Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là: Câu 3: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính: A.. Số chất
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THPT ANH SƠN I MÔN HOÁ (Thời gian làm bài: 90 phút)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu
được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (đktc) Giá trị m là:
Câu 2: Cho phương trình hoá học:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Biết tỉ lệ thể tích N2O : NO = 1 : 3 Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là:
Câu 3: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính:
A. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
B. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3
C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3,
AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là:
Câu 5: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết
thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị m là:
Câu 6: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản
ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 2,24 và 4,48 B 2,24 và 11,2 C 6,72 và 4,48 D 5,6 và 11,2
Câu 7: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực
thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (đktc) Coi thể tích của dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng:
Câu 8: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản
phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là:
Câu 9: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá:
A. Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
B. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
D. NaOH + HCl → NaCl + H2O
Câu 10: Cho các công thức phân tử sau: C3H7Cl, C3H8O, C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau
đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó:
A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl
C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H8O > C3H9N > C3H7Cl
Câu 11: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa
đủ với 40ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:
A 3,52 gam B 6,45 gam C 8,42 gam D 3,34 gam
Mã đề thi 423
Trang 2Câu 12: Dãy các chất đều làm mất màu thuốc tím là:
A Etinlen, axetilen, andehit fomic, toluen
B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen
D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 13: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô
dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử hai amin là:
Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỷ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng,
thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với He là 5 Hiệu suất phản ứng của hyđro hoá là:
Câu 15: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
Câu 16: Cho 0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu
được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 17: Hyđrat hoá 3,36 lít C2H2 (đktc) thu được hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn
hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của
m là:
Câu 18: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức với H2SO4 đặc trong điều kiện thích hợp thu được
hỗn hợp 3 ete Lấy 1 trong 3 ete đó đem phân tích thấy có 66.67% cacbon; 11,11% hyđro; còn lại là oxi Hai ancol ban đầu là:
A CH2=CH-CH2-OH và CH3OH
B CH2=CH-OH và C2H5OH
C CH≡C-CH2-OH và CH3OH
D CH3-CH2-CH2-OH và CH3OH
Câu 19: Trong các polime: PE, PVC, poli (metylmetacrylat), PPF, tơ nilon-6,6, tơ nitron, cao su
buna, cao su isopren Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 anđêhit đơn chức đồng đẳng liên tiếp Cho 1,48 gam X tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3 lấy dư, lượng Ag thu được đem hoà tan vào dung dịch HNO3 loãng sinh ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Công thức phân tử của 2 andehit là:
Câu 21: Cho một mẫu đất đèn (nguyên chất) vào nước thu được dung dịch A và khí B Đốt cháy
hoàn toàn khí B, dẫn từ từ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch A Hiện tượng quan sát được là:
A Xuất hiện vẩn đục
B Xuất hiện kết tủa trắng bền vững
C Xuất hiện kết tủa vàng
D Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan hết
Câu 22: Cho hỗn hợp canxi cacbua và nhôm cacbua vào nước chỉ thu được hỗn hợp khí A có tỷ lệ
mol 1:1 Nung hỗn hợp A ở 15000C thu được hỗn hợp khí B Cho B qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thoát ra hỗn hợp khí C có tỷ khối so với H2 là 3,8 Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:
Câu 23: Cho dung dịch X chứa: 0,5 mol Na+; 0,4 mol K+; 0,1 mol SO42-; 0,5 mol Cl- và x mol HCO3- Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A 60,45 gam B 66,65 gam C 60,55 gam D 72,75 gam
Trang 3Câu 24: Cho hỗn hợp X đồng số mol gồm FeS2, FeCO3 vào một bình kín dung tích không đổi chứa
oxi dư Áp suất ban đầu là p1 Bật tia lửa điện đốt cháy hết các chất trong bình Đưa bình về nhiệt
độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là p2 Mối liên hệ giưũa p1 và p2 là:
A p1 = p2 B p1 < p2 C p1 > p2 D p1 = 1,5p2
Câu 25: Nhỏ dung dịch quỳ tím vào các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, NaHCO3, NaHSO4, Na2CO3,
Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, NaCl, NH4NO3, KAlO2, Na3PO4 Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là:
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và FeO tác dụng với 130ml dung dịch HNO3 2M Sau khi
phản ứng kết thúc thu được 1,12 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất), dung dịch B và 2,4 gam 1 phần kim loại không tan Giá trị của m là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn V1 lít NH3 trong bình kín chứa V2 lít O2, khí NO sinh ra tiếp tục bị oxi
hoá hoàn toàn bởi O2 dư Hỗn hợp khí trong bình sau phản ứng được hấp thụ hết trong nước nhận thấy không có khí thoát ra Các thể tích đo cùng điều kiện Tỷ lệ V2 : V1 bằng:
Câu 28: Cho các chất sau: (1) NaOH; (2) Na; (3) HCl; (4) Br2; (5) Na2CO3; (6) NaHCO3 Các chất
tác dụng được với phenol gồm có:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4), (6)
C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (4), (5)
Câu 29: Đốt cháy hết 8,8 gam hỗn hợp (X) gồm một ankanal (A) và một ankanol (B) (có cùng số
nguyên tử cacbon) ta thu được 19,8 gam CO2 và 9 gam H2O Vậy công thức của (A) là:
Câu 30: A (C3H6O3) + KOH → Muối + Etylen glycol
Vậy công thức cấu tạo của A là:
Câu 31: Chia hỗn hợp gồm 2 ankin thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được
1,76 gam CO2 và 0,54 gam nước Phần 2 cho tác dụng với lượng nước brom dư Vậy khối lượng brom nguyên chất tham gia phản ứng bằng:
Câu 32: Cho các nhóm thế sau: (1) -NO2; (2) -NH2; (3) -CH3; (4) -OH; (5) -COOH Muốn phản
ứng thế sẽ dễ dàng hơn và ưu tiên xảy ra ở vị trí ortho và para, thì trong vòng benzen phải chứa sẵn nhóm thế:
A (1) hoặc (2) hoặc (3) hoặc (4) B (1) hoặc (2) hoặc (3)
C (2) hoặc (3) hoặc (4) hoặc (5) D (2) hoặc (3) hoặc (4)
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 25,02 gam FeSO4.7H2O vào 402,48ml nước (d = 1g/ml) ta được dung
dịch B Vậy nồng độ % của FeSO4 trong dung dịch B bằng:
Câu 34: Tổng số hạt ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
A Chu kỳ 3, nhóm IIIA B Chu kỳ 3, nhóm IIA
C Chu kỳ 3, nhóm VIA D Chu kỳ 4, nhóm IA
Câu 35: Ba chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3
Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự:
A HCOOH, CH3OCH3, C2H5OH B CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH
C CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH D C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3
Câu 36: Trong dãy: C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 →
C2H5OH Số phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 37: Trong phản ứng thuỷ phân sau:
CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH
Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỷ lệ % este bị thuỷ phân) nên:
Trang 4A Thêm H2SO4 B Thêm HCl C Thêm NaOH D.Thêm CH3COOH
Câu 38: Chất hữu cơ X có công thức C3H7O2N có thể phản ứng được với dung dịch brom, NaOH
và HCl X là:
A Amino axit
B Muối amoni
C Chất có nhóm định chức nitro và axit
D Chất có nhóm định chức nitro và ancol
Câu 39: Tính thể tích dung dịch HNO3 1M ít nhất cần để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,015
(mol) Fe và 0,03 (mol) Cu Biết sản phẩm khử là NO duy nhất
A, 0,14 lít B 0,08 lít C 0,12 lít D 0,16 lít
Câu 40: Hoà tan 3,45 gam hỗn hợp Al, Al2O3 trong dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X
chứa 25,83 gam muối và V lít khí NO (đktc) Mặt khác, hoà tan 3,45 gam hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 14,685 gam muối Giá trị V (lít)là:
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch NaAlO2 1M, phản ứng hoàn toàn thu
được 11,7 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 0,15 và 0,25 B 0,25 và 0,35 C 0,15 và 0,35 D 0,35 và 0,45
Câu 42: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ba và Al Cho m gam A vào nước dư, thu được 8,96 lít khí
(đktc) Mặt khác cho m gam A vào dung dịch NaOH dư, thu được 12,32 lít khí (đktc) Giá trị m là:
Câu 43: Để oxi hoá hoàn toàn 0,15 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, số mol
KOH tham gia phản ứng là:
A 0,45 mol B 0,6 mol C 1,5 mol D 1,2 mol
Câu 44: Hoà tan hoàn toàn 4 gam một hợp chất của sắt cần vừa đủ 52,14ml dung dịch HCl 10% (d
= 1,05 g/ml), sản phẩm không có khí thoát ra Công thức hợp chất sắt trên là:
Câu 45: Hỗn hợp X gồm: Fe, Zn, Al
- Hoà tan 20,4 gam X trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít H2 (đktc)
- 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2 (đktc)
Thành phần % về số mol của Fe trong hỗn hợp X là:
Câu 46: Hỗn hợp khí X gồm: metan, eten, propin có tỷ khối so với hyđro là 12,8 Đốt hoàn toàn
2,24 lít khí X (đktc) thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị V là:
Câu 47: Nhúng lần lượt hai thanh kim loại Fe, Cu vào các dung dịch: Dung dịch CuSO4, dung dịch
HCl, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3 Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
Câu 48: Để hạn chế khí clo thoát ra khi điều chế clo trong phòng thí nghiệm, người ta dùng:
C bông tẩm dung dịch NaOH D CaO
Câu 49: Xicloankan X là chất khí ở nhiệt độ thường Khi cho X phản ứng cộng HBr thu được ba
sản phẩm hữu cơ Tên gọi của X là:
Câu 50: Oxi hoá ankol X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y.
Tỉ khối hơi của Y so với hiđro bằng 29 Công thức cấu tạo của X là:
C CH3-CH2-CH(OH)-CH3 D CH3-CH(OH)-CH3
Trang 5B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A Gly, ala, glu, tyr B Gly, val, tyr, ala
C Gly, val, lys, ala D Gly, ala, glu, lys
Câu 52: Thuỷ phân 34,2 gam mantozo với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với
dung dịch thu được Khối lượng Ag thu được là:
A 43,2 gam B 32,4 gam C 21,6 gam D 10,8 gam
Câu 53: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỷ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là:
Câu 54: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomandehit, phelyl fomat, glucozo, andehit axetic,
metyl axetat, mantozo, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 55: Hợp chất A có công thức phân tử: C6H6 Cho 0,1 mol A tác dụng hết với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 29,2 gam kết tủa màu vàng nhạt Số công thức cấu tạo A thoả mãn điều kiện trên là:
Câu 56: Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: S, N, P, Fe lần lượt là: 16, 7, 15, 26 Hạt vi
mô nào sau đây có số electron độc thân lớn nhất:
Câu 57: Ứng với công thức phân tử C4H8Cl2 có bao nhiêu đồng phân khi phản ứng với dung dịch
NaOH đun nóng thu được ancol có khả năng hoà tan Cu(OH)2:
Câu 58: Phản ứng oxi hoá - khử trong pin điện hoá: 2Cr + 3Ni2+ → 2Cr3+ + 3Ni
Biết suất điện động chuẩn của pin E0 pđh = 0,48V và E 0(Ni2+/Ni) = -0,26V
Thế điện cực chuẩn E0(Cr3+/Cr) có giá trị là:
Câu 59: Vitamin A công thức phân tử C20H30O có chứa 1 vòng 6 cạnh không chứa liên kết ba Hỏi
trong phân tử có mấy liên kết đôi?
Câu 60: Rượu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các
dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp ba chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỷ lệ mol CO2 : H2O = 11 : 12 Vậy công thức phân tử X, Y, Z là:
A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2
C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2