1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 49. Dân cư và kinh tế châu Đại Dương

45 456 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 10,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 49. Dân cư và kinh tế châu Đại Dương tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

Môn Địa Lí 7

Trang 2

KIỂM TRA MIỆNG

Nêu những đặc điểm tự nhiên của Châu Nam Cực?

Trả lời:

Khí hậu : rất khắc nghiệt, thường có gió bão.

Địa hình : là một cao nguyên băng khổng lồ, cao

trung bình trên 2600m.

Sinh vật : không có thực vật, động vật có khả năng

chịu rét giỏi, sống ven lục địa.

Trang 3

CHƯƠNG IX – CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 4

CHƯƠNG IX: CHÂU ĐẠI DƯƠNG

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

Bài 48 Tiết 55

Trang 5

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Quan sát trên lược đồ, em hãy

cho biết châu Đại Dương gồm

những phần nào? Có diện tích bao

nhiêu?

Trang 6

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 8

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 9

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Dựa vào thang màu sắc chỉ độ cao, em hãy trình bày đặc điểm địa hình của lục địa Ô-xtrây-li-a.

Địa hình gồm: Núi ở rìa phía đông, cao nguyên nửa phía tây, đồng

Trang 10

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 11

Dựa vào lược đồ

tự nhiên châu Đại

Đặc điểm, địa hình

Mê-la-nê-di Từ xích đạo- khoảng Niu Ghi-nê; Ca-lê-đô-ni Đảo núi lửa Có nhiều động đất và

núi lửa

0

24 N

Trang 12

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

b/ Các đảo và quần đảo.

Bài 48 Tiết 55

Trang 13

Tên quần

đảo Vị trí, giới hạn Các đảo lớn Nguồn gốc Đặc điểm, địa hình

Niu Di-len

Tên quần

đảo Vị trí, giới hạn Các đảo lớn Nguồn gốc Đặc điểm, địa hình

Niu Di-len khoảng Đảo Bắc, đảo Nam Đảo lục địa Có nhiều động đất và

núi lửa

33 N 47 N −

Trang 14

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

b/ Các đảo và quần đảo.

- Chuỗi đảo núi lửa: Mê-la-nê-di (Khoảng từ xích đạo đến )

- Chuoãi đảo san hô : Mi-crô-nê-di (Khoảng )

Trang 15

Tên quần

đảo Vị trí, giới hạn Các đảo lớn Nguồn gốc Đặc điểm, địa hình

Mi-Crô-nê-di

Tên quần

đảo Vị trí, giới hạn Các đảo lớn Nguồn gốc Đặc điểm, địa hình

Mi-Crô-nê-di khoảng Gu-am Đảo san hô Thấp, tương đối bằng

phẳng

10 N 28 B −

Trang 16

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

b/ Các đảo và quần đảo.

- Chuỗi đảo núi lửa: Mê-la-nê-di (Khoảng từ xích đạo đến )

- Chuỗi đảo san hô: Mi-crô-nê-di (Khoảng )

- Chuoãi đảo núi lửa và san hô: Pô-li-nê-di (Khoảng )

Trang 17

Ha oai, Hô-nô-lu-lu

Đảo núi lửa và đảo san hô

Thấp, tương đối bằng phẳng

0 0

23 B 28 N −

0

180

Trang 18

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

b/ Các đảo và quần đảo.

- Chuỗi đảo núi lửa: Mê-la-nê-di (Khoảng từ xích đạo đến )

- Chuỗi đảo san hô: Mi-crô-nê-di (Khoảng )

- Chuỗi đảo núi lửa và san hô: Pô-li-nê-di (Khoảng )

Trang 19

Tên quần

đảo Vị trí, giới hạn Các đảo lớn Nguồn gốc Đặc điểm, địa hình

Mê-la-nê-di Từ xích đạo- khoảng Niu Ghi-nê; Ca-lê-đô-ni Đảo núi lửa Có nhiều động đất và

Ha oai, Đảo núi lửa Thấp, tương

Trang 22

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

b/ Các đảo và quần đảo.

- Chuỗi đảo núi lửa: Mê-la-nê-di (Khoảng từ xích đạo đến )

- Chuỗi đảo san hô: Mi-crô-nê-di (Khoảng )

- Chuỗi đảo núi lửa và san hô: Pô-li-nê-di (Khoảng )

Trang 23

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 25

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 26

Đảo Gu-am Đảo Nu-mê-a

Lượng mưa trung

Nhóm: 1, 2: Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa trạm Gu-am ? (theo các chỉ số so sánh các yếu tố khí hậu)

Nhóm: 3,4: Phân tích biểu đồ

Nhóm: 3,4: Phân tích biểu đồ

Trang 27

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 28

Tên đảo

Chỉ số so

sánh các yếu

toá Khí hậu

Đảo Gu-am Đảo Nu-mê-a

Lượng mưa trung

bình năm

Các tháng mưa nhiều Nhiệt độ cao nhất

Nhiệt độ thấp nhất

2200 mm /

0

28 C

0

26 C

năm Tháng 07, 08, 09, 10

tháng 05 - 06

Nu-mê-a

Trang 29

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Trang 30

Tên đảo

Chỉ số so

sánh các yếu

toá Khí hậu

Đảo Gu-am Đảo Nu-mê-a

Lượng mưa trung

bình năm

Các tháng mưa nhiều Nhiệt độ cao nhất

Nhiệt độ thấp nhất

1200 mm /

0

26 C

0

20 C

năm Tháng 11, 01, 02, 03, 04

tháng 01, 02

2200 mm /

0

28 C

0

26 C

năm Tháng 07, 08, 09, 10

tháng 05 - 06

Trang 31

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

a/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

b/ Các đảo và quần đảo.

2/ Khí hậu, động vật và thực vật.

a/ Các đảo và quần đảo.

- Phần lớn các đảo của châu Đại dương có khí hậu nhiệt đới nóng

Trang 32

Nguyên nhân nào khiến cho các đảo ở châu Đại Dương được mệnh danh là “ Thiên đàng xanh ”

của Thái BÌnh Dương ?

Trang 33

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

a/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

b/ Các đảo và quần đảo.

2/ Khí hậu, động vật và thực vật.

a/ Các đảo và quần đảo.

- Phần lớn các đảo của châu Đại dương có khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm, điều hòa, mưa nhiều.

- Giới sinh vật các đảo lớn phong phú

b/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

Trang 34

Hãy cho biết đặc điểm khí hậu của lục địa Ô-xtrây-li-

a ?

Trang 35

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

a/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

b/ Các đảo và quần đảo.

2/ Khí hậu, động vật và thực vật.

a/ Các đảo và quần đảo.

- Phần lớn các đảo của châu Đại dương có khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm, điều hòa, mưa nhiều.

- Giới sinh vật các đảo lớn phong phú

b/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

- Khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm diện tích lớn

Trang 36

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Dựa vào lược đồ và kiến thức đã học, hãy giải thích vì

sao lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn

- Do ảnh hưởng của đường chí tuyến nam, khí hậu nóng và khô

- Phía đông ven biển là hệ thống núi cao, ngăn ảnh hưởng của biển

- Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a chảy sát bờ

- Do ảnh hưởng của đường chí tuyến nam, khí hậu nóng và khô

- Phía đông ven biển là hệ thống núi cao, ngăn ảnh hưởng của biển

- Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh tây Ô-xtrây-li-a chảy sát bờ

Bài 48 Tiết 55

Trang 39

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

a/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

b/ Các đảo và quần đảo.

2/ Khí hậu, động vật và thực vật.

a/ Các đảo và quần đảo.

- Phần lớn các đảo của châu Đại dương có khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm, điều hòa, mưa nhiều.

- Giới sinh vật các đảo lớn phong phú

b/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

- Khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm diện tích lớn

- Sinh vật độc đáo:

Trang 41

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

a/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

b/ Các đảo và quần đảo.

2/ Khí hậu, động vật và thực vật.

a/ Các đảo và quần đảo.

- Phần lớn các đảo của châu Đại dương có khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm, điều hòa, mưa nhiều.

- Giới sinh vật các đảo lớn phong phú

b/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

- Khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm diện tích lớn

- Sinh vật độc đáo:

Bài 48 Tiết 55

Trang 42

THIÊN NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG

1/ Vị trí địa lí, địa hình.

a/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

b/ Các đảo và quần đảo.

2/ Khí hậu, động vật và thực vật.

a/ Các đảo và quần đảo.

- Phần lớn các đảo của châu Đại dương có khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm, điều hòa, mưa nhiều.

- Giới sinh vật các đảo lớn phong phú

b/ Lục địa Ô-xtrây-li-a.

- Khí hậu khô hạn, hoang mạc chiếm diện tích lớn

- Sinh vật độc đáo:

Bài 48 Tiết 55

Trang 43

CHÂU ĐẠI DƯƠNG

Lục địa Ô-xtrây-li-a

Nguồn gốc

Đảo núi lửa Đảo san hô Đảo lục dịa

Bài 48 Tiết 55

Trang 44

* Chủ nhân đầu tiên của Châu Đại Dương và Ôtrâylia?

Ngày đăng: 02/10/2017, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 48.2 - Biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a của hai trạm  - Bài 49. Dân cư và kinh tế châu Đại Dương
Hình 48.2 Biểu đồ nhiệt độ và l ợng m a của hai trạm (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w