chu kì 4, nhóm VIA Câu 2: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó: A.. dễ nhận electron, tạo thành ion âm Câu3: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron tr
Trang 1TRUNG TÂM GDTX LAI VUNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( C2)
ĐỀ 1
Đề kiểm tra gồm có 30 câu, làm bài trong vòng 45 phút Khoanh tròn câu đúng nhất
Câu 1: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X có số thứ tự 16 Nguyên tố X thuộc
A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm IIIA
C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 4, nhóm VIA
Câu 2: Tính phi kim là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó:
A dễ nhường electron, tạo thành ion âm
B dễ nhận electron, tạo thành ion dương
C dễ nhường electron, tạo thành ion dương
D dễ nhận electron, tạo thành ion âm
Câu3: Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào?
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 5: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
C Các nguyên tố s và các nguyên tố p D Các nguyên tố d
Câu 6: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X có số thứ tự 17 Nguyên tố X thuộc
A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 4, nhóm VIIA
Câu 7: Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm IA Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu
hình electron là:
A 1s22s22p63s3 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p33s1 D 1s22s22p33s2
Câu 8: Cho các hiđroxit: Mg(OH)2, Al(OH)3, KOH, NaOH
Dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của chúng?
A KOH < NaOH < Al(OH)3 < Mg(OH) B Al(OH)3 < NaOH < KOH < Mg(OH)2
C Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH D.Mg(OH)2 < Al(OH)3 < NaOH < KOH
Câu 10: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào
về cấu hình electron, mà quyết định tính chất của nhóm?
A Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử B Số electron lớp K bằng 2
C Số lớp electron như nhau D Số electron lớp ngoài cùng bằng 1
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong
bảng tuần hoàn
Trang 2A 1s22s2 2p63s23p64s23d6 B 1s22s2 2p63s23p63d64s2.
C 1s22s2 2p63s23p63d74s1 D 1s22s2 2p63s23p63d8
Câu 12: Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2 Hợp chất hiđrua của X có công thức là:
A XH B XH2 C XH3 D XH4
Câu 13: Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng HTTH thì kim loại mạnh
nhất và phi kim mạnh nhất là
A franxi và iot B liti và flo C liti và iot D franxi và flo
Câu 14: Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit - bazơ của các oxit cao nhất và các
hiđroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là
A tính axit và bazơ đều tăng
B tính axit và bazơ đều giảm
C tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần
D tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần
Câu 15: Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm chính ở chu kì 2 và 3
có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là
Câu 16: Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn Cấu hình nào sau đây là của
Fe2+?
A 1s22s2 2p63s23p63d6 B 1s22s2 2p63s23p64s23d4
C 1s22s2 2p63s23p63d44s2 D 1s22s2 2p63s23p64s13d5
Câu 17: Tính phi kim của các nguyên tố trong dãy VIA: 8O, 16S, 34Se, 52Te
C không thay đổi D vừa tăng vừa giảm
Câu 18: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn
A Dễ dàng cho cho 2e để đạt cấu hình bền vững
B Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững
C Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững
D Là các phi kim hoạt động mạnh
Câu 19: Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
Trang 3Câu 20: So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al theo chiều giảm dần là:
A Na< Mg< Al B Na> Mg> Al C Al>Na>Mg D Mg<Al<Na
II/ Tự luận:
Câu 1: R là nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VIA Trong hợp chất với H
nó chiếm 94,12% về khối lượng Nguyên tố R là :
BÀI LÀM
Trang 4