F F 2.Gọi F là lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi và là lực tương tác giữa hai điện tích trong chân không... Định nghĩa : 1 M N là đường có hướng vẽ trong điện trường
Trang 1
BÀI 3: Tiết 3-4 : ĐIỆN TRƯỜNG VÀ
CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
TỔ : LÍ - KCN
Trang 2CÁC BƯỚC LÊN LỚP
I KIỂM TRA BÀI CŨ
II NỘI DUNG BÀI MỚI
III.CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ.
Trang 3I KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Phát biểu và viết biểu thức định luật Cu-Lông ?
Biểu diễn bằng hình vẽ cho sự tương tác của hai
điện tích cùng dấu và khác dấu ?
F
B F <
C F = F D Không so sánh được
A F > F
2.Gọi F là lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi và là lực tương tác giữa hai điện tích trong chân không So sánh F và ta có :
F
F
F
F
Trang 4II NỘI DUNG BÀI MỚI
a Môi trường tương tác điện : Môi trường đó là điện trường b Điện trường
+ Định nghĩa : SGK
+ Tính chất : Tác dụng lực lên các điện tích khác đặt trong nó
2.CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
a khái niêm : là đại lượng đặc trưng cho sự mạch hay yếu của điện trường tại một điểm
b Định nghĩa : F với E là cđđt tại 1 điểm , q>0
Trang 5c Véc tơ cường độ điện trường :
q
F E
+ Nếu : q > 0 thì E cùng hướng với F
+ Nếu : q < 0 thì E ngược hướng với F
d Đơn vị : E (V/m )
e Cường độ điện trường của một điện tích điểm
Véctơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q đặt tại O gây ra tại điểm M cách nó một khoảng r có : E M
+ Điểm đặt : Tại M (tại điểm đang xét )
+ Phương : là đường thẳng OM
Trang 6+ Chiều:
Hướng ra xa điện tích nếu q >0: 0 M EM
Hướng về điện tích nếu q < 0: 0
M
E
f Nguyên lí chồng chất điện trường
n E E
E 1, 2, ,
Gọi Là cđđt do Q1,Q2, Q n
gây ra tại M nên cđđt tổng hợp tai M là : E M E 1 E 2 E n
+ Độ lớn : 2
r
Q
k
E ( Từ công thức này ta thấy độ lớn của
cđđt E không phụ thuộc đt thử q>0 )
M
1
E
M
E
Trang 73 ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
a Hình ảnh các đường sức : Hình 3.5
b Định nghĩa :
1
M
N
là đường có hướng vẽ trong điện trường sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất kì điểm nào trên đường này đều trùng với hướng của véctơ cđđt tai điểm đó
c Hình dạng đường sức của một số điện trường
Trang 8d Các đặc điểm của đường sức
+ Qua mỗi điểm của điện trường chỉ có một đường sức điện + Chiều của đường sức là chiều của vectơ cđđt
+ Các đường sức không khép kín , nó đi ra từ điện tích
dương và kết thúc ở điện tích âm
+ Nơi các đường sức điện thưa : điện trường yếu
+ Nơi các đường sức điện dày (sát nhau ): điện trường mạch
1
E E2
M
N
VD:
Trang 9e Điện trường đều
+ Định nghĩa : Có hướng và độ lớn bằng nhau tại mọi điểm + Đặc điểm : Có các đường sức là những đường thẳng song và cách đều nhau
E
Trang 10B HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1 ĐIỆN TRƯỜNG
a Môi trường tương tác điện :
hai quả cầu sẽ như thế nào ?
+
Chân không Điện môi
+
Trang 11b Điện trường :
Q
q
F
F
+ Định nghĩa
+ Tính chất
2 CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
a khái niêm :
tích Q hoặc lại gần điện tích Q thì lực tương tác giữa hai
điện tích sẽ như thế nào ?
Môi trường tương tác điện là điện trường
Trang 12b Định nghĩa : SGK
c Véc tơ cường độ điện trường : Điểm đặt , phương , chiều độ lớn
của một điện tích Q có phương chiều như hình vẽ sau đây?
d Đơn vị : (V/m)
M
E
M
o
Q > 0
o
M
M
E
Q < 0
Trang 13
e Cường độ điện trường của một điện tích điểm
điện tích Q > 0 và Q < 0 có đặc điểm gì ?
M
E
M
0
Q > 0
M
M
E
0 Q< 0
f Nguyên lí chồng chất điện trường
M
1
E
2
E
ra tại M ?
Trang 143 Đường sức điện
a Hình ảnh các đường sức : H 3.5
1
M
N
Trang 15c Hình dạng một số đường sức
Trang 16d Các đặc điểm của đường sức
minh rằng , cường độ điện trường của một điện tích điểm càng gần điện tích điểm đó thì càng lớn
Trang 17
+ Đặc điểm : Có các đường sức là những đường thẳng song và cách đều nhau
e Điện trường đều
+ Định nghĩa : Có hướng và
ø độ lớn bằng nhau tại mọi điểm
C9 : Mô tả hình ảnh của đường sức ?
E
Trang 184 Củng cố
Câu 1: Công thức xác định cường độ điện
trường của điện tích điểm Q > 0 có dạng :
2
9 10
9
r
Q
2
9 10
9
r
Q
r
Q
9 10
9
r
Q
9 10 9
A E = B E =
C E = D E =
A hướng ra xa điện tích , nếu điện tích Q < 0
B có hướng không phụ thuộc vào dấu điện tích Q
C hướng vào điện tích , nếu điện tích Q > 0
D hướng vào điện tích , nếu điện tích Q < 0
Câu 2: Véctơ cường độ điện trường
Trang 19A Đường sức càng dày thì điện trường càng mạnh và
ngược lại
B Chiều của đường sức là chiều của véc tơ cường độ điện trường
C Đường sức của điện trường tĩnh là đường cong không khép kín
D Qua bất kì điểm nào trong điện trường ta có thể vẽ
được một hoặc nhiều đường sức
Trang 20Câu 4: Một điện tích thử q đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m Độ lớn của điện tích thử q là
A q = 125.10 -7 C B q = 8.10 -6 C.
C q = 8.10 -8 C D q = 125.10 -5 C.
Câu 5: Cho hai điện tích q 1 = 8.10 -6 C , q 2 = - 8.10 -6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6 cm trong không khí Cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm của
AB là
A E = -16.10 7 (V/m) B E = 8.10 7 (V/m).
C.E = 16.10 7 (V/m) D E = 32.10 7 (V/m).