1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi - đáp án hsg trường k10

3 277 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD & ĐT NGHỆ ANTRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG.. Môn thi: Toán.. Viết phương trình đường thẳng đi qua P và cắt d1, d2 tương ứng tại A, B sao cho P là trung điểm củ

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT YÊN THÀNH 2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG NĂM 2011.

Môn thi: Toán Khối 10.

Thời gian làm bài 150 phút.

Câu 1: ( 3 điểm).

Cho phương trình: −x2 +2x+4 (3−x)(x+1) =m−3 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m=12

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm

Câu 2: ( 3 điểm).

a) Giải hệ phương trình:

= +

= + +

5

5 2

x

xy y x

b) Giải bất phương trình: x2 −5x−14 ≥2x−1

Câu 3: ( 2 điểm).

Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho hai đường thẳng: (d1): xy+1=0; (d2):

0

1

2x+ y− = và điểm P(2;1) Viết phương trình đường thẳng đi qua P và cắt (d1), (d2) tương ứng tại A, B sao cho P là trung điểm của AB

Câu 4: ( 1 điểm).

Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng: a.IA2 +b.IB2 +c.IC2 =abc

Câu 5: ( 1 điểm).

Cho z ≥ y ≥ x > 0 Chứng minh rằng: 

 + +

≤ + +

 +

z x z x z x y z x

y 1 1 1( ) ( ) 1 1

Hết

-Họ và tên thí sinh: SBD:

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM ĐỀ THI HSG TRƯỜNG NĂM 2011 MÔN TOÁN KHỐI 10.

Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm 1) 3

điểm

a)

1.5

điểm

Khi m=12, ta có:

9 ) 1 )(

3 ( 4 2

x x x x ⇔−x2 +2x+3+4 −x2 +2x+3−12=0 Đặt t= −x2 +2x+3, t≥0 Ta có pt:

0.5

=

=

=

− +

) ( 6

2 0

12 4 2

L t

t t

b)

1.5

điểm

Đặt t= −x2 +2x+3, ta có: t≥0, t=0 khi x=3, x=-1; t= −(x−1)2 +4 ≤2, t=2 khi x=1 Do đó đk của t là: 0≤t≤2

0.5

Ta có pt: t2 +4t =m Gọi f(t)= t2 + ⇒4t f(t) NB (-∞;-2), ĐB (-2;+∞) ⇒ f(t) ĐB (0;2)

0.5

Ta có BBT:

t 0 2

0

Từ BBT suy ra: Để phương trình có nghiệm thì 0≤m≤12

0.5

2) 3

điểm

a)

1.5

điểm

Đặt S=x+y, P=xy ĐK: S2≥4P Ta có hệ:

=

= +

) 2 ( 5 2

) 1 ( 5

S

P

(1)⇔P=5-S Thay vào (2): S2 +2S−15=0⇔ 

=

=

=

=

) ( 10 5

2 3

L P

S

P

=

=

=

=

=

=

2

1 1

2 2

3

y

x y

x P

b)

1.5

điểm

1 2 14 5

<

2 2

2

1 2 14 5

0 1 2

0 1 2

0 14 5

x x

x x x

x

≤ + +

<

0 15 3

0 1 2

0 1 2

0 14 5

2

2

x x x x

x x



 ≥



<

VN x x

x x

2 1 2 1

7

3) 2

điểm Gọi d là đường thẳng cần tìm Giả sử A(x0;y0), ta có:

A thuộc d1 nên x0 −y0 +1=0, (1)

0.5

P là trung điểm AB nên B(4-x0;2-y0)

B thuộc d2 nên 2(4−x0)+2−y0 −1=0, (2)

0.5

Trang 3

Từ (1) và (2) ta có hệ:

= +

= +

0 9 2

0 1 0 0

0 0

y x

y x



=

= 3 11 3 8

0

0

y

x

⇒A(

3

8

; 3

11 )

0.5

) 3

8

; 3

2 (− −

=

→

AP là vtcp của (d) ⇒→n =(4;−1) là vtpt của (d)

Vậy phương trình đường thẳng d là:

4(x-2)-1(y-1)=0⇔4x-y-7=0

0.5

4) 1

→

→

→

= +

IA b IB c IC

⇒(a.IA→+b.IB→+c.IC→)2 =0

a2IA2 +b2IB2 +c2IC2 +2ab.IA→IB→+2ac.IA→IC→+2bc.IB→IC→=0

0 ) (

) (

) (

2 2

2

2 2

2 2

2 2 2

2 2 2 2 2

=

− + +

− + +

− + +

+ +

BC IC

IB bc

AC IC

IA ac AB IB IA ab IC c IB b IA a

⇔(a+b+c)(aIA2 +bIB2 +cIC2)=(a+b+c)abc

a.IA2 +b.IB2 +c.IC2 =abc

0.5

5) 1

 + +

≤ + +

 +

z x z x z x y z x

y 1 1 1( ) ( ) 1 1 ⇔

xz

z x z x y z x xz

) (

1 )

y2 +xzxy+yzy2 −xy+xzyz≤0

0.5

P

B A

d2

d1 d

A

I

Ngày đăng: 20/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w