{
printf("Pt co hai nghiem phan biet\nx1 = %f", (b + sqrt(delta))/(2*a));
printf("\nx2 = %f", (b sqrt(delta))/(2*a));
}
getch();
Trang 2getch();
}
Trang 4{
return sqrt(a.thuc*a.thuc + a.ao*a.ao);
}
Trang 5{
printf("%.2f + %.2fi", a.thuc, a.ao);
}
Trang 6{
complex a, b, c;
printf("\nNhap he so thuc va phuc cua A : "); scanf("%f%f", &a.thuc, &a.ao);
printf("\nNhap he so thuc va phuc cua B : "); scanf("%f%f", &b.thuc, &b.ao);
Trang 8len = strlen(number);
while(i<len) {
Trang 11int a[10], i;
printf("\nNhap vao 10 phan tu nguyen cua day : "); for (i=0; i<10; i++)
Trang 12printf("Gia tri Hex tuong ung = %c%c%c%c",
hex[number/0x1000], hex[(number/0x100)%0x10], hex[(number/0x10)%0x10], hex[number%0x10]);
Trang 19PHANSO c;
c.tuso = a.tuso / USCLN(a.tuso, a.mauso); c.mauso = a.mauso / USCLN(a.tuso, a.mauso); return c;
Trang 21Bài 29. Xét v trí tị ương đối gi a ữ đường th ng và ẳ đường tròn (theo tr c ụ
Oxy)
Bài 30. Tính chu vi 1 a giác b t kì (theo tr c Oxy).đ ấ ụ
Bài 31. Cho 1 đường th ng và 2 i m A, B b t kì, ki m tra xem A, B có n mẳ đ ể ấ ể ằ cùng 1 hướng v i ớ đường th ng ko (theo tr c Oxy).ẳ ụ
Bài 32. Ki m tra xem 1 a giác có ph i g l i hay ko (theo tr c Oxy).ể đ ả đ ồ ụ
Bài 33. Xét v trí tị ương đố ủi c a 1 i m A b t kì đ ể ấ đố ới v i 1 a giác đ (theo tr c ụOxy)
Bài 34. Vi t chế ương trình nh p vào ngày d, tháng t, n m y, xác nh s h pậ ă đị ự ợ
l c a chúng. Ví d d=35, t=6, y= 1999 thì không h p l ệ ủ ụ ợ ệ Để ý r ng ngày dằ
là h p l n u d nh h n ho c b ng ngày l n nh t trong tháng ó. Riêngợ ệ ế ỏ ơ ặ ằ ớ ấ đ tháng 2 n m nhu n có 29 ngày, các n m không nhu n tháng 2 có 28ă ậ ă ậ ngày. Các tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày. Các tháng 4, 6,9, 11 có 30 ngày. Nên dùng c u trúc switch ấ để cài đặt
Trang 24Bài 36. Vi t hàm NHAP có ch c n ng nh p n s nguyên vào m t m ng,ế ứ ă ậ ố ộ ả hàm SAP_XEP có ch c n ng s p x p m ng theo th t t ng d n, hàmứ ă ắ ế ả ứ ự ă ầ HIEN_THI có ch c n ng in m t m ng ra màn hình. Sau ó vi t chứ ă ộ ả đ ế ương trình chính s d ng nh ng hàm này.ử ụ ữ
temp=a[i];
Trang 25a[j]=temp;
}}
Trang 26Bài 38. Vi t ế chương trình sau theo phương pháp l p trình ậ đơn th ( hàm)ể
a. Nh p m ng nguyên A , 1 ậ ả chi u ề M ph n t (M <100)ầ ử
b. Li t kê các ph n t ệ ầ ử là s chính phố ương và l n h n 15ớ ơ
Trang 27}
Bài 40. Nh p s nguyên X nguyên dậ ố ương. Cho bi t các s n th a ế ố ỏ đồng
th i: n: ch n, n <Xờ ẳ
//N u n là 1 m ng các ph n t a[ ] do ngế ả ầ ử ười dùng nh p vàoậ
// Ki m tra xem nh ng ph n t nào c a m ng a n ph n t th a Xể ữ ầ ử ủ ả ầ ử ỏint KiemTra_n(int X, int a[ ],int n)
Trang 28}
}
void xuatMT (int *a[5]) // xuat ma tran 1 chieu //{
Trang 29dau=1;
}Else
if (max<a[i])max=a[i];
}}
Trang 30}
Bài 42. Vi t chế ương trình sau b ng phằ ương pháp l p trình ậ đơn th (hàm)ể
a. Nh p m ng A nguyên 2 chi u ậ ả ề MxN ph n t ( M , N <10)ầ ử
b. Nhâp s X, cho bi t dòng nào có t ng l n h n X.ố ế ổ ớ ơ
Bài 43. Vi t chế ương trình ghép 2 dãy s t ng thành 1 dãy s t ng.ố ă ố ă
Bài 44. M t ph n t ộ ầ ử được g i là i m yên ng a c a ma tr n, n u nó là ọ đ ể ự ủ ậ ế
ph n t nh nh t trong hàng ch a nó và l n nh t trong c t ch a nó. ầ ử ỏ ấ ứ ớ ấ ộ ứ
– Đọc m t ma tr n nxm t m t file text b t k ộ ậ ừ ộ ấ ỳ
– Tìm t t cà các i m yên ng a c a ma tr n ó.ấ đ ể ự ủ ậ đ
Bài 45. L p chậ ương trình thay th các d u ? b ng các phép tính +. , * , / ế ấ ằtrong bi u th c sau: ( ( ( 1 ? 2 ) ? 3 ) ? 4 ) ? 5 ) ? 6 = 36ể ứ
Bài 46. L p chậ ương trình th c hi n các phép tính +, , *, /, c n b c 2, lu th a ự ệ ă ậ ỹ ừtrên các s ph c.ố ứ
– Ki m tra A, B, C, D có t o thành t giác hay không?ể ạ ứ
– N u là t giác, xác nh là hình gì (vuông, ch nh t, thoi, thang, bìnhế ứ đị ữ ậ hành)? Tính di n tích?ệ