1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử vật lí thpt quốc gia năm 2016 có giải chi tiết

9 488 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 464,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0  5 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R,

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPH QUỐC GIA NĂM 2016

Đề số 4

(Thời gian làm bài 90 phút)

===========

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng êlectron me = 9,1.10

-31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol-1; 1u = 931 MeV/c2

Câu 1: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:

A cả hai đều là sóng điện từ B cả hai đều là sóng dọc

C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng

Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn 0,4(m/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

6 10

cos(

) )(

6 20 cos(

x   C

) )(

6 10 cos(

x   D

) )(

6 20 cos(

Câu 3: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi biên độ góc không đổi)

thì:

A Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi B Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần

C Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi D Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần

Câu 4: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50 J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn bằng

2/5 biên độ là:

A 42 J B 20 J C 30 J D 32 J

Câu 5: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước 147 nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập Sau thời gian nhất định, điện

thế cực đại của quả cầu là 4 V Giới hạn quang điện của đồng là:

A 0,312 m B 279 nm C 0,423 m D 325 nm

Câu 6: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000 Hz Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2 m có

mức cường độ âm là L = 80 dB Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:

A 1,6.104W B 5,03mW C.8.104W D 2,51mW

Câu 7: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28H, điện trở r = 0,1 Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0  5 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?

A 116,7 mW B 233 mW C 268W D 134W

Câu 8: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R 0 là không đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì

A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất

C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch

Câu 9: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt=1,65, nđ=1,61 Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó 2m Quang phổ thu được trên màn

A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm

B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm

C là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm

Câu 10: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn C 931,5MeV.c2 D Cả A, B, C đều sai

Câu 11: Một mạch dao động điện từ LC có C5F;L50mH Điện áp cực đại trên tụ là 6V Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là:

A 9.10-5J B 1.8.10-5J C 7,2.10-5J D 1,5.10-5J

Câu 12: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng là khác không Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau

B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử

D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau

Trang 2

Cõu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số mà một phương trỡnh dao động

thành phần và phương trỡnh dao động tổng hợp cú dạng: x110sin(20t)(cm), )( )

4 20 cos(

2

dao động thành phần thứ hai cú dạng:

2 20

cos(

) )(

20 cos(

4 20 cos(

2

x   D x10 2cos(20t)(cm)

Cõu 14: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R80 3, tụ điện cú dung khỏng ZC  100 và cuộn dõy thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều u 160 6cos100t(V), thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai

đầu tụ điện là 200V Phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy là 200V B Cụng suất tiờu thụ của mạch lớn nhất

C Cường độ dũng điện cựng pha với điện ỏp giữa hai đầu mạch D Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là80 6V

Cõu 15: Chọn đỏp ỏn đỳng

A Tia hồng ngoại khụng thể gõy ra hiệu ứng quang điện ở bỏn dẫn

B Tia tử ngoại được dựng để kiểm tra chất lượng cỏc sản phẩm đỳc trong cụng nghiệp

C Tia  xuất hiện trong sự phõn ró phúng xạ

D Tia X (tia Rơnghen) được dựng để sưởi ấm trong y học

Cõu 16: Biết bước súng nhỏ nhất của bức xạ tia X phỏt ra từ ống tia X là 0,09375m Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống cú giỏ trị là:

A 7,5V B 13,25V C 7,5.!04V D 5,25KV

Cõu 17: Mức năng lượng nguyờn tử hiđrụ ở trạng thỏi dừng cú biểu thức: En = -13,6/n2 (eV) với n=1, 2, 3 … Khi kớch thớch nguyờn tử hiđrụ ở trạng thỏi cơ bản bằng việc hấp thụ một phụtụn cú năng lượng thớch hợp, bỏn kớnh quỹ đạo dừng của electrụn tăng lờn 9 lần Bước súng lớn nhất của bức xạ mà nguyờn tử cú thể phỏt ra là:

A 0,657m B 0,627m C 0,72m D 0,276m

Cõu 18: Phỏt biểu nào sau đõy là ĐÚNG khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc :

A Bước súng ỏnh sỏng đơn sắc khụng phụ thuộc vào bản chất của mụi trường ỏnh sỏng truyền qua

B Chiết suất của mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng vàng nhỏ hơn đối với ỏnh sỏng đỏ

C Chiết suất của mụi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của súng ỏnh sỏng đơn sắc

D Cỏc súng ỏnh sỏng đơn sắc cú phương dao động trựng với phương với phương truyền ỏnh

Cõu 19: Trạng thỏi dừng của nguyờn tử là:

A trạng thỏi electrụn khụng chuyển động quanh hạt nhõn B trạng thỏi đứng yờn của nguyờn tử

C trạng thỏi nguyờn tử cú năng lượng bằng động năng chuyển động của electrụn quanh hạt nhõn

D.cả A, B, C đềusai

Cõu 20: Một mạch dao động LC lý tưởng Biết điện tớch cực đại trờn tụ là 106Cvà cường độ dũng điện cực đại trong mạch là 1,256 A Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tớch trờn tụ cú độ lớn cực đại là:

A 5.10-6s B 2,5.10-6s C 1,25.10-6s D.7,9.10-6s

Cõu 21: Khi chiếu chựm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexờin thỡ thấy dung dịch này phỏt ra ỏnh sỏng

màu lục Đú là hiện tượng:

A tỏn sắc ỏnh sỏng B húa phỏt quang C quang – phỏt quang D phản xạ ỏnh sỏng

Cõu 22: Ở trạm phỏt điện, người ta truyền đi cụng suất 1,2 MW dưới điện ỏp 6 KV Số chỉ cỏc cụng tơ ở trạm phỏt và nơi

tiờu thụ điện sau một ngày đờm chờnh lệch nhau 5040 KW.h Điện trở của đường dõy tải điện là:

Cõu 23: Trong nghiờn cứu quang phổ vạch của một vật bị kớch thớch phỏt quang, dựa vào vị trớ cỏc vạch người ta biết

A phương phỏp kớch thớch vật dẫn đến phỏt quang B nhiệt độ của vật khi phỏt quang

C cỏc hợp chất hoỏ học tồn tại trong vật đú D cỏc nguyờn tố hoỏ học cấu thành vật đú

Cõu 24: Cho phản ứng hạt nhõn: BehfHe4Hen

2 4 2 9

4 Lỳc đầu cú 27g Beri Thể tớch khớ He tạo thành ở điều kiện tiờu chuẩn sau hai chu kỡ bỏn ró là:

A 50,4 lớt B 134,4 lớt C 100,8 lớt D 67,2 lớt

Cõu 25: Một dõy mảnh đàn hồi AB dài 100 cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhỏnh của õm thoa dao động nhỏ

với tần số 60Hz Trờn dõy cú súng dừng với 3 nỳt trong khoảng giữa hai đầu A và B Bước súng và tốc độ truyền súng trờn dõy là:

A 1m, 60m/s B 25cm, 50m/s C 1/3m, 20m/s D 0,5m, 30m/s

Cõu 26: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn

dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D.70 vòng

Trang 3

Cõu 27: Một tụ điện cú điện dung 10Fđược tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định rồi nối với một cuộn thuần cảm cú

độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối Lấy 2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu ( kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ cú giỏ trị bằng nửa giỏ trị ban đầu?

A 1/600 s B 3/400 s C 1/1200 s D 1/300 s

Cõu 28: Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp dõy là 207,8V Tải của cỏc pha giống nhau và cú

điện trở thuần 24, cảm khỏng cuộn cảm 30 và dung khỏng tụ điện 12 mắc nối tiếp Cụng suất tiờu thụ của dũng trờn mỗi pha là

Cõu 29: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có b-ớc sóng  = 0,5 m Khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200 cm Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm là vị trí

A vân sáng bậc 7 B vân tối thứ 7 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4

Cõu 30: Electron trong nguyờn tử hidro chuyển từ quỹ đạo dừng cú mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng cú mức năng

lượng nhỏ hơn thỡ vận tốc của nú tăng 4 lần Electron đó chuyển từ quỹ đạo

Cõu 31: Một con lắc lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m, vật nặng m =100 g dao động tắt dần trờn mặt phẳng nằm ngang do ma

sỏt, với hệ số ma sỏt μ = 0,1 Ban đầu vật cú li độ lớn nhất là 10 cm Lấy g =10 m/s2 Tốc độ lớn nhất của vật khi qua vị trớ cõn bằng là:

A 3,16 m/s B 2,43 m/s C 4,16 m/s D 3,13 m/s

Cõu 32: Trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp S1, S2 cỏch nhau 30cm dao động theo phương thẳng cú phương trỡnh lần lượt

u1 acos(20t)(mm) và u2 acos(20t)(mm) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước 30 cm/s Xột hỡnh vuụng

S1MNS2 trờn mặt nước, số điểm dao động cực đại trờn MS2 là:

A 13 B 14 C 15 D 16

Cõu 33: Poloni 21084Polà chất phúng xạ phỏt ra hạt và chuyển thành hạt nhõn chỡ Pb Chu kỳ bỏn ró Po là 138 ngày Ban đầu cú 1g Po nguyờn chất, sau 1 năm (365 ngày) lượng khớ Hờli giải phúng ra cú thể tớch ở điều kiện tiờu chuẩn bằng: (ở điều kiện tiờu chuẩn 1 mol khớ chiếm một thể tớch V022, 4l)

A 68,9cm3 B 89,6cm3 C 22,4 cm3 D 48,6 cm3

Cõu 34: Một con lắc đơn cú khối lượng m = 50 g đặt trong một điện trường đều cú vộctơ cường độ điện trường E

hướng thẳng đứng lờn trờn và độ độ lớn 5.103 V/m Khi chưa tớch điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc là 2(s) Khi tớch điện cho vật thỡ chu kỳ dao động của con lắc là /2(s) Lấy g = 10m/s2

và 2 10 Điện tớch của vật là:

A 4.10-5C B -4.10-5C C 6.10-5C D -6.10-5C

Cõu 35: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k = 40 N/m Đưa

vật đến vị trớ lũ xo khụng biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Lấy 2 10; g = 10m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trớ cõn bằng, chiều dương hướng lờn trờn Tớnh thời gian từ lỳc thả vật đến khi vật đi qua vị trớ x=-5cm theo chiều dương

A 4/3(s) B 3/2(s) C 2/3(s) D 3/4(s)

Cõu 36: Một õm thoa cú tần số dao động riờng 850 Hz được đặt sỏt miệng một ống nghiệm hỡnh trụ đỏy kớn đặt thẳng đứng

cao 80 cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thỡ thấy õm được khuếch đại lờn rất mạnh Biết tốc độ truyền

õm trong khụng khớ cú giỏ trị nằm trong khoảng 300m/sv350m/s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thờm vào ống thỡ cú thờm mấy vị trớ của mực nước cho õm được khuếch đại mạnh?

A 1 B 2 C 3 D 4

Cõu 37: Một nguồn sỏng điểm nằm cỏch đều hai khe Iõng và phỏt ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc1 và 2 Khoảng võn của 1 là i1= 0,3 cm Vựng giao thoa cú bề rộng L = 2,4 cm, trờn màn đếm được 17 võn sỏng, trong đú cú 3 võn sỏng khỏc màu với 1 và2 và 2 trong số 3 võn đú nằm ngoài cựng của khoảng L Khoảng võn giao thoa của bức xạ 2 là:

A 0,24 cm B 0,36 cm C 0,48 cm D 0,6 cm

Cõu 38: Khi cho đi qua cựng một cuộn dõy, một dũng điện khụng đổi sinh cụng suất gấp 6 lần một dũng điện xoay chiều

Tỉ số giữa cường độ dũng điện khụng đổi với giỏ trị cực đại của dũng xoay chiều là :

Cõu 39: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cost (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời điểm (t + T/4), hiệu điện thế u bằng :

A -100 V B 100 V C 100 2 V D 100 3 V

Trang 4

Câu 40: Một cuộn dây có điện trở thuần R100 3 và độ tự cảm L = 3/π H mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường

độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300

so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:

A 9 3 W B 18 3W C 30W D 40W

Câu 41: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R = 80 Ω, cuộn dây và tụ điện

có điện dung C0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 200 2cos100πt

(V) thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện và cường dộ dòng điện trong mạch có

giá trị hiệu dụng bằng 2A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

A 160V B 40V C 20V D 0V

Câu 42: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong ba phần tử:

điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U 6cos100πt (V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U 2và U Hai phần tử X, Y là:

A C và R B cuộn dây và C C cuộn dây và R D hai cuộn dây

Câu 43: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn lần lượt đo điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế có giá trị tương ứng là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL Hệ số công suất của mạch điện bằng:

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng

1 0, 4 m,

   2 0, 48m, 30, 64m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là:

Câu 45: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là 1và 2 Số hạt nhân ban đầu trong hai khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là:

A





2

2

1

2

1

ln

.

N

N





2 2 1

ln 1

N

N



2

1 2

ln 1

N

N



2

2 1 2

1. ln

N

N

Câu 46: Một động cơ 200W-50V, có hệ số công suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một máy hạ áp có

số vòng dây của cuộn này gấp 5 lần số vòng dây của cuộn kia Coi mất mát năng lượng trong máy biến áp là không đáng

kể Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là:

Câu 47: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở 200C trên mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao 1,28 km thì đồng hồ vẫn chạy đúng Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc là 2.10-5

K-1, bán kính Trái Đất R = 6400 km Nhiệt độ ở độ cao đó là:

Câu 48: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Biết điện áp giữa hai đầu cuộn

dây lệch pha 2 /3 so với điện áp trên tụ điện, còn điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dòng điện là /6 Điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là:

A 100V; 100V B 80V; 100V C B 60 3V; 100V D B 60V; 60 3V

Câu 49: Trong phản ứng tổng hợp hêli 7 1 4

3Li1H2(2He) 15,1 MeV, nếu tổng hợp hêli từ 1g Li thì năng lượng tỏa ra

có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là 00

C ? Lấy nhiệt dung riêng của nước C4200( /J kg K )

A 4,95.105kg B 1,95.105kg C 3,95.105kg D 2,95.105kg

Câu 50: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2  t1 100s số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là

A 25s B 50s C 300s D 400s

ĐÁP ÁN đề 6

1D – 2B – 3D – 4B – 5D – 6A – 7C – 8C – 9D – 10B – 11B – 12B – 13D – 14C – 15A – 16D – 17D – 18A – 19C – 20A

– 21D – 22A – 23B – 24D – 25B – 26A – 27C – 28B – 29A – 30B – 31C – 32D – 33B – 34C – 35C – 36D – 37D – 38C –

39C – 40B – 41D – 42C – 43B – 44A – 45D – 46A – 47C – 48B – 49A - 50B

========

Giải chi tiết

Câu 1: HD: (D)

Câu 2:

C

N

M

Trang 5

HD: A=4cm;  max 10

A

v

;

6 2

3

A

x

(vì v >0) => (A)

Câu 3:

2

1 2

1 2

l

g m S

m

W    mà m tăng 2 lần còn l giảm 2 lần nên W không đổi => (C)

Câu 4: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một đoạn

bằng 2/5 biên độ là:

HD: Tại điểm cách vị trí biên 2/5 biên độ thì có li độ là 3/5 biên độ

   J D W

W W W W A

m x

m W A

m

 

25

16 25

9 1 25

9 25

9 2

1 2

1

; 2

Câu 5:

eV hc

hc eV

c h

c

279 10

79 ,

max

0 max

0

Câu 6:

0 8 8

0 0

/ 10 10

10 10

10

I

I I

I

 WmW

R I

S

I

P  4 2104.4.22 5,03.103 5,03  2

4 R

S câu  =>(B)

Câu 7:

  W   W rI

P

A I

A L

C U I LI CU

 134 10

34 , 1

0366 , 0 0512

, 0 10

28

10 3000 5 2

1 2

1

4 2

6 12 0

0 2 0 2

0

Câu 8:

HD: Cộng hưởng => Imax => P = (RI2)max => (C)

Câu 9: HD: Chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính thì quang phổ thu được là quang phổ liên tục

05 , 3 5 1 61 , 1

25 , 3 5 1 65 , 1

n A

đ đ

đ

đ

AO

x

t t

t t

AO

x

AO x

x

 200 3 , 25 3 , 05  / 180 0 , 7

Câu 10: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn

HD: (D)

Câu 11:

HD: Năng lượng điện từ tổng cộng trong mạch không thay đổi nên: W CU02 5.10 6.36 9.10 5 J

2

1 2

=> (A)

Câu 12: HD: (C)

Câu 13: :

HD: Từ giản đồ véc tơ => x2 = 10.cos20  t (cm)

=> (B)

A

O

Đỏ

Tím

xt

D

đ

Dt

A2

A

Trang 6

Câu 14: HD:      

 V U

U Z Z Z

Z

R I

U Z

Z R Z A Z

U I V U

C L C L C

L

C L C

C C

200 0

3 80 2

3 160

; 2 100

200

=> UR = I.R = 2.80 3  160 3 (V)

=> A, B, C đúng => D sai => (D)

Câu 15: HD: (C)

e

hc U

c h

Câu 17: HD: Bán kính quỹ đạo tăng 9 lần nên e chuyển lên quỹ đạo M (n = 3) Vậy bước sóng lớn nhất phát ra

ứng với e chuyển từ M đến L => Năng lượng bức xạ:

  J E

2

6 , 13 3

6 ,



 0 , 657 10 6 0 , 657

32 32 32

32

Câu 18:

qB

mv R

s m m

eU v

mv

10 3 10 6 , 1

10 06 , 1 10 1 , 9 /

10 06 , 1 2

6 31

0 max 6

0

2

max

Câu 19: HD: (D)

Câu 20:

Q

I Q

0

0 0

10

256 ,

Vậy thời gian ngắn nhất giữa 2 lần điện tích trên tụ cực đại là một nửa chu kì => t = T/2 = 2,5.10-6

(s) => (B)

Câu 21: HD: (C)

Câu 22:

HD: Công suất hao phí trong 1 giờ: 5040/24 = 210 (KW)

P

U P R U

P R

10 2 , 1

10 6 10 210

2 6

2 3 3 2

2 2

2

Câu 23: HD: (D)

Câu 24: HD: Số nguyên tử Be ban đầu: 0   6 , 02 1023 18 , 06 1023

9

27

M

m

Số nguyên tử Be còn lại sau 2T: N = N0/22 = N0 /4

23 0

4

10 06 , 18 3 4

3

10 09 , 27

Be

N

N

A

 4,5 22,4 100,8

Câu 25: HD: Trên dây có tất cả 5 nút => 4 bó

  cm   m v fm s    D n

l n

4

100 2 2

Câu 26HD: Ta có: f = p.n = 2.1500/60 = 50 (Hz)    2  f  100   rad / s

198 10

5 100

2 220 2

3 0

0

0 0

E (vòng) => (A)

10 10 1

1 1

0 3

2

1

q

q

Trang 7

 s  D t

t t

t q

300

1 3

3 3

cos 2

1 cos cos

2

1

0

Cách 2: t = T/6 = 1/300 s

Câu 28: HD: Ud = 207,8 V mà Ud = 3Up => Utải = Up = Ud / 3= 120 (V)

Ztải = 2   2  242  30  12 2  30   

C

L Z Z

=> P = I2tải R = 42.24 = 384 (W) => (A)

2

7 2

5 , 0

2000 10 5 ,

i

x k mm a

D

Tại M là vân tối thứ 4 => (C)

Câu 30: HD: -Vạch thứ nhất của dãy Laiman: 21 0 , 1217    m ; - Vạch thứ nhất của dãy Banme:

  m

32 0,6563

32 21

32 21 31 21

32 31

21 32 31

 => (C)

Câu 31:

HD: W kA 100.0,1 0,5 J

2

1 2

Khi vật đi từ xmax = 10 cm đến VTCB thì AF FmsS mgS   J

ms     0 , 01 Khi về VTCB cơ năng của con lắc còn lại : W’ = W - AFms = 0,5 – 0,01 = 0,49 (J)

m

W v

mv

1 , 0

49 , 0 2 ' 2 2

2 max

Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình

lần lượt là u1  a cos( 20  t )( mm ) và u2  a cos( 20  t   )( mm ) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s Xét

hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:

f

v Hz

10

30

; 10

9 10

3

30

2

n

 Vì 2 nguồn S1, S2 ngược pha nên từ O đến S2

có 10 đường cực đại => từ I đến S2 có 10 điểm dao động cực đại

Xét đoạn MI, để trên đường này có các điểm cực đại thì các điểm đó phải

3

30 2 30

1 2 1

2 1

d

Trong khoảng M –> I có 4 điểm cực đại, (tại I là cực tiểu vì 2 nguồn ngược pha.)

Vậy từ M đến S2 có 14 điểm dao động cực đại => (B)

Câu 33: B

0 0

3

89, 6

t A

m

n V N V

Câu 34: HD: Khi tích điện cho con lắc thì chu kì giảm nên g’ tăng, mà gga

 ' nên a

cùng hướng với g

tức hướng xuống, mà E

hướng từ dưới lên nên quả cầu phải tích điện âm

' 2 '

;

a g

g T

T a g

l g

l T

g

l

E

m a q m

E q m

F

a     .  6 105    6 105 => (D)

Câu 35:

3

2 , 0 2 3

2 6

T T T

t      

=> Sai đáp án

I

Trang 8

Câu 36:

HD:

1 2

1700 1

2

850 5 , 0 4 1 2

4 2

2

1 2

2

1

 

 

n n

n

lf v f

v n

n

mà 300m/sv350m/s

1 2

1700

trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh

Câu 37:

3 , 0

4 , 2

1

1

i

L

n bức xạ 1có 9 vân sáng Ta đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác màu là

3 vân trùng nhau nên tổng số vân sáng là 20 vân => số vân sáng do 2gây ra là: 20 – 9 = 11 vân sáng => có 10

n

L

10

4 , 2

2 2

Câu 38: HD: Dòng điện không đổi: P1 R I12

I

I I

I I

I I

I P

2

6 2

6 6

2 1 0

1 2

1 2

2

2 1 2 1

2

P1 6P2

Câu 39: HD: (B)

Câu 40:

HD: Ptoàn mạch = UI.cos  = 120.0,3.cos( /6) = 18 3 (W); Pdây = RI2 = 100 3.0,32 = 15,59 (W)

PX = P toàn mạch - Pdây = 18 3- 15,59 = 9 3 (W) => (A)

Câu 41: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R80, cuộn dây và tụ điện có điện dung C0 Đặt vào hai

đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u  200 2 cos 100  t ( V ) thì trong mạch xẩy ra cộng hưởng điện và cường dộ

dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

2

200

max

I

U R R R

U

L

Z L Z C U MB U R I R L  V

L  2.2040

 => (B)

Câu 42: HD: Xét các phương án:

A X là C  UCU 2 ; Y là R  URUUUR2  UC2  U2   U 2 2  U 3  UAB=> Thỏa mãn

B X là cuộn dây  UdU 2 ; Y là C U CU => Không đủ dữ kiện xác định UAB

C Cuộn dây và R => không xác định được UAB.

D Hai cuộn dây mà UX  UY => không thỏa mãn

Vậy kết quả là (A)

Câu 43:

2

3 4

2

2 2 2 2 2

2

 

U

U U

2

3 2

3 cos 

Câu 44:

mm D m D

D a

eD n

3 3

6

10 2

10 4 1 5 , 1 1

C

N

M

Trang 9

Do bản mỏng đặt sau S1 nên hệ vân dịch lên phía S1 Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì dịch S về phía S1 để hệ

D

x D

d y d

D y

Câu 45: HD: Số hạt nhân còn lại :

'

'

2 1

2 1

N N

e N N

e N N

t t

t

t t

t

e e

e N

N e

N e

2

1 2

1

1

2 2

N

N t

t N

N

1 2 1

2 1

2

1

ln

U

P I

I U

cos cos

.

2 2

2 2

2 2 2

 A  B N

N I N

N I

I

I

N

N

5

2

2 2 1

2 1

1

2

2

1

Câu 47: HD: - Thay đổi độ cao:

R

h T

T

0

1 ; Thay đổi nhiệt độ ta có: 2 1

0

2

2

1

t t T

T

 C C

t t

R

h t

t t

t R

h T

T T

T

 0

1 2

5 1

2 1

2 0

2 0

1

0 20 20 20

20 6400 10 2

28 , 1 2 2

0 2

1 0

Câu 48:

HD:

 

  3 3

1 6

tan tan

2 100

1 3

1 6

tan tan

; 6 2 3

2 3

2

2 2

/ /

/



R

U U R

U U

U U U

U

U

U U

U

C L C

L

C L R

R R

i dây i

dây U

dây

L L

C

Từ (1) và (3) suy ra: U LU CU LU C 2U L thay vào (2) ta được: UL = 50 (V) => UC = 100 (V)

UR = 50 3 (V)  UdâyUR2  UL2  100   V => (A)

Câu 49: HD: (D)

Câu 50:

T

e e

e e

e N N e

N N e N N e

N

N

t t t

t

t t

t t

50 100 4 ln

2 ln 2

ln

100

4 ln 4

ln 100 4

05 , 0

2 , 0 05

, 0

; 2

,

0

100

5

;

100

20

100 100

) 100 (

) 100 ( 0 0 )

100 ( 0 2 0

0 0

1

1 1 1

1

1 1

1 1

===========

Ngày đăng: 04/07/2016, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông S 1 MNS 2   trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS 2  là: - đề thi thử vật lí thpt quốc gia năm 2016 có giải chi tiết
Hình vu ông S 1 MNS 2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS 2 là: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w