1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG 2010 - 2011.TRUONG

3 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 60, khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8.. 5,0 điểm Hoàn thà

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẢO THẮNG

TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN k× thi chän häc sinh giái thcs cÊp

tr-êng

§Ò chÝnh thøc

Năm học: 2009 – 2010 Môn: Hoá học - Lớp 8 Ngày thi: 19 - 04 - 2010

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu I (4,0 điểm) Có hợp chất MX3 Cho biết:

a Tổng số hạt proton, nơtron, electron là 196, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 60, khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8

b Tổng 3 loại hạt trên trong ion X−nhiều hơn trong ion M3+ là 16

Xác định công thức phân tử của hợp chất MX3

Câu II (5,0 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng theo các sơ đồ sau:

1 FeS2 + O2 →t o SO2↑ + Fe2O3

2 SO2 + H2S → S↓ + H2O

3 FexOy + Al →t o Fe + Al2O3

4 KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2↑ + H2O

5 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2↑ + H2O

Câu III (5,0 điểm) Hãy áp dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải các bài từ bài 1 đến bài 5 bằng cách ngắn gọn nhất:

nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn Tính m?

Bài 2 Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch

H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Tính khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng?

ml dung dịch H2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là bao nhiêu?

FeO, Al2O3 nung nóng thu được 2,5 gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng Khối lượng của hỗn hợp oxit kim loại ban đầu là bao nhiêu?

Bài 5 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy

có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng m gam muối khan Tính m?

Câu IV (3,0 điểm) Lấy 1000g dung dịch Al2(SO4)3 bão hoà làm bay hơi 100g H2O Phần dung dịch còn lại đưa về 10 C thấy có a gam Alo 2(SO4)3.18H2O kết tinh Tính a Biết độ tan của Al2(SO4)3 ở 10 C là 33,5.o

Câu V (3,0 điểm) Có hai dung dịch: Dung dịch A chứa H2SO4 85%, dung dịch B chứa HNO3 chưa biết nồng độ Hỏi phải trộn hai dung dịch này theo tỉ lệ khối lượng là bao nhiêu

để được một dung dịch mới, trong đó H2SO4 có nồng độ là 60%, HNO3 có nồng độ là 20% Tính nồng độ của HNO3 ban đầu

Hết

-Chú ý:

‒ Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẢO THẮNG

TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2009 - 2010

Môn thi: Hóa học Ngày thi: 19/04/2010

Thang điểm 20/20 - Số trang 02

HƯỚNG DẪN CHẤM

- Bài chấm theo thang điếm 20, điểm chi tiết 0,25 Điểm thành phần không được làm tròn, điểm toàn bài là tổng điểm thành phần

- Học sinh giải đúng bằng nhiều cách khác nhau thì cho điểm tương đương theo biểu điểm chấm của từng phần

BIỂU ĐIỂM CHẤM

Câu I

(4,0 điểm)

Trong hợp chất MX3 có 1 nguyên tử M và 3 nguyên tử X, do vậy tổng số hạt trong phân tử MX3 là:

(2p + M n ) + 3(2M p + X n ) = 196X

⇔ 2(p + 3M p ) + (X n + 3M n ) = 196X (I)

0,5

Trong phân tử MX3, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:

2(p + 3M p ) ‒ (X n + 3M n ) = 60X (II)

0,5

Từ (I) và (II) ta có:

M

Mặt khác, khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là:

(p + X n ) ‒ (X p + M n ) = 8M

⇔ (p ‒ X p ) + (M n ‒ X n ) = 8M (III)

0,5

Ta lại có tổng 3 loại hạt trên trong ion X− nhiều hơn trong ion M3+ là:

(2p + X n + 1) ‒ (2X p + M n ‒ 3) = 16M

⇔ 2(p ‒ X p ) + (M n ‒ X n ) = 12M (IV)

0,5

Từ (III) và (IV) ta có:

X

Từ (*) và (**) ta có: p = 17, X p = 13.M

Vậy M là nhôm: Al, X là clo: Cl Công thức của hợp chất là:

1,0

Câu II

(5,0 điểm)

1 4FeS2 + 11O2 →t o 8SO2↑ + 2Fe2O3 1,0

2 SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O 1,0

3 3FexOy + 2yAl →t o 3xFe + yAl2O3 1,0

4 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O 1,0

5 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + 2Cl2↑ + 2H2O 1,0

Câu III

(5,0 điểm)

Bài 1 Theo định luật bảo toàn khối lượng cho quá trình nhiệt nhôm:

mhh sau = mhh trước = 5,4 + 6,0 = 11,4 gam 1,0

2 H

n = 0,336

22, 4 = 0,015 mol Khối lượng muối khan thu được là:

m = 0,52 + 0,015 96 = 1,96 gam

1,0

Trang 3

2 4

H SO

n = 0,3 0,1 = 0,03 mol = nH O2 Khối lượng muối khan thu được là:

m = (2,81 + 0,03 98) ‒ 0,03 18 = 5,21 gam

Bài 4 Các phương trình hoá học

MxOy + yCO →t o xM + yCO2

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

Áp dụng định luật bảo toàn ta có:

O (trong oxit)

2 CO

n =

3 CaCO

n = 0,15 mol Khối lượng oxit là:

m = 2,5 + 0,15 16 = 4,9 gam

1,0

2 H

n = 11,2

22, 4 = 0,5 mol ⇒ nHCl = 2nH2= 0,5.2 = 1 mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:

mkim loại + mHCl = mmuối + mHiđro

⇒ mmuối = mkim loại + mHCl – mHiđro = 20 + 1 36,5 – 2 0,5 = 55,5 gam

1,0

Câu IV

(3,0 điểm)

Ở 10 C, 1000g dung dịch Alo 2(SO4)3 có: 1000 33,5

133,5 = 250,94 gam chất tan: Al2(SO4)3

Vậy khối lượng nước là: 1000 - 250,94 = 749,06g

Sau khi làm bay hơi còn lại: 749,06 - 100 = 649,06 gam

1,0

Gọi x là số mol Al2(SO4)3.18H2O kết tinh Vậy khối lượng kết tinh của:

Al2(SO4)3 là: 342x gam ⇒ khối lượng Al2(SO4)3 còn lại là:

(250,94 - 342x) gam

H2O là: 324x gam ⇒ khối lượng H2O còn lại là:

(649,06 - 324x) gam

1,0

Theo giả thiết độ tan của Al2(SO4)3 là:

250,94 - 342x 649,06 - 324x 100 = 33,5 ⇒ x = 0,144 mol 0,5 Vậy khối lượng muối Al2(SO4)3.18H2O kết tinh là:

Câu V

(3,0 điểm)

Giả sử ta cần pha dung dịch A với dung dịch B để có được 100 gam dung dịch mới

Theo đề bài, trong 100g dung dịch mới có: 60g H2SO4 và 20g HNO3

0,5 Vậy khối lượng của dung dịch A là:

mA = 60.100

85 =

1200

17 gam

0,5 Khối lượng dung dịch B là:

mB = 100 - 1200

17 =

500

17 gam

0,5

Vậy cần trộn A với B theo tỉ lệ khối lượng là: mA : mB = 12 : 5 0,5 Nồng độ % của dung dịch B:

C%HNO3 =

20 100 500 17

Ngày đăng: 21/05/2015, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w