1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong 11cb hk2 rat hay

13 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 796 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các cặp cạnh đối diện của tứ diện vuông góc với nhau từng đôi một.. a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông.. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP

DẠNG1:CHIA TỬ VÀ MẪU CHO n

BẬCCAO I

Bài1.Tính các giới hạn của dãy số

+

lim

n

n 2)

+

2 2

lim

n

n 3)

+

+

2

1

lim

3

n

n 4)

+ +

2 2

lim

1

n

n

− +

2

2

lim

2

n 6)

2 2

7 5 1 lim

2 4

n

+

lim

3

n

n n

+

+ 8)

2

lim (2 1)(3 4)

− + + + 9)

3

3 2

− +

+ 10)

2

lim

n

+ +

+ 11)

2

2

lim

1 2

n

+ +

12)lim 38 3

2

n n

n

+

+ 13)

3

lim

+ −

n n

+ + + ;

15)

3

2

lim

3

+ −

+ ; 16)lim

2

2 4

7

n n

+

DẠNG 2: CHIA TỬ VÀ MẪU CHO

LUỸ THỪA CÓ CƠ SỐ LỚN NHẤT:

Bài2.Tính các giới hạn của dãy số

1)lim3 + 1

3

n

n 2)lim4 1

4 1

n n

+

+

lim

lim

+ − +

+ 5)

1 4.3 5

lim

3.2 5

+

+

+ 6)

( 1) lim

( 1)

n n

n n

+ −

− −

DẠNG 3:NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP

Bài 3 Tính các giới hạn của dãy số 1) lim( n2 − −n n )

2) lim( n2 + −n n2 + 2) 3) lim( n2 − +n n (nl) ) 4) lim( n2 − + −n 1 n)

DẠNG 4:TÍNH TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HAN:

Bài3a.Tính tổng các cấp số nhân lùi

vô hạn sau:

a)

1

1, , , , , ,

n

b)

1

1, , , , , ,

3 9 27 3

n

 

 ÷

  ĐS: a/2/3 b/3/2 Bài 3b: Đưa các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau về phân số a/ 0,555… b/ -0,888… c/ 2,666… d/ -3,2222…

e/5,3131… f/ -6,7878… ĐS: a/ 5/9 b/-8/9 c/ 8/3 d/ -29/9 e/526/99 f/-672 /99

DẠNG 1:VÔ ĐỊNH (

0

0

)

Bài 4 Tính các giới hạn của hàm số

1

3 5 lim

1

x

x x x

+ + + 2)

2 1 2

4 1 lim

3 2

x

x x x

→ −

− + +

3)

2 2

4 lim

2

x

x

x 4) →

2 1

1 lim

1

x

x

5)

2 2

4 lim

2

x

x

2 1

lim

1

x

x

Trang 2

7) → −

5

5

lim

5

x

x

x 8) →−

+ − +

2 2

5 3 lim

2

x

x x

9)

→−

+

+ −

2

3

3

lim

2 3

x

x

x x 10)

+ −

2

1

2

lim

1

x

x x

x

1

1 lim

x

x

→ −

+ + 12) lim 1

1

x

x

− Bài 5a Tính các giới hạn của hàm số

1)

→−

+

2

2

4

lim

2

x

x

x 2) →

+ −

2 1

lim

1

x

3)

2

2

lim

4 1 3

x

x

− +

+ − 4) →

+ −

− 6

3 3 lim

6

x

x x

7

lim

49

x

x

x

− −

− 6)

3 0

lim 3

x

x x

− − Bài 5b: Tính các giới hạn sau:

a/ 2

3

9

lim

3

x

x

x

− b/

2 1

3 2 lim

1

x

x

− +

c) 2

3

3

lim

2 3

x

x

→−

+

+ − d)

3 2 1

1 lim

1

x

x x

− e) 22

1

2 3

lim

x

2 lim

7 3

x

x x

− + − g)

2

3

9

lim

1 2

x

x

x

+ − h) 4

2 1 3 lim

2

x

x x

+ −

i)

1

2 1

lim

5 2

x

x

x

→−

+ −

+ − k)

2

2

3 2 lim

2

x

x x x

− +

ĐS:a) 6 b) -1 c) -4 d) 3/2 e) 4/3

f) -6 g) 2 h) 4/3 i) 2 k) 0

DẠNG 2: CÁC DẠNG VÔ ĐỊNH

CÒN LẠI:

Bài 6a Tính các giới hạn của hàm số:

(Dạng giới hạn một bên)

1)

4

1

lim

4

x

x

x 2) → −

3

lim

3

x

x

3) +

3

lim

3

x

x

x 4) → −

1

lim

1

x

x

5)

2

lim

2

x

x

lim

4

x

x x

7)

2

1 lim

2

x

x x

− 8)

2

1 lim

x

x

→+∞

Bài 6b Tính các giới hạn của hàm số: (Dạng giới hạn một bên)

a)

3

1 lim

3

x

x x

+

1 lim

4

x

x x

c)

3

2 1 lim

3

x

x x

+

− d) 2

2 1 lim

2

x

x x

+

→−

− + +

0

2 lim

x

+

− f) 1

3 1 lim

1

x

x x

→−

− +

ĐS: a) - ∞ b) - ∞ c) +∞ d) +∞ e) 1 f) +∞ Bài7Tính các giới hạn của hàmsố 1)

→+∞

2

1 lim

1

x

x

− +

2 3 lim

2

x

x

3)

→+∞

− +

2 2

lim

1

x

x 4)

5)

→+∞

2 2

1 lim

x

x

x 6) →+∞

− +

2 2

2 5 lim

3

x

x x

Bài 7b Tính các giới hạn của hàm số: (Dạng ∞

a)lim 33 52 1

x

→+∞

− + − + + b)

3

lim

2 1

x

x x

→−∞

+ c)lim5 3 2 2 1

3

x

x x

x x

→−∞

− + + d)lim 5 223 43

1 3 2

x

x x

→+∞

+ −

− −

2

5 1 ) lim

2 3 1

x

x e

→+∞

f)lim 2 2 4 2 1

2 5

x

x

→−∞

+ − +

Trang 3

ĐS: a) -1/2 b) -∞ c) - ∞

d) -∞ e) 0 f) -1/5

Bài 7c: Tìm giới hạn của các hàm

số sau: (Dạng ∞ - ∞):

b) lim( 2 2 2 1)

c)lim ( 4 2 2 )

ĐS: a) 0 b) 1 c) 1/4 d) ½

Bài 7d: Tìm giới hạn của các hàm

số sau: (Dạng: a.∞)

a) xlim ( 2→−∞ − x3 +x2 −3x+1)

b) xlim (→+∞ − + +x4 x3 5x−3)

c) lim 4 2 2

lim 2

ĐS: a) +∞ b) - ∞ c) + ∞

d) +∞ e) - ∞ f) + ∞

DẠNG 1: HÀM SỐ LIÊN TỤC TẠI 1

ĐIỂM:

Bài 8:Xét tính lt của hàm số f(x) tại

x 0 đã chỉ ra:

a)

+



3 , ( ) x 1

f x x nÕu x -1

2, nÕu x = -1

tại điểm x 0 = -1

b)



( ) x x3

5, nÕu x = 3

tại điểm x 0 = 3

c)

2 4 -2 ( ) 2

4 -2

x

khi x

f x x

khi x

= +

tại

x0 = -2 d)

khi x 3

5 khi 3

x

tại x0 = 3 e)

2

1

7 1

khi x

khi x

tại x0 = 1 f)

3

3 3

x khi x

khi x

tại x0 = 3

g/

2 2 2

2 2 2

x

khi x

khi x

tại x0 = 2

ĐS: a) không b) không c) có d)

không; e) có ; f) không; g) có Bài 8b: Xét tính lt của hàm số f(x) tại x 0 đã chỉ ra:

 2

nÕu x < -1

x -1, nÕu x -1 tại điểm x 0 = -1

x

nÕu x < 1 -2x, nÕu x 1

tại điểm x 0 = 1

Trang 4

c)

2 2

3 4 2

x

khi x

tại x0 = 2

ĐS: a)không b)có c) có

DẠNG 2: HÀM SỐ LIÊN TỤC

TRÊN KHOẢNG:

Bài 9: Cho hàm số:

a)

2

1 2

khi x

khi x

1

2 2

( )

3 2

x

khi x x

f x

khi x

 −

= 

ĐS: a) hsliên tục trên R ;

b) hs liên tục trên mỗi khoảng

(-∞; 2), (2; +∞) và gián đọan tại

x = 2

Bài 10: cho f(x)=



=

) 3 x

(

2

x

2

) 3 x ( 3

x

3

x

2

x2

ĐS: liên tục trên R

Bài 11: Xét tính liên tục của hàm số

trên TXĐ của nó.

a) Cho f(x) =



≤ +

>

) 3 x ( 1 x

) 3 x ( 3 x

27

x3

b) ( )

2

2

x 2 2

x x

khi

x khi

= −

2

0

0 1

2 1 1

<

x khi x

f x x khi x

x x khi x

ĐS: a) hs liên tục trên (-∞; 3), (3; +∞) và gián đọan tại x = 3 b)liên tục trên R

c) hs liên tục trên (-∞; 1), (1; +∞)

và gián đọan tại x = 1

Bài12:Tìm a để hàm số liên tục tại x 0

a)Cho f(x)



=

− +

) 2 x ( 4

7 ax

) 2 x ( 2 x

2 2 x

tại x 0 = 2.

b) ( )

1 1

1

x x

khi x

= +

với x0 = -1 c)

7 3 2

1 2

x

khi x

với x0 = 2 ĐS : a) a=1 ; b)a= -3

Bài 13 Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hs sau liên tục tại x0 :

a)

2 1 ( )

2 3 1

x khi x

f x

ax khi x

với x0 = 1 ĐS: a=2

b)

2

3 1 1 ( )

2 1 1

x khi x

f x

a khi x

 − <

x0=1.ĐS a=1/2

Bài 14:

Cho f(x) =

>

=

<

− +

) 2 x ( b ax

) 2 x ( 3

) 2 x ( 1 bx

ax2

Tìm a, b để hàm số liên tục tại x =2 Bài 15:

Trang 5

a) Cho f(x) =

≥ +

<

+ +

) 1 x ( a x

) 1 x ( 1 x

x2

Tìm a để hàm số f(x) liên tục trên R

DẠNG 3: CHỨNG MINH PHƯƠNG

TRÌNH CÓ NGHIỆM

Sử dụng định lí: Nếu f(x) liên tục

trên [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì pt f(x)

= 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong

khoảng (a;b)

Bài 16:CMR 4x 4 +2x 2 –x -3 = 0 có ít

nhất 2 nghiệm phân biệt trên khoảng

( -1;2).

Bài 17:CMR x 3 – 3x +1 =0 có 3

nghiệm phân biệt.

Bài 18: CMR cosx = 2x có nghiệm.

Bài 19: CMR

a) x4−5x+ =2 0 có ít nhất 1ng0

b) x5− − =3x 7 0 có ít nhất 1ng0

c)2x3−3x2+ =5 0có ít nhất 1ng0

d)2x3−10x− =7 0có ít nhất 2ng0

d)cosx = x có ít nhất 1 nghiệm

thuộc khoảng (0; π/3)

e)cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất

2 nghiệm

f) x3+3x2− =1 0 có 3 nghiệm

phân biệt

g)x 3 – 2x 2 + 1 = 0 có ít nhất một

nghiệm âm

h) ( 2) ( )3 2

luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc

khoảng (-1; -2

i) ( )3( 2 ) 4

luôn có ít nhất 2 ng0 với mọi m)

ĐÁP SỐ

Bài 1: 1(2/3),2(3/5),3(0),4(3),5(-2),

6(7/2),7(0) 8(1/2),9(-3) ,10(2), 11(0)

,12(1),13(1/8),14(0), 15(+∞), 16(0)

Bài 2:1(1),2(1),3(5),4(3),5(5),6(1).

Bài 3:1(-1/2),2(1/2),3(+∞),4(-1/2).

Bài 4: 1(3/2),2(13/2),3(4),4(2),5(4), 6(-1),7(2 5 ),8(-4),9(-4),10(3),11(-2),12(1)

Bài 5:1(4),2(5),3(),4(1/6),5(-1/56), 6(1/6)

Bài 6:1(-∞),2(-∞),3(+∞), 4(+∞), 5(+∞),6(-∞), 7(+∞),8(+∞) Bài 7: 1(0),2(1),3(3),4(-1/2), 5(1/2), 6(-5).

Bài 8:a/ không, b/không,c/không,d/có.

CHƯƠNG V : ĐẠO HÀM Bài 1: Dùng định nghĩa tìm đạo

hàm các hàm số sau a) y x= 3 b)y=3x2+1 c) y= x+1 d) 1

1

y x

=

Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số

sau 1) = 3 − 2 + −5

2

2 5 − +

3) = −2 42 + 53 − 64

7

y

4) y=5x2(3x−1) 5) y = (x3 – 3x )(x4 + x2 – 1) 6)y=(x2 +5)3 7)

) 3 5 )(

1 (x2 x2

8)y=x(2x−1)(3x+2) 9)y=(x+1)(x+2)2(x+3)3

10) = + ( − )

3

2

12) y = ( 5x3 + x2 – 4 )5 13)

4 2

3

Trang 6

14) y=(2x2+1) (x−2 3) ( x+7)

15)

2

2

x

y

x

=

+

16) 2 1

y

=

17)

3

2

2

1

y

=

+ +

18) = − + +

2

2

7 5 3

y

19)y= x2 +6x+7 20)

2

1+ +

y

21)y=(x+1) x2 +x+1 22)

1

2

3 2

2

+

+

=

x

x

x

y

23) y 1 x

1 x

+

=

2

25) ( )3

26) y = x (x2- x +1)

27)

3 2

2

x

x

Bài 3: Tớnh đạo hàm của cỏc hàm

số sau:

1) y = 5sinx – 3cosx

2) y = cos (x3)

3) y = x.cotx 4)

2

)

cot

1

5)y=cosx.sin2 x

6) cos 1cos3

3

7)

2 sin4 x

y= 8)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

+

= 9)y cot (2x3 )

4

π

= + 10) y=sin (cos3 )2 x

11) y cot 1 x= 3 + 2

12) y=3sin2 x.sin3x

13) y= 2 tan x+ 2 14) y cosx3 4cot x

3sin x 3

15)y=sin(2sin )x

16) y=sin4 p- 3x

) 2 sin 1 (

1

x

y

+

= 18) y xsin x

1 tan x

= +

19) y sin x x

x sin x

= +

20) y= 1 2 tan x+

Bài 4: Cho hai hàm số :

( ) sin cos

1 ( ) cos 4

4

g x = x Chứng minh rằng: '( )f x =g x'( ) (∀ ∈ℜx )

x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3

2

x x

<

 >

 b) 1− 2< < +x 1 2

Bài 6: Giải phương trỡnh : f’(x) =

0 biết rằng : a) f(x) = cos x + sin x + x

Trang 7

b) f(x) = 3sinx−cosx+x

c) f(x) = 3cosx + 4sinx + 5x

d) f(x) = 2x4 – 2x3 – 1

Bài 7: Cho hàm số

+ −

f(x) 1 x

Tớnh : f(3) (x 3)f '(3)

Bài 8:

a) Cho hàm số:

2

2 2

2+ +

Chứng minh rằng: 2y.y’’ – 1 =y’2

b) Cho hàm số y = x 4

3 x +

Chứng minh rằng: 2(y’)2 =(y -1)y’’

c) Cho hàm số y = 2x x − 2

Chứng minh rằng:y y" 1 03 + =

Bài 9: Chứng minh rằng

'( ) 0

f x > ∀ ∈ℜx , biết

3

f x = x − +x xx + x

b/ ( ) 2f x = x+sinx

Bài 10:Chohs

2

2

y x

+

=

− (C) a) Tớnh đạo hàm của hs tại x = 1

b/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến

của (C) tại điểm M cú hoành độ x0

= -1

Bài 11: Cho hàm số

y = f(x) = x3 – 2x2 (C )

a) Tỡm f’(x) Giải bất phương

trỡnh f’(x) > 0

b) Viết phương trỡnh tiếp tuyến

của (C) tại điểm M cú hoành độ x0

= 2

c) Viết phương trỡnh tiếp tuyến

của (C) biết tiếp tuyến song song

với đường thẳng d: y = - x + 2

Bài 12: Gọi ( C) là đồ thị hàm

số : y x= −3 5x2+2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C )

a) Tại M (0;2) b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1

c) Biết tiếp tuyến vuụng gúc với đường thẳng y =1

7x – 4.

Bài 13: Viết phơng trình tiếp

tuyến của đờng cong y=x3 : a) Tại điểm (-1 ;-1)

b) Tại điểm có hoành độ bằng 2 c) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3

Bài 14: Tớnh vi phõn cỏc hàm số

sau a) y=x3 −2x+1 b)

2 sin4 x

y= c) y = x2 + 6 x + 7

d) y=cosx.sin2 x

e) y=(1+cotx)2

Bài 15: Tỡm đạo hàm cấp hai của

cỏc hàm số sau

2

x y x

+

=

− 2) 2

2 1 2

x y

+

= + −

1

x y x

=

5) y x= 2sinx 6)y= −(1 x2) cosx

7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

6 ''

2

y x

=

Trang 8

2)

3 2

''

2

y

=

+ −

2

3 2

''

1

x x

y

x

+

=

3

''

y

+

=

5) y''= −(2 x2)sinx+4 cosx x

6) y'' 4 sin= x x+(x2−3) cosx

7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x

8)y’’ = -29sin5x.cos2x –

20cos5x.sin2x

Bài 16: Tính đạo hàm cấp n của

các hàm số sau

1

y

x

=

+ b) y = sinx

KIẾN THỨC NHƯ THÁP

B HÌNH HỌC

I CÁC DẠNG BÀI TẬP

THƯỜNG GẶP

 Dạng 1 : Chứng minh hai

đường thẳng a và b vuông góc

minh góc giữa hai đường

thẳng a và b bằng 900

a b ⊥ ⇔ u v r r = (u v r r ,

lần lượt là vectơ chỉ

phương của a và b).

minh a ⊥ ( ) α ⊃ b hoặc

( )

định lí 3 đường vuông góc ( a b⊥ ⇔ ⊥a b' với b’ là hình chiếu của đt b lên mp chứa đt a)

 Dạng 2 : Chứng minh đường

thẳng d vuông góc với mp (P)

minh: d ⊥ a và d ⊥ b với a

∩ b = M; a,b ⊂ (P)

minh d // a, a ⊥ (P)

minh: d ⊂ (Q) ⊥ (P), d ⊥ a

= (P) ∩ (Q)

minh: d = (Q) ∩ (R) và (Q) ⊥(P), (R) ⊥ (P)

 Dạng 3 : Chứng minh hai mp

(P) và (Q) vuông góc

minh (P) ⊃ a ⊥ (Q)

minh (P) // (R) ⊥ (Q)

Trang 9

Phương pháp 3: Chứng

minh (P) // a ⊥ (Q)

 Dạng 4 : Tính góc giữa 2 đt a

và b

đt a’// a, b’// b ( a’ ∩ b’ =

O)

- Khi đó: (a, b) = (a’, b’)

 Dạng 5 : Tính góc giữa đt d và

mp(P)

giữa đt d và mp(P) là ϕ

+) Nếu d ⊥ (P) thì ϕ = 900

+) Nếu d không vuông góc

với (P): - Xác định hình chiếu d’

của d lên mp(P)

- Khi đó: ϕ = (d,d’)

 Dạng 6 : Tính góc ϕ giữa hai

mp (P) và (Q)

- Xác định a ⊥ (P), b ⊥ (Q)

- Tính góc ϕ = (a,b)

Nếu (P) ∩ (Q) = d

- Tìm (R) ⊥ d

- Xác định a = (R) ∩ (P)

- Xác định b = (R) ∩ (Q)

- Tính góc ϕ = (a,b)

 Dạng 7 : Tính khoảng cách.

M đến đt a:

Phương pháp:

( , )

hình chiếu vuông góc của M

trên a).

A đến mp (P):

Phương pháp: - Tìm hình

chiếu H của A lên (P)

- d(M, (P)) = AH

Tính khoảng giữa đt

mp (P) song song với nó:

d( ∆ , (P)) = d(M, (P)) (M là điểm thuộc ∆)

chung và tính khoảng giữa 2 đt chéo nhau a và b:

+) Phương pháp 1: Nếu a ⊥ b

* Dựng (P) ⊃ a và (P) ⊥ b

* Xác định A = (P) ∩ b

* Dựng hình chiếu H của A lên b

* AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 2:

- Dựng (P) ⊃ a và (P) // b

- Dựng hình chiếu b’ của b lên (P) b’ // b, b’ ∩ a = H

- Dựng đt vuông góc với (P) tại H cắt đt b tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 2:

* Dựng đt (P) ⊥ a tại I cắt b tại O

* Xác định hình chiếu b’ của b trên (P) (b’ đi qua O)

* Kẻ IK ⊥ b’ tại K

* Dựng đt vuông góc với (P) tại

K, cắt b tại H

- Kẻ đt đi qua H và song song với IK, cắt đt a tại A

AH là đoạn vuông góc chung của

a và b

II BÀI TẬP

Trang 10

Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có

đáy ABC là tam giác vuông tại B

SA ⊥ (ABC)

a) Chứng minh: BC ⊥ (SAB)

b)Gọi AH là đường cao của

∆SAB Chứng minh: AH ⊥ SC

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD

có đáy ABCD là hình vuông SA

⊥ (ABCD) Chứng minh rằng:

a) BC ⊥ (SAB)

b) SD ⊥ DC

c) SC ⊥ BD

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có

AB=AC, DB=DC Gọi I là trung

điểm của BC

a/ Chứng minh: BC ⊥ AD

b/Gọi AH là đường cao

của ∆ADI Chứng minh: AH ⊥

(BCD)

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có

đáy là hình vuông, tâm O và

SA = SC = SB = SD = a 2

a/ Chứng minh SO ⊥ (ABCD)

b/ Gọi I, K lần lượt là trung điểm

của AB và BC Chứng minh

IK⊥SD

c/ Tính góc giữa đt SB và

mp(ABCD)

Bài 5: Cho tứ diện ABCD có AB

⊥ CD, BC ⊥ AD Gọi H là hình

chiếu của A lên mp(BCD) Chứng

minh:

a) H là trực tâm ∆BCD

b) AC ⊥ BD

Bài 6: Cho tứ diện đều ABCD

Chứng minh rằng các cặp cạnh

đối diện của tứ diện vuông góc với nhau từng đôi một

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có

đáy là hình chữ nhật, tâm O và

AB = SA = a, BC = a 3, SA ⊥ (ABCD)

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông

b) Gọi I là trung điểm của

SC Chứng minh IO⊥ (ABCD)

c) Tính góc giữa SC và (ABCD)

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có

đáy là hình vuông, tâm O và SA

⊥(ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên

SB, SD

a) Chứng minh BC ⊥ (SAB),

BD ⊥ (SAC)

b) Chứng minh SC ⊥ (AHK) c) Chứng minh HK ⊥ (SAC)

Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có

đáy ABC là tam giác vuông tại A,

SA = AB = AC = a, SA ⊥ (ABC) Gọi I là trung điểm BC

a) Chứng minh BC ⊥ (SAI) b) Tính SI

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có

đáy ABC là tam giác vuông tại B

SA ⊥ (ABC) và SA = a, AC = 2a a) Chứng minh rằng: (SBC)

⊥ (SAB)

Trang 11

· 0 BAD 60 =

b) Tính khoảng cách từ điểm

A đến mp(SBC)

c) Tính góc giữa (SBC) và

(ABC)

d) Dựng và tính độ dài đoạn

vuông góc chung của SA

và BC

Bài 11: Cho tứ diện OABC có

OA , OB , OC đôi một vuông góc

và OA= OB = OC = a

Gọi I là trung điểm BC; H,

K lần lượt là hình chiếu của O lên

trên các đường thẳng AB và AC

3 Tính khoảng cách từ

điểm O đến mp (ABC)

ĐS:a / 3

5 Tính côsin của góc giữa

OA và mp (OHK)

ĐS:cosα = 6 / 3

6 Tính tang của góc giữa

(OBC) và (ABC)

ĐS: tanϕ = 2

7 Tìm đường vuông góc

chung của hai đường thẳng HK và

OI Tính khoảng cách giữa hai

đường ấy

ĐS: a / 2

Bài1 2: Cho hình chóp S.ABCD

có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a, SA⊥(ABCD) và SA a 2 =

1 CMR: Các mặt bên của

hình chóp là các tam giác vuông

2 CMR: mp (SAC)

mp(SBD)

3 Tính góc α giữa SC và

mp (ABCD), góc β giữa SC

và mp (SAB)

ĐS: α =45 , 300 β = 0

4 Tính tang của góc ϕ giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) ĐS: tanϕ =2

5 Tính khoảng cách từ

điểm A đến mặt phẳng (SBC), khoảng cách từ điểm A đến

mp (SCD)

ĐS: a 6 / 3

6 Tìm đường vuông góc

chung của các đường thẳng

SC và BD Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng ấy

ĐS: a / 2

7 Hãy chỉ ra điểm I cách

đều S, A, B, C, D và tính SI ĐS: SI a=

Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD

có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, SA SB SD a 3 / 2 = = =

và góc BAD bàng 600 Gọi H là hình chiếu của S trên AC

1 CMR: BD (SAC)⊥ và

SH (ABCD)⊥

2 CMR: AD⊥SB

4 Tính khoảng cách từ S

đến (ABCD) và SC ĐS: SH a 15 / 6= và SC =

a 7 / 2

giữa SD và (SAC), côsin của góc βgiữa SC và (SBD)

Ngày đăng: 20/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w