá thể có kiểu gen AAA cho tỉ lệ các loại giao tử là:

A 100%AAA

B 50%AA:50%A

C 100%A

D Tất cả đều đúngCâu 32: Cá thể có kiểu gen Aaa cho tỉ lệ các loại giao tử là:

A 100%Aaa

B 1AA:2Aa

C 1AA:2Aa:2A:1a

D 2A:1aCâu 33: Cá thể có kiểu gen Aaa cho tỉ lệ các loại giao tử là:

Trang 17

A 1A:2a

B 100%Aa

C 1A:2Aa:2a:1aa

D 100%AaaCâu 34: Cá thể có kiểu gen aaa cho tỉ lệ các loại giao tử là:

A Là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

B Là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết

C Là hiện tượng con sinh ra giống một bên bố hoặc mẹ

D Là hiện tượng con sinh ra có đặc điểm khác bố mẹ nhưng giống với ông bà

Câu 2 Biến dị là:

A Là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

B Là hiện tượng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết.

C Là hiện tượng con sinh ra giống một bên bố hoặc mẹ

D Là hiện tượng con sinh ra có đặc điểm khác bố mẹ nhưng giống với ông bà

Câu 3 Người được xem như là cha đẻ của ngành di truyền học là:

Câu 4 Mendel thực hiện trên nhiều đối tượng, nhưng hoàn chỉnh nhât là trên đối tượng nào?

Câu 5.Theo Mendel, mỗi tính trạng do:

A Một nhân tố di truyền quy định

B Một cặp nhân tố di truyền quy định.

C Một Alen quy định

D Một gen quy định

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây không phải là cơ sở tế bào học của quy luật phân ly?

A Trong tế bào sinh dưỡng, các gen và các NST luôn tồn tại thành từng cặp

B Trong giao tử, các gen và các NST luôn tồn tại thành từng cặp.

C Khi giảm phân tạo giao tử, các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về mỗi giao tử

D Mỗi NST trong từng cặp NST tương đồng cũng phân li đồng đều về các giao tử

Câu 7 Các gen phải nằm trên:

Câu 8 Mỗi gen chiếm một vị trí xác định trên NST được gọi là:

Câu 9 Một gen có thể tồn tại ở các trạng thái khác nhau, mỗi một trạng thái với một trình tự cụ thể gọi là:

Câu 10 Ở bông phấn, Mendel lai cây hoa đỏ thuần chủng với hoa trắng thuần chủng thu được 100% cây hoa

đỏ Tính trạng hoa đỏ là:

A Trội hoàn toàn.

B Trội không hoàn toàn

Cho phép lai như sau:

Nếu sự di truyền của chiều cao thân do cặp gen Aa quy định thì:

(trả lời câu 12 – 16).

Câu 12 Kiểu gen của cơ thể (1) là:

Câu 13 Kiểu gen của (2) là:

Câu 14 Kiểu gen của (3) là:

Câu 15 Sự di truyền chiều cao thân cây là:

Trang 18

C Lặn hoàn toàn D Lặn không hoàn toàn.

Câu 16 Từ phép lai, tính trạng trội là:

A Thân cao.

B Thân thấp C.Thân trung bình.D Không xác định

BÀI 9: QUY LUẬT MENDEL: QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập?

A Mendel đã biết nhân tố di truyền nằm trên NST.

B Các gen nằm trên các NST tương đồng khác nhau, khi giảm phân các gen sẽ phân li độc lập với nhau

C Sự phân li các cặp NST với xác suất bằng nhâu

D Sau quá trình giảm phân, tỉ lệ các giao tử được tạo thành bằng nhau

Câu 2 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện nghiệm đúng định luật Mendel?

A Thế hệ xuất phát thuần chủng

B Quy mô thí nghiệm nhỏ.

C Thế hệ xuất phát khác biệt nhau về một hoặc vài tính trạng

D Áp dụng quy luật xác suất xử lí số liệu

Câu 3 Biến dị tổ hợp là:

A Những kiểu hình khác P được hình thành do sự tổ hợp lại các gen sẵn có của bố mẹ.

B Những kiểu gen khác P được hình thành do sự tổ hợp lại các gen sẵn có của bố mẹ

C Những kiểu hình khác F1 được hình thành do sự tổ hợp lại các gen sẵn có của bố mẹ

D Những kiểu gen khác F1 được hình thành do sự tổ hợp lại các gen sẵn có của bố mẹ

Câu 4 Theo Mendel, với kiểu gen có n cặp gen dị hợp thì số loại giao tử được tạo thành từ kiểu gen đó là:

D 1AB : 1Ab : 1aB : 1ab.

Câu 11 Cho cá thể có kiểu gen AaBb tự thụ, thì số hợp tử tạo thành là:

Trang 19

A Là sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành nhiều kiểu hình.

B Là sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành một kiểu hình.

C Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

D Một gen tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng

Câu 2 Tương tác gen gồm:

A Tương tác gen và gen đa hiệu

B Tương tác bổ sung và gen đa hiệu

C Tương tác bổ sung và tương tác cộng gộp.

D Tương tác bổ sung, tương tác cộng gộp và gen đa hiệu

Câu 3 Tương tác cộng gộp là:

A Khi các alen lặn thuộc 2 hoặc nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm tăng sựbiểu hiện của kiểu hình

B Khi các alen trội thuộc 2 hoặc nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm tăng

sự biểu hiện của kiểu hình.

C Khi các alen lặn thuộc 2 hoặc nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm giảm sựbiểu hiện của kiểu hình

D Khi các alen trội thuộc 2 hoặc nhiều lôcut gen tương tác với nhau theo kiểu một alen lặn đều làm giảm sựbiểu hiện của kiểu hình

Câu 4 Tính trạng do nhiều gen quy định theo kiểu tác động cộng gộp và chịu ảnh hưởng nhiều bởi môi trường

Câu 5 Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau gọi là:

A Gen đa năng

B Gen đa hiệu.

C Gen đa tính trạng

D Gen toàn năng

Câu 6 Ở người, bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, dẫn đến aa thứ 6 trong chuỗi pôlipeptit là

axit glutamic bị thay thế bằng

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là sai:

A Nhiều gen khác nhau có thể tương tác qua lại với nhau để cùng quy định một tính trạng

B Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

C Có thể nhận biết sự tương tác gen khi có sự biến đổi tỉ lệ phân ki kiểu hình ở đời F2 trong phép lai 2 tínhtrạng của Mendel

D Tương tác gen và gen đa hiệu phủ nhận học thuyết Mendel.

Câu 8 Tỉ lệ nào sau đây thể hiện tương tác bổ trợ:

Câu 13 Điểm tương đồng giữa tương tác gen và phân li độc lập là:

A Nhiều cặp gen cùng phân bố trên 1 cặp NST tương đồng

B 1 cặp gen cùng phân bố trên 1 cặp NST tương đồng.

C Nhiều gen quy định một tính trạng

D Một gen quy định một tính trạng

BÀI 11 LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN Câu 1 Di truyền liên kết là:

Trang 20

A Là hiện tượng một nhóm gen được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các alen trên một NST cùng phân

li trong quá trình phân bào

B Là hiện tượng một nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên một NST cùng phân li trong quá trình phân bào.

C Là hiện tượng một nhóm alen được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gen trên các NST cùng phân

li trong quá trình phân bào

D Cả A, B và C sai

Câu 2 Nhà khoa học phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen và hoán vị gen là:

Câu 3 Đối tượng nghiên cứu giúp phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết gen và hoán vị gen:

Câu 4 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ruồi giấm:

A Chu trình sống ngắn

B Các tính trạng biểu hiện rõ ràng hay có nhiều thể đột biến

C Dễ nuôi trên môi trường nhân tạo

Câu 6 Đặc điểm nào sau đây là của liên kết gen?

A Làm xuất hiện biến dị tổ hợp ở đời con

B Di truyền giống lai một tính trạng của Mendel.

C Di truyền giống lai hai tính trạng của Mendel

D Di truyền giống lai nhiều tính trạng của Mendel

Câu 7 Hoán vị gen là:

A Là hiện tượng các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn đến hoán đổi vị trí cácgen, làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quá trình thụ tinh

B Là hiện tượng các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn đến hoán đổi vị trí cácgen, làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quá trình nguyên phân

C Là hiện tượng các NST tương đồng có thể trao đổi các đoạn tương đồng cho nhau dẫn đến hoán đổi vị trí các gen, làm xuất hiện các tổ hợp gen mới trong quá trình giảm phân.

D Cả A, B và C sai

Câu 8 Tần số hoán vị gen là:

A Thước đo khoảng cách tương đối vị trí các gen trên NST, dao động từ 0% - 25%

B Thước đo khoảng cách tương đối vị trí các gen trên NST, dao động từ 0% - 50%.

C Thước đo khoảng cách tương đối vị trí các gen trên lôcut, dao động từ 0% - 50%

Câu 11 Các gen càng xa nhau thì tần số hoán vị gen:

BÀI 12 DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN

Câu 1 Nhiễm sắc thể giới tính là:

A Là loại NST không chứa các gen quy định giới tính

B Là loại NST có chứa các gen quy định giới tính.

C Là loại ADN không chứa các gen quy định giới tính

D Là loại ADN có chứa các gen quy định giới tính

Câu 2 Trên NST giới tính chứa:

A Gen quy định giới tính

B Gen không quy định giới tính

C Cả A và B.

D Không có câu nào đúng

Câu 3 Ở ruồi giấm, cặp NST giới tính là:

Trang 21

Câu 10 Di truyền theo dòng mẹ là:

A Đời con có kiểu hình của mẹ.

B Đời con có kiểu hình do kiểu gen trong nhân của cá thể mẹ quy định

C Cả A và B đúng

D Cả A và B sai

BÀI 13 ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN Câu 1 Gen là:

A Một trình tự axit amin cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit

B Một trình tự protein cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit

C Một trình tự gluxit cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit

D Một trình tự nucleotit cụ thể quy định trình tự các nucleotit trên chuỗi polipeptit.

Câu 2 Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là:

A Mức gen

B Mức phản ứng của kiểu gen.

C Kiểu gen

D Tính trạng

Câu 3 Thường biến là:

A Hiện tượng một kiểu hình có thể thay đổi kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau

B Hiện tượng nhiều kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau

C Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhau

D Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau.

Câu 4 Dạng biến dị nào sau đây là thường biến ở người?

A Bệnh bạch tạng

B Tiết mồ hôi khi trời nóng.

C Bệnh mù màu

D Bệnh máu không đông

Câu 5 Điểm nào sau đây là điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến?

A Thường biến di truyền Đột biến không di truyền

B Thường biến không di truyền Đột biến di truyền.

C Thường biến xảy ra không đồng loạt Đột biến xảy ra đồng loạt

D Thường biến có hại cho sinh vật Đột biến có lợi cho sinh vật

Câu 6 Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?

A Điều kiện môi trường

B Kiểu gen của cơ thể.

Trang 22

B Giới hạn thường biến cảu 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau.

C Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

D Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống.

Câu 8 Ví dụ nào sau đây có mức phản ứng hẹp?

A Số hạt lúa trên bông thay đổi nhiều theo điều kiện nuôi trồng và môi trường tự nhiên

B Số lượng trứng của gà lơgo thay đổi nhiều theo điều kiện chăm sóc và thức ăn

C Sản lượng sữa của bò ảnh hưởng nhiều theo điều kiện chăm sóc và thức ăn

D Tỉ lệ bơ trong sữa ít thay đổi theo điều kiện chăm sóc và thức ăn.

Câu 9 Mức phản ứng rộng là:

A Những tính trạng dễ dàng thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống.

B Giới hạn thường biến của 1 gen trước những điều kiện môi trường khác nhau

C Những biến đổi ở kiểu hình của cùng 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển các thể dưới ảnh hưởngcủa môi trường

D Những tính trạng ít thay đổi theo ảnh hưởng của điều kiện sống

Câu 10 Mức phản ứng của tính trạng càng rộng, càng ảnh hưởng sinh vật:

A Tăng năng suất khi điều kiện sống thay đổi

B Dễ thích nghi với điều kiện sống.

C Khó thích nghi với điều kiện sống

D Chết khi điều kiện sống thay đổi

Câu 11 Tính trạng số lượng thường

A Có hệ số di truyền cao

B có mức phản ứng hẹp

C Ít chịu ảnh hưởng của môi trường

D Do nhiều gen quy định.

CHƯƠNG III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ BÀI 16 & 17 CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ Câu 1 Quần thể là:

A Tập hợp những cá thể cùng một loài sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở cùng một thời điểm nhất định.

B Tập hợp những cá thể khác loài sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở cùng một thời điểmnhất định

C Tập hợp những cá thể cùng một loài sinh sống trong một khoảng không gian không xác định, ở cùng mộtthời điểm nhất định

D Tập hợp những cá thể khác loài sinh sống trong một khoảng không gian không xác định, ở cùng một thờiđiểm nhất định

Câu 2 Tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm xác định gọi là:

A Kiểu hình

B Vốn gen.

C Môi trường

D Sinh lí hóa

Câu 3 Đặc điểm của vốn gen thể hiện qua:

A Tần số alen và tần số kiểu gen.

B Tần số alen và tần số kiểu hình C Tần số kiểu hình và tần số hiểu gen.D Tần số alen, tần số kiểu gen và tần số kiểu hình

Câu 4 Tần số alen của một gen được tính bằng:

A Số lượng alen đó trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại nhiều thời điểm khácnhau

B Số lượng kiểu hình trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại nhiều thời điểm khácnhau

C Số lượng kiểu gen trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại nhiều thời điểm xácđịnh

D Số lượng alen đó trên tổng số các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại nhiều thời điểm xác định.

Câu 5 Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng:

A Tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu hình đó trên tổng số cá thể có trong quần thể

B Tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể.

C Tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu hình đó trên tổng số kiểu gen có trong quần thể

Ngày đăng: 25/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w