Từ vựngCấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ Tr ờng từ vựng Từ t ợng thanh, Từ t ợng hình Nói quá Nói giảm - Là từ ngữ chỉ đ ợc sử dụng ở một hoặc một số địa ph ơng nhất định - Là từ ng
Trang 1Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ Thanh Hµ
Tr êng THCS LÜnh Nam – Hoµng Mai – Hµ
Néi
Trang 2TiÕt 63
«n tËp tiÕng viÖt
Trang 3Trò chơi “Đ ờng lên đỉnh Olympia”
Trang 5- Hai câu hỏi chính Mỗi câu 5 điểm
- Hai câu hỏi phụ Mỗi câu 10 điểm (Quyền trả lời thuộc về đội có tín hiệu trả lời nhanh nhất)
Đội 1 và 2: Phiếu học tập 1
Đội 3 và 4: Phiếu học tập 2
Trang 6Câu hỏi 1
Từ vựng
1. Từ đầu năm học đến nay, em đã đ ợc học những đơn vị kiến thức nào về từ vựng –ngữ pháp? Hãy hệ thống lại và điền vào sơ đồ sau cho phù hợp (5 điểm)
Ngữ pháp
Trang 7Từ vựng
Cấp độ khái quát của nghĩa
từ ngữ
Tr ờng
từ vựng
Từ t ợng thanh,
Từ t ợng hình
Nói quá Nói giảm
- Là từ ngữ chỉ đ ợc sử dụng ở một (hoặc một số) địa ph ơng nhất
định
- Là từ ngữ chỉ đ ợc dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Là biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt
tế nhị, uyển chuyển tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê
sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự thô tục, thiếu lịch sự
Là biện pháp tu từ phóng đại qui mô, tính chất của sự vật, hiện t ợng đ ợc miêu tả
để gây ấn t ợng tăng sức biểu cảm.
Trang 8Câu hỏi phụ
1 So sánh sự giống và khác nhau giữa hai khái
niệm Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ với
Tr ờng từ vựng
2 Ng ời ta sử dụng từ t ợng hình - t ợng thanh,
từ ngữ địa ph ơng – biệt ngữ xã hội hay các
phép tu từ nói quá - nói giảm nói tránh
nhằm những mục đích gì?
Trang 10từ th ờng đứng
ở đầu câu có khi đ ợc tách
ra thành một câu đặc biệt.
-Là những từ
thêm vào câu
để tạo câu nghi vấn, cảm thán, cầu
khiến hoặc dùng để biểu thị sắc thái tình cảm của
ng ời nói.
ng ời nói
-Là những câu
do hai hoặc nhiều cụm C – V không bao chứa nhau tạo thành Mỗi cụm C – V này đ ợc gọi là một vế câu.
một vế câu
1 2 3 4
Trang 11C©u hái phô
1 Khi vËn dông trî tõ, th¸n tõ, t×nh th¸i tõ
trong giao tiÕp cÇn chó ý nh÷ng g×?
2 Nªu c¸c mèi quan hÖ ý nghÜa th êng gÆp gi÷a
c¸c vÕ trong c©u ghÐp?
Trang 13Vòng 2 – V ợt ch ớng ngại vật
(10 phút – 40 điểm) Bài tập thực hành vận dụng các kiến thức
từ vựng
Vòng thi này có:
+ Ba câu hỏi chính
Câu 1: 15 điểm Câu 2 và 3: 10 điểm + Một câu hỏi phụ (5 điểm) - Quyền trả lời thuộc về đội có tín hiệu trả lời nhanh nhất
Trang 14Đội 1 Đội 2 Đội 3 Đội 4
a) Dựa vào kiến thức về văn học
dân gian và về cấp độ khái quát
của nghĩa từ ngữ, hãy điền từ
c) Cho biết trong những câu giải
thích ấy có từ ngữ nào chung? Từ
ngữ chung ấy nói lên điều gì? (5
Trang 15Truyện dân gian
1
Truyền
thuyết
2 Truyện
cổ tích
3 Truyện ngụ ngôn
4 Truyện c ời
mồ côi, ng ời mang lốt xấu xí,
ời
- Truyện dân gian dùng hình thức gây
c ời để mua vui hoặc phê phán, đả kích.
phán, đả kích
Trang 17Đội 1 và Đội 2 Đội 3 và Đội 4
Đặt một câu có sử dụng từ t ợng
hình (hoặc t ợng thanh) và cho
biết tác dụng của việc dùng từ t
ợng hình (t ợng thanh) đó? (Viết
câu văn vào bảng phụ và gạch
chân từ t ợng hình (t ợng thanh))
Cho câu văn sau:
“Giá những cổ tục đã đày đọa
mẹ tôi là một vật nh hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu
gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.”
(Nguyên Hồng)
• Tìm biện pháp nói quá trong câu văn trên (viết ra bảng
những từ ngữ thể hiện phép nói quá)
• Cho biết hiệu quả nghệ thuật của phép nói quá đó?
Câu hỏi 2 (10 điểm)
Trang 18Từ t ợng thanh Từ t ợng hình Nói quá
th ớt tha, duyên dáng.
> Tác dụng:
hình ảnh con
ng ời trở nên
cụ thể, gợi hình ảnh, cảm xúc.
“Giá những cổ tục đã đày đọa
mẹ tôi là một vật nh hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.”
> Tác dụng: Tác giả muốn nhấn mạnh, khẳng định ớc muốn mãnh liệt phá tan mọi cổ tục đã đày đọa mẹ để bảo vệ mẹ của chú bé Hồng
Mẫu
Trang 19C©u hái 3 (10 ®iÓm):
Bµi v¨n nµy b¹n Lan lµm qu¸ dë
Tr«ng nh÷ng
T×nh huèng
1 T×nh huèng 2 T×nh huèng 3 T×nh huèng 4
Trang 20Anh cút
ra khỏi nhà tôi ngay!
Anh
không nên ở đây nữa!
TÌNH HuỐNG 1
Nói giảm nói tránh bằng cách phủ định cách nói trái nghĩa
Trang 21TÌNH HUỐNG 2.
Nói giảm nói tránh bằng cách phủ định
Trang 22TÌNH HUỐNG 3.
Nói giảm nói tránh bằng cách dùng từ Hán Việt
đồng nghĩa
Trang 24Câu hỏi phụ (5 điểm)
• Trong đoạn thơ sau, tác giả đã chuyển các từ in
đậm từ tr ờng từ vựng nào sang tr ờng từ vựng
nào? Theo phép tu từ nào?
Ruộng rẫy là chiến tr ờng Cuốc cày là vũ khí
Nhà nông là chiến sĩ
Hậu ph ơng thi đua với tiền ph ơng
(Hồ Chí Minh)
Trang 25• Tác giả đã chuyển những từ in đậm từ tr ờng từ vựng “quân sự” sang tr ờng từ vựng “nông
nghiệp” (theo phép ẩn dụ)
* L u ý: Trong thơ văn và trong cuộc sống hàng ngày ng ời ta th ờng dùng cách chuyển tr ờng từ vựng để tăng thêm tính nghệ thuật của ngôn từ
và khả năng diễn đạt ( phép nhân hóa, ẩn dụ,
so sánh, v…) có …) có v )
Trang 27Vòng 3 – V ợt ch ớng ngại vật
(10 phút – 40 điểm) Thực hành vận dụng các kiến thức ngữ pháp
Vòng thi này có:
+ Ba câu hỏi chính Mỗi câu 10 điểm
+ Một câu hỏi phụ (tăng tốc): 10 điểm - Quyền trả lời thuộc về đội có tín hiệu trả lời nhanh nhất
Trang 28Đội 1 Đội 2 Đội 3 Đội 4
đã giúp tôi học ngoại ngữ
b) D ơng là anh cả
trong nhà
a) Chị Dậu
là nhân vật chính
trong tác
phẩm Tắt “
đèn ” b) Anh cứ
đi đi.
a) Vâng!
Ông giáo dạy phải!
Đối với chúng mình thì
có thể làm liều nh ai hết.
b) Cả cơm nguội nó cũng ăn.
Câu hỏi 1 (10 điểm)
Trang 29Câu Đội 1 Đội 2 Đội 3 Đội 4
chính trong tác phẩm
phải! Đối với chúng mình thì thế là sung s ớng.
nh ai hết.
b) Cây ngay không sợ chết đứng.
Thán từ
bộc lộ cảm xúc
Trang 30Câu hỏi 2 (10 điểm)
độc lập Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy m ơi thế kỉ mà lập nên chế độ Dân chủ Cộng hòa
Trang 31- C©u ghÐp trong ®o¹n trÝch:
Ph¸p / ch¹y, NhËt / hµng, vua B¶o §¹i / tho¸i vÞ
C1 V1 C2 V2 C3 V3
> Ba vÕ c©u ghÐp nèi víi nhau b»ng dÊu
phÈy
Trang 32Cho hai c©u
T¨ng tiÕn §iÒu kiÖn
– kÕt qu¶ Nèi tiÕp
C©u hái 3 (10 ®iÓm)
Trang 34Câu hỏi phụ
• Nếu tách câu ghép đã xác định (ở đoạn trích trên) thành các câu đơn thì có đ ợc không? Nếu
đ ợc thì việc tách đó có làm thay đổi ý cần diễn
đạt hay không?
Có thể tách câu ghép đã xác định thành ba câu
đơn nh ng mối liên hệ, sự liên tục của ba sự
việc d ờng nh không đ ợc thể hiện rõ khi gộp
thành ba vế của câu ghép
Trang 36Vòng 4 – Về đích (40 điểm)
Thảo luận nhóm và trình bày trong 7 phút
• Viết đoạn văn (6 – 8 câu) nêu cảm nhận của
em về tình th ơng con ở lão Hạc trong tác phẩm cùng tên của Nam Cao Trong đoạn văn có sử dụng từ t ợng hình và câu ghép
Trang 37H ớng dẫn viết đoạn văn – cho điểm
1 Không lo đ ợc đám c ới cho con, để con phẫn chí bỏ đi cao su,
lão Hạc rất khổ tâm, day dứt (5 điểm)
2 Lão Hạc ở nhà làm thuê, bòn v ờn sống và chăm sóc yêu th
ơng cậu Vàng (kỉ vật của con trai) để nguôi nỗi nhớ con (5 điểm)
3 Hết đ ờng sống, lão âm thầm chọn cái chết quyết không động
vào đồng tiền, mảnh v ờn dành cho con (5 điểm)
Đánh giá tình th ơng con của lão Hạc (5 điểm)
1 Đúng kiểu đoạn văn diễn dịch (quy nạp) (5 điểm)
2 Đảm bảo liên kết câu, diễn đạt l u loát, không mắc các lỗi
chính tả, từ,v …) có …) có ,v (5 điểm)
3 Sử dụng câu ghép (ở nội dung 1 hoặc 3) (5 điểm)
4 Sử dụng từ t ợng hình miêu tả tâm trạng lão Hạc (5 điểm)
Trang 38Đọc hai câu thơ sau:
“Bữa mô mời bạn vô chơi Huế Cồn Hến buồm giong ng ợc bến Tuần”
> Tác dụng: Làm cho lời mời bạn về thăm quê mình tăng thêm phần thân tình, chân thật
“Bữa mô mời bạn vô chơi Huế Cồn Hến buồm giong ng ợc bến Tuần”
- Xác định từ địa ph ơng trong hai câu thơ trên và
chỉ ra hiệu quả của việc dùng từ địa ph ơng đó
Trang 39Tæng kÕt vµ ph¸t th ëng
• Th kÝ tæng kÕt ®iÓm tõng vßng thi vµ ®iÓm
cuéc thi, th«ng b¸o c¸c gi¶i
• Cô thÓ nh sau:
• Gi¸o viªn nhËn xÐt vµ ph¸t th ëng
• Bµi häc – cuéc thi kÕt thóc
Trang 40• ViÕt ®o¹n v¨n (néi dung tù chän) 6 – 8 c©u cã
sö dông phÐp nãi qu¸ hay nãi gi¶m nãi tr¸nh