Mục tiêu kiểm tra: * Kiến thức: Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biế
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 7
I Mục tiêu kiểm tra:
* Kiến thức:
Biết các khái niệm: đơn thức, bậc của đơn thức; đơn thức đồng dạng; đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức; nghiệm của đa thức một biến
* Kĩ năng:
- Tính được giá trị của biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến
- Thực hiện được phép nhân hai đơn thức Tìm được bậc của một đơn thức trong trường hợp cụ thể
- Thực hiện được các phép tính cộng ( trừ ) các đơn thức đồng dạng
- Thực hiện được phép cộng (trừ) hai đa thức
- Tìm được bậc của đa thức sau khi thu gọn
- Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm và đặt tính thực hiện cộng (trừ) các đa thức một biến
- Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến
- Tìm được nghiệm của đa thúc một biến bậc nhất
Trang 2II Ma trận đề.
Cấp độ
Tên chủ đề
Cộng
Chủ đề 1: Biểu thức
đại số, giá trị của
một biểu thức đại
số
Tính giá tri của biểu thức đại số; Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, tính giá trị của biểu thức
Chủ đề 2: Đơn thức Nhận biết được hai đơn thức
đồng dạng, các phép toán cộng trừ đơn thức; Thực hiện phép nhân hai đơn thức
đơn thức một cách thích hợp
Chủ đề 3: Đa thức Tìm được bậc của đa thức Thu gọn đa thức, cộng (trừ)
đa thức
Chủ đề 4: Nghiệm
của đa thức một
biến
Kiểm tra xem một số có là nghiệm hay không là nghiệm của đa thức một biến; Tìm được nghiệm của đa thức một biến
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2.0
20%
6
3.0
30%
3
3.0
30%
2
2.0
20%
15 10 100%
Trang 3III Nội dung đề.
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Giá trị của biểu thức 1 5
2x− y tại x = 2 và y = -1 là
A 12,5 B 1 C 9 D 10
Câu 7: Viết biểu thức diễn đạt các ý sau
a, Tổng bình phương của hai số x và y
b, Lập phương của hiệu hai số x và y chia cho tổng hai số
đó ( x + y ≠ 0)
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3x3yz2 là
A 4x2y2z B 3x2yz C -3xy2z3 D 1
2 x3yz2
Câu 8: Cộng và trừ các đơn thức sau
a, 3x2y +5xy2 – 2x2y + 4xy2
b, 3a2b + (- a2b) + 2a2b – ( - 6a2b)
Câu 3: Kết quả của phép tính 5x3y2 -2x2y là
A -10x5y3 B 7x5y3 C 3xy D -3xy
Câu 9: Xét đa thức
P= x y− xyz− xyz x z− − x z+ x y− xyz− x z− xyz
a, Mở ngoặc rồi thu gọn
b, Tính giá trị của P tại x = -1 ; y = 2 ; z = 3
Câu 4: Bậc của đa thức 5x4y + 6x2y2 + 5y8 +1 là
A 5 B 6 C 8 D 4
Câu 10 : Cho các đa thức:
3
2
( ) 2 1
g x x x
h x x
= + +
Câu 5: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức ( ) 3 1
5
P x = x+
A x = 1
3 B x = 1
15
− C x = 1
5 D x = 1
5
−
Câu 6: Tổng các đơn thức 3 ( 3) 1 3
2
x + − x + x =
A 3
2x B 3 3
2x C 3 9
2x D 3 27
2x
Câu 11: Biết A = x2yz ; B = xy2z ; C= xyz2 và x + y + z= 1 Chứng tỏ rằng A + B + C = xyz
Trang 4IV Hướng dẫn chấm, thang điểm:
A Trắc nghiệm khách quan (mỗi câu đúng được 0.5 điểm)
B Tự luận
b,
3 (x y)
x y
− +
0.5
Câu 9 a, P= 3x y2 −{xyz− (2xyz x z− 2 ) 4 − x z2 + 3x y2 − (4xyz− 5x z2 − 3xyz) }
2
x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
x y xyz xyz x z x z x y xyz x z xyz
x z xyz
= − +
0.5 0.5 0.5
b) Nghiệm của đa thức ở câu a là 1
2
1.0
Mà x+y +z = 1 nên A + B + C = xyz 1 = xyz
0.5 0.5
Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa