Tên nước Diện tíchnghìn Dân số triệu người Mật độ dân số người / km 2 Tỉ lệ dân thành thị % Toàn châu Đại Qua bảng số liệu trên, hãy nhận xét về mật độ dân số và tỉ lệ dân thành t
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ THAO GIẢNG
Giáo viên thực hiện
Lê Thanh Long
Trang 3Bài 4 Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi
Bài 3 Quần cư Đô thị hoá
PHẦN II CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÝ
PHẦN II CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÝ
Chương II Môi trường đới ôn hòa Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hoà (Bài 13, 14, 15, 16, 17, 18)
Chương I Môi trường đới nóng Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng (Bài 5, 6, 7, 8, 9, 19, 11, 12)
Chương III Môi trường hoang mạc Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc (Bài 19, 20)
Chương IV Môi trường đới lạnh Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh (Bài 21, 22)
Chương V Môi trường vùng núi Hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi (Bài 23, 24)
PHẦN I THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG
Trang 4Tác giả: Lê Thanh Long – Trường THCS Tân Xuân
ĐT: 01656604289; Email: lethanhlong23178@yahoo.com.vn
PHẦN III THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Bài 25 Thế giới rộng lớn và đa dạng
Chương VII Châu Mĩ (Bài 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43,
44, 45, 46) Chương VI Châu Phi (Bài 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34)
Chương VIII Châu Nam Cực (Bài 47) Chương IX Châu Đại Dương ( Bài 48, 49, 50) Chương X Châu Âu (Bài 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59,
60, 61)
Trang 5Bài 48: Thiên nhiên
châu Đại Dương.
Bài 49: Dân cư và ki
nh tế châu Đại Dương
Bài 50: Thực hành: Vi
ết báo cáo về đặc điể
m tự nhiên của Ô-xtrâ
y-lia.
PHẦN III THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI
Ở CÁC CHÂU LỤC TRANH BẢN ĐỒ
Trang 7ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
NỘI DUNG
Nêu nhận xét về mật độ dân số của châu Đại Dương so
với các châu lục khác và so với thế giới?
I DÂN CƯ
Mật độ dân số các châu lục năm 2008
Trang 8 Mật độ dân số thấp nhất thế giới.
I DÂN CƯ
Trang 9Tên nước Diện tích
(nghìn
Dân số (triệu người )
Mật độ dân
số (người /
km 2 )
Tỉ lệ dân thành thị (%)
Toàn châu Đại
Qua bảng số liệu trên, hãy nhận xét về mật độ dân số và tỉ
lệ dân thành thị ở một số quốc gia thuộc châu Đại Dương?
Bảng số liệu dân cư châu Đại Dương năm 2008.
Trang 10 Dân cư gồm hai thành phần chính:
+ Đa số là người nhập cư (khoảng 80% dân số)
+ Người bản địa: khoảng 20% dân số.
Trang 11ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Hình 12.6 Phân bố dân cư Ô-xtrây-li-a
- Xác định trên lược đồ những khu vực đông dân, thưa dân Giải thích?
Trang 13 Dân cư gồm hai thành phần chính:
+ Đa số là người nhập cư (khoảng 80% dân số)
+ Người bản địa: khoảng 20% dân số.
Trang 15ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
I DÂN CƯ
Tỉ lệ dân thành thị……
………
DÂN CƯ
Mật độ dân số……
………
Trình bày đặc điểm dân cư châu Đại Dương?
Dân cư……
…………
…
Trang 162008 chiếm 70%
dân số trong các đô thị)
Mật độ dân số thấp nhất thế giới
Dân cư gồm hai thành phần chính:
Trang 18li-a Niu Di- len Va-nu- a-tu Pa-pua Niu Ghi-
Ô-xtrây-nê
1-Thu nhập đầu người (USD)
2- Cơ cấu thu nhập quốc dân (%):
9 25 66
19 9.2 71.8
27 41.5 31.5
Dựa vào bảng thống kê trang 148, hãy cho biết những nước có thu nhập cao, thu nhập thấp ở châu Đại Dương.
Các tiêu chí
Nước
Trang 191-Thu nhập đầu người (USD)
2- Cơ cấu thu nhập quốc dân (%):
9 25 66
19 9.2 71.8
27 41.5 31.5
Cho biết cơ cấu thu nhập quốc dân của Ô-xtrây-li-a và Niu Di –len có gì khác với các nước còn lại?
Các tiêu chí
Nước
Trang 20 Mật độ dân số thấp nhất thế giới.
I DÂN CƯ
Tỉ lệ dân thành thị cao (Năm 2008 chiếm 70% dân số
trong các đô thị)
Dân cư gồm hai thành phần chính:
+ Đa số là người nhập cư (khoảng 80% dân số)
+ Người bản địa: khoảng 20% dân số.
II KINH TẾ
Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.
Ô-xtrây- lia và Niu Di -len là hai nước có nền kinh
tế phát triển
Trang 21ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
Ngành Kinh tế Ô-xtrây-li-a
và Niu Di-len Kinh tế các quốc đảo
- Xuất khẩu lúa mì, len, bò, cừu, và sản phẩm từ
- Chủ yếu là khai thác tài
ngành phát triển nhất.
1 Nông nghiệp
2
Công nghiệp
- Nhóm 1,2,3: Trình bày thế mạnh nông nghiệp, công nghiệp của Ô-xtrây-li-a và Niu Di len?
- Nhóm 4,5,6: Thế mạnh nông nghiệp và công nghiệp của
các quốc đảo?
Nêu đặc điểm kinh tế các nước còn lại ở châu Đại Dương?
Trang 22II KINH TẾ
Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.
Ôx-trây- lia và Niu Di -len là hai nước có nền kinh
tế phát triển
I DÂN CƯ
Các nước còn lại là những nước đang phát triển,
kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.
Trang 25ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
II KINH TẾ
Cho biết ngành kinh tế quan trọng ở khu vực này?
Trang 26II KINH TẾ
Kinh tế phát triển không đều giữa các nước.
Ôx-trây- lia và Niu -Di -len là hai nước có nền kinh
tế phát triển
I DÂN CƯ
Các nước còn lại là những nước đang phát triển, kinh
tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.
Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của nhiều nước.
Trang 28NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
KIỂM TRA BÀI CŨ
BÀI MỚI
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
KINH TẾ
Phát triển không đồng đều giữa các nước
là hai nước có nền kinh tế phát triển.
là những nước đang phát triển, kinh tế chủ yếu dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.
Du lịch là ngành kinh tế quan trọng của nhiều nước.
Trang 29ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
b Ven biển phía tây.
c Ven biển phía đông và đông nam.
d Ven biển phía bắc và nam Ô-xtrây-li-a.
Trang 30Câu 2: Đánh dấu (x) vào những ý em cho là đúng:
a Dân cư châu Đại Dương chủ yếu là người bản địa
b Châu Đại Dương có mật độ dân số thấp nhất thế giới
c Tỉ lệ dân thành thị cao nhất là ở Ô-xtrây-li-a và Niu len
Di-d Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len nổi tiếng về xuất khẩu lúa
mì, len, thịt bò, thịt cừu, sản phẩm từ sữa vì lực lượng lao động nông nghiệp đông.
e Trừ Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len, các quốc đảo là những nước đang phát triển, kinh tế chủ yếu dựa vào du lịch
và khai thác tài nguyên thiên nhiên để xuất khẩu.
Đáp án: b, c, e.
Trang 31ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
BÀI TẬP
KIỂM TRA BÀI CŨ
CỦNG CỐ
DẶN DÒ
Câu 3: Chọn các ý đúng trong nhận xét sau:
Các đảo châu đại dương phát triển du lịch nhờ dựa vào:
a Các đảo san hô có hồ nước mặn nhiều thuỷ sản.
b Bãi biển đẹp.
c Đại dương bao quanh.
d Khí hậu nóng ẩm và điều hoà.
e Vùng Thái Bình Dương có nhiều bão nhiệt đới đi qua.
g Vành đai lửa Thái Bình Dương.
h Rừng rậm trên các đảo xanh tốt
i Văn hoá độc đáo của cư dân các đảo châu Đại Dương.
Đáp án: a, b,
c, d, h, i.
BÀI MỚI
Trang 32
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đọc bài 50: Thực hành VIẾT BÁO CÁO VỀ ĐẶC
ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA ÔXTRÂY-LI-A.
(Ôn lại phương pháp phân tích lát cắt địa hình và phân tích biểu đồ khí hậu Chuẩn bị tiết sau thực hành).
Trang 34
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
CHẤT LƯỢNG DÂN CƯ
Dân cư Ô-xtrây-li-a có trình độ học vấn cao
Tỉ lệ phổ cập giáo dục và và tốt nghiệp phổ thông trung hoc đứng hàng đầu thế giới Chỉ
số HDI là 0,9555, xếp thứ ba trên thế giới (năm 2003) Số dân của Ô-xtrây-li-chiếm tỉ lệ nhỏ so với dân số thế giới nhưng chiếm
2,5% số công trình nghiên cứu khoa học trên thế giới.
TRỞ VỀ
Trang 35ĐỊA LÝ 7
TIẾT 56 - BÀI 49:
DÂN CƯ VÀ KINH TẾ CHÂU ĐẠI DƯƠNG
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
II KINH TẾ
Mỏ vàng lộ thiên lớn nhất nước Úc
Mỏ kim cương ở Kimberley, Bang Tây Australia
Trang 36
NỘI DUNG VIDEO TRANH BẢN ĐỒ BIỂU ĐỒ MÔ HÌNH THUẬT NGỮ
- NHẬP CƯ : Sự di chuyển nơi cư trú của những người ở nơi khác vào một lãnh thổ hoặc của những người nước ngoài vào một quốc gia.
- BẢN ĐỊA : Tại chỗ, có gốc ở địa phương
Ví dụ : dân bản địa là dân sinh sống lâu đời tại địa phương.
TRỞ VỀ