1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 29 - kns 3 cot

37 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 455,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.. - Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện

Trang 1

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011

TĐ: - Đọc đỳng giọng cỏc cõu cảm , cõu cầu khiến

- Hiểu ND : ca ngợi quyết tõm vượt khú của một HS bị tật nguyền (Trả lời được cỏc CH trong SGK ) KC: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của một nhõn vật HS khỏ , giỏi kể toàn bộ cõu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ (nếu có)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

3’ A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Tin thể thao

- Trả lời câu hỏi cuối bài

• Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài 1 lần

- Đoạn 1 : Giọng sôi nổi

- Đoạn 2 : Giọng chậm rãi

- Đoạn 3 : Giọng hân hoan, cảm động

* Đọc từng câu

- GV sửa lỗi phát âm sai

• Các từ dễ đọc sai: nguều ngoào, lừ mắt, bò

mộng, Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,

Nen-li, nguều ngoào, khuyến khích, khuỷu

Trang 2

a Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?

- GV nhận xét, chốt

b) Các bạn trong lớp thực hiện bài tập nh thế

nào?

c) Vì sao Nen- li đợc miễn tập thể dục?

d) Nen-li muốn điều gì?

e) Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của

- Cậu cố xin thầy cho đợc tập nh mọi ngời.

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3, đoạn 4, trả lời: - Cậu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ nh lửa,

mồ hôi ớt đẫm trán Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rớn ngời lên thế là nắm chặt đợc cái xà.

- Thầy giáo khen cậu, khuyên cậu xuống nhng cậu còn muốn đứng thẳng lên xà nh các bạn khác Cậu cố gắng, rồi đặt đợc 2 khuỷu tay, hai đầu gối, hai bàn chân lên xà Thế là cậu

đứng thẳng ngời lên, thở dốc, mặt rạng rỡ chiến thắng.

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Cậu bé can đảm

- Một tấm gơng đáng khâm phục…

12’ 4 Luyện đọc lại : - GV nêu yêu cầu, đọc mẫu

Thi đọc diễn cảm đoạn:

Nen-li bắt đầu leo một cách rất chật vật.//

Mặt cậu đỏ nh lửa.,/ mồ hôi ớt đẫm trán.//

Thầy giáo bảo cậu có thể xuống.// Nhng cậu

vẫn cố sức leo.// Mọi ngời vừa thấp thỏm sợ

cậu tuột tay ngã xuống đất,/ vừa luôn miệng

khuyến khích : / “Cố lên !// Cố lên ! ”//

Nen-li rớn ngời lên và chỉ còn cách xà ngang

hai ngón tay.// “Hoan hô ! // Cố tí nữa thôi ! ”/

- Mọi ngời reo lên // Lát sau,/ Nen-li đã nắm

a Yêu cầu: Sắp xếp lại các tranh theo đúng

trật tự trong truyện

- Tranh 1: (1) Phòng thể dục dụng cụ 1 hs

khoẻ mạnh đang leo lên cột Thầy giáo và các

bạn đang đứng xung quanh nhìn theo

- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mẫu

- HS nêu thứ tự và nội dung tranh

Trang 3

Thời

- Tranh 2: (4) Nen-li đang ôm cột Các bạn

khác đứng xung quanh, một vài bạn đang bng

miệng cời, có bạn nhìn Nen-li với vẻ cảm

thông Một hs cao lớn tức giận nhìn những hs

đang cời

-Tranh 3: (2) Nen-li leo gần tới xà ngang Thầy

giáo và các bạn đang dõi mắt nhìn theo, miệng

hét: Cố lên

-Tranh 4: (3) Nen-li đứng trên xà, mặt rạng rỡ

- GV nhận xét, chốt

b Kể lại câu chuyện theo lời của em.

Kể mẫu

Kể trong nhóm

Thi kể

- GV và HS nhận xét, bình chọn ngời kể hay

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS khá kể mẫu 1 đoạn

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS kể từng đoạn trong nhóm

- HS thi kể toàn bộ câu chuyện

3’ B Củng cố – dặn dò

- Nêu nội dung bài học

- Dặn dò : tập kể lại câu chuyện

- HS nêu ý nghĩa

- HS khác nhận xét

Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Trang 4

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011

- Biết đợc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo

đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông

II Đồ dùng dạy học:

- 1 số hình chữ nhật bằng bìa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

3’ A Kiểm tra bài cũ

1 Giới thiệu bài

2 Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ

- Em làm thế nào để tỡm được 12 ụ vuụng ?

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch tỡm số ụ

vuụng trong hỡnh chữ nhật ABCD:

+ Cỏc ụ vuụng trong hỡnh chữ nhật ABCD chia

làm mấy hàng ?

+ Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng ?

+ Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 4 ụ vuụng Vậy cú tất

cả bao nhiờu ụ vuụng ?

- Mỗi ụ vuụng cú diện tớch là bao nhiờu ?

- Vậy hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch là bao

nhiờu xăng – ti – một vuụng

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đo chiều dài và

chiều rộng của hỡnh chữ nhật ABCD

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thực hiện phộp tớnh

nhõn 4cm x 3cm

* Giỏo viờn giới thiệu: 4cm x 3cm = 12cm2,

12cm2 là diện tớch của hỡnh chữ nhật ABCD

* Giỏo viờn hỏi: Muốn tớnh diện tớch của hỡnh

- 12 hỡnh vuụng

- HS trả lời theo cỏch tỡm của mỡnh (Cú thể đếm, cú thể thực hiện phộp nhõn 4 x 3, cú thể thực hiện phộp cộng 4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3 )

Trang 5

Thời

18’

chữ nhật ta làm thế nào ?

GV chốt: Muốn tính diện tích hình chữ nhật

ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một

đơn vị đo)

- GV nêu bài toán

- Tính diện tích các hình chữ nhật có :

+ chiều dài 5cm, chiều rộng 2cm ?

+ chiều dài 30cm, chiều rộng 6cm?

+ chiều dài 9cm, chiều rộng 7cm ?

- GV nhận xét

3 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Viết vào chỗ trống (theo mẫu).

Diện tích

hình chữ

nhật

10  4 =

40 (cm2) 32  8 = 256 (cm2)

Chu vi hình

chữ nhật (10 + 4) 2 = 28 (cm) (32 + 8)2 = 80 (cm)

- GV nhận xét, chấm điểm

- Cả lớp đọc cách tính diện tích hình chữ nhật

- HS đọc phần kết luận trong SGK

- HS tính nhẩm

10 cm 2

180 cm 2

63 cm2

- HS khác nhận xét

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét, bổ sung

Bài 2: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều

rộng 5cm, chiều dài 14cm Tính diện tích miếng

bìa đó

Giải Diện tích miếng bìa là: 14 5 = 70 (cm 2 )

Đáp số: 70cm 2

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa miệng:

- HS nhận xét, nêu cách tính

Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật, biết:

a) Chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm

b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm

a, Diện tích hình chữ nhật là: 5 3 = 15 (cm 2 )

b, Đổi đơn vị: 2dm = 20cm.

Diện tích hình chữ nhật là: 20 9 = 180 (cm 2 )

Đáp số: a) 15cm 2 b) 180cm 2

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài:

.

- HS khác nhận xét, bổ sung

2’ C Củng cố – dặn dò

- Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật

- GV nhận xét, dặn dò

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Trang 6

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011

GV: Ngô Diệu Hằng Tuần 29

Lớp : 3 A Kế HOạCH GIảNG DạY

Môn : Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật theo kích thớc cho trớc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, thớc kẻ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

3’ A Kiểm tra bài cũ

Bài 1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có

chiều dài 4dm, chiều rộng 8m

20 8 = 160 (cm 2 ) b) Diện tích hình H là:80+160=240 (cm 2 )

20cm

CD

M

Trang 7

Thời

Bài 3: Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm,

chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính diện tích

hình chữ nhật đó

Giải Chiều dài hình chữ nhật là: 5 2 = 10 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là: 10 5 = 50 (cm 2 )

Đáp số: 50cm 2

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở -1 HS làm ở bảng

- HS khác nhận xét

1’ C Củng cố – dặn dò

- GV nhận xét, dặn dò

Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Trang 8

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011

- Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Viết đỳng cỏc tờn riờng người nước ngoài trong cõu chuyện buổi học thể dục ( BT2)

3’ A Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ : bóng ném, cầu lông,i, luyện

võ,

- GV nhận xét, đánh giá

- HS viết ra bảng con

1’ B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài - HS mở SGK, ghi vở

- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?

- Những từ nào trong đoạn viết hoa ?

• Viết từ khó : Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở

- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép

- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhân vật – Nen-li

- HS viết vào bảng con

- 1 HS đọc lại

- HS viết

8’ 3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài 2: Viết tên các bạn học sinh trong câu

chuyện Buổi học thể dục :

Đề-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,

Trang 9

Thời

- GV nhận xét, chấm điểm - HS đọc lại các từ

1’ C Củng cố – dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn dò

+ Học thuộc đoạn thơ ở BT2a

+ Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả

Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Trang 10

Trêng TiĨu häc Trung hiỊn Thø , ngµy / / 2011

GV: Ng« DiƯu H»ng TuÇn 29

Líp : 3 A KÕ HO¹CH GI¶NG D¹Y

M«n : Híng dÉn häc

¤n tËp

I.Mục tiêu :Giúp hs nhớ và nắm được nội dung đã học về : Thể thao; Dấu phẩy

- Giúp hs mở rộng vốn từ đã học thêm phong phú

- Giáo dục hs ham học, tự giác trong học tập, độc lập suy nghĩ, óc sáng tạo

II.Các hoạt động :

Thêi

A Híng dÉn HS lµm c¸c bµi tËp sau:

Câu 1: Hãy kể tên các môn thể thao bắt đầu

bằng những tiếng sau:

-Luyện tập thể dục bồi bổ sức khoe ûlà bổn

phận của mỗi một người yêu nước

-Ở Việt Nam các loài động vật quý có nguy

cơ bị tuyệt chủng

-Để bào vệ các loài vật quý hiếm chúng ta

không được săn bắn hoặc phá hoại môi

trường sống của chúng

Gv nhận xét, bổ sung, giúp đỡ

Thời gian còn lại: làm lại các bài tập

VBTNC Từ và câu Tuần 28

B.Tổng kết – dặn dò

Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu của đề bài

HS thảo luận nhóm đôi

Hs làm vào vở

a)Bóng: bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng

chày, bóng bầu dục,bóng bàn

b)Chạy: chạy vượt rào, chạy ngắn, chạy

Hs đọc yêu cầu của đề bài

Hs làm vào vở-Luyện tập thể dục, bồi bổ sức khoe ûlà bổn phận của mỗi một người yêu nước

-Ở Việt Nam, các loài động vật quý có nguy

cơ bị tuyệt chủng

-Để bảo vệ các loài vật quý hiếm, chúng ta không được săn bắn hoặc phá hoại môi trường sống của chúng

HS nhận xét

Rĩt kinh nghiƯm bỉ sung:

………

………

Trang 11

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ

- Bước dầu hiểu tớnh đỳng đắn, giàu sức thiết phục trong lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục của Bỏc Hồ Từ

đú cú ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ (Trả lời được cỏc CH trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

5’ A Kiểm tra bài cũ: Hs đọc bài : BuôI học

thể dục và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, chấm điểm - 2 HS thực hiện yêu cầu

1’ B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tranh => Bác

Hồ là tấm gơng sáng về tinh thần luyện tập

thể dục Nhờ chăm chỉ và kiên trì luyện tập,

Bác luôn khoẻ mạnh, sáng suốt Bài học hôm

nay là lời Bác kêu gọi toàn dân tập thể dục.

14’

8’

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: - GV đọc mẫu

- Giọng đọc to, rõ, rành mạch, dứt khoát,

giàu sức thuyết phục Nhấn mạnh những từ

ngữ nói về tầm quan trọng của sức khoẻ, bổn

phận phải tăng cờng sức khoẻ của mỗi ngời

dân yêu nớc

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

• Đọc từng câu, GV sửa lỗi phát âm

• Đọc từ, cụm từ khó: giữ gìn, nớc nhà, luyện

- Sức khoẻ cần thiết nh thế nào trong việc xây

- HS theo dõi SGK, vạch ngắt hơi, nhấn giọng

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy

Trang 12

Thời

dựng và bảo vệ Tổ quốc?

- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi ngời

yêu nớc?

- “ Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” của Bác

Hồ giúp em hiểu thêm điều gì ?

- Em sẽ làm gì sau khi đọc “ Lời kêu gọi toàn

dân tập thể dục” của Bác Hồ ?

- GV nhận xét, khuyến khích HS chăm tập

thể dục

nhà, gây đời sống mới Việc gì cũng phải có sức khoẻ mới làm thành công

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Vì mỗi ngời dân yếu ớt là cả nớc yếu ớt, mỗi

ng-ời dân khoẻ mạnh là cả nớc khoẻ mạnh

- Bác Hồ là tấm gơng rèn luyện thân thể./ Sức khoẻ là vốn quý, là việc gì cũng cần sức khoẻ./ Mỗi ngời cần luyện tập thể dục thể thao để bồi bổ sức khỏe./ Việc luyện tập thể dục thể thao là trách nhiệm của mỗi ngời đối với đất nớc, Bác

Hồ là tấm gơng rèn luyện thân thể./ Sức khoẻ là vốn quý, là việc gì cũng cần sức khoẻ./ Mỗi ngời cần luyện tập thể dục thể thao để bồi bổ sức khỏe./ Việc luyện tập thể dục thể thao là trách

nhiệm của mỗi ngời đối với đất nớc,

- HS trả lời 6’ 4 Luyện đọc lại - Luyện đọc cả bài: - GV nhận xét - Thi đọc - GV nhận xét - 1 HS đọc - HS đọc trong nhóm - 2 HS thi đọc - HS khác nhận xét 1’ C Củng cố – dặn dò : - GV nhận xét giờ học, dặn dò: chuẩn bị bài tập làm văn Rút kinh nghiệm bổ sung: ………

………

………

………

Trang 13

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011

GV: Ngô Diệu Hằng Tuần 29

Lớp : 3 A Kế HOạCH GIảNG DạY

Môn : Toán

Diện tích hình vuông

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó Vận dụng quy tắc tính diện tích hình vuông để tính diện tích của một số hình vuông đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông

3’ A Kiểm tra bài cũ

- Tính diện tích hình chữ nhật ABCD có AB=

15’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này chỳng ta

sẽ cựng nhau học cỏch tớnh diện tớch của hỡnh

vuụng

2 Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình

vuông:

- GV thao tác trên các hình vuông, nêu câu hỏi

+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô vuông?

+ Làm thế nào để em tìm đợc 9 ô vuông?

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch tỡm số ụ

vuụng trong hỡnh vuụng ABCD:

+ Cỏc ụ vuụng trong hỡnh vuụng ABCD được

chia làm mấy hàng ?

+ Mỗi hàng cú bao nhiờu ụ vuụng ?

+ Cú 3 hàng, mỗi hàng cú 3 ụ vuụng, vậy cú tất

cả bao nhiờu ụ vuụng ?

- Mỗi ụ vuụng cú diện tớch là bao nhiờu ?

- Vậy hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch là bao

nhiờu xăng – tim – một vuụng

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đo cạnh của hỡnh

vuụng ABCD

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh thực hiện phộp tớnh

nhõn 3cm x 3cm

* Giỏo viờn giới thiệu: 3cm x 3cm = 9cm2 ,

9cm2 là diện tớch của hỡnh vuụng ABCD Muốn

tớnh diện tớch hỡnh vuụng ta cú thể làm thế nào ?

* Giỏo viờn hỏi lại: Muốn tớnh diện tớch hỡnh

- Hỡnh vuụng ABCD cú diện tớch là 9cm 2

- Học sinh dựng thước đo và bỏo cỏo kết quả: Hỡnh vuụng ABCD cú cạnh dài 3cm

- Học sinh thực hiện: 3 x 3 = 9 ( cm 2 )

- Ta lấy độ dài của 1 cạnh nhõn với chớnh nú.

- Học sinh nhắc lại kết luận SGK

Trang 14

Bài 2: Một tờ giấy hình vuông cạnh 80mm

Tính diện tích tờ giấy đó theo xăng-ti-mét

- Bài toỏn đó cho chỳng ta độ dài cạnh chưa ?

- Bài toỏn đó cho gỡ ?

- Từ chu vi của hỡnh vuụng, cú tớnh được độ dài

- Bài toỏn chưa cho biết độ dài cạnh.

- Cho chu vi của hỡnh vuụng.

- Tớnh độ dài cạnh hỡnh vuụng bằng cỏch lấy chu vi chia cho 4

- 1 học sinh lờn bảng làm bài, học sinh cả lớp làm bài vào vở

Giải

Cạnh hình vuông dài:20 : 4 = 5 (cm) Diện tích hình vuông là: 5 5 = 25 (cm 2 )

Đáp số: 25cm 2

- HS khác nhận xét 2’ C Củng cố – dặn dò

- Nhắc lại cách tính diện tích hình vuông

- Dặn dò: Học thuộc công thức tính

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 15

Rè cách tính nhẩm, và giải dạng toán liên quan đến việc rút về đơn vị.

II Các hoạt động dạy - học:

Thời

A Kiểm tra bài cũ:

Học sinh tự kiểm tra bài tập lẫn nhau

Mỗi ngày đào đợc là: 315 : 3 = 105 (m)

Trong 8 ngày đào đợc là:105 8 = 840 (m)

Bài 6 : Hai số có tích bằng 1116, nếu tăng thừa số

Học sinh tự kiểm tra lẫn nhau

- Học sinh đọc yêu cầu

Trang 16

thứ hai thêm 3 đơn vị thì đợc tích mới bằng 1674

Tìm thừa số thứ nhất

Yêu cầu HS làm bài vào vở

Yêu

Baứi 7: Tớnh caùnh hỡnh vuoõng bieỏt dieọn tớch hỡnh

vuoõng 64 m2

- GV nhận xét chữa bài

Baứi 8: Tớnh caùnh hỡnh vuoõng bieỏt chu vi

hỡnh vuoõng 64 m2

- GV nhận xét chữa bài

C Củng cố - dặn dò:

Nhận xét giờ học

Ra bài tập về nhà

- Học sinh khá làm vào vở - Nếu tăng thì tích sẽ tăng thêm một số = 3 lần thừa số thứ nhất

Vậy 3 lần thừa số thứ nhất = 1674 - 1116 = 558 Thừa số thứ nhất là: 558 : 3 = 186 - HS ủoùc ủeà baứi - HS laứm baứi vaứo vụỷ - 1 HS laứm baỷng lụựp - HS khác nhận xét - HS ủoùc ủeà baứi - HS laứm baứi vaứo vụỷ - 1 HS laứm baỷng lụựp - HS khác nhận xét Rút kinh nghiệm bổ sung: ………

………

………

………

Trang 17

Trờng Tiểu học Trung hiền Thứ , ngày / / 2011

GV: Ngô Diệu Hằng Tuần 29

Lớp : 3 A Kế HOạCH GIảNG DạY

Môn : Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình vuông

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

4’ A Kiểm tra bài cũ

- Nêu công thức tính diệntích hình vuông

Bài 2: Để ốp thêm một mảng tờng ngời ta dùng hết 9

viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh

10cm Hỏi diện tích mảng tờng đợc ốp thêm là bao

nhiêu xăng-ti-mét vuông?

10 10 = 100 (cm 2 ) Diện tích mảng tờng đợc ốp thêm là:

100 9 = 900 (cm 2 )

Đáp số: 900cm 2

- HS khác nhận xét

Bài 3a,b*: Cho hình chữ nhật ABCD và hình vuông

EGHI (có kích thớc ghi trên hình vẽ): - 1 HS đọc yêu cầu- HS vẽ hình và làm bài vào vở

- 3 HS chữa bài

Giải a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

5 3 = 15 (cm 2 ) Diện tích hình vuông MNPQ là:

4 4 = 16 (cm 2 )

Trang 18

Thời

a) Tính diện tích

và chu vi mỗi hình

b) So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với

diện tích và chu vi hình vuông EGHI

- GV nhận xét

* Giỏo viờn nờu: Hỡnh chữ nhật ABCD và hỡnh

vuụng EGHI tuy cú cựng chu vi với nhau nhưng

diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD lại bộ hơn diện tớch

hỡnh vuụng EGHI

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

(5 + 3) 2 = 16 (cm) Chu vi hình vuông MNPQ là:

4 4 = 16 (cm) b) Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình vuông (vì 15cm 2 < 16cm 2 )

Nhng chu vi hình chữ nhật lại bằng chu

vi hình vuông (vì 16cm = 16cm).

- HS khác nhận xét, bổ sung

1’ B Củng cố – dặn dò

- Nhắc lại cách tính diện tích hình vuông và hình chữ

nhật

- Học thuộc để tính đúng

- HS nhắc lại

Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

5cm 3cm

B

C D

H I

4cm A

Ngày đăng: 24/05/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật MN (có kích thớc ghi trên hình - giao an tuan 29 - kns 3 cot
Hình ch ữ nhật MN (có kích thớc ghi trên hình (Trang 6)
Hình chữ nhật đó. - giao an tuan 29 - kns 3 cot
Hình ch ữ nhật đó (Trang 7)
Hình vuông 5  5 = 25 - giao an tuan 29 - kns 3 cot
Hình vu ông 5 5 = 25 (Trang 14)
Hình vuoâng 64 m 2 - giao an tuan 29 - kns 3 cot
Hình vuo âng 64 m 2 (Trang 16)
Hình vuông EGHI. - giao an tuan 29 - kns 3 cot
Hình vu ông EGHI (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w