1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Toán-HK2

13 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng 13 tiết ĐỀ KIỂM TRA MẪU HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 10 CB Thời Gian: 90 Phút I.. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x+2y−... MA TRẬN ĐỀ KIỂ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 10 CB

Mức độ Chuyên đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

câu

Số Điểm Chương IV.

Bất đẳng thức,

bất phương

trình (16 tiết)

Chưong V

Thống kê

(8 tiết)

Chương VI.

Góc lượng

giác, công

thức lượng

giác (6 tiết)

Chương II.

Tích vô

hướng của hai

vec tơ và ứng

dụng (13 tiết)

Chương III.

Phương pháp

tọa độ trong

mặt phẳng

(13 tiết)

ĐỀ KIỂM TRA MẪU HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 10 CB

Thời Gian: 90 Phút

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Chọn phương án đúng nhất.

1 Điều kiện xác định của bất phương trình 1 21 0

9

x x

+ + <

− là:

( ).A x≠ ±3; ( ).B x≥ −1; ( ).C x≥ −1,x≠3; ( ).D x≥ −1,x≠ −3;

2 Nhị thức ( )f x = − + ≥x 2 0 khi:

( ).A x≥ −2; ( ).B x≥2; ( ).C x≤ −2; ( ).D x≤2

3 Tập nghiệm của bất phương trình: x− >1 0 là:

( ).A ¡ ; ( ).(B −∞;1); ( ).(1;C +∞); ( ).D (−∞ ∪ +∞;1) (1; )

4 Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x+2y− <3 0?

Trang 2

( ).(0;1)A ; ( ).(1; 2)B ; ( ).(2;1)C ; ( ).(3;0)D

5 Trong mặt phẳng Oxy cho ar = −( 1;1),br=(2;1+ 3) khi đó a br r

bằng:

( ).1A − 3; ( ) 3 1B − ; ( ) 3 1C + ; ( ) 3 2D +

6 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC đều cạnh a bằng:

( ) 3

3

a

4

a

6

a

5

a

7 Phương trình đường thẳng: 2x – y + 5 = 0 có vectơ pháp tuyến nr và vectơ chỉ phương ur lần lượt là:

( ).A nr=( )2;1 ;ur= −(1; 2) ( ).B nr =(2; 1 ;− ) ur = −(1; 2)

( ).C nr =(2; 1 ;− ) ur =( )1;2 ; ( ).D Kết quả khác

8 Phương trình nào sau đây xác định một đường tròn thực?

( ).A x2+y2+ − + =x y 7 0 ( ).B x2+y2−4x+8y− =2 0

( ).C x2+y2+2x−3y+17 0= ( ).D x2+y2+2x y− + =12 0

9 Tập nghiệm S của bất phương trình (x−1 3) ( − ≥x) 0 là:

[ ]

( ).A S = 1;3 ( ).B S = −∞ ∪ +∞( ;1] [3; ) ( ).C S =( )1;3 ( ).D S ={ }1;3

10 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : x2 +y2 =5 tại M(1; 2− )là:

( ).2A x y+ − =5 0 ( ).2B x y− − =5 0

( ).C x−2y+ =5 0 ( ).D x−2y− =5 0

11 Cho tanα =2 với 3

2

π

π α< < , kết quả nào sau đây là sai?

( ) os 5

5

A c α = ( ).sin 2

5

B α = − ( ) os 5

5

C c α = − ( ).cot 1

2

12 Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm một bài tóan (tính bằng phút) của 50 học sinh:

Thời gian 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1 12

Khi đó số trung bình, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là:

( ).A x=7,68;S x ≈2,15 ( ).B x=7,69;S x≈2,15

( ).C x=7, 69;S x ≈2,13 ( ).D Kết quả khác

II Tự luận (7 điểm)

Bài (1.0 điểm):

Cho sinsin 3

5

α = , với

2

π α π< < Tính osc α {Nhận biết}

Bài II ( 1.0 điểm ): Cho bảng phân bố tần số ghép lớp sau

Khối lượng của 85 con lợn được xuất chuồng

Lớp khối lượng (kg) Tần số [45;55)

[55;65) [65;75) [75;85)

10 20 35 15

Trang 3

[85;95) 5

1 Dựa vào bảng đã cho hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp {Thông hiểu}

2 Tính số trung bình cộng , phương sai của các số liệu đã cho {Thông hiểu}

Bài III ( 1.5 điểm): Cho f(x) = x2 − 2 ( m + 1 ) x + − 6 3 m ( m là tham số )

1 Xét dấu f(x) khi m = 1 {Nhận biết}

2 Tìm m để f x ( ) 0 ≥ với mọi x ∈ R {Vận dụng}

Bài IV ( 2.0 điểm ) : Giải các bất phương trình sau :

1 4

1

x

{Thông hiểu}

− + {Thông hiểu}

Bài V ( 1.5 điểm ): Cho tam giác ABC biết A(1;3) , B(4;2) , C(4;0)

1 Lập phương trình tổng quát phương trình đường cao AH {Nhận biết}

2 Tính diện tích tam giác ABC {Thông hiểu}

3 Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC {Vận dụng}

(HẾT)

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-KHỐI 11 CƠ BẢN I.YÊU CẦU

+Kiểm tra đánh giá kiến thức học sinh về tính giới hạn dãy số, giới hạn hàm số, cấp số nhân lùi vô han(tính tổng), hàm số liên tục, đạo hàm

+Đánh giá khả năng phần hình học về chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, tính góc giữa đường với mặt, mặt với mặt

II MA TRẬN

Mức độ

Chuyên đề

Các mức độ đánh giá

Tổng

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Chương

IV Giới

hạn (14 tiết)

Số

Số

Chương V

Đạo hàm

(13 tiết)

Số

Số

Chương

III Vectơ

trong…(15

tiết)

Số

Số

Tổng

Số

Số

Trang 5

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011

Môn: Toán 11 CB Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm 02 trang

-I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất

Câu 1.lim( 2 3 2)

x x

Câu 2

n n

n n

+

+ 3

2 2

Câu 3

3

1 2

lim

+

x

x

A)

4

1

4

1

2

1

2

1

Câu 4 ĐẠo hàm của hàm số y =x4−2x2+1 là:

A) x3−4x+1; B) 4x3−4x; C) 4x3−4x2; D)

1

4x3+

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y= x3+2x2+x

3

1

bằng:

A) x2+2x+1; B) 4 1

3

2

+ + x

1 4

3x2+ x+ ; D)

1

4

2+ x+

Câu 6 Đạo hàm của hàm số y= x2−2x bằng:

A)

x x

x

2

1

2−

x x

x x

2 2

2 2

2

x x

x

2 2

1

2−

+

; D)Đáp án khác

Câu 7 Cho hàm số

1

1

+

=

x

x

y có đồ thị (C) Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại O(0;0) bằng:

Câu 8 Cho hàm số



= a

2 x khi x x f(x) 2 Hàm số f(x) liên tục tại x=1 khi a bằng:

2

1 (

2

1 2

1 1

S= + + 2 + + n+ bằng:

2

1

3

2

2

3

Câu 10.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Ta có:

A)SBSD=SA+SC; B)SB=SD+SC+SA;

C)SB+SD=SASC; D)SB+SD=SC+SA

Trang 6

Câu 11.Cho tam giác ABC đều cạnh a Ta có AB BC bằng:

A)

2

2

2

2

a

2

a

Câu 12 Cho hình vuống ABCD cạnh a Ta có AB. AD bằng:

2

2

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Tính các giới hạn sau:

a)lim(n− n2+n); c)

7 x

3 2 x lim 7

+

b)

9 x

3 4x x

lim 2 2

3

+

x

1 x 2 (x lim 2 1

Bài 2 (1.5 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

2

1 x

y= 4 − 2 + ;

b)

x 2

1 x y

+

c)

1) cos(x

x) sin(2 y

+

Bài 3 (1 điểm) Xét tính liên tục của hàm số

<

+

+

=

1 x khi 1

x

1 x khi 1

2 x

4 3x x

f(x)

2

2

tại x0 =1.

Bài 4 (0.5 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 2x

1 x y

+

= tại điểm có hoành độ x0 =1

Bài 5 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, SA vuông góc

với mặt đáy Cho biết SA = AB = BC =a, AD = 2a

a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là tam giác vuông;

b) Chứng minh SD vuông góc với AB;

c) Gọi M là trung điểm SC Tính góc giữa BM và mặt phẳng (ABCD);

d) Tính góc giữa mặt phẳng (SAD) và (SCD);

e)** Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và (SCD)

( Câu e) chỉ mang tính tham khảo vì rất khó)

****Hết****

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT

Năm học: 2010 – 2011

Chủ đề hoặc mạch

kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi

Tổng điểm

Khảo sát và vẽ đồ

thị hàm số

Câu 1.1

2

2

Sự tương giao của

đường thẳng và

đường cong

Câu 1.2

1

1

Phương trình Hệ

phương trình Bất

phương trình mũ và

lôgarit

Câu 2.1

1

1

Giá trị lớn nhất, nhỏ

nhất

Câu 2.3

1

1

Nguyên hàm Tích

phân

Câu 2.2

1

1

1

1

Phương pháp tọa độ

trong không gian

Câu 4.1

1

Câu 4.2

1

2

1

1

Trang 8

ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN

Năm học: 2010 - 2011

I – PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7ĐIỂM)

Câu 1: (3điểm) Cho hàm số y=−x3−3x2 +4

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số đã cho

2.Dựa vào đồ thị ( C), biện luận theo m số nghiệm phương trình x3+3x2+m−4=0

Câu 2: (3 điểm)

1.Giải phương trình log2 8log3 3 0

3 xx + = 2.Tính tích phân I=∫e + dx

x

x x

1 2

3 ln

3.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=e3x+ 2(4x2 −5x)trên đoạn  2

3

; 2

1

Câu 3: (1điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh B, AC = a, cạnh

bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 60° Gọi G là trọng tâm

tam giác SAB, tính thể tích khối chóp G.ABC theo a.

II – PHẦN RIÊNG (3 ĐIỂM)

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần( phần cho chương trình chuẩn 4a, 5a; phần cho chương trình nâng cao 4b, 5b)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;-5) và đường thẳng (d) có

phương trình:

2 1

1 2

x

=

+

=

1.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d) Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng (d)

2.Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng (d) và đi qua hai điểm A và O

Câu 5a (1 điểm) Giải phương trình (z+2)2 +2(z+2)+5=0 trên tập số phức

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 4b (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và đường thẳng (d) có phương

trình : (S):x2 + y2 +z2 −8x+6y−4z+15=0 và (d):

1 2

2 3

2

=

+

=

x

1 Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S) Tính khoảng cách từ I tới đường thẳng (d)

2 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và vuông góc với (d)

Câu 5b (1 điểm) Giải phương trình z2 −(4−2i)z+7−4i=0trên tập số phức

Trang 9

ĐÁP ÁN

Câu 1 1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y=−x3 −3x2 +4 2.0

Tập xác định : D= R

−∞

= +∞

=

+∞

−∞

x

xlim và lim

=

=

=

=

=

0

2 0

6 3 0 '

6 3 '

2 2

x

x x

x y

x x y

Hàm số nghịch biến triên các khoảng (-∞;-2)và (0;+ ∞), đồng biến trên

khoảng (-2;0)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = 4.

Hàm số đạt cực tiểu tại x = -2, yCT = y(-2) = 0.

Đồ thị đi qua các điểm (-1;2), (1;0), (0;4)

0.25 0.25

0.25

0.75

0.5

Trang 10

2 Dựa vào đồ thị ( C), biện luận theo m số nghiệm phương trình

0 4

3 2

3+ x +m− =

1.0

4 3 0

4

3+ x +m− = ⇔m=−xx +

x

Số nghiệm phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số

4

3 2

3 − +

y và đường thẳng y = m

Dựa vào đồ thị ta có

m<0 hoặc m> 4 : Phương trình (1) có 1 nghiệm

0< m <4 :Phương trình (1) có 3 nghiệm

m = 0 hoặc m= 4 : Phương trình (1) có 2 nghiệm

0.25 0.25

0.5

Câu 2 1 Giải phương trình log2 8log3 3 0

Điều kiện x > 0

0 3 log 4 log 0

3 log

8

3 3

2

3 xx+ = ⇔ xx+ = (2) Đặt t = log3 x, phương trình (2) trở thành: t2- 4t +3=0 

=

=

1

3

t t

Với t=1 thì log3x=1⇔x =3

Với t= 3 thì log3 x=3⇔x=27

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {3 ; 7 }

0.25

0.25

0.25 0.25

2

Tính tích phân I=∫e + dx

x

x x

1 2

3 ln

xdx x

xdx dx

x

x x

I

ln 1 ln

2 1

2

3

=

2

1 2 2

2 1

2 1

=

=

e e

Đặt



=

=



=

=

x v

dx x du dx

x dv

x u

1

1 1

ln 2

e x

e

dx x

x x

xdx x

e e

e e

2 1 )

1 ( 1 1

) ln

1 ( ln

1

1 1

2 1 1

Vậy I =

2

1 2 2

2 +

e e

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 11

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=e3x+ 2(4x2 −5x)

trên đoạn  2

3

; 2

1

1.0

Hàm số liên tục trên đoạn  2

3

; 2 1





=





=

=

=

=

− +

2

3

; 2

1 12 5 2

3

; 2

1 1 0

5 7 12 0 '

) 5 7 12 (

)

5 8 ( ) 5 4 (

3 '

2

2 2 3 2 3 2

2 3

x

x x

x y

x x e

e x x x e

13 5

7

2

3 ) 2

3 ( , )

1 ( , 2

3 ) 2

1

2

3

; 2

3 ) ( max f x = e





5 2

3

; 2

1 ( )

min f x =−e





0.25

0.25

0.25

0.25

Do SA⊥ (ABC) nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABC) suy ra

Trang 12

Xét hai tam giác vuông SAC và ABC ta suy ra được

=

=

=

=

°

=

2

2 2

3 60

tan

a AC BC AB

a AC

SA

Do G là trọng tâm tam giác SAB nên

3

3 3

1 )

; ( 3

1 )

;

Vậy thể tích khối chóp G.ABC là:

V=

36

3 )

; ( 2

1 3

1 )) (

; ( 3

AB G d AB ABC

G d

0.25

0.25

0.25

Câu 4a 1 1.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm A và

vuông góc với đường thẳng (d) Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P)

và đường thẳng (d)

1.0

Vectơ chỉ phương của đường thẳng ( d) là u=(2;−1;2)

Do mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d) nên véc tơ pháp tuyến của (P) là n=u=(2;−1;2)

) ( ) 5

; 2

; 1

A − − ∈ Vậy phương trình mặt phẳng (P) là

0 6 2 2

0 ) 5 ( 2 ) 2 ( ) 1 (

2 x− − y+ + z+ = ⇔ xy+ z+ =

Phương trình tham số của đường thẳng (d): ( )

2 1

2 1

R t t

z

t y

t x



=

=

+

=

Tọa độ giao điểm H của (d) và (P) thỏa hệ



=

=

+

=

= + +

t z

t y

t x

z y x

2 1

2 1

0 6 2 2

) 2

; 0

; 1 (− −

H

0.25

0.25

0.25

0.25

2 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm thuộc đường thẳng (d) và đi qua

hai điểm A và O

1.0

Trang 13

Do tâm I của mặt cầu (S) thuộc (d) nên I(1+2t; -1- t ; 2t)

Do mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, O nên:

IO = IA⇔IO2 = IA2

2

) 5 2 ( ) 1 ( ) 2 ( ) 2 ( ) 1 ( ) 2 1

=

+ +

− +

= +

− + +

t

t t

t t

t t

Suy ra mặt cầu (S) có tâm I(-3;1;-4), bán kính R=IO= 26 Vậy phương trình của (S) là: (x+3)2 +(y−1)2 +(z+4)2 =26

0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 5a Giải phương trình (z+2)2 +2(z+2)+5=0 trên tập số phức 1.0

0 13 6 0

5 ) 2 ( 2 ) 2 (z+ 2 + z+ + = ⇔ z2 + z+ =

2 ) 4 ( 16 52

36− =− = i

=

∆ Phương trình đã cho có hai nghiệm là: z1 =−3−2iz2 =−3+2i

0.25 0.25

0.5

Ngày đăng: 20/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

12. Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm một bài tóan (tính bằng phút) của 50 học sinh: - Đề cương Toán-HK2
12. Bảng số liệu sau cho biết thời gian làm một bài tóan (tính bằng phút) của 50 học sinh: (Trang 2)
Đồ thị đi qua các điểm (-1;2), (1;0), (0;4). - Đề cương Toán-HK2
th ị đi qua các điểm (-1;2), (1;0), (0;4) (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w