1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II và đáp án môn Hóa học 12CB - Đề số 1

6 339 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 đkc thu đợc là : Câu 2 : Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.. Hòa tan F trong dung dịch HCl thì thấy tan một phần.. Câu 8 : Ch

Trang 1

Đề thi học kỳ II Môn: Hóa học 12 (Thời gian 45’)

(Đề 1)

Bôi đen đáp án đúng :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A

B

C

D

Câu 1 : Cho 5,4g Al vào 100ml KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đkc) thu

đợc là :

Câu 2 : Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tợng quan sátt đợc là :

A Kết tủa trắng keo B Kết tủa lắc tan ngay

C Dung dịch trong suốt D Kết tủa đạt cực đại rồi tan

Câu 3 : để khử hòan toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1g kim loại Al, sau phản ứng thu đợc

50,2g hôn hợp 2 kim loại Giá trị của m là ?

Câu 4 : Có 3 bình đựng khí riêng biệt : CO2, SO2, CO không có nhãn Thuốc thử để nhận biết mỗi khí

là :

A Dung dịch BaCl2 B Nớc brom và dung dịch BaCl2

Câu 5 : Có 4 dung dịch riêng biệt : a) HCl, b) CuCl2 , c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2.Nhúng vào mỗi

dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trờng xuất hiện ăn mòn điện hóa là :

Câu 6 : Cho Na lợng vừa đủ vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thì thu đợc khí X, dung

dịch Y và kết tủa Z Nung kết tủa đợc chất rắn E Cho H2 đi qua E nung nóng thu đợc chất rắn

F Hòa tan F trong dung dịch HCl thì thấy tan một phần Chât rắn F gồm ?

A CuO và Al B CuO và Al2O3 C Cu và Al D Cu và Al2O3

Câu 7 : Cho 4,005g AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1 M Sau khi phản ứng xong thu đợc bao

nhiêu gam kết tủa ?

Câu 8 : Chất không có tính chất lỡng tính là :

Câu 9 : Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo d.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lợng chất rắn

trong bình tăng lên 4,26g Khối lợng Al đã phản ứng là :

Câu 10 : Một muối khi tan trong nớc tạo ra dung dịch có môi trờng kiềm là muối ?

Câu 11 : Cho các ion kim loại Zn2+,Sn2+,Ni2+,Fe2+,Pb2+.Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là :

A Pb2+> Sn2+>Ni2++>Fe2+>Zn2+ B Sn2+>Fe2+>Ni2+>Zn2+>Pb2+

C Sn2+>Ni2+>Zn2++>Fe2+>Pb2+ D Pb2+> Sn2+>Fe2+>Ni2+>Zn2+

Câu 12 : Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g bột Fe2O3 ( không có không khí ) nếu hiệu suất

phản ứng là 80% thì khối lợng Al2O3 thu đợc là bao nhiêu ?

Câu 13 : Để phân biệt các chất rắn : FeCO3, FeO, Fe2O3, Al2O3 riêng biệt, ngời ta sử dụng :

C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Dung dịch HNO3 loãng

Câu 14 : Tổng hệ số ( các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phơng trình phản ứng giữa Cu với

dung dịch HNO3 đặc nóng là ?

Câu 15 : Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại M có hóa trị không đổi trong mọi hợp chất tỉ số mol của M và

Fe trong hỗn hợp A là 1 :3 Cho 19,2g hỗn hợp A tan hết vào dung dịch HCl thu đợc 8,96lit khí

H2 Cho 19,2g hỗn hợp A tác dụng hết với khí clo thì cần dùng 12,32lit clo Xác định kim loại

M Các thể tích khí đo ở đkc

Câu 16 : Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Số phản ứng xảy ra

từng cặp chât một là ?

Câu 17 : Trong nớc tự nhiên thờng có lẫn một lợng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2 ,

Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nớc ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Na2CO3 C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaNO3

Trang 2

Câu 18 : Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất

nóng chảy của chúng là :

A Na, Ca, Al B Na, Cu, Al C Na, Ca, Zn D Fe, Ca, Al Câu 19 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : FeS2 →t o X →Y → Fe(OH)3 X,Y lần lợt là :

A FeO, FeCl2 B Fe(NO3)3, Fe2O3 C Fe2O3, FeCl3 D Fe2O3, Fe

Câu 20 : Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 6,84g muối sunfat

Kim loại đó là ?

Câu 21 : Trờng hợp nào dới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A Thêm d NaOH vào dung dịch AlCl3 B Thêm d CO2 vào NaOH

C Thêm d HCl vào dung dịch NaAlO2 D Thêm d CO2 vào dung dịch NaAlO2

Câu 22 : Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại M hóa trị II thành oxit phải dùng một lợng oxi bằng 40%

l-ợng kim loại đã dùng Kim loại M là :

Câu 23 : Có 6 dung dịch sau : NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 đựng trong 6 lọ bị mất nhãn

nếu chỉ dùng thêm quì tím thì số dung dịch trên ta có thể nhận biết đợc là :

Câu 24 : Nguyên tắc điều chế kim loại là ?

A Thực hiện sự oxi hóa kim loại B Thực hiện sự oxi hóa các ion kim loại

C Thực hiện sự khử các ion kim loại D Thực hiện sự khử kim loại

Câu 25 : Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa sau :

Fe2+/Fe,Cu2+/Cu,Fe3+/Fe2+

Căp chất không phản ứng với nhau là :

A Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 B Cu và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch CuCl2

Câu 26 : Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ , ion Pb2+ di chuyển về :

A Catot và bị khử B Catot và bị oxi hóa

C Anot và bị oxi hóa D Anot và bị khử

Câu 27 : Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng :

A Dung dịch NaOH và dung Al2O3 B Dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

Câu 28 : Dãy gồm các chât chỉ có tính oxi hóa là ?

A Fe(OH)2, FeO B FeO, Fe2O3 C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D Fe(NO3)2, FeCl3

Câu 29 : Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các kim loại Al, Cu, Fe, K ?

A Dung dịch HCl loãng B H2O C Dung dịch NaOH D Dung dịch Cl2

Câu 30 : Cho 0,1mol Fe vào 300ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu đợc có những chất nào sau đây :

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3 và

AgNO3

mamon made cauhoi dapan

2

Trang 3

HOA HOC 1 24 C

Trang 4

Môn Đề thi học kỳ II (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

4

Trang 5

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Đề thi học kỳ II

Đề số : 1

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Ngày đăng: 24/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w