1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi hk 2 toán 7

10 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Chứng minh AMN là tam giác cân.. d Từ B và C kẻ các đờng vuông góc với AM và AN chúng cắt nhau tại I Chứng minh AI là tia phân giác chung của hai góc BAC và MAN... Tính số HS của mỗi

Trang 1

Ôn tập toán 7

Đề 1:

Bài 1:

Thực hiện phép tính:

a)

23

16 27

5 5 , 0 23

27 5

27

5 + + − + b) 19

8

3 5

1 51 5

1 27 8

3

+

Bài 2:

Ba lớp 7A, 7B, 7C có 117 bạn đi trồng cây số cây mỗi bạn học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt trồng đợc là 2, 3, 4 cây và số cây mỗi lớp trồng đợc bằng nhau Hỏi mỗi lớp

có bao nhiêu học sinh đi trồng cây

Bài 3: Tìm x:

3

2 5

1

) +x=

a

9

4 8

5 ) − +x=

3

1 2

1 )− −x =

3

2 2

1 2 ) +x −− =

d

Bài 4: Cho hai đa thức:

A(x) = -4x4 + 2x2 +x +x3 +2

B(x) = -x3 + 6x4 -2x +5 – x2

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)

c) Tính A(1) và B(-1)

Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D , trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và CD

Chứng minh rằng:

a) BE = CD

b) BMD = CME

c) AM là tia phân giác của góc BAC

Trang 2

-Bài 1: Thực hiện phép tính:

2

1 2

1 2 5

1 5

1 25 )

2 3

−

− +

−

−

−

5

4 : 6

1 46 5

4 : 6

1 35 )

b

Bài 2: Tìm x:

a)

5

4 2

1 1

4

3

8

1 7

1 5

1 4

1

 +

 +

5

4 4

3 − − = −

Bài 3:

Ba tấm vải có chiều dài tổng cộng 145m Nếu cắt tấm thứ nhất đi

2

1 , tấm thứ 2

đi

3

1

, tấm thứ 3 đi

4

1 chiều dài mỗi tấm thì chiều dài còn lại của ba tấm bằng nhau Tính chiều dài mỗi tấm vải trớc khi cắt

Bài: 4 : Cho hai đa thức:

f(x) = x2 – 2x4 – 5 +2x2- x4 +3 +x g(x) = -4 + x3 – 2x4 –x2 +2 – x2 + x4-3x3

a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b)Tính h(x) = f(x) – g(x) và k(x) = f(x) – h(x)

c) Tìm hệ số có bậc cao nhất và hệ số tự do của hai đa thức h(x) và k(x)

Bài: 4: Cho ABC cân tại A có AB = AC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy hai

điểm D và E sao cho BD = CE

a) Chứng minh DE // BC

b) Từ D kẻ DM vuông góc với BC , từ E kẻ EN vuông góc với BC Chứng minh

DM = EN

c) Chứng minh AMN là tam giác cân

d) Từ B và C kẻ các đờng vuông góc với AM và AN chúng cắt nhau tại I Chứng minh AI là tia phân giác chung của hai góc BAC và MAN

Trang 3

-Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)

7

3 : 4

1 5

3 7

3 :

5

2

4

3

 +− +

 − +

 − +

 −

12

5 36

1 8

7 18

1 9

2 : 8 7

Bài 2: Tìm x biết:

a)

4

3 4

3 4

1 + x= b)

4

11 2

1 7

5 − − = −

 − −

 −

4

3 2

1 3

1 3

2 6

1 2

1 3

1

Bài 3: Số HS của khối 6, 7, 8, 9 của một trờng THCS tỉ lệ với các số 9, 8, 7, 6 Biết

rằng số HS của khối 8 và khối 9 ít hơn số HS của khối 6 và khối 7 là 120 HS Tính số

HS của mỗi khối

Bài: 4 Cho hai đa thức:

f(x) = x4-2x3 +3x2-x +5 g(x) = -x4 + 2x3 -2x2 + x -9 a)Tính f(x) +g(x) và f(x) – g(x)

b)Tính f(-2) và g(2)

c) Tìm nghiệm của f(x) + g(x)

Bài: 5

Cho tam giác ABC vuông tại A , phân giác BD Kẻ DE ⊥BC (E ∈BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao choAF = CE.Chứng minh rằng:

a) BD là đờng trung trực của AE

b) AD < DC

c) Ba điểm E, D, F thẳng hàng

Trang 4

-Bài 1: Tính giá tri của biểu thức:

a) 1 5 3 3 1

6 6 2 2 + − + b) 0,75 1 : 5( ) 1 1 : 3( )

− −  − + − −  −

1,12 : 3 3 :

Bài 2:

Tìm x, y ,z biết rằng:

a)

2 3 5

x = =y z và x+y+z = - 90

b) 2x = 3y = 5z và x – y + z = -33

Bài 3:

Điểm thi Toán học kì I của học sinh lớp 7A đợc cho ở bảng dới đây:

a/ Lập bảng tần số (dọc) và tính giá trị trung bình X

b/ Tìm mốt của dấu hiệu

Bài: 4

Cho các đa thức:

F(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 G(x) = x3 + x - 1

H(x) = 2x2 - 1 a/ Tính F(x) - G(x) + H(x)

b/ Tìm x sao cho F(x) - G(x) + H(x) = 0

Bài: 5

Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm.

a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH

b/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng c/ Chứnh minh hai góc ABG và ACG bằng nhau

Trang 5

Bài 1:

a) 13 :1 5 18 :1 5

− −  

    b)

 + −  − + −  − + 

Bài 2:

Tìm 2 số x, y biết rằng:

a)

5 6

x = y và x + y =55 b)

3 4

x = y và x.y = 192 c)

5 4

x= y và x2 – y2=1

Bài 3:

Điểm kiểm tra toán học kì II của lớp 7 B đợc thống kê nh sau:

a/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng

b/ Tính số trung bình cộng

Bài: 4

Cho hai đa thức:

f(x) = 9 - x5 + 4x - 2x3 + x2 - 7x4

G(x) = x5 - 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x

a/ Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b/ Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c/ Tìm nghiệm của h(x)

Bài: 5

Cho ABC cân tại A Tia phân giác BD, CE của góc B và góc C cắt nhau tai O Hạ

OK ⊥ AC, OH ⊥ AB Chứng minh:

a) BCD =  CBE

b) OB = OC

c) OH = OK

Trang 6

-Bài 1:

Thực hiện phép tính:

a)3 13 5 6

5 25 9 14 + − − b) 1 8: : 1 : 81

9 27 3 128

   − 

7 5 15 ( 32)

15 8 7

 

Bài 2:

1)Cho hàm số y = 3x -1 Lập bảng giá trị tơng ứng của y khi x = -1; -1

2; 1;1;3

2 2 2) a)Vẽ đồ thị hàm số y = 1

2x b)Tính giá trị của x khi y = -1; y = 2 ; y = - 0,5

Bài 3:

Hai tổ A và B cùng sản xuất 1 sản phẩm Tổ A hoàn thành một sản phẩm mất 2 giờ và tổ B hoàn thành 1 sản phẩm hết 3 giờ.Trong cùng một thời gian nh nhau thì hai

tổ hoàn thành đợc 30 sản phẩm Hỏi số sản phẩm mà mỗi tổ làm đợc

Bài: 4

Cho hai đa thức:

f(x) = 5x5 + 2x4 –x2 và g(x) = -3x2 +x4 -1 + 5x5

a) Tính h(x) = f(x) +g(x) và q(x) = f(x) – g(x)

b) Tính h(1) và q(-1)

c) Đa thức q(x) có nghiệm hay không

Bài: 5

Cho tam giác ABC Vẽ ra ngoài tam giác đó các tam giác ABM và ACN vuông cân ở

A Gọi D, E, F lần lợt là trung điểm của MB, BC, CN

Chứng minh:

a) BN = CM

b) BN vuông góc với CM

c) Tam giác DEF là tam giác vuông cân

Trang 7

-Bài 1:

Thực hiện phép tính:

a) 0,5 1 0, 4 5 1 4

+ + + + − b) 8 1 1 1 1 1 1 1 1

9 72 56 42 30 20 12 6 2 − − − − − − − −

Bài 2:

Tìm x biết:

35 5 x 7

− + ữ=

  b)

:

7 7 + x= 14 c)(5 1)(2 1) 0

3

xx− =

Bài 3:

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy

a)Vẽ tam giác ABC , biết A(2;4); B(2;-1); C(-4;-1)

b)Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích của tam giác đó

Bài: 4 Cho hai đa thức:

P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x -1

Q(x) = 5x4 - x5 + x2- 2x3 + 3x2 + 2

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P(x) + Q(x); P(x) - Q(x)

c) Tính P(-1); Q(0)

Bài: 5 Cho tam giác cân ABC ( AB = AC), A^ > 90 0 Vẽ đờng trung trực của các cạnh

AB và AC, cắt các cạnh này ở I và K và cắt BC lần lợt ở D và E

a) Các tam giác ABD và tam giácAEC là tam giác gì ?

b) Gọi O là giao điểm của ID và KE Chứng minh ∆AIO=∆AKO

c) Chứng minh AO⊥ BC

Trang 8

-Bài 1:Thực hiện phép tính:

a) 2 5 1 4 1

7 7 5 5 + + − b)3: 3 1 3: 1 1

 − −  − 

    c)

Bài 2:

Ba đội công nhân cùng tham gia trồng cây Biết rằng 1

2 số cây của đội I trồng

bằng 2

3 số cây của đội II và bằng 3

4 số cây của đội III Số cây đội II trồng ít hơn tổng

số cây hai đội I và II là 55 cây.Tính số cây mỗi đội đã trồng

Bài 3:

Điểm kiểm tra học kì II môn toán của lớp 7A đợc thống kê nh sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu?

b) Tìm số trung bình cộng?

Bài: 4

Cho hai đa thức:

A(x) = 5x3 + 2x4 - x2 +2 + 2x

B(x) = 3x2 - 5x3 - 2 x - x4 - 1

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tìm H (x) = A(x) + B(x) ; G(x) = A(x) - B(x)

c) Tính H (

2

1

− ) và G (-1)

Bài: 5

Cho tam giác ABC vuông tại A Đờng phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC

(H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ∆ABE = ∆HBE;

b) EK = EC;

Trang 9

Bài 1:Tính:

a) (0,125).(-3,7).(-2)3 b) 36. 25 1

16 + 4 c) 4 : 25 12

81 81 − 5 d) 0,1 225. 1

4

Bài 2: Tìm x biết:

a)x:(-3,7) = (-2,5):0,25 b)2 :2 2 1 : ( 0,06)

3 x= 12 − c)2 3 1 1 4 1 2

4x 2 2 3x 3

 + −  − =

Bài 3:Vẽ đồ thị của hàm số y= f(x) =-1,5x Bằng đồ thị hãy tìm:

a) Các giá trị f(-1); f(1); f(2); f(0)

b) Tính các giá tri của x khi y =-3; y=0; y=3

c) Các giá trị của x khi y dơng, y âm

Bài: 4: Cho các đa thức:

f(x) = -3x4-2x –x2+7

g(x)= 3+3x4 +x2-3x

a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừ giảm dần của biến

b) Tính f(x) + g(x) và f(x) +g(x)

c) Tìm nghiệm của f(x) + g(x)

Bài: 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A, các tia phân giác trong AD và CE

của góc A và góc C cắt nhau tai O.Đờng phân giác ngoài góc B của tam giác ABC cắt

AC tại F

Chứng minh:

a) FBOã = 90 0

b)DF là tia phân giác của góc D của tam giác ABD

c)D, E, F thẳng hàng

Trang 10

-Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 4 7 19 .2,5 0, 25

15 12 20

30 2,8 :

25 15 6

  c)

 +  − + +

Bài 2: Ba công nhân cùng sản xuất một số dụng cụ nh nhau.Cả ba ngời làm hết 177

giờ.Biết rằng trong 1 giờ ngời thứ nhất sản xuất đợc 7 dụng cụ, ngời thứ hai 8 dụng cụ,

và ngời thứ ba 12 dụng cụ Hỏi mỗi ngời đã làm bao nhiêu giờ

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) =-ax.

a)Biết đồ thị hàm số đi qua M(-2;5).Hãy tìm a

b)Vẽ đồ thị hàm số với a và tìm đợc

c)Trong 3 điểm sau đây điểm nào thộc đồ thị hàm số :

A(1;-2,5); B(3; 7,5); C(-4;10)

Bài: 4: Cho hai đa thức:

f(x)= x2-3x3-5x+53-x+x2+4x+1

g(x)=2x2-x3+3x+3x3+x2-x-9x+5

a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b)Tính P(x) = f(x) –g(x)

c)Xét xem các số sau đây số nào là nghiệm của đa thức P(x):-1; 1; 4; -4

Bài: 5: Cho tam giác ABC cân (AB = AC) ,O là giao điểm 3 trung trực 2 cạnh của tam

giác ABC (O nằm trong tam giác)

Trên tia đối của các tia AB và CA ta lấy hai điểm M; N sao cho AM = CN

a) Chứng minh OAB OCAã =ã

b) Chứng minh AOM =CON

c) Hai trung trực OM; ON cắt nhau tại I

Chứng minh OI là tia phân giác của ãMON

Ngày đăng: 24/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w