Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.. - Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện
Trang 1Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011
TĐ: - Đọc đỳng giọng cỏc cõu cảm , cõu cầu khiến
- Hiểu ND : ca ngợi quyết tõm vượt khú của một HS bị tật nguyền (Trả lời được cỏc CH trong SGK ) KC: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật HS khỏ , giỏi kể toàn bộ cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (nếu có)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
3’ A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Tin thể thao
- Trả lời câu hỏi cuối bài
• Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
- Đoạn 1 : Giọng sôi nổi
- Đoạn 2 : Giọng chậm rãi
- Đoạn 3 : Giọng hân hoan, cảm động
* Đọc từng câu
- GV sửa lỗi phát âm sai
• Các từ dễ đọc sai: nguều ngoào, lừ mắt, bò
mộng, Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,
Nen-li, nguều ngoào, khuyến khích, khuỷu
Trang 2a Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
- GV nhận xét, chốt
b) Các bạn trong lớp thực hiện bài tập nh thế
nào?
c) Vì sao Nen- li đợc miễn tập thể dục?
d) Nen-li muốn điều gì?
e) Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
- Cậu cố xin thầy cho đợc tập nh mọi ngời.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, đoạn 4, trả lời: - Cậu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ nh lửa,
mồ hôi ớt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rớn ngời lên thế là nắm chặt đợc cái xà.
- Thầy giáo khen cậu, khuyên cậu xuống nhng cậu còn muốn đứng thẳng lên xà nh các bạn khác Cậu cố gắng, rồi đặt đợc 2 khuỷu tay, hai đầu gối, hai bàn chân lên xà Thế là cậu
đứng thẳng ngời lên, thở dốc, mặt rạng rỡ chiến thắng.
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Cậu bé can đảm
- Một tấm gơng đáng khâm phục…
12’ 4 Luyện đọc lại : - GV nêu yêu cầu, đọc mẫu
• Thi đọc diễn cảm đoạn:
Nen-li bắt đầu leo một cách rất chật vật.//
Mặt cậu đỏ nh lửa.,/ mồ hôi ớt đẫm trán.//
Thầy giáo bảo cậu có thể xuống.// Nhng cậu
vẫn cố sức leo.// Mọi ngời vừa thấp thỏm sợ
cậu tuột tay ngã xuống đất,/ vừa luôn miệng
khuyến khích : / “Cố lên !// Cố lên ! ”//
Nen-li rớn ngời lên và chỉ còn cách xà ngang
hai ngón tay.// “Hoan hô ! // Cố tí nữa thôi ! ”/
- Mọi ngời reo lên // Lát sau,/ Nen-li đã nắm
a Yêu cầu: Sắp xếp lại các tranh theo đúng
trật tự trong truyện
- Tranh 1: (1) Phòng thể dục dụng cụ 1 hs
khoẻ mạnh đang leo lên cột Thầy giáo và các
bạn đang đứng xung quanh nhìn theo
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mẫu
- HS nêu thứ tự và nội dung tranh
Trang 3Thời
- Tranh 2: (4) Nen-li đang ôm cột Các bạn
khác đứng xung quanh, một vài bạn đang bng
miệng cời, có bạn nhìn Nen-li với vẻ cảm
thông Một hs cao lớn tức giận nhìn những hs
đang cời
-Tranh 3: (2) Nen-li leo gần tới xà ngang Thầy
giáo và các bạn đang dõi mắt nhìn theo, miệng
hét: Cố lên
-Tranh 4: (3) Nen-li đứng trên xà, mặt rạng rỡ
- GV nhận xét, chốt
b Kể lại câu chuyện theo lời của em.
• Kể mẫu
• Kể trong nhóm
• Thi kể
- GV và HS nhận xét, bình chọn ngời kể hay
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS khá kể mẫu 1 đoạn
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS kể từng đoạn trong nhóm
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
3’ B Củng cố – dặn dò
- Nêu nội dung bài học
- Dặn dò : tập kể lại câu chuyện
- HS nêu ý nghĩa
- HS khác nhận xét
Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 4Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011
- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo
đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
II Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình chữ nhật bằng bìa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
3’ A Kiểm tra bài cũ
1 Giới thiệu bài
2 Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ
- Em làm thế nào để tỡm được 12 ụ vuụng ?
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch tỡm số ụ
vuụng trong hỡnh chữ nhật ABCD:
+ Cỏc ụ vuụng trong hỡnh chữ nhật ABCD chia
làm mấy hàng ?
+ Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng ?
+ Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 4 ụ vuụng Vậy cú tất
cả bao nhiờu ụ vuụng ?
- Mỗi ụ vuụng cú diện tớch là bao nhiờu ?
- Vậy hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch là bao
nhiờu xăng – ti – một vuụng
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đo chiều dài và
chiều rộng của hỡnh chữ nhật ABCD
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thực hiện phộp tớnh
nhõn 4cm x 3cm
* Giỏo viờn giới thiệu: 4cm x 3cm = 12cm2,
12cm2 là diện tớch của hỡnh chữ nhật ABCD
* Giỏo viờn hỏi: Muốn tớnh diện tớch của hỡnh
- 12 hỡnh vuụng
- HS trả lời theo cỏch tỡm của mỡnh (Cú thể đếm, cú thể thực hiện phộp nhõn 4 x 3, cú thể thực hiện phộp cộng 4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3 )
Trang 5Thời
18’
chữ nhật ta làm thế nào ?
GV chốt: Muốn tính diện tích hình chữ nhật
ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một
đơn vị đo)
- GV nêu bài toán
- Tính diện tích các hình chữ nhật có :
+ chiều dài 5cm, chiều rộng 2cm ?
+ chiều dài 30cm, chiều rộng 6cm?
+ chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm ?
- GV nhận xét
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1 : Viết vào chỗ trống (theo mẫu).
Diện tích
hình chữ
nhật
10 4 =
40 (cm2) 32 8 = 256 (cm2)
Chu vi hình
chữ nhật (10 + 4) 2 = 28 (cm) (32 + 8)2 = 80 (cm)
- GV nhận xét, chấm điểm
- Cả lớp đọc cách tính diện tích hình chữ nhật
- HS đọc phần kết luận trong SGK
- HS tính nhẩm
10 cm 2
180 cm 2
63 cm2
- HS khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 2: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều
rộng 5cm, chiều dài 14cm Tính diện tích miếng
bìa đó
Giải Diện tích miếng bìa là: 14 5 = 70 (cm 2 )
Đáp số: 70cm 2
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa miệng:
- HS nhận xét, nêu cách tính
Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a) Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm
b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm
a, Diện tích hình chữ nhật là: 5 3 = 15 (cm 2 )
b, Đổi đơn vị: 2dm = 20cm.
Diện tích hình chữ nhật là: 20 9 = 180 (cm 2 )
Đáp số: a) 15cm 2 b) 180cm 2
- GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS chữa bài:
.
- HS khác nhận xét, bổ sung
2’ C Củng cố – dặn dò
- Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật
- GV nhận xét, dặn dò
- HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 6Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011
GV: Ngô Diệu Hằng Tuần 29
Lớp : 3 A Kế HOạCH GIảNG DạY
Môn : Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thớc cho trớc
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thớc kẻ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
3’ A Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có
chiều dài 4dm, chiều rộng 8m
20 8 = 160 (cm 2 ) b) Diện tích hình H là:80+160=240 (cm 2 )
20cm
CD
M
Trang 7Thời
Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,
chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích
hình chữ nhật đó
Giải Chiều dài hình chữ nhật là: 5 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: 10 5 = 50 (cm 2 )
Đáp số: 50cm 2
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở -1 HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét
1’ C Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét, dặn dò
Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 8Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011
- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Viết đỳng cỏc tờn riờng người nước ngoài trong cõu chuyện buổi học thể dục ( BT2)
3’ A Kiểm tra bài cũ :
- Viết các từ : bóng ném, cầu lông,i, luyện
võ,
- GV nhận xét, đánh giá
- HS viết ra bảng con
1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài - HS mở SGK, ghi vở
- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?
- Những từ nào trong đoạn viết hoa ?
• Viết từ khó : Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhân vật – Nen-li
- HS viết vào bảng con
- 1 HS đọc lại
- HS viết
8’ 3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Viết tên các bạn học sinh trong câu
chuyện Buổi học thể dục :
Đề-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,
Trang 9Thời
- GV nhận xét, chấm điểm - HS đọc lại các từ
1’ C Củng cố – dặn dò
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
+ Học thuộc đoạn thơ ở BT2a
+ Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả
Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 10Trêng TiĨu häc Trung hiỊn Thø , ngµy / / 2011
GV: Ng« DiƯu H»ng TuÇn 29
Líp : 3 A KÕ HO¹CH GI¶NG D¹Y
M«n : Híng dÉn häc
¤n tËp
I.Mục tiêu :Giúp hs nhớ và nắm được nội dung đã học về : Thể thao; Dấu phẩy
- Giúp hs mở rộng vốn từ đã học thêm phong phú
- Giáo dục hs ham học, tự giác trong học tập, độc lập suy nghĩ, óc sáng tạo
II.Các hoạt động :
Thêi
A Híng dÉn HS lµm c¸c bµi tËp sau:
Câu 1: Hãy kể tên các môn thể thao bắt đầu
bằng những tiếng sau:
-Luyện tập thể dục bồi bổ sức khoe ûlà bổn
phận của mỗi một người yêu nước
-Ở Việt Nam các loài động vật quý có nguy
cơ bị tuyệt chủng
-Để bào vệ các loài vật quý hiếm chúng ta
không được săn bắn hoặc phá hoại môi
trường sống của chúng
Gv nhận xét, bổ sung, giúp đỡ
Thời gian còn lại: làm lại các bài tập
VBTNC Từ và câu Tuần 28
B.Tổng kết – dặn dò
Nhận xét tiết học
Hs đọc yêu cầu của đề bài
HS thảo luận nhóm đôi
Hs làm vào vở
a)Bóng: bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng
chày, bóng bầu dục,bóng bàn
b)Chạy: chạy vượt rào, chạy ngắn, chạy
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Hs làm vào vở-Luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoe ûlà bổn phận của mỗi một người yêu nước
-Ở Việt Nam, các loài động vật quý có nguy
cơ bị tuyệt chủng
-Để bảo vệ các loài vật quý hiếm, chúng ta không được săn bắn hoặc phá hoại môi trường sống của chúng
HS nhận xét
Rĩt kinh nghiƯm bỉ sung:
………
………
Trang 11- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ
- Bước dầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thiết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ Từ
đú cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (Trả lời được cỏc CH trong SGK )
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
5’ A Kiểm tra bài cũ: Hs đọc bài : BuôI học
thể dục và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, chấm điểm - 2 HS thực hiện yêu cầu
1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tranh => Bác
Hồ là tấm gơng sáng về tinh thần luyện tập
thể dục Nhờ chăm chỉ và kiên trì luyện tập,
Bác luôn khoẻ mạnh, sáng suốt Bài học hôm
nay là lời Bác kêu gọi toàn dân tập thể dục.
14’
8’
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu: - GV đọc mẫu
- Giọng đọc to, rõ, rành mạch, dứt khoát,
giàu sức thuyết phục Nhấn mạnh những từ
ngữ nói về tầm quan trọng của sức khoẻ, bổn
phận phải tăng cờng sức khoẻ của mỗi ngời
dân yêu nớc
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
• Đọc từng câu, GV sửa lỗi phát âm
• Đọc từ, cụm từ khó: giữ gìn, nớc nhà, luyện
- Sức khoẻ cần thiết nh thế nào trong việc xây
- HS theo dõi SGK, vạch ngắt hơi, nhấn giọng
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy
Trang 12Thời
dựng và bảo vệ Tổ quốc?
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi ngời
yêu nớc?
- “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” của Bác
Hồ giúp em hiểu thêm điều gì ?
- Em sẽ làm gì sau khi đọc “ Lời kêu gọi toàn
dân tập thể dục” của Bác Hồ ?
- GV nhận xét, khuyến khích HS chăm tập
thể dục
nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng phải có sức khoẻ mới làm thành công
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Vì mỗi ngời dân yếu ớt là cả nớc yếu ớt, mỗi
ng-ời dân khoẻ mạnh là cả nớc khoẻ mạnh
- Bác Hồ là tấm gơng rèn luyện thân thể./ Sức khoẻ là vốn quý, là việc gì cũng cần sức khoẻ./ Mỗi ngời cần luyện tập thể dục thể thao để bồi bổ sức khỏe./ Việc luyện tập thể dục thể thao là trách nhiệm của mỗi ngời đối với đất nớc, Bác
Hồ là tấm gơng rèn luyện thân thể./ Sức khoẻ là vốn quý, là việc gì cũng cần sức khoẻ./ Mỗi ngời cần luyện tập thể dục thể thao để bồi bổ sức khỏe./ Việc luyện tập thể dục thể thao là trách
nhiệm của mỗi ngời đối với đất nớc,
- HS trả lời 6’ 4 Luyện đọc lại - Luyện đọc cả bài: - GV nhận xét - Thi đọc - GV nhận xét - 1 HS đọc - HS đọc trong nhóm - 2 HS thi đọc - HS khác nhận xét 1’ C Củng cố – dặn dò : - GV nhận xét giờ học, dặn dò: chuẩn bị bài tập làm văn Rút kinh nghiệm bổ sung: ………
………
………
………
Trang 13Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011
GV: Ngô Diệu Hằng Tuần 29
Lớp : 3 A Kế HOạCH GIảNG DạY
Môn : Toán
Diện tích hình vuông
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó Vận dụng quy tắc tính diện tích hình vuông để tính diện tích của một số hình vuông đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
3’ A Kiểm tra bài cũ
- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD có AB=
15’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này chỳng ta
sẽ cựng nhau học cỏch tớnh diện tớch của hỡnh
vuụng
2 Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình
vuông:
- GV thao tác trên các hình vuông, nêu câu hỏi
+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông?
+ Làm thế nào để em tìm đợc 9 ô vuông?
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch tỡm số ụ
vuụng trong hỡnh vuụng ABCD:
+ Cỏc ụ vuụng trong hỡnh vuụng ABCD được
chia làm mấy hàng ?
+ Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng ?
+ Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 3 ụ vuụng, vậy cú tất
cả bao nhiờu ụ vuụng ?
- Mỗi ụ vuụng cú diện tớch là bao nhiờu ?
- Vậy hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch là bao
nhiờu xăng – tim – một vuụng
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đo cạnh của hỡnh
vuụng ABCD
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thực hiện phộp tớnh
nhõn 3cm x 3cm
* Giỏo viờn giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2 ,
9cm2 là diện tớch của hỡnh vuụng ABCD Muốn
tớnh diện tớch hỡnh vuụng ta cú thể làm thế nào ?
* Giỏo viờn hỏi lại: Muốn tớnh diện tớch hỡnh
- Hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch là 9cm 2
- Học sinh dựng thước đo và bỏo cỏo kết quả: Hỡnh vuụng ABCD cú cạnh dài 3cm
- Học sinh thực hiện: 3 x 3 = 9 ( cm 2 )
- Ta lấy độ dài của 1 cạnh nhõn với chớnh nú.
- Học sinh nhắc lại kết luận SGK
Trang 14Bài 2: Một tờ giấy hình vuông cạnh 80mm
Tính diện tích tờ giấy đó theo xăng-ti-mét
- Bài toỏn đó cho chỳng ta độ dài cạnh chưa ?
- Bài toỏn đó cho gỡ ?
- Từ chu vi của hỡnh vuụng, cú tớnh được độ dài
- Bài toỏn chưa cho biết độ dài cạnh.
- Cho chu vi của hỡnh vuụng.
- Tớnh độ dài cạnh hỡnh vuụng bằng cỏch lấy chu vi chia cho 4
- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở
Giải
Cạnh hình vuông dài:20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông là: 5 5 = 25 (cm 2 )
Đáp số: 25cm 2
- HS khác nhận xét 2’ C Củng cố – dặn dò
- Nhắc lại cách tính diện tích hình vuông
- Dặn dò: Học thuộc công thức tính
- HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 15Rè cách tính nhẩm, và giải dạng toán liên quan đến việc rút về đơn vị.
II Các hoạt động dạy - học:
Thời
A Kiểm tra bài cũ:
Học sinh tự kiểm tra bài tập lẫn nhau
Mỗi ngày đào đợc là: 315 : 3 = 105 (m)
Trong 8 ngày đào đợc là:105 8 = 840 (m)
Bài 6 : Hai số có tích bằng 1116, nếu tăng thừa số
Học sinh tự kiểm tra lẫn nhau
- Học sinh đọc yêu cầu
Trang 16thứ hai thêm 3 đơn vị thì đợc tích mới bằng 1674
Tìm thừa số thứ nhất
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Yêu
Baứi 7: Tớnh caùnh hỡnh vuoõng bieỏt dieọn tớch hỡnh
vuoõng 64 m2
- GV nhận xét chữa bài
Baứi 8: Tớnh caùnh hỡnh vuoõng bieỏt chu vi
hỡnh vuoõng 64 m2
- GV nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Ra bài tập về nhà
- Học sinh khá làm vào vở - Nếu tăng thì tích sẽ tăng thêm một số = 3 lần thừa số thứ nhất
Vậy 3 lần thừa số thứ nhất = 1674 - 1116 = 558 Thừa số thứ nhất là: 558 : 3 = 186 - HS ủoùc ủeà baứi - HS laứm baứi vaứo vụỷ - 1 HS laứm baỷng lụựp - HS khác nhận xét - HS ủoùc ủeà baứi - HS laứm baứi vaứo vụỷ - 1 HS laứm baỷng lụựp - HS khác nhận xét Rút kinh nghiệm bổ sung: ………
………
………
………
Trang 17Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011
GV: Ngô Diệu Hằng Tuần 29
Lớp : 3 A Kế HOạCH GIảNG DạY
Môn : Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình vuông
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
4’ A Kiểm tra bài cũ
- Nêu công thức tính diệntích hình vuông
Bài 2: Để ốp thêm một mảng tờng ngời ta dùng hết 9
viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh
10cm Hỏi diện tích mảng tờng đợc ốp thêm là bao
nhiêu xăng-ti-mét vuông?
10 10 = 100 (cm 2 ) Diện tích mảng tờng đợc ốp thêm là:
100 9 = 900 (cm 2 )
Đáp số: 900cm 2
- HS khác nhận xét
Bài 3a,b*: Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông
EGHI (có kích thớc ghi trên hình vẽ): - 1 HS đọc yêu cầu- HS vẽ hình và làm bài vào vở
- 3 HS chữa bài
Giải a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 3 = 15 (cm 2 ) Diện tích hình vuông MNPQ là:
4 4 = 16 (cm 2 )
Trang 18Thời
a) Tính diện tích
và chu vi mỗi hình
b) So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với
diện tích và chu vi hình vuông EGHI
- GV nhận xét
* Giỏo viờn nờu: Hỡnh chữ nhật ABCD và hỡnh
vuụng EGHI tuy cú cựng chu vi với nhau nhưng
diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD lại bộ hơn diện tớch
hỡnh vuụng EGHI
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 3) 2 = 16 (cm) Chu vi hình vuông MNPQ là:
4 4 = 16 (cm) b) Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình vuông (vì 15cm 2 < 16cm 2 )
Nhng chu vi hình chữ nhật lại bằng chu
vi hình vuông (vì 16cm = 16cm).
- HS khác nhận xét, bổ sung
1’ B Củng cố – dặn dò
- Nhắc lại cách tính diện tích hình vuông và hình chữ
nhật
- Học thuộc để tính đúng
- HS nhắc lại
Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
5cm 3cm
B
C D
H I
4cm A