A khi hóa hơi chiếm thể tích gấp đôi thể tích của C H trong cùng điều kiện.
Trang 121/05/15 1
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Câu 1: Ôxi hóa hoàn toàn 1,5g chất HC X không có Nitơ, sản phẩm sinh ra được dẫn qua bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng KOH đđ, khối lượng bình 1 tăng 2,7g, bình 2 tăng 4,4g
Xác định % khối lượng các nguyên tố ? Tính KLPT biết =15
Câu 2: Câu 2: Tính KLPT của HCHC A biết:
a DA= 1,25g/l (khí, đktc)
b Có tỉ khối hơi so với không khí = 2
c 1g A chiếm V=0,4l (27,3oC, 1,1atm)
d A khi hóa hơi chiếm thể tích gấp đôi thể
tích của C H trong cùng điều kiện
2
X H d
Trang 221/05/15 2
Bài 1:
Bài 1: X + O2 → → CaCl2 khan → KOH đ 1,5g ∆mb CO H2O2, 1=2,7g ∆mb2=4,4g
2
H H O
2,7
18
2
4,4
44
⇒ Không có Oxi
H
C
%C 100% 100% 80%
CaCl2 khan hút nước
2
mb m
KOHđ hút CO2
2
mb m
Tính %m và KLPT biết =15
2
X H d
Trang 321/05/15 3
Bài 2:
Khối lượng phân tử của A :
a d 1, 25 g/l M 22, 4.d 22, 4.1, 25 28
b d 2 M 29.d 29.2 58
c V=0,4 l T K T C 273 27,3 273 300,3 K
m 1 g p 1,1 atm
22, 4
1 .300,3 mRT 273
PV 1,1.0, 4
d V 2V n 2n
4 8
m = m = m A
2.
A
56
2
Trang 421/05/15 4
1.Lập CT thực nghiệm ( CT nguyên ).
Gọi CT hợp chất: CxHyOzNt
Bước 1: Tìm khối lượng các nguyên tố trong HCHC
Bước 2: Lập tỉ lệ thức
14
%N :
16
%O :
1
%H :
12
%C t
: z : y :
Chú ý:
Trong công thức nguyên, tỉ lệ các nguyên tử
phải là số nguyên và tối giản nhất
14
N
m : 16
O
m : 1
H
m : 12
C
m t
: z : y :
Trang 5Bài toán vd 1: Tìm công thức nguyên của A.
d = 1,586 ⇒ M = 29.d = 29.1,586 46 =
Sản phẩm cháy có CO2 và H2O Đặt A: CxHyOz
⇒ A có công thức nguyên là: (C2H6O)n
⇒ CTPT A: C2H6O
0,12 0,03 0,08 : : 0,01 : 0,03 : 0,005
2 : 6 : 1
=
=
A
M = 46.n 46 = ⇒ = n 1
Trang 62 Lập CTPT của HCHC
Cách 1: Dựa vào CTTN và KLPT Cách 1: Dựa vào CTTN và KLPT
Cách 2: Dùng tỉ lệ thức (khi biết KLPT và khối lượng từng nguyên tố).
%N
14t
%O
16z
%H
y
%C
x
12 100
M
=
=
=
=
Bài toán vd 1: (dùng cách 2) 0,23
16z 0,03
y 0,12
x
12 0,23
46
=
=
=
1 16.0,23
0,08.46 z
6 0,08
0,03.16 y
2 0,23.12
0,16.46 x
=
=
=
=
=
=
Vậy CTPT A: C2H6O
Chú ý: Nếu không có M thì phải tìm
công thức thực nghiệm rồi biện luận để tìm
CTPT
Ví dụ: A có CTTN là (CH2O)n Tìm CTPT A biết tổng số
nguyên tử trong A < 10.
Ta có: Tổng số nguyên tử trong A = 4n < 10
⇒ n <
mà n ∈ Z + ⇒ n = 1, 2 ⇒ A: CH 2 O hay C 2 H 4 O 2
5 ,
2 4
10
=
N m
14t O
m
16z H
m
y C
m
12x m
M
=
=
=
=
Trang 7Cách 3: Tính trực tiếp từ sản phẩm đốt cháy
2
z 4
y x
m 2
y 2x
2m
z + = + ⇒ = + −
CxHyOzNt + O2 →
CO2 + H2O + N2
t o
2
y
2
t
x
m
+ −
2
z 4
y x
a
2
y a
2
t a
ax
a là số mol HCHC có:
M
m
a =
Từ M = 12x+y+16z+14t ⇒ z
→
ax = ⇒
x nCO2
2
y
a = nH O2 ⇒ y
2 t
a = nN2 ⇒ t
Trang 821/05/15 8
Bài toán vd 1: dùng cách
3
Đặt A: CxHyOz
Pưc: CxHyOz + O2 →
t o
CO2 + H2O
2
y
x
+ −
2
z 4
y x
A
0,23
n 0,005 mol
46
2
y 005 ,
0 x
005 ,
0 005
, 0
2
H O
y 0,27 18.2.0,005
2 18 0, 27
2
CO
0,224
n 0, 005x
22,4
24 , 0
22,4.0,005
⇒
MA = 12x+y+16z = 46 ⇒ z = 46 – (12.2+6)=1
C2H6O
Trang 921/05/15 9
• Cách 4: Phương pháp dùng khí nhiên kế
Căn cứ vào thể tích của chất tham gia phản
ứng và thể tích sản phẩm cùng đk p, T.
CxHyOzNt + O2 →
CO2 + H2O + N2
t o
2
y
2
t
x
+ −
2
z 4
y x
2
2
V
x
3 3
y
2V
1 2
y
V = V ⇒ = V
Có x, y ⇒ z
1
y z x
+ −
=
V1
2
t 2
4
4
t
2V
t
→
Trang 1021/05/15 10
Bài toán vd 2:
60ml CxHyOzNt
85ml O2
CO2
N2
O2dư
N2
O2dư
lạnh
KOHdư
Pdư
CO2, H2O
N2, O2dư
220ml
130ml
70ml
N2
30ml
2
H O
V
-Sau khi làm lạnh, độ giảm V là
2
H O
V 220 130 90 ml
-Sau khi qua KOH dư, độ giảm V là VCO2
2
CO
V 130 70 60 ml
-Sau khi qua P dư, độ giảm V là
2
O
ư
2
O
V
ư = 70 30 40 ml− =
2
O
V
ư = 85 40 45 ml− =
Trang 11Bài toán trở thành:
60ml A + 45ml O 2 → 60ml CO 2 + 90ml H 2 O +30ml N 2
CxHyOzNt + O2 →
CO2 + H2O + N2
t o
2
y
2
t
x
+ −
2
z 4
y x
2
z 4
y x
60
⇒ CTPT A:
CH3O2N
2
CO
V = 60x 60 = ⇒ = x 1
2
H O
V = 30y 90 = ⇒ = y 3
2
N
V = 30t 30 = ⇒ = t 1
2
O
y z
V 60 x 45 z 2
4 2
Trang 12(khi biết khối lượng hay % từng nguyên tố)
Nếu biết M:
Nếu không biết M:
N m
14t O
m
16z H
m
y C
m
12x m
M
=
=
=
=
14
N
m : 16
O
m : 1
H
m : 12
C
m t
: z : y :
CỦNG CỐ
Trang 13
BTSGK: 4,5/75
BTĐC:
Chuẩn bị bài: CTPT HCHC CTPT HCHC
(xem lại liên kết CHT lớp 10)