Câu 12: Cho cuộn dây dẫn kín nằm trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạy qua thì trong cuộn dây A.. Câu 44: Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện
Trang 1VẬT LÝ LỚP 9 HỌC KỲ II
Câu 1: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay
chiều liên tục khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S
của cuộn dây
A đang tăng mà chuyển sang giảm
B đang giảm mà chuyển sang tăng
C tăng đều đặn rồi giảm đều đặn
D luân phiên tăng giảm
Câu 2: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây
dẫn kín khi
A cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây
B cho nam châm quay trước cuộn dây
C cho nam châm đứng yên trước cuộn dây
D đặt cuộn dây trong từ trường của một nam châm
Câu 3:
Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một
nam châm thì trong cuộn dây
A xuất hiện dòng điện một chiều
B xuất hiện dòng điện xoay chiều
C xuất hiện dòng điện không đổi
D không xuất hiện dòng điện
Câu 4: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây
dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của
Câu 6:Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi
chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn
dây
A tăng dần theo thời gian
B giảm dần theo thời gian
C tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian
D đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại
Câu 7: Dòng điện xoay chiều là dòng điện
A đổi chiều không theo qui luật
B lúc thì có chiều này lúc thì có chiều ngược lại
C luân phiên đổi chiều với chu kỳ không đổi
D có chiều không đổi theo thời gian
Câu 8:
Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm
A dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần
B dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi
C cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng
D hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng
Câu 9: Cách nào sau đây không tạo ra dòng điện xoay
chiều
A Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín
B Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện một chiều chạy qua
C Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạy qua
D Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường
Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về dòng
điện xoay chiều
A Việc sản xuất ít tốn kém
B Sử dụng tiện lợi
C Khó truyền tải đi xa
D Có thể điều chỉnh thành dòng điện một chiều
Câu 11: Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện
xoay chiều?
A Đèn pin đang sáng
B Nam châm điện
C Bình điện phân
D Quạt trần trong nhà đang quay
Câu 12: Cho cuộn dây dẫn kín nằm trong từ trường của
một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạy qua thì trong cuộn dây
A không có hiện tượng gì xảy ra
B xuất hiện dòng điện không đổi
C xuất hiện dòng điện xoay chiều
D xuất hiện dòng điện một chiều
Câu 13: Người ta không dùng dòng điện xoay chiều để
chế tạo nam châm vĩnh cửu vì lõi thép đặt trong ống dây
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 15: Đối với máy phát điện xoay chiều có cuộn dây
quay thì:
A stato là nam châm
B stato là cuộn dây dẫn
C stato là thanh quét
D stato là 2 vành khuyên
Câu 16:
Đối với máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay thì:
A rôto là nam châm
B rôto là cuộn dây dẫn
C rôto là bộ góp điện
D rôto là võ sắt bao bọc bên ngoài
Câu 17: Trong hai bộ phận chính của máy phát điện xoay
chiều, người ta qui ước:
A bộ phận đứng yên gọi stato, bộ phận quay được gọi là rôto
B bộ phận đứng yên gọi rôto, bộ phận quay được gọi là stato
C cả hai bộ phận được gọi là rôto
D cả hai bộ phận được gọi là stato
1
Trang 2Câu 18: Quan sát hình bên và cho biết đây là sơ đồ cấu
tạo của loại máy nào trong các loại máy sau:
A Máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay
B Động cơ điện một chiều
C Máy biến thế
D Máy phát điện xoay chiều có nam châm quay
Câu 19: Đối với máy phát điện xoay chiều có nam châm
quay thì:
A stato là nam châm
B stato là cuộn dây dẫn
C stato là thanh quét
D stato là 2 vành khuyên
Câu 20: Quan sát hình bên và cho biết đây là sơ đồ cấu
tạo của loại máy nào trong các loại máy sau:
A Máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay
B Động cơ điện một chiều
C Máy biến thế
D Máy phát điện xoay chiều có nam châm quay
Câu 21: Ở Việt Nam các máy phát điện trong lưới điện
Câu 22: Bộ phận chính của bộ góp điện trong máy phát
điện xoay chiều gồm
A hai bán khuyên và hai chổi quét
B hai vành khuyên và hai chổi quét
C chỉ có hai vành khuyên
D một bán khuyên, một vành khuyên và hai chổi quét
Câu 23: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với
một bóng đèn Khi quay nam châm của máy phát thì
trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:
A từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng
B số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn
tăng
C từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi
D số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân
phiên tăng giảm
Câu 24: Trong các máy phát điện lớn dùng trong công
nghiệp, để tạo ra từ trường mạnh người ta thường dùng
A Nam châm vĩnh cửu
B Nam châm điện
C Kim nam châm
Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được
A cường độ dòng điện xoay chiều
B cường độ dòng điện một chiều
C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều
D giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều
Câu 27: ( chương II/ bài 35/ mức 1)
Để đo cường độ của dòng điện xoay chiều, ta mắc ampe
kế xoay chiều
của chúng
vôn kế xoay chiều
của chúng
cho dòng điện có chiều đi vào chốt dương và đi ra chốt
âm của vôn kế
C song song với mạch điện cần đo mà không cần phân biệt chốt của chúng
D song song với mạch cần đo sao cho dòng điện có chiều
đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của vôn kế
Câu 29: Dùng ampe kế xoay chiều có thể đo được
A giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều
B giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều
C giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện một chiều
D giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều
Câu 30: Phát biểu không đúng khi so sánh tác dụng của
dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều?
Dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đều
A có khả năng trực tiếp nạp điện cho ăcquy
B tỏa nhiệt khi chạy qua một dây dẫn
Câu 32: Một bóng đèn loại 12V – 6W được mắc vào
mạch điện một chiều thì đèn sáng bình thường Nếu mắc đèn vào mạch điện xoay chiều mà đèn vẫn sáng như trước, khi đó cường độ dòng điện qua đèn có giá trị
A 2A
B 1A
C 0,5A
D 0,1A
Câu 33: Một bóng đèn có ghi 12V– 6W lần lượt được
mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có cùng hiệu điện thế 12V thì độ sáng của đèn
Trang 3A ở mạch điện một chiều mạnh hơn ở mạch điện xoay
chiều
B ở mạch điện một chiều yếu hơn ở mạch điện xoay
chiều
C ở cả hai mạch điện đều như nhau
D ở mạch điện xoay chiều có lúc mạnh có lúc yếu
Câu 34: Để đo hiệu điện thế của mạng điện dùng trong
gia đình, ta cần chọn vôn kế có giới hạn đo
A nhỏ hơn 220V, có kí hiệu AC (hay ~)
B nhỏ hơn 220V, có kí hiệu DC (hay – )
C lớn hơn 220V, có kí hiệu AC (hay ~)
D lớn hơn 220V, có kí hiệu DC (hay – )
Đáp án: C
Câu 35: Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế
giữa hai lỗ của ổ lấy điện trong gia đình thấy vôn kế chỉ
220V Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì
kim của vôn kế sẽ
A quay ngược lại và chỉ 220V
B quay trở về số 0
C dao động liên tục, không chỉ một giá trị xác định nào
D vẫn chỉ giá trị cũ
Câu 36: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí
trên đường dây dẫn chủ yếu là do
A tác dụng từ của dòng điện
B tác dụng nhiệt của dòng điện
C tác dụng hóa học của dòng điện
D tác dụng sinh lý của dòng điện
Câu 37: Những phương án có thể làm giảm hao phí trên
đường dây tải điện là
A giảm điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải
B giảm điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải
C tăng điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải
D tăng điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải
Câu 38:Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí
đã chuyển hoá thành dạng năng lượng
Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có
điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện
thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa
A biến thế tăng điện áp
B biến thế giảm điện áp
C biến thế ổn áp
D cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp
Câu 41: Khi chuyển điện áp từ đường dây cao thế xuống
điện áp sử dụng thì cần dùng
A biến thế tăng điện áp
B biến thế giảm điện áp
C biến thế ổn áp
D cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp
Câu 42: Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây
tải điện
A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
B tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
C tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
D tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây
Câu 43: Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi
tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt
ta có thể
A đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế
B đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế
C đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế
D đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế
Câu 44: Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải
điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ
A tăng lên gấp đôi
B giảm đi một nửa
C tăng lên gấp bốn
D giữ nguyên không đổi
Câu 45: Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên
đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ
A giảm đi một nửa
B giảm đi bốn lần
C tăng lên gấp đôi
D tăng lên gấp bốn
Câu 46: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu
điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ
A lớn hơn 2 lần
B nhỏ hơn 2 lần
C nhỏ hơn 4 lần
D lớn hơn 4 lần
Câu 48: Khi truyền đi cùng một công suất điện, người ta
dùng dây dẫn cùng chất nhưng có tiết diện gấp đôi dây ban đầu Công suất hao phí trên đường dây tải điện so vớilúc đầu
A không thay đổi
3
Trang 4B giảm đi hai lần.
C giảm đi bốn lần
D tăng lên hai lần
Câu 49: Trên một đường dây truyền tải điện có công suất
truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp
đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện
năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải
điện sẽ
A giảm đi tám lần
B giảm đi bốn lần
C giảm đi hai lần
D không thay đổi
Câu 50: Muốn truyền tải một công suất 2kW trên dây
dẫn có điện trở 2Ω thì công suất hao phí trên đường dây
là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế trên hai đầu dây dẫn
Câu 51: Một nhà máy điện sinh ra một công suất
100000kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết hiệu
suất truyền tải là 90% Công suất hao phí trên đường
Câu 52: Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW
bằng một đường dây có điện trở 10Ω Hiệu điện thế giữa
hai đầu dây tải điện là 110kV Công suất hao phí trên
Câu 53: Người ta cần truyền một công suất điện 200kW
từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000V trên đường dây có
điện trở tổng cộng là 20Ω Độ giảm thế trên đường dây
Câu 54: Máy biến thế là thiết bị
A giữ hiệu điện thế không đổi
B giữ cường độ dòng điện không đổi
C biến đổi hiệu điện thế xoay chiều
D biến đổi cường độ dòng điện không đổi
Câu 55: Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu
điện thế của dòng điện
A xoay chiều
B một chiều không đổi
C xoay chiều và cả một chiều không đổi
D không đổi
Câu 56: Máy biến thế là thiết bị chỉ được dùng để
A tăng hiệu điện thế xoay chiều
B giảm hiệu điện thế xoay chiều
C biến đổi hiệu điện thế xoay chiều
D giữ ổn định hiệu điện thế
Câu 57: Máy biến thế dùng để:
A tăng, giảm hiệu điện thế một chiều
B tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều
C tạo ra dòng điện một chiều
D tạo ra dòng điện xoay chiều
Câu 58| Máy biến thế là thiết bị biến đổi
A hiệu điện thế xoay chiều
B cường độ dòng điện không đổi
C công suất điện
D điện năng thành cơ năng
Câu 59: Máy biến thế có cuộn dây
A đưa điện vào là cuộn sơ cấp
B đưa điện vào là cuộn cung cấp
C đưa điện vào là cuộn thứ cấp
D lấy điện ra là cuộn sơ cấp
Câu 60: Với 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy
biến thế
A cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp
B cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp
C cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp
D cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp
Câu 61: Trong máy biến thế
A Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn sơ cấp
B Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn thứ cấp
C Cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp
D Cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra làcuộn sơ cấp
Câu 62: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy
biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ
A luôn giảm
B luôn tăng
C biến hiên
D không biến thiên
Câu 63: Từ trường sinh ra trong lõi sắt của máy biến thế
là từ trường
A không thay đổi
B biến thiên
C mạnh
D không biến thiên
Câu 64: Khi nói về máy biến thế phát biểu nào không đúng: Máy biến thế hoạt động
A dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B với dòng điện xoay chiều
C luôn có hao phí điện năng
D biến đổi điện năng thành cơ năng
Câu 65: Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy
máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế
A chỉ có thể tăng
B chỉ có thể giảm
C không thể biến thiên
D không được tạo ra
Câu 66: Khi có dòng điện một chiều, không đổi
chạy trong cuộn dây sơ cấp của một máy biến
Trang 5thế thì trong cuộn thứ cấp đã nối thành mạch
kín
A có dòng điện một chiều không đổi
B có dòng điện một chiều biến đổi
C có dòng điện xoay chiều
D vẫn không xuất hiện dòng điện
Câu 67: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp
gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế ở hai
đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ
Câu 68: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp
gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai
đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ
Câu 69: Với : n1, n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp
và cuộn thứ cấp; U1, U2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây
cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có
Câu 70: Gọi n1; U1 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn sơ cấp Gọi n2 ; U2 là số vòng dây và hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế
Câu 71: Để nâng hiệu điện thế từ U = 25000V lên đến
hiệu điện thế U’= 500000V, thì phải dùng máy biến thế có
tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây
Câu 72: Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng
dây tương ứng là 125 vòng và 600 vòng Sử dụng máy
biến thế này
A chỉ làm tăng hiệu điện thế
B chỉ làm giảm hiệu điện thế
C có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế
D có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế
Câu 73: Để sử dụng thiết bị có hiệu điện thế định mức
24V ở nguồn điện có hiệu điện thế 220V phải sử dụng máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng
Câu 74: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng
và cuộn thứ cấp có 240 vòng Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A 50V
B 120V
C 12V
D 60V
Câu 75: Số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của
một máy biến thế lần lượt có 15000 vòng và 150 vòng Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là
A 22000V
B 2200V
C 22V
D 2,2V
Câu 76: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và
cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 220V và 12V Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp
A 240 vòng
B 60 vòng
C 24 vòng
D 6 vòng
Câu 77: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và
cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần lượt là 110V và 220V Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp là 110 vòng, thì số vòng dây cuộn sơ cấp là
A 2200 vòng
B 550 vòng
C 220 vòng
D 55 vòng
Câu 78: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia
sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
A bị hắt trở lại môi trường cũ
B tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai
C tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai
D bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai
Câu 79: Pháp tuyến là đường thẳng
A tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới
B tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới
C tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới
D song song với mặt phân cách giữa hai môi trường
Câu 80: Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận
định nào sau đây là đúng?
A Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới
5
Trang 6B Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.
C Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới
D Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà
góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn
Câu 81Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng,
Câu 83: Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
SI là tia tới, tia khúc xạ có thể truyền theo
Câu 85: Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách
giữa không khí và nước thì
A chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng
B chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng
C có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện
A tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới
B tia khúc xạ và tia tới
C tia khúc xạ và mặt phân cách
D tia khúc xạ và điểm tới
Câu 87: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là
góc tạo bởi:
A tia tới và pháp tuyến tại điểm tới
B tia tới và tia khúc xạ
C tia tới và mặt phân cách
D tia tới và điểm tới
Câu 88: Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng
khúc xạ ánh sáng?
A Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới
B Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần
C Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường
không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
Câu 89: Đứng trên bờ hồ bơi, nhìn xuống mặt nước ta
thấy đáy hồ
A có vẻ cạn hơn so với thực tế
B có vẻ sâu hơn so với thực tế
C và đáy thực tế của nó không có gì thay đổi
D có vẽ xa mặt thoáng hơn so với thực tế
Câu 90 :
Khi tia sáng truyền từkhông khí vào nước,gọi i là góc tới và r làgóc khúc xạ thì
A không nhìn thấyviên bi
B nhìn thấy ảnh ảocủa viên bi trong nước
C nhìn thấy ảnh thậtcủa viên bi trong nước
A.Trên đoạn AN
B.Trên đoạn NH
C.Trên đoạn HB
D.Trên đoạn IH
Câu 93: Chiếu một tia
sáng từ không khí vào nước khi
ta tăng dần góc tới thì góc khúc
xạ
A tăng nhanh hơn góc tới
B tăng chậm hơn góc tới
C ban đầu tăng nhanh hơn sau đó giảm
D ban đầu tăng chậm hơn sau đó tăng với tỉ lệ 1:1
Câu 94: Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh
thì
A góc khúc xạ r không phụ thuộc vào góc tới i
B góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r
C khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm
D khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng
Câu 95: Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy
K
S N (1)
I Không khí
(2)
Nước
(4) N’ (3)
S N
I Không khí
Nước
N’ K P
Trang 7D 00.
Câu 96: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước
Thông tin nào sau đây là sai?
A Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ
B Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
C Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00
D Khi góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ bằng 450
Câu 97: Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì
A góc khúc xạ lớn hơn góc tới
B tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến
C tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 300
D góc khúc xạ nằm trong môi trường nước
Câu 98: Một học sinh nhìn vào hồ nước thấy một con cá
ở vị trí A Thực sự con cá ở vị trí
A A’ gần mặt nước hơn vị trí A
B A’ xa mặt nước hơn vị trí A
C A’ trùng vị trí A
D A’ lệch ngang so với vị trí A
Câu 99: Đường truyền của tia sáng phát ra từ một ngọn
đèn ở trong một bể nước đi ra ngoài không khí là
Câu 100: Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một
chậu chứa đầy nước Thông tin nào sau đây là sai?
A.Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp
khúc
B Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường thẳng
C Anh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi
D Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn
góc khúc xạ
Đáp án: B
Câu 101: Khi chiếu một tia sáng SI đi từ nước ra ngoài
không khí, nó truyền theo chiều của
có nước thì không thấy đồng xu, nhưng khi cho nước
vào lại trông thấy đồng xu vì
A có sự khúc xạ ánh sáng
B có sự phản xạ tòan phần
C có sự phản xạ ánh sáng
D có sự truyền thẳng ánh sáng
Câu 103: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi
phương khi truyền qua mặt phân cách hai môi trường
trong suốt
B Tia khúc xạ và tia tới ở trong hai môi trường khác
nhau
C Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia
đường pháp tuyến so với tia tới
D Góc khúc xạ r và góc tới i tỉ lệ thuận với nhau
Câu 104: Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất
trong suốt Khi góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r = 300 Khitia sáng truyền ngược lại với góc tới i = 300 thì
A góc khúc xạ r bằng 450
B góc khúc xạ r lớn hơn 450
C góc khúc xạ r nhỏ hơn 450
D góc khúc xạ r bằng 300
Câu 105: Một tia sáng chiếu từ không khí tới mặt thoáng
của một chất lỏng với góc tới bằng 450 thì cho tia phản xạhợp với tia khúc xạ một góc 1050 Góc khúc xạ bằng
A đi qua tiêu điểm
B song song với trục chính
C truyền thẳng theo phương của tia tới
D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 108: Tia tới song song với trục chính của thấu kính
hội tụ cho tia ló
A đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm
B song song với trục chính
C truyền thẳng theo phương của tia tới
D đi qua tiêu điểm
Câu 109: Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ
cho tia ló
A truyền thẳng theo phương của tia tới
B đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm
C song song với trục chính
D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
Câu 110: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính
A Thuỷ tinh trong
Câu 113: Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm
tia tới song song thành
A chùm tia phản xạ
B chùm tia ló hội tụ
C chùm tia ló phân kỳ
D chùm tia ló song song khác
Câu 115: Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm
A là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính
B mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính
C mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính
D mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấukính
Câu 116: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A phần rìa dày hơn phần giữa
B phần rìa mỏng hơn phần giữa
C phần rìa và phần giữa bằng nhau
7
Trang 8D hình dạng bất kỳ.
Câu 117: Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy
tinh có đặc điểm
A thay đổi được
B không thay đổi được
C các thấu kính có tiêu cự như nhau
D thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn
Câu 121: Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả
A Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ
B Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm
C Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của
thấu kính
D Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu
kính
Câu 123: Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng
A bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính
B đi qua hai tiêu điểm của thấu kính
C tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm
D đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính
Câu 130: Chùm tia ló của thấu kính hội tụ có đặc điểm là
A chùm song song
B lệch về phía trục chính so với tia tới
C lệch ra xa trục chính so với tia tới
D phản xạ ngay tại thấu kính
Câu 131: Trong hình vẽ, tia ló nào vẽ sai ?
A Tia1
B Tia 2
C Tia 3
D Tia 4
Câu 132: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính
Câu 133: Anh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc
với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một
Câu 134: Anh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc
với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một
thấu kính hội tụ là
A ảnh thật, ngược chiều với vật
B ảnh thật, cùng chiều với vật
C ảnh ảo, ngược chiều với vật
D ảnh ảo, cùng chiều với vật
Câu 135: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là
A ảnh thật, ngược chiều với vật
B ảnh thật luôn lớn hơn vật
C ảnh ảo, cùng chiều với vật
D ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau
Câu 136: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với
trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kínhmột khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là
A ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
B ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật
C ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật
D ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
Câu 137: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với
trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kínhmột khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất
A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
C ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
D ảnh thật, ngược chiều và bằng vật
Câu 138: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh
A’B’ có độ cao bằng vật AB thì
A ảnh A’B’là ảnh ảo
B vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính
C vật nằm cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự
D vật nằm trùng tiêu điểm của thấu kính
Câu 139:Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với
trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ Anh của điểm M là trung điểm của AB nằm ở
A trên ảnh A’B’ cách A’ một đoạn AB
3 .
B tại trung điểm của ảnh A’B’
C trên ảnh A’B’và gần với điểm A’ hơn
D trên ảnh A’B’và gần với điểm B’ hơn
Câu 140:Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f
và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
A OA = f
B OA = 2f
C OA > f
D OA< f
Câu 141: Anh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng
A cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
B cùng chiều với vật
C ngược chiều với vật và lớn hơn vật
D ngược chiều với vật
Đáp án: D
Câu 142: (chương III / bài 43/ mức 2)
Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng
A bằng tiêu cự
B nhỏ hơn tiêu cự
C lớn hơn tiêu cự
Trang 9D gấp 2 lần tiêu cự.
Câu 143: Anh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu
cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm Có thể thu
được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật
Câu 144 : Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f.
Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn
Câu 145: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f
Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn
Anh A’B’ có đặc điểm
A là ảnh ảo, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật
B là ảnh ảo, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật
C là ảnh thật, cùng chiều, cao gấp 2 lần vật
D là ảnh thật, ngược chiều, cao gấp 2 lần vật
Câu 147: Vật thật nằm trước thấu kính và cách thấu kính
một khoảng d với f < d < 2f thì cho
A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật
B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
C ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
D ảnh thật, ngược chiều và bằng vật
Câu 148: Một vật thật muốn có ảnh cùng chiều và bằng
vật qua thấu kính hội tụ thì vật phải
A đặt sát thấu kính
B nằm cách thấu kính một đoạn f
C nằm cách thấu kính một đoạn 2f
D nằm cách thấu kính một đoạn nhỏ hơn f
Câu 149: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm Một
vật thật AB cách thấu kính 40cm Anh thu được là
A ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ
Câu 150: Thấu kính phân kì là loại thấu kính
A có phần rìa dày hơn phần giữa
B có phần rìa mỏng hơn phần giữa
C biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội
tụ
D có thể làm bằng chất rắn không trong suốt
Câu 151: Đặc điểm nào sau đây là không phù hợp với
thấu kính phân kỳ?
A có phần rìa mỏng hơn ở giữa
B làm bằng chất liệu trong suốt
C có thể có một mặt phẳng còn mặt kia là mặt cầu lõm
D có thể hai mặt của thấu kính đều có dạng hai mặt cầu lõm
Câu 152: Tia tới song song với trục chính của thấu kính
phân kỳ cho tia ló
A đi qua tiêu điểm của thấu kính
B song song với trục chính của thấu kính
C cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì
D có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính
Câu 153: Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?
A Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính
C Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới
D Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính
Câu 154: Tiết diện của một số
thấu kính phân kì bị cắt theo mộtmặt phẳng vuông góc với mặt thấukính được mô tả trong các hình
Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
A tia tới song song trục chính thấu kính
B tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính
C tia tới qua tiêu điểm của thấu kính
D tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính
Câu 157: Chiếu chùm tia tới song song với trục chính
của một thấu kính phân kì thì
A chùm tia ló là chùm sáng song song
Trang 10Câu 159: Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì,
nhận định nào sau đây là sai?
A Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi
B Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm
C Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lõm
D Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ
cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm
Câu 160: Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính
phân kì bằng
A tiêu cự của thấu kính
B hai lần tiêu cự của thấu kính
C bốn lần tiêu cự của thấu kính
D một nửa tiêu cự của thấu kính
Câu 161 :Xét đường đi của tia sáng qua thấu kính, thấu
kính ở hình nào là thấu kính phân
Dùng một thấu kính phân kỳ hứng ánh sáng Mặt Trời
theo phương song song với trục chính của thấu kính thì
A chùm tia ló là chùm tia hội tụ tại tiêu điểm của thấu
kính
B chùm tia ló là chùm tia song song
C chùm tia ló là chùm tia phân kỳ
D chùm tia ló tiếp tục truyền thẳng
Câu 163: Tia tới song song trục chính một thấu kính
phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một
điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm Tiêu cự của
Câu 164: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là
A tia tới song song trục chính
B tia tới có hướng qua tiêu điểm (cùng phía với tia tới so
với thấu kính)
C tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so
với thấu kính)
D tia tới bất kì có hướng không qua các tiêu điểm
Câu 166: Trong ba hình vẽ sau đây, SI là tia tới, IR là tia
ló qua thấu kính L Thấu kính trong các hình nào là thấu
Câu 167: Các hình 1, 2, 3, 4 biểu diễn đường truyền của
tia sáng qua một thấu kính Kết luận nào sau đây là đúng?
A hình 1, 2, 3 là thấu kính phân kì, 4 là thấu kính hội tụ
B hình 1, 3, 4 là thấu kính phân kì; 2 là thấu kính hội tụ
C hình 1, 2, 4 là thấu kính phân kì; 3 là thấu kính hội tụ
D hình 1,2 là thấu kính phân kì; 3, 4 là thấu kính hội tụ
Câu 168:Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ
thu được ảnh A’B’ là
A ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật
C ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật
D ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật
Câu 169: Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ
thì
A ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách
B ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách
C ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách
D không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách
Câu 170: Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho
ảnh trùng vị trí tiêu điểm
A Đặt trong khoảng tiêu cự
B Đặt ngoài khoảng tiêu cự
C Đặt tại tiêu điểm
D Đặt rất xa
Câu 171: Đối với thấu kính phân kỳ, khi vật đặt rất xa
thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính
A ở tại quang tâm
B ở sau và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
C ở trước và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
D ở rất xa so với tiêu điểm
Câu 172: Anh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ
và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
A di chuyển gần thấu kính hơn
B có vị trí không thay đổi
C di chuyển ra xa vô cùng
D cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
Câu 174:Vật AB hình mũi tên được đặt vuông góc với
trục chính của một dụng cụ quang học cho ảnh A’B’ như hình vẽ sau Dụng cụ quang học đó là
A Thấu kính hội tụ
B Thấu kính phân kì
C Gương phẳng
D Kính lúp
Câu 175: Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục
chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự
f Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ
A càng lớn và càng gần thấu kính
B càng nhỏ và càng gần thấu kính
Trang 11C càng lớn và càng xa thấu kính.
D càng nhỏ và càng xa thấu kính
Câu 176: Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì
và thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1,
thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì
A A1B1 < A2B2
B A1B1 = A2B2
C A1B1 >A2B2
D A1B1 ≥ A2B2
Câu 177: Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với
trục chính của một thấu kính phân kì Điểm A nằm trên
trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F Anh A’B’ có độ cao
Câu 180: Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu
kính phân kỳ Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là
A Buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim
B Buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim
C Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim
D Vật kính, kính màu, chỗ đặt phim, buồng tối
Câu 182: Anh của một vật trên phim trong máy ảnh là:
A Anh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
B Anh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật
C Anh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật
D Anh ảo, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật
Câu 183: Bộ phận quang học của máy ảnh là:
Câu 185: Một máy ảnh có thể không cần bộ phận
A buồng tối, phim
C ảnh không thay đổi về kích thước
D ảnh không thay đổi vị trí so với vật kính
Câu 188: Phim trong máy ảnh có chức năng
A tạo ra ảnh thật của vật
B tạo ra ảnh ảo của vật
C ghi lại ảnh ảo của vật
D ghi lại ảnh thật của vật
Câu 189: Buồng tối của máy ảnh có chức năng
A điều chỉnh lượng ánh sáng vào máy
B không cho ánh sáng lọt vào máy
C ghi lại ảnh của vật
D tạo ảnh thật của vật
Câu 190: Khi chụp ảnh bằng máy ảnh cơ học người thợ
thường điều chỉnh ống kính máy ảnh với mục đích
A thay đổi tiêu cự của ống kính
B thay đổi khoảng cách từ vật đến mắt
C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim
D thay đổi khoảng cách từ vật đến phim
Câu 191: Trong máy ảnh, để cho ảnh của vật cần chụp
hiện rõ nét trên phim, người ta thường
A thay đổi tiêu cự của vật kính và giữ phim, vật kính đứng yên
B thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa vật kính ra xa hoặc lại gần phim
C thay đổi khoảng cách từ vật kính đến phim bằng cách đưa phim ra xa hoặc lại gần vật kính
D đồng thời thay đổi vị trí của cả vật kính và phim
Câu 192: Gọi f là tiêu cự vật kính của máy ảnh Để chụp
được ảnh của một vật trên phim, ta phải đặt vật cách vật kính một khoảng d sao cho
A tiêu điểm vật kính nằm rất xa phim
B tiêu điểm vật kính nằm ở phía sau phim
C tiêu điểm vật kính nằm trên phim
D tiêu điểm vật kính nằm ở phía trước phim
Câu 194: Khi chụp ảnh một vật cao 1,5m đặt cách máy
ảnh 6m Biết khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm Chiều cao ảnh của vật trên phim là