1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 cả năm_CKTKN

157 4,3K 53

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phát âm: Hoạt động 2:Luyện viết MT:HS viết được chữ e theo đúng quy trình trên bảng con -Cách tiến hành: -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng lớpHướng dẫn qui trình đặt bút +H

Trang 1

TUẦN :1

Bài 1: e

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ e và âm e

2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Qua tìm hiểu tranh

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và âm e

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt

Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm:

Hoạt động 2:Luyện viết

MT:HS viết được chữ e theo đúng quy trình trên bảng

con

-Cách tiến hành:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Củng cố, dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu:HS phát âm được âm e

+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?

Thảo luận và trả lời: be, me,xe

Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo

(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bànViết bảng con

Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viết

Các bạn đều đi học

Trang 2

- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?

- Các bức tranh có gì chung?

+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai cũng

phải đi học và học hành chăm chỉ

Trang 3

Bài 2 : b

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ b và âm b

2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết

trên và nét thắt

Hỏi: So sánh b với e?

-Ghép âm và phát âm: be,b

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ b

-Cách tiến hành:GV viết mẫu trên bảng lớp

-Hướng dẫn viết bảng con :

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng âm b ,be

-Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm cho học sinh

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở

Cách tiến hành:GV hướng dẩn HS tô theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “Việc học tập của từng cá

nhân”

MT:HS nói được các hoạt động khác của trẻ em

Cách tiến hành:

Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc

chữ không?

Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng

Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b

Khác: chữ b có thêm nét thắtGhép bìa cài

Đọc (C nhân- đ thanh)Viết : b, be

Đọc :b, be (C nhân- đ thanh)

Viết vở Tập viếtThảo luận và trả lời

Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập

Trang 4

- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?

công việc khác nhau

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

……

Trang 5

Bài 3: Dấu sắc /

Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé

2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)

-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hướng dẫn qui

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở

+Cách tiến hành :Hướng dẫn HS tô theo từng

dòng

Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá, chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thước đặt nghiêng

Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)

bé(Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bànViết bảng con: (Cnhân- đthanh)

Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viết

Trang 6

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường gặp

của các em bé ở tuổi đến trường”

+Cách tiến hành :Treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy những

-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?

-Đọc lại tên của bài này?

Ngày dạy : 11-9-2006

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết1

Trang 7

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ

-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS tô đúng bẻ , bẹ

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”

-MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài bẻ

-Cách tiến hành:treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêmGhép bìa cài

Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài

Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bẻ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bẻ, bẹ

Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

Trang 9

Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã

Ngày dạy :12-9-2006

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)

-Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:

Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời

Đọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)Quan sát

Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bèĐọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài : bẽ

Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)Viết bảng con : bè, bẽ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Trang 10

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS tô đúng bè ,bẽ

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “

MT:HS luyên nói được theo chủ đề

-Cách tiến hành :treo tranh

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

-Bè thường dùng để làm gì ?

-Những người trong tranh đang làm gì ?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?

-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?

-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?

-Đọc tên bài luyện nói

4:Củng cố dặn dò

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Tô vở tập viết : bè, bẽThảo luận và trả lờiTrả lời

Trang 11

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới thiệu qua

tranh ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1 Ôn tập :

+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh

- Gắn bảng :

+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

MT:HS viết đúng các tiếng có âm và dấu thanh

vừa ôn

-Cách tiến hành:

+Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

MT:HS phân biệt được các tiếng có âm và dấu

Thảo luận nhóm và trả lờiĐọc các tiếng có trong tranh minh hoạ

Thảo luận nhóm và đọc

Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)Quan sát,thảo luận và trả lời

Trang 12

thanh vừa ôn.

Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS tô đúng các tiếng có âm và dấu thanh

vừa được ôn

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo từng

dòng

Hoạt động 3:Luyên nói” Các dấu thanh và phân

biệt các từ theo dấu thanh”

-MT:Phân biết các sự vật việc người qua sự thể

hiện khác nhau về dấu thanh

-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :

-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại

của thế giới có thực mà chúng ta đang

sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ nhân

cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh )

b.Luyện viết:

c.Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt các

từ theo dấu thanh”

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ

vật này chưa ? Ở đâu?

-Em thích tranh nào? Vì sao ?

-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ? Người

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ê, v, tiếng bê, ve

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 13

-Đọc và viết :bé, bẻ.

-Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v

-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiếng bê-ve

Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê

-Đọc lại sơ đồ ↓↑

b.Dạy chữ ghi âm v :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v

-Đọc lại cả hai sơ đồ trên

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

viết)

Hoạt động 3:Luyện đọc tiếng ứng dụng

-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các tiếng

a.Đọc lại các âm ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyên viết

-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở

+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết theo

Viết bảng con : ê, v, bê, ve(C nhân- đ thanh)

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bêĐọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)

Đọc SGK (C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve

Trang 14

Hoạt động3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung Bế bé

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?

-Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?

-Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?

-Em bé thường làm nũng như thế nào ?

-Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta

phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?

+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ê, v , bê, ve

-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Trang 15

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học

âm l-h

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h

-MT:Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng lê-hè

-Cách tiến hành:

Đọc lại sơ đồ ↓↑

a.Dạy chữ ghi âm l :

-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên và nét móc

ngược

Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?

-Phát âm và đánh vần : l , lê

b.Dạy chữ ghi âm h :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

a.Luyên đọc bài ở tiết 1:

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi : Tranh

vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè

về

c.Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào vở

-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung le le

Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trênKhác : chữ b có thêm nét thắt

(Cá nhân- đồng thanh)

Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược

(C nhân- đ thanh)Viết bảng con : l , h, lê, hèĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : ve kêu, hè vềĐọc thầm và phân tích tiếng hèĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : l, h, lê, hè

Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )

Trang 16

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời

chăn, gọi là vịt gì ?

+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le

hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có

vài nơi ở nước ta

-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ o, c ; tiếng bò, cỏ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

Trang 17

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học

âm o-c

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c

-MT:Nhận biết được chữ o-c tiếng bò-cỏ

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

viết)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

-MT:HS đọc được các tiếng ứng dụng có ô-ơ

-MT: Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó,

cỏ)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

Hoạt động 2:Luyện viết:

-Mục tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào

vở

+Cách tiến hành :GV hướng dẩn HS viết theo

dòng

Hoạt động3:Luyện nói

-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung vó

Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò

Giống : nét congKhác : c có nét cong hở, o có nét cong kín

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏViết bảng con : o, c, bò, cỏ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏĐọc thầm và phân tích tiếng bò, bó,

cỏ Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ

Quan sát và trả lời

Trang 18

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

Trang 19

Bài 10: ô - ơ

Ngày dạy :20-9-2006

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ô-ơ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ

-Mục tiêu: nhận biết được âm ô và âm ơ

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ô

Dạy chữ ghi âm ơ :

-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết được ô-c và tiếng ứng dụng

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cô

Giống : đều có chữ oKhác :ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 20

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ

+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS

Luyện đọc câu ứng dụng

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết từng dòng

vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung bờ hồ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao

em biết ?

-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc

nào ?

+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi

sau giờ làm việc

4: Củng cố dặn dò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.Đọc thầm và phân tích tiếng vởĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ

Trang 21

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ.

-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ

-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã học nhưng

Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ

Tìm tiếng có âm vừa học

Hoạt động 2:Luyện viết:

+Mục tiêu: HS viết đúng các chữ còn lại trong

Nêu những âm, chữ

Chỉ chữ và đọc âmĐọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh

ở dòng ngang ở bảng ôn 2Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớpViết bảng con

Trang 22

-GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ

như sách giáo khoa

-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại

diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà

tranh thể hiện (Theo 4 tranh )

+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ

Mèo nhận lời

+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập

chuyên cần

+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo

đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo

định ăn thịt

+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên

1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực

Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn đáng

khinh bỉ

4: Củng cố dặn dò

Lắng nghe & thảo luận

Cử đại diện thi tài

HS xung phong kể toàn truyện

Trang 23

Bài 12 : i a

Ngày dạy :22-9-2006

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ i và a ; tiếng bi, cá

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm i-a

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a

+Mục tiêu: nhận biết được âm i-a tiếng bi-cá

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm i:

-Nhận diện chư i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải

và nét móc ngược, phía trên chữ i có dấu chấm

Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : i, bi

Dạy chữ ghi âm a :

-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét

móc ngược

Hỏi : So sánh a và i ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá

-Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình âm và chữ đã học

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi

Giống : đều có nét móc ngượcKhác : a có thêm nét cong

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cáViết bảng con : i, a, bi, cá

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 24

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li

hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

+Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:Viết đúng chữ i-a ,bi-cá vào vở

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS viết vào vở theo

từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung lá cờ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?

-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ có

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé có vở ô liĐọc thầm và phân tích tiếng : hà, liĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : i, a, bi, cá

Trang 25

Tuần 4 Bài 13: n - m

Ngày dạy :25-9-2006

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ n và m; tiếng nơ, me

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-m

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m

-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me

-Cách tiến hành

Dạy chữ ghi âm n :

+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong

-+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

+Đánh vần:

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình n-m,nơ-me

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cổng

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ

Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn meViết bảng con : n, m, nơ, me

Trang 26

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-MT:Đọc được cá tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp gaỉng từ

-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2

-Đọc lại toàn bài trên bảng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba má

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ.Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nêĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : n, m, nơ, me

Thảo luận và trả lời

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ d và đ; tiếng dê, đò

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me

Trang 27

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê.

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ

+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở

phải, một nét móc ngược ( dài )

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò

-Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại 2 sơ đồ

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đòViết bảng con : d, đ, dê, đò

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Trang 28

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết theo dòng

vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi ve,

lá đa

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật

này ?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường

sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

4: Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời ( Chúng thường

là đồ chơi của trẻ em )Trò chơi : Trâu lá đa

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Trang 29

Bài 15: t - th

Ngày dạy :27-9-2006

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ t và th; tiếng tổ và thỏ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th

+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm t

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:

-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải,

một nét móc ngược ( dài ) và một nét ngang

Hỏi : So sánh t với đ ?

-Phát âm và đánh vần : t, tổ

Dạy chữ ghi âm th :

-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con

chữ t và h ( t trước, h sau )

Hỏi : So sánh t và th?

-Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ

- Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ t-th,tổ-thỏ

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta,

tho, tha, thơ

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang

Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổ

Giống : đều có chữ tKhác :th có thêm h

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ.Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 30

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thả )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết được âm tiếng vừa học vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết theo

từng dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ổ, tổ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì

để ở ?

-Em nên phá ổ , tổ của các con vật không?

Tại sao?

4: Củng cố dặn dò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bố thả cáĐọc thầm và phân tích tiếng : thảĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Trang 31

-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ.

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những âm

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

Viết bảng con : tổ còViết vở : tổ cò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Trang 32

-Đọc lại bài tiết 1

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các từ còn lại vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo từng dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện

+Cách tiến hành :

-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy

chữa nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp nhà

bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang bay

liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày tháng còn

đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị em

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả đàn

kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng của anh

- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành

giữa con cò và anh nông dân

4.Củng cố , dặn dò

Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò

mẹ đang lao động mệt mài có trongtranh

Đọc trơn (C nhân- đ thanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Viết từ còn lại trong vở tập viết

Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Một hoc sinh kể lại toàn chuyện

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ u và ư; tiếng nụ và thư

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

Trang 33

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

-Đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm u, ư

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm u-ư

+Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm u:

Dạy chữ ghi âm ư:

-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên nét

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:Viết đúng quy trình u-ư ,nụ –thư

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học(gạch chân : thứ,tư )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Thứ tư, bé hà thi vẽ

Đọc SGK:

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét xiên, nét móc ngược.Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i

có dấu chấm ở trên

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ

Giống : đều có chữ uKhác :ư có thêm dấu râu

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thưViết bảng con : u, ư, nụ, thư

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé thi vẽĐọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tưĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tập viết : u, ư, nụ thư

Trang 34

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết từng

dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Thủ đô

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi thăm

cảnh gì?

-Chùa Một Cột ở đâu?

-Mỗi nước có mấy thủ đô?

-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

……

Trang 35

Bài 18: x - ch

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ x và ch; tiếng xe và chó

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xe bò, xe lu, xe ô tô

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : u, ư, nụ, thư

-Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học

âm x, ch

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm x-ch

+Mục tiêu: nhận biết được âm x và âm ch

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm x:

-Nhận diện chữ: Chữ x gồm : nét cong hở trái,

nét cong hở phải

Hỏi : So sánh x với c?

-Phát âm và đánh vần : x, xe

- Đọc lại sơ đồ ↓↑

Dạy chữ ghi âm ch :

-Nhận diện chữ: Chữ ch là chữ ghép từ hai con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét cong hở phải

Khác : x còn một nét cong hở trái.(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :xe

Giống : chữ h đứng sauKhác : ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng chó

Viết bảng con : x, ch, xe, chóĐọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 36

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : xe,

chở, xã)

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã

Đọc SGK:

Hoạt động 2:.Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm và từ vừa học vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Xe bò, xe lu, xe ô

Tô vở tập viết : x, ch, xe, chó

Thảo luận và trả lời :

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

……

Trang 37

Bài 19 : s - r

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ s và r ; tiếng sẻ và rễ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rổ, rá

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : sẻ, rễ; Câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rổ, rá

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : x, ch xe, chó; thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xă

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm s, r

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm s-r

+Mục tiêu: nhận biết được âm s và âm r

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm s:

-Nhận diện chữ: Chữ s gồm : nét xiên phải, nét

thắt, nét cong hở trái

Hỏi : So sánh s với x?

-Phát âm và đánh vần : s, sẻ

- Đọc lại sơ đồ ↓↑

Dạy chữ ghi âm r:

-Nhận diện chữ: Chữ r gồm nét xiên phải, nét

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn sẻ

Giống : nét xiên phải, nét thắtKhác : kết thúc r là nét móc ngược, còn s là nét cong hở trái

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng rễ

Viết bảng con : s,r, sẻ, rễ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 38

-Đọc lại toàn bài trên bảng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : rõ, số)

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ

chữ và số

Đọc SGK:

Hoạt động 2 : Luyện viết:

-MT:HS viết đúng r-s,sẻ-rể

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở

Hoạt động 3 : Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Rổ, rá

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Rổ dùng làm gì,rá dùng làm gì?

-Rổ, rá khác nhau như thế nào?

-Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan

bằng mây tre Nếu không có mây tre, rổ làm

bằng gì?

4: Củng cố dặn dò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé tô chữ, sốĐọc thầm và phân tích : rõ, sốĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Trang 39

Bài 20 : k - kh

Ngày dạy :

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ k và kh; tiếng kẻ và khế

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : kẻ, khế; Câu ứng dụng : Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : ù ù, vù vù, ro ro, tu tu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : r, s, su su, chữ số, rổ rá, cá rô

-Đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm k, kh

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm k,kh

+Mục tiêu: nhận biết được âm k và âm kh

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm k:

-Nhận diện chữ: Chữ k gồm : nét khuyết trên,

nét thắt, nét móc ngược

Hỏi : So sánh k với h?

-Phát âm và đánh vần : k, kẻ

- Đọc lại sơ đồ ↓↑

Dạy chữ ghi âm kh

-Nhận diện chữ: Chữ kh là chữ ghép từ hai con

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đung quy trình k-kh,kẻ-khế

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét khuyết trênKhác : k có thêm nét thắt(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ

Giống : chữ kKhác : kh có thêm h(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn tiếng khế

Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 40

-Đọc lại toàn bài trên bảng

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : kha, kẻ )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : chị kha kẻ vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ù ù, vo vo, ro ro,

tu tu

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Con vật, các vật có tiếng kêu thế nào?

-Em còn biết tiếng kêu của các vật, con vật

nào khác không?

-Có tiếng kêu nào mà khi nghe thấy, người

ta phải chạy vào nhà không?

-Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta

rất vui?

-Em thử bắt chước tiếng kêu của các vật trên?

4: Củng cố dặn dò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : chị đang kẻ vởĐọc thầm và phân tích : kha, kẻĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : k, kh, kẻ, khế

Thảo luận và trả lời

Tiếng sấmTiếng sáo diều

RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày đăng: 23/05/2015, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có - Giáo án Tiếng Việt lớp 1 cả năm_CKTKN
Hình d áng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w