CH CH CH OH OH OH OH Glucozơ CH CH OH OH OH CH2 OH C O Fructozơ C12H22O11 Saccarozơ hoặc Mantozơ C6H10O5n Tinh bột hoặc Xenlulozơ ⇒ [C6H7O2OH3]n [C6H7O2ONO23]n Xenlulozơ trinitrat C6H5NH
Trang 1DANH PHÁP MỘT SỐ HỢP CHẤT HỮU CƠ THƯỜNG GẶP
Công thức cấu tạo Tên gọi
CH4; CH3-CH3; CH3-CH2-CH3 CH3-(CH2)8-CH3 Metan; etan; propan; butan; pentan; hexan; heptan;
octan; nonan; đecan→ Mẹ Em Phải Bón Phân Hóa
Học Ở Ngoài Đồng
CH3
CH2
CH3
CH3
CH2
CH3
hay
Benzen
Naphtalen
Trang 2CH3
2
NO2
2,4,6- Trinitrotoluen / TNT
hay
Br
C6H5Br
Brombenzen/ Phenyl bromua
Etanñiol / Etylenglicol
CH
CH2
CH2 OH
Propantriol / Glixerol
OH
2
NO2
2,4,6-Trinitrophenol / Axit picric
CH
CH3
Trang 3CH2=CH-CH=O Propenal / Anñehit acrylic
CH=O Anñehit benzoic / Benzanñehit
O
Ñimetyl xeton / Axeton
O
Metyl vinyl xeton OH
H C
O
Axit metanoic / Axit fomic
hay
COOH
C6H5COOH
Axit benzoic
CH3
C17H31COOH Axit linoleic
Trang 4CH CH CH
OH OH OH OH
Glucozơ
CH CH
OH OH OH
CH2 OH
C O
Fructozơ
C12H22O11 Saccarozơ hoặc Mantozơ
(C6H10O5)n Tinh bột hoặc Xenlulozơ ⇒ [C6H7O2(OH)3]n
[C6H7O2(ONO2)3]n Xenlulozơ trinitrat
C6H5NH3Cl Phenyl amoni clorua
CH
CH3
NH2
Alanin
NH2
COOH
CH2
CH2
CH2
NH2
Axit 2,6-điamin hexanoic / Axit α,ε-điamino
caproic/ Lysin
NH2
COOH
CH2
Axit glutamic / Glutamin
CH2
CH2
CH2
NH2
Axit 6-amin hexanoic / Axit ε-amino caproic
NH2
CH2
(CH2-CH2-)n hay C2nH4n
Polietilen PE
CH3
n hay C3nH6n
Polipropilen PP
Polivinylclorua PVC
Trang 5CH2 CH
n
Cl
hay C2nH3nCln
n
Polivinylaxetat PVA
CH2
n
CH3
C
Polimetylmetacrylat / Thủy tinh hữu cơ
n
OH
CH2
Nhựa phenolfomanđehit / Nhựa bakelit
(-CH2-CH=CH-CH2-)n hay C4nH6n
Polibutađien / Cao su Buna
CH3
CH2 n hay C5nH8n
Poliisopren / Cao su thiên nhiên
n
C6H5
Cao su Buna-S
n
CN
Cao su Buna-N
n
NH
O
Tơ nilon-6 hay tơ capron
Tơ nilon-7 hay tơ enăng
Trang 6CH2 C
n
NH
O
CH2
CO
n
Tơ nilon-6,6
Nhựa urefomanđehit
MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH THƯỜNG GẶP
1 Tính số mol
n=M
m
n=C M xV dd
n= 22,4
k
V
(đkc)
2 Tính khối lượng
mct=C%100xm dd
mdd= DxVdd
3 Tính M
MA= MB x dA/B
M=m. It nF
4 Tính %
%A= x100%
m
m
hh
A
.
5 Tính độ rượu.