1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T 88. Luyen tap

13 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 597 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò•Nêu quy tắc chia phân số?. Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia.. Định nghĩa: Hai số được g

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

•Nêu quy tắc chia phân số?

Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số

nguyên cho một phân số, ta nhân số bị chia với

số nghịch đảo của số chia

a

=

c

d

:

b

a

=

d

b.c

=

d

c

a :

b

a

=

c

d

c a.d ( c0 )

•Nêu định nghĩa về số nghịch đảo

Định nghĩa: Hai số được gọi là nghịch đảo của

nhau nếu tích của chúng bằng 1

Trang 3

Điền đúng ( Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:

S

3: 3

20

63 5

7

4

9 5

7 :

9

4 − = − = −

Đ

2)

1)

3)

4

27 4

) 9 (

3 )

9 (

:

4

S

KiÓm tra bµi cò

Trang 4

B i 89/SGK à Thùc hiÖn phÐp chia:

§¸p ¸n: − 4 = − 4 1× = − 2

) : 2

13 13 2 13

a

) 24 : 24 44

b

9 3 9 17 3 ) :

34 17 34 3 2

c

4 ) : 2

13

) 24 :

11

) :

34 17

c

Tiết 88: LUYỆN TẬP

•Dạng 1 Thực hiện phép tính

Trang 5

Tiết 88: LUYỆN TẬP

•Dạng 1 Thực hiện phép tính

Bài 93/SGK Tính ) :4 2 4 ) 6 5 : 5 8

 ÷

 

 × =   =

 ÷  ÷

   

4 2 4 4 4 2 2 5

7 5 7 7 7 5 5 2

a

6 5 8 6 1 8 8 9 8 1

7 7 9 7 7 9 9 9 9 9

b + − = + − = − = − =

Giải Cách1:

Cách2: 4 : 2 4 4 2.4: 4 5.7 5

7 5 7 7 5.7 7 2.4 2

 × = = × =

Trang 6

Tiết 88: LUYỆN TẬP

:

35 5 11 7

4 8 2 4

:

7 15 5 7

4 4 8 2

7 7 15 5

•Dạng 1 Thực hiện phép tính

8 2 4 3

35 5 7 11

   

=   × ÷ 

 

=    ÷  ÷

Trang 7

Tiết 88: LUYỆN TẬP

•Dạng 2 Tìm x

;

a) x × = b) x : =

Bài 90 Tìm x biết:

3 2 )

7 3

2 3 :

3 7

2 7

3 3 14 9

a x

x x x

× =

=

= ×

=

=

=

8 11 ) :

11 3

11 8

3 11 8

3

b x

x x

Giải

Trang 8

Tiết 88: LUYỆN TẬP

× − =

)

•Dạng 2 Tìm x

Bài 90 Tìm x biết:

Giải

7 × = +x 5 3

7 × =x 15

7

4 : 15

13

=

x

13 7

15 4

x = ×

)

d × − =x

91

=

x

)

− × =

Trang 9

Tiết 88: LUYỆN TẬP

Bài 92 Minh đi xe đạp từ nhà đến trường với vận

tốc 10 km/h hết giờ Khi về, Minh đi xe với vận

tốc 12 km/h Tính thời gian Minh đi từ trường về nhà?

1 5

Giải:

Quãng đường từ nhà Minh đến trường là: 1

× =

Thời gian Minh đi từ trường

2 :12

6

= (giờ)

•Dạng 3 Bài toán có nội dung thực tế

Tóm tắt:

vđi = 10 km/h

vvề = 12 km/h

tđi = giờ

t =?

1 5

Trang 10

Tiết 88: LUYỆN TẬP

•Tính giá trị của biểu thức:

3 5

4 6

3 5 7.

4 6

=

 − 

1 7

=

2 2 2

3 5 9

4 4 4

3 5 9

=

+ −

2 2 2

3 5 9

2 2 2 2.

3 5 9

+ −

=

 + − 

2 2 2

3 5 9

4 4 4

3 5 9

A + −

=

+ −

1 2

=

Bài 108/SBT

Tính giá trị của biểu thức:

a a a

c d e C

b b b

c d e

− +

=

− +

2 2 2

3 5 9 2.2 2.2 2.2

3 5 9

+ −

=

Trang 11

Tiết 88: LUYỆN TẬP Yêu cầu về nhà

•Xem lại cách làm của các bài tập đã chữa

•Làm các bài tập đã giao về nhà trong tiết học:

các phần còn lại của bài 90/SGK

1)Tính:

2) Đơn giản biểu thức:

a a a

c d e C

b b b

c d e

− +

=

− +

8 2 3 4

35 5 11 7

4 8 2 4

:

7 15 5 7

Trang 12

Tiết 88: LUYỆN TẬP Yêu cầu về nhà

•Xem lại cách giải của các bài tập đã chữa

•Làm các bài tập đã giao về nhà trong tiết học

•Làm các bài tập: 91/SGK

105; 106; 108; 109/SBT

2 2 2

3 5 9

4 4 4

3 5 9

=

+ −

2 2 2

3 5 9 2.2 2.2 2.2

+ −

=

Bài 108/SBT Tính giá trị của biểu thức:

2 2 2

3 5 9

2 2 2 2

3 5 9

+ −

=

 + − 

Trang 13

Hướng dẫn về nhà

Bài 109/SBT Cho hai phân số và Tìm

số lớn nhất sao cho khi chia mỗi phân số này cho

số đó ta được kết quả là số nguyên

8 15

18 35

Gọi số lớn nhất phải tìm là với (a,b)=1

Ta có 8

: 15

a b

8 15

b

Z a

Hướng dẫn

8 15 b a

⇒ M ⇒ 8 ; 15 M M a b

a b

Z b a a b

b = a ∈ ⇒ M ⇒ M M

a b

Ngày đăng: 22/05/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w