nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo.. nâng được vật có trọng lượng gấp đôi lực kéo.. đổi hướng tác dụng của lực kéo và nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo.. Trọng lượng riêng
Trang 1Tiết 26: KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn:
I Mục tiêu:
* Kiến thức :
- Kiểm tra lại các kiến thức đã học từ Bài 18 đến Bài 22
* Kỷ năng:
- Rèn luyện kỷ năng giải bài tập Vật lý
* Thái độ :
- Trung thực trong kiểm tra,
- Rèn luyện tính cẩn thận
- Tính tự giác trong học tập
II Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao
Câu hỏi Điểm Câu hỏi Điểm Câu hỏi Điểm Câu hỏi Điểm
Chất Lỏng 1(2) 0.5 (7) 0.5
III Đề kiểm tra
I.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng: ( 4 điểm )
Câu 1: (0.5 điểm) Khi dùng ròng rọc cố định người ta có thể
A đổi hướng tác dụng của lực
B nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo
C nâng được vật có trọng lượng gấp đôi lực kéo
D đổi hướng tác dụng của lực kéo và nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo
Câu 2: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng của chất lỏng tăng B Trọng lượng của chất lỏng tăng
C Khối lượng riêng của chất lỏng tăng D Thể tích của chất lỏng tăng
Câu 3: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một vật rắn?
A Trọng lượng riêng của vật giảm B Trọng lượng của vật tăng
C Trọng lượng riêng của vật tăng D,Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra
Câu 4: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi hơ nóng không khí đựng trong một bình kín?
A Thể tích của không khí tăng B Khối lượng riêng của không khí tăng
C Khối lượng riêng của không khí giảm D Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra
Câu 5: (0.5 điểm) Nhiệt kế nào sau đây có thể dung để đo nhiệt độ của nước đang sôi?
A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế Thủy ngân C Nhiệt kế rượu D Cả A,B,C không dùng được
Câu 6: (0.5 điểm) Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để 1 khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa 2 thanh ray?
A Vì không thể hàn 2 thanh ray được B Vì để lắp các thanh ray dễ dàng hơn
C Vì khi nhiệt độ tăng ,thanh ray có thể dài ra D Vì chiều dài của thanh ray không đủ
Câu 7: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong 1 bình thủy tinh?
A Khối lượng riêng của nước tăng
B Khối lượng riêng của nước giảm
C Khối lượng riêng của nước không thay đổi
D Khối lượng riêng của nước thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
Trang 2II Tự luận (6.5 điểm )
Cõu 8: (1đ)
F F
Hỡnh 1 Hỡnh 2
Sử dụng hệ thống rũng rọc nào cú lợi hơn về lực Tại sao?
………
………
Cõu 9:(1điể) Bỏnh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trời trưa nắng sẽ dễ bị nổ Giải thớch tại sao?
………
Cõu 10: (2 điểm) Tớnh xem 350C, 420C bằng bao nhiờu 0F ? 1490F bằng bao nhiờu 0C?
………
………
Cõu 11:(1 điểm) Tại sao cỏc tấm tụn lợp lại cú dạng lượn súng?
………
………
Cõu 11:(1.5 điểm) Bạn Lan làm thớ nghiệm và ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian
sau
Thời gian (phỳt) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Nhiệt độ (0C) 25 28 31 34 37 40 43 46 49 52 55 Dựa vào bảng trờn em hóy vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian
………
Đỏp ỏn
Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7
III Tự luận :
Cõu 8 Sử dụng hệ thống hỡnh 1 gồm 1 rũng rọc cố định và 1 rũng rọc động cú lợi hơn (0.5điểm)
Vỡ vừa được lợi về độ lớn, vừa được lợi về hướng của lực kộo (0,5 điểm)
Cõu 9: Mựa hố mặt đường luụn núng, lượng khớ trong bỏnh xe cũng núng nờn và nở ra (0,5 điểm) Nếu ta bơm quỏ căng, bỏnh xe sẽ dễ bị nổ (0.5 điểm)
Cõu 10: (0.5 điểm) 350C = 00C + 350C
= 320F + ( 35 X 1,8 ) 0F
= 320F + 630F = 950F
(0.5 điểm) 1490F = 320F + 117 0F
b = 00C + (117:1,8) 0C
(1 điểm) 420C = 00C + 420C
= 320F + (42 1,8)0F
= 320F + 75,60F = 107,60F
Cõu 11: (1điểm)Để khi trời núng thỡ cỏc tấm tụn cú thể dón nở vỡ nhiệt mà ớt bị ngăn cản hơn ,nờn trỏnh được hiện tượng gõy ra lực lớn ,cú thể làm rỏch tụn lợp mỏi
Trờng thcs đông yên
0C
t Cõu 12
Trang 3bµi kiÓm tra 45 phót.
M«n : VËt lÝ 6
Hä vµ tªn:…….……….………:…….……… Líp….
J.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng: ( 4 điểm )
Câu 1: (0.5 điểm) Khi dùng ròng rọc cố định người ta có thể
A đổi hướng tác dụng của lực
B nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo
C nâng được vật có trọng lượng gấp đôi lực kéo
D đổi hướng tác dụng của lực kéo và nâng được vật có trọng lượng bằng lực kéo
Câu 2: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A Khối lượng của chất lỏng tăng B Trọng lượng của chất lỏng tăng
C Khối lượng riêng của chất lỏng tăng D Thể tích của chất lỏng tăng
Câu 3: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một vật rắn?
A Trọng lượng riêng của vật giảm B Trọng lượng của vật tăng
C Trọng lượng riêng của vật tăng D,Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra
Câu 4: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi hơ nóng không khí đựng trong một bình kín?
A Thể tích của không khí tăng B Khối lượng riêng của không khí tăng
C Khối lượng riêng của không khí giảm D Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra
Câu 5: (0.5 điểm) Nhiệt kế nào sau đây có thể dung để đo nhiệt độ của nước đang sôi?
A Nhiệt kế y tế B Nhiệt kế Thủy ngân C Nhiệt kế rượu D Cả A,B,C không dùng được
Câu 6: (0.5 điểm) Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để 1 khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa 2 thanh ray?
A Vì không thể hàn 2 thanh ray được B Vì để lắp các thanh ray dễ dàng hơn
C Vì khi nhiệt độ tăng ,thanh ray có thể dài ra D Vì chiều dài của thanh ray không đủ
Câu 7: (0.5 điểm) Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong 1 bình thủy tinh?
D Khối lượng riêng của nước tăng
E Khối lượng riêng của nước giảm
F Khối lượng riêng của nước không thay đổi
D Khối lượng riêng của nước thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng
II Tự luận (6 điểm )
Câu 8: (1điểm)
F F
Hình 1 Hình 2
Sử dụng hệ thống ròng rọc nào có lợi hơn về lực Tại sao?
………
………
………
Câu 9:(1điểm) Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trời trưa nắng sẽ dễ bị nổ Giải thích tại sao?
Trang 4………
………
………
Câu 10: (2 điểm) Tính xem 350C, 420C bằng bao nhiêu 0F ? 1490F bằng bao nhiêu 0C? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11:(1 điểm) Tại sao các tấm tôn lợp lại có dạng lượn sóng? ………
………
………
………
Câu 12: (1.5đ)Bạn Lan làm thí nghiệm và ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian sau Thời gian (phút) 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Nhiệt độ (0C) 25 28 31 34 37 40 43 46 49 52 55 Dựa vào bảng trên em hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………