1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CACH LAP CONG THUC HOP CHAT HUU CÔ

8 2,3K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên, biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42,50.. b Xác định công thức phân tử của A; biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của n

Trang 1

Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ

Dạng 1: Bài toán xác định công thức phân tử dựa vào phần trăm các nguyên tố

* Xác định công thức phân tử dựa vào phần trăm 1 nguyên tố

1 A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9.43 theo khối lượng Tìm CTPT A(ĐHNT-1998)

2 Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C; H; O có %O=43.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong

mỗi trường hợp: a MA<140u

b khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH4NO3

3 Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng Tìm CTPT –CTCT A

4 Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37.21 A tác dụng với dd AgNO3 dư thấy

1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997)

5 A có CTPT: CxHyO2 có %O=29.0909

A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: nA:nNaOH=1:2

A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: nA:nBr2=1:3 Tìm CTPT –CTCT A

(ĐHSPKTHCM-2001)

6 Xác định công thức phân tử cho mỗi chất theo các số liệu sau:

a) Thành phần: 85,8% C ; 14,2% H ; M = 56

b) 51,3% C ; 9,4% H; 12,0% N; 27,3% O ; tỉ khối hơi so với không khí là 4,05

c) 54,5% C ; 9,1% H ; 36,4% O 0,8gam hơi chiếm thể tích 224ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn

7 Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2,1 phần khối lượng C lại có 2,8 phần khối lượng oxi và 0,35

phần khối lượng hiđro

Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên biết 1.00gam hơi chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích 373,3 cm3

Hướng dẫn giải theo cách 1:

Ví dụ: Bài 1b) Hợp chất có 4 nguyên tố C, H, O, N với M = 29 4,05 = 117,45

Tỷ lệ C : H : O : N = 51,3

12 : 9,4 :

27,3

16 :

12

14 = 4,275 : 9,4 : 1,706 : 0,857 = 5 : 11 : 2 : 1 → công thức dạng đơn giản C5H11O2N

Với M làm tròn = 117 thì công thức phân tử đúng là C5H11O2N

Trang 2

Dạng 2: Bài toán xác định công thức phân tử dựa vào sản phẩm cháy

8 Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau:

a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất, thu được 33,85 gam CO2 và 6,94 gam H2O Tỉ khối hơi của hợp chất so với không khí là 2,69

b) Đốt cháy 0,282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl2 khan và KOH, thấy bình CaCl2 tăng thêm 0,194 gam, bình KOH tăng thêm 0,80 gam Mặt khác, đốt 0,186g chất đó, thu được 22,4ml khí ntơ (đo ở đktc) Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ

9 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H, Cl sinh ra 0,22g CO2 và 0,09g H2O Khi xác định

clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3, người ta được 1,435g AgCl

Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên, biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42,50

10 Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O người ta được

1,32g CO2 và 0,54g H2O Khối lượng phân tử chất đó là 180 Hãy xác định công thức phân tử của hất hữu cơ nói trên

11

Đốt cháy hoàn toàn 0,4524g hợp chất A sinh ra 0,3318g CO2 và 0,2714g H2O Đun nóng 0,3682g chất

A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ trong A thành amoniac, rồi dẫn khí NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0,5M Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3, cần dùng 7,7ml dung dịch NaOH 1M Hãy:

a) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong A

b) Xác định công thức phân tử của A; biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của nó là 60

12 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc, bình (2) chứa nước vôi trong có dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 3,6g; ở bình (2) thu được 30g kết tủa Khi hóa hơi 5,2g A, thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Xác định công thức phân tử của A

13 Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16,8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lẹ thể tích là VCO2 : VH2O = 3: 2 Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36

Hãy xác định công thức phân tử của hợp chất đó

Hướng dẫn giải theo hai cách: Ví dụ bài 7

Cách 1: Số mol H2O = 0,2 ; CO2 = 0,3 ; M(hợp chất) = 5,2.32

1, 6 = 104

nC = 0,3 ; nH = 0,4 ; nO = 10, 4 (0,3.12) 0, 4

16

= 4

Tỷ lệ nC : nH : nO = 0,3 : 0,4 : 0,4 = 3 : 4 : 4 → CTĐG là C3H4O4 Với M = 104 thì CTPTđúng là C3H4O4

Cách 2: Số mol H2O = 0,2 ; CO2 = 0,3 ; nhợp chất = 0,1 mol

CxHyOz + (

4

x y+

- 2

z

)O2 → xCO2 +

2

y

H2O 0,1 → 0,1x 0,05y

Trang 3

theo phương trình: 0,1x = 0,3 → x = 3; 0,05 y = 0,2 → y = 4 → z = (104 – 12.3 – 4 ) : 16 = 4

công thức phân tử là C3H4O4

Dạng 3: Xác định công thức phân tử dựa vào thể tích các chất trong phản ứng cháy

14 Khi đốt 1 lít khí A, cần 5 lít oxi, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4lít hơi nước Xác định công thức

phân tử của A; biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiệnvề nhiệt độ và áp suất

15 Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và một chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900ml oxi (dư)

rồi đốt Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn800ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400ml khí

Xác định công thức phân tử của hợp chất trên; biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và

áp suất

16 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0,616 lít, thu được 1,344 lít hỗn hợp

CO2, N2 và hơi nước Sau khi làm ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0,56 lít và có tỉ khối

so với hiđro bằng 20,4 Xác định công thức phân tử của X, biết rằng các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn

17 Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi, tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích

khí được đo ở cùng điều kiện) Tìm công thức phân tử của A

Hướng dẫn giải theo tỷ lệ: ví dụ bài 12:

ở cùng điều kiện: tỷ lệ thể tích các khí = tỷ lệ số mol các khí đó

Tỷ lệ số mol A : O2: CO2: H2O = 100 : 250 : 200 : 200 = 1 : 2,5 : 2 : 2

CxHyOz + 2,5 O2 → 2CO2 + 2 H2O

Theo phương trình: x = 2 ; y = 4 ; z + 5 = 4 + 2 → z = 1

Công thức phân tử là C2H4O

BÀI TOÁN LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

18 Đốt cháy hoàn toàn 1,256g chất hữu cơ A (chứa C, H, O,) thu được 2,512g CO2 và 1,028gH2O.tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3,034 Xác định CTPT của A ?

19 Đốt cháy hoàn toàn 1,46g chất hữu cơ A (chứa C, H, O,) thu được 1,344lit CO2 (đktc)và 0,9gH2O.tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng73 Xác định CTPT của A ?

20 Chất hữu cơ X (chứa C, H, O, N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%; 6,67%; 42,66% và

18,67% Hãy xác định công thức đơn giản nhất của X? Xác định CTPT của X biết rằng trong phân tử X có

21 Đốt cháy hoàn toàn a(g )chất hữu cơ A (chứa C, H, O,) thu được 9,408litCO2(đktc)và 7,56gH2O.Thể tích oxi cần dùng là 11,76lit(đktc).Biết phân tử A có 2 nguyên tử oxi Xác định CTPT của A ?

21 Đốt cháy hoàn toàn 5g chất hữu cơ B (chứa C, H, O,) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc; bình 2 đựng CaO thấy bình 1 tăng 3,6g; bình 2 tăng 11g Khi hoá hơi 5g chất B thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,6g khí O2 (đo ở cùng điều kiện) xác định công thức phân tử của B (Đáp số: C5H8O2)

Trang 4

22 Đốt cháy hoàn toàn 0,356g chất hữu cơ X thu được 0,2688 lít CO2 (đktc) và 0,052g H2O Mặt khác nếu

đốt cháy 0,445g X thì thu được 56ml khí N2 (đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử N

(Đáp số C3 H7O2N)

23 Đốt cháy hoàn toàn 0,9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1,32g CO2 và 0,54g H2O

Biết MA = 180 Xác định công thức phân tử chất A ( C6H12O6)

24 Đốt cháy hoàn toàn 0,72g một hợp chất hữu cơ A thu được 1,42 lít CO2 và 1,08g H2O Biết d A/ H2 = 36 Xác định công thức phân tử chất A ( C5H12)

25 Đốt cháy hoàn toàn 0,46g chất hữu cơ A → 448ml CO2 ( đktc) và 0,54g H2O d A/ không khí = 1,58

Xác định công thức phân tử chất A ( C2H6O)

26 Đốt cháy hoàn toàn 0,32g một Hiđrôcacbon X → 0,72g H2O; Biết d X/ O2 = 0,5 Xác định CTPT X

27 a Đốt cháy hoàn toàn 5,6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16,8lít CO2 ( đktc) và 13,5g H2O Biết ở đktc: DA = 1,875 Xác định CTPT chất A

b Đốt cháy hoàn toàn 0,25mol khí A thu được 33gCO2 và 13,5g hơi nước Biết rằng ở đktc, DA = 1,875g/l.

Xác định CTPT A.( C3H6)

28.

Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33,85g CO2 và 6,94g H2O

d A/ không khí = 2,69 Xác định CTPT A ( C6H6)

29.

Đốt cháy hoàn toàn 0,282g hợp chất hữu cơ A rồi cho các sản phẩm sinh ra qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH, thấy bình CaCl2 tăng thêm 0,194g, còn bình KOH tăng thêm 0,8g Mặt khác đốt 0,186g chất

đó thu được 22,4ml khí N2 ( đktc) Biết phân tử A chỉ chứa một nguyên tử N Xác định CTPT chất A ( C6H7N)

30 Đốt cháy hoàn toàn 0,366g một chất hữu cơ A → 0,792g CO2 và 0,234g H2O Mặt khác, nếu đốt 0,549g

chất A → 37,42ml N2 ( ở 270C và 750mmHg) Xác định CTPT chất A, biết trong phân tử A chỉ có một nguyên tử Nitơ ( C9H13O3N)

31 Đốt cháy hoàn toàn 0,356g chất hữu cơ X → 0,2688lít CO2 (đktc) và 0,252g H2O Mặt khác, nếu phân

huỷ 0,445g X →56ml N2 (đktc) Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N, Xác định CTPT của X ( C3H7O2N)

32 Chất hữu cơ X ( chứa C, H, O, N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%; 6,67% ; 42,66% và

18,67%

- Xác định CTĐGN của X

- Xác định CTPT của X biết trong phân tử X chỉ có 1 nguyên tử N ( C2H5O2N)

33 Đốt cháy hoàn toàn 1,85g chất hữu cơ A cần 1,86lít O2 ( đktc), thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol

1:1

a Xác định CT ĐGN của A

b Xác định CTPT của A biết trong phân tử A có 2 nguyên tử ôxi

34 Đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ A cần dùng 16,8 lít O2 ( đktc), thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ

lệ mol 3:2

a Xác định CT ĐGN của A

Trang 5

b Xác định CTPT của A biết d A/ H2 = 36 ( C3H4O2)

Trang 6

35 Đốt cháy hoàn toàn 6,66g chất X cần 9,072lít O2( đktc) Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa

H2SO4đ, bình 2 chứa Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,78g; bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa

Tính m? a? Xác định CTPT của X biết MX < 250 ( C12H14O4)

36 Đốt cháy 9,0g chất hữu cơ A → 6,72lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Xác định CTPT của A, biết MA < 150.

( C3H6O3)

37 Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước Biết MA = 26 Xác định CTPT chất A

38 Đốt cháy hoàn toàn 10,4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4đ, bình 2 chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6g; bình 2 thu đựoc 30g kết tủa Mặt khác: khi hoá hơi 5,2g

A thu được một thể tích hơi đúng bằng V của 1,6g O2 ( đo ở cùng điều kiện t 0, P) Xác định CTPT của A ( C3H4O4)

39 Đốt cháy hoàn toàn 0,01mol chất X bằng lượng O2 vừa đủ là 0,616lít thì thu được 1,344lít hỗn hợp CO2,

N2, hơi nước Sau khi ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại có V = 0,56lít và có tỉ khối so với H2 bằng 20,4 Biết rằng các khí đo ở đktc Xác định CTPT của X ( C2H7O2N)

40 Đốt cháy hoàn toàn 0,42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1,86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết tủa Mặt khác, khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ

có khối lượng tương đương, ở cùng điều kiện t0, P Xác định CTPT của X ( C5H10)

41 Chất hữu cơ Z có 40% C; 6,67% H; còn lại là oxi Mặt khác, khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể

tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện Xác định CTPT của Z

42.

Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml O2 thu được 200ml CO2 và 200ml hơi nước Các thể

tích khí được đo ở cùng điều kiện Xác định CTPT chất A ( C2H4O)

43 Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí A cần 5 lít O2, sau phản ứng thu được 3lít CO2 và 4 lít hơi H2O Biết rằng các

thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện t0, P Xác định CTPT A ( C3H8)

44 Đốt cháy hoàn toàn 10ml một hiđrôcacbon X bằng 80ml O2 (dư) Sau phản ứng, lấy sản phẩm thu được

đem ngưng tụ H2O thì thấy còn lại 65ml, trong đó có 25ml là O2 dư Biết rằng các khí được đo ở cùng điều kiện Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí ( C4H6)

45 Cho 400ml hỗn hợp X gồm nitơ và một hiđrocacbon A vào 900ml O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn Sau

phản ứng, thu được 1400ml hỗn hợp khí, ngưng tụ hơi nước thì còn lại 800ml hỗn hợp, tiếp tục cho qua dung dịch KOH dư thì chỉ còn 400ml khí Biết rằng các khí đo ở cùng điều kiện t0, P Xác định CTPT chất

A ( C2H6)

46 Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn Làm lạnh sản phẩm cháy để

H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ, còn lại là O2 dư Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện Xác định CTPT của A ( C2H4)

47 Trộn 10ml một hiđrocacbon X ở thể khí với 80ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn Sau khi làm lạnh sản phẩm

cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 55ml trong đó có 40ml bị hấp thụ bởi NaOH, phần còn lại là O2 dư Xác định CTPT của X ( C4H10)

Trang 7

48 Trộn 400ml hơi một chất hữu cơ A ( chứa C, H, O) với 2lớt O2 rồi đốt chỏy hoàn toàn Hỗn hợp khớ sinh

ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thỡ thể tớch giảm 1,6lớt; nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thỡ thể tớch giảm thờm 1,2lớt nữa và thoỏt ra sau cựng là 400ml O2 dư Xỏc định CTPT của A Cỏc khớ đo ở cựng điều kiện ( C3H8O2)

49 Cho 0,5lớt hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và khớ CO2 vào 2,5 lớt O2 (dư) rồi đốt chỏy hoàn toàn Sau phản

ứng, Vhh = 3,4lớt cho H2O ngưng tụ, V khớ cũn 1,8lớt và tiếp tục cho lội qua KOH thỡ chỉ cũn 0,5lớt khớ thoỏt

ra Cỏc khớ đo ở cựng điều kiện Xỏc định CTPT và % về thể tớch của chất A trong hỗn hợp ban đầu ( C3H8)

50 Đốt chỏy 10ml chất hữu cơ A với 50ml O2 Hỗn hợp khớ thu được sau thớ nghiệm gồm CO2, N2, hơi nước

và O2 dư cú thể tớch 80ml, được dẫn qua CaCl2 khan thỡ giảm mất một nửa, nếu dẫn tiếp qua KOH dư thỡ cũn lại 20ml một hỗn hợp khớ mà khi cho phản ứng với nhau trong hồ quang điện thỡ chỉ cũn lại một khớ duy nhất Cỏc khớ đo ở cựng điều kiện Xỏc định CTPT của A ( C2H8N2)

Cõu 1 : Thờm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ

từ 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu đuợc lượng kết tủa Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là

Cõu 2 :Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,1M Luợng kết tủa thu được là

15,6 gam Tớnh giỏ trị lớn nhất của V ?

Cõu 3 :Thể tớch dung dịch NaOH 2M là bao nhiờu để khi cho tỏc dụng với 200 ml dung dịch X ( HCl 1M AlCl3

0,5M ) thỡ thu đuợc kết tủa lớn nhất ? Đs : 250 ml

Cõu 4 :Cho V lớt dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl2 1M và AlCl3 1M tỏc dụng với 1 lớt NaOH 0,5M thỡ thu được kết

tủa lớn nhất Tớnh V ĐS : V = 100 m l

Cõu 5 :Cho V lớt dung dịch hỗn hợp 2 muối MgCl2 1M và AlCl3 1M tỏc dụng với 1.1 lớt NaOH 0,5M thu được 9.7 gam kết tủa Tớnh V lớn nhất ĐS : 100 ml

Cõu 6: Cho V lớt dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3 thu được 9,86 gam kết tủa Tớnh V Cõu 7 : Cho 1 lớt dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 lọc ,nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi

được 7,65 gam chất rắn Tớnh nồng độ của dung dịch

Cõu 8 : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào lượng dư nước thỡ thoỏt ra 1 lớt khớ Nếu cũng cho m gam X

vào dung dịch dư thỡ được 1,75 lớt khớ Tớnh thành phần phần trăm khối lượng của cỏc chất trong hỗn hợp X (biết cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn )

Cõu 9 : Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba , Al thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lớt khớ H2 (đktc) và dung dịch B

-Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư được 10,416 lớt khớ H2(đktc)

a/ Tớnh khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Cho 50ml dung dịch HCl vào B Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa Tớnh nồng độ mol của dung dịch HCl

Cõu 10:Thờm 240 ml dung dịch NaOH vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ a mol , khuấy đều tới phản

ứng hoàn toàn thấy trong cốc cú 0,08 mol kết tủa Thờm vào cốc 100 ml dung dịch NaOH 1M khuấy đều thấy phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đựoc 0,06 mol kết tủa Tớnh nồng độ a

Câu 11: Trong 1 cốc đựng 200 ml dd AlCl3 2M Rót vào cốc V ml dd NaOH nồng độ a mol/l, ta thu đợc một kết tủa,

đem sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thì đợc 5,1g chất rắn

a) Nếu V = 200 ml thì a có giá trị nào sau đây:

A 2M B 1,5M hay 3M C 1M hay 1,5M D 1,5M hay 7,5M

b) Nếu a = 2 mol/l thì giá trị của V là:

Cõu 12 : Hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Al , Fe , Ba Chia X thành 3 phần bằng nhau :

Phần I tỏc dụng với nước dư , thu được 0,896 lớt khớ H2

Phần II tỏc dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M dư thu đươc 1,568 lớt khớ H2

Phần III tỏc dụng với HCl dư thu đuợc 2,24 lớt khớ H2

1.Tớnh phần trăm khối lượng cỏc kim loại trong hỗn hợp X

2 Sau phản ứng ở phần II , lọc được dung dịch Y , Tớnh thể tớch dung dịch HCl 1M cần thờm vào dung dịch Y để : A.Thu được lượng kết tủa nhiều nhất

B.Thu được 1,56 g kết tủa

Ngày đăng: 06/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w