1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HSG 2010-2011(VONG 2)

3 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG 2010-2011 (Vòng 2)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi chọn HSG cấp huyện (Vòng 2)
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 43,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hạt nhân mỗi nguyên tử X,Y có số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.. aXác định nguyên tố X,Y khối của hỗn hợp khí Z so với khí hidro.. 1.Chứng minh hỗn hợp A không tan hết.

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT HAI LĂNG

ĐÊ THI CHỌN HSG 9 CẤP HUYỆN(Vòng 2)

Năm học 2010-2011

Câu 1: (1,5 điểm)

H2SO4 thì tạo ra:

Các khí đều đo ở đktc

Câu 2: (1,5 điểm)

Viết Phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

A1 A2 A3 A4

NaCl NaCl NaCl NaCl

B1 B2 B3 B4

Câu 3: (1,5 điểm)

chiếm 15,79% về khối lượng Trong hạt nhân mỗi nguyên tử X,Y có số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện

a)Xác định nguyên tố X,Y

khối của hỗn hợp khí Z so với khí hidro

Câu 4: (1,5 điểm)

NaOH 0,5M.Xác định n?

Câu 5: (2 điểm)

Hòa tan 13,2 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại có cùng hóa trị vào 400ml dd HCl 1,5M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,7 gam hỗn hợp muối khan

1.Chứng minh hỗn hợp A không tan hết

Câu 6: ( 2điểm)

cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Trang 2

-PHÒNG GD-ĐT HAI LĂNG

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÊ THI CHỌN HSG 9 CẤP HUYỆN

(Vòng 2) Năm học 2010-2011

Câu 1: (1,5 điểm)

Đúng 1 trường hợp 0,5 đ

a/ Tạo 1,12 (l) SO 2 chọn Cu

b/Tạo 2,24 (l) SO 2 chọn Na 2 SO 3

c/ Tạo 0,56 (l) SO 2 chọn FeO

Câu 2: (1,5 điểm)

- HS chỉ viết sơ đồ , đúng : 0,5đ

(Na) (Na 2 O) ( NaOH) (Na 2 CO 3 )

A 1 A 2 A 3 A 4

NaCl NaCl NaCl NaCl

B 1 B 2 B 3 B 4

( Cl 2 ) (HCl) ( MgCl 2 ) (BaCl 2 )

- HS viết đầy đủ 1Phương trình hóa học 0,15 đ

Câu 3: (1,5 điểm)

a)Xác định nguyên tố X,Y: 1,0đ

- % về khối lượng nguyên tố X chính là % về số hạt proton trong hạt nhân của X 0,25đ

→ Số hạt proton của X là : 15,79%x38 = 6 → X là C 0,25đ

→ -của 2Y: 38-6 = 32 0,25đ

→ - của nguyên tử Y là 16

→ Y là S

→ Công thức hợp chất là : CS 2 0,25đ b) 0,5 đ

- PT: CS 2 + 3O 2 → CO 2 + 2SO 2 0,25đ

Theo PT n CO2 :n SO2 = 1:2

→ d (CO 2 , SO 2 )/ H 2 =(( 1x44+ 2x 64): 3): 2 = 28,67 0,25đ Câu 4: (1,5 điểm)

- Khi hòaÔlêum vào nước:

H 2 SO 4 nSO 3 + H 2 O → (n+1) H 2 SO 4 0,5đ

amol (n+1).a mol

H 2 SO 4 + 2NaOH → Na 2 SO 4 + H 2 O

Trang 3

0,004 0,008mol

Vậy ta có ( n+1).a = 0,08 (1)

( 98+ 80n).a = 6,76 (2) 0,5đ

Giải (1), (2) ta được n= 3

công thức Ôlêum là : H 2 SO 4 3SO 3 0,25đ

Câu 5: (2 điểm)

1.Chứng minh hỗn hợp A không tan hết.: 1,5đ

Gọi 2 kim loại trong hỗn hợp X là A,B có số mol là a, b

2A + 2nHCl 2ACl n + nH 2

a na a 0,5na

2B + 2nHCl 2BCl n 0,5đ

b nb b 0,5nb

Số mol axit 0,4x 1,5 = 0,6 mol = n( a+ b) 0,25 theo PT ta có: (A +35,5n)a +(B + 35,5n)b = 32,7

Aa + Bb +35,5n(a + b) = 32,7 0,5đ

Aa + Bb = m X = 11,4 < 13,2 Vậy hỗn hợp không tan hết 0,25đ 2.Tính thể tích khí H 2 sinh ra.: 0,5điểm

Thể tích H 2 = 22,4 x 0,5n(a +b) = 6,72 lít 0,5đ

.

Câu 6: ( 2điểm)

- Có dA/H 2 = 13 →M A = 26

Các khí đo ở cùng t,p nên: V A : V O2 = n A : n O2 = 1 : 2,5

→ m A : m O2 = 26: 2,5x32 = 26:80 = 13:40 0,5 đ

- Theo ĐLBTKL : m A + m O2 =m H2O + m CO2 = 10,6

m A =( 10,6 : (26+80))x26 = 2,6 g

0,5 đ

- Mặt khác : m C ( trong CO 2 ) = m C (trong A) =( 8,8:44)x12 = 2,4

M H ( trong H 2 O) = m H (trong A) =( 1,8:18)x2 =0,2 g

0,5đ

- Vậy trong A chỉ chứa C,H công thức là C x H y

Ta có: 2,4: 12.x = 0,2: y = 2,6: 26 → x= 2, y= 2

công thức hợp chất A là C 2 H 2 0,5đ

Ngày đăng: 25/10/2013, 20:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w