Chứng minh DA.DM + DC.DN = BD2 Bài V1điểm: Tính thể tích hình chóp tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2 và các cạnh bên bằng 1... Đề 4I Trắc nghiệm: 2đ Câu 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái in
Trang 1Trờng thcs hợp tến Đề kiểm tra môn toán 8
Học kì II Năm học 2008-2009(Đề 1) –
(Thời gian 90 phút làm bài )
Bài 1:Trong các câu sau ,câu nào đúng câu nào sai
Câu 1:Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
Câu2: ∆ ABCcóAB>AC,phân giác AD và trung tuyến AM thì D nằm giữa M và C
Câu 3: ∆ ABC có AK là phân giác ngoài của góc A.nếu AB = 7cm;AC = 10cm;BC = 15cm thì
x x
Bài 5: Cho ∆ ABC có góc A bằng 90 độ đờng cao AH cắt đờng phân giác BD tại
I.Chứng minh rằng
a, IA.BH = IH.BA
b, AB2 = BH.BC
c, IAIH = ADDC
Trang 2§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm
Bµi1(2®iÓm)
1234
§
§SS
0,50,50,50,5
1
≥
∈ R / x x
bc
VÏ h×nh +gt+kl
IA BH = IH BA
AB =BH.BCDC
AD IA
IH
=
0,250,7510,5
Trang 3UBND huyện đông hng đề thi chất lợng cuối năm học
phòng giáo dục Năm học 2005 2006–
Môn: Toán 8 (Đề 2)
Thời gian: 120 phút Bài 1: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các bài tập sau:
1 (x− x−
x
=
2
2 6
4, Nếu tam giác ∆A1B1C1 ~ ∆A2B2C2theo tỷ số đồng dạng k1
∆A2B2C2~ ∆ABC theo tỷ số đồng dạng k2 thì ∆A1B1C1 ~ ∆ABC theo tỷ số k bằng:
4
c) 7
4
d) 7 3
Bài 2 (3đ): Cho biểu thức
M =
1 2
4 4 : 1
4 1
1 1
1
2
2 2
x x
Bài 4: Cho∆ABCvuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đờng cao AH cắt đờng phân giác DB tại I
a) Chứng minh IA.BH = IH.BA
b) Chứng minh AB2 = BH.BC
c) Tính tỷ số diện tích của ∆ABH và tam giác ∆ABC
Trang 4đáp án và thang điểmBài 1(3đ): Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
) 1 (
) 1 )(
1 ( 4 : )
1 )(
1 (
4 ) 1 ( 1
−
−
+ +
−
+
−
− +
x
x x x
1 (
4 2
1 1
2
+
− +
−
+
− +
− + +
x
x x
(Mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Phòng gd&đt đông hng Đề kiểm tra hết môn toán lớp 8
Trang 5d Cả ba câu trả lời trên đều đúng.
e Cả ba câu trả lời trên đều sai
Bài II(3,5 điểm): Cho biểu thức P = ( ) (1 2)
44:
1
21
11
2
2
++
x x x
x x
x x
d Tìm các số nguyên, dơng x lớn hơn 2 để giá trị của biểu thức P là một số nguyên
Bài III(1,5điểm ): Một ngời dự định đi từ A đến B dài 120 km bằng xe gắn máy trong một thời gian nhất định Song do
2
1 quãng đờng AB lúc đầu xấu, nên xe chỉ chạy đợc với vận tốc thấp hơn vận tốc dự định là 4 km/h Trên đoạn đờng còn lại, do đờng tốt nên xe đã chạy với vận tốc cao hơn vận tốc dự định là 5km/h, vì thế ngời đó đã đã đến B đúng dự định Tính thời gian ngời
đó dự định đi hết quãng đờng AB
Bài IV(2điểm): Cho hình bình hành ABCD (AB > BC) Dựng AH và CK vuông góc với BD(H ;
K ∈BD
a Chứng minh : AH = CK
b Tứ giác AHCK là hình gì ? Tại sao ?
c Gọi M ; N lần lợt là hình chiếu vuông góc của B trên DA và DC
Chứng minh DA.DM + DC.DN = BD2
Bài V(1điểm): Tính thể tích hình chóp tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2 và các cạnh bên bằng 1
Trang 62 Chọn các câu trả lời sai (1điểm) Chọn đúng mỗi ý sai cho 0,25 điểm.
Bài II(3,5 điểm):
a Rút gọn P (1điểm) P = ( ) ( )
( ) ( ) ( ( 1) (. ) 2)
2 :
1 1
2 1
+ +
+ +
−
+
−
− +
x x
x x
x
x x
x
0,25 điểm = ( )( ) 1
2 : 1
1
2 2
1 2
+
+ +
−
+
− +
− + +
x
x x
x
x x x x
x
0,25 điểm = ( )( ) 2
11
1
)2(2
+
+
⋅+
−
+
x
x x
x
x x
b Tính giá trị của P biết
1 2
−
⋅
= 2 1
) 2
1 ( 2 +
−
⋅
= 2 3
1
−
= 3
1
1 0
1
0 1
x x
x x
x
0,25 điểm
1
1 0
1
0 1
x
x x
x
Trang 7Vậy x > 1 hoặc x ≤ -1 thì P ≤ − 1 0,25 điểm
d Tìm các số nguyên, d ơng x lớn hơn 2 để giá trị của biểu thức P là một số nguyên (0,5điểm)
Ta có P =
x
x
− 1
2 = -
2 ) 1 ( 2 1
2 2 2
− +
x x
x
0,25 điểm Để P là số nguyên thì
đó dự định đi hết quãng đờng AB
4
60
−
x (h) 0,25 điểm Thời gian ngời đó đi hết
2
1 quãng đờng AB còn lại là :
5
60 +
x (h) 0,25 điểm Vậy ta có phơng trình :
x
120 =
<=> 120(x-4)(x+5) = 60x(x+5) + 60x(x-4)
<=> 120x2 + 600x - 480 x - 2400 = 60x2 + 300x + 60x2 - 240x
<=> 60x = 2.400 <=> x = 40 (thỏa mãn điều kiện)
=> Vận tốc dự định là 40km/h => Thời gian ngời đó dự định đi hết quãng đờng AB là 3 giờ
a ∆MAB ∼∆FOB ∼∆EAO
KL b.Tứ giác OEMF là hình gì ? Vì sao ?(0,5điểm)
(Vẽ hình ghi GT + KL đúng cho 0,5 điểm)
a Chứng minh ∆ MAB ∼ FOB ∆ ∼ ∆ EAO
Trang 8∆AMB cân ở M (T/c đuờng trung trực).
FD =FB(GT) => OF là trung tuyến thuọc cạnh huyền BD của tam giác vuông BDO
b Tứ giác OEMF là hình gì ? Vì sao ?(0,5điểm)
Tơng tự ta có : góc BSA = góc ASC = 900 0,25 điểm
Xét hình chóp có đáy là tam giác vuông SBC, đờng cao AS ta có :
V =
6
1 1 2
1 1 3
1 3
1S∆SBC AS = ⋅ ⋅ = 0,25 điểm
Trờng thcs đông động Đề thi hết môn toán lớp 8 –
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Trang 9(Đề 4)
I) Trắc nghiệm: (2đ)
Câu 1: Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trớc câu trả lời đúng
a, Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất một ẩn
Bài 4: Một lăng trụ đứng đáy là tam giác đều cạnh a = 3cm, đờng cao h = 5cm Tính diện tích
xung quang, diện tích toàn phần của lăng trụ
Đáp án và biểu điểm môn toán 8 I) Trắc nghiệm: (2đ)
Câu 1: (1đ)
80
P
N
RM
Q
H
Trang 11khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện mỗi ngày sản xuất 57 sp Do đó đã hoàn thành trớc kế hoạch 1 ngày và còn làm vợt mức kế hoạch 13 sp.Hỏi theokế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm
b) Tính đờng cao SO rồi tính thể tích của hình chóp
Biểu điểm toán 8
Trang 12trả lời: Số ngày tổ dự định sản xuất là 10 ngày
Số sản phẩm tổ phải sản xuất theo kế hoạch là 50.10 = 500 (sp)
BC =
⇒
9 12
15 2 2
AB
cm DK
DH KH
cm CH
DK
7
7 9 16 9
2
1
cm DC
AB
BH + = + = (0,5đ)
Trang 13cm h
Trang 143 3
B Tỷ số 2 chu vi của 2 tam giác đó cũng bằng tỷ số đồng dạng
C Tỷ số diện tích của 2 tam giác đó cũng bằng tỷ số đồng dạng
Bài 3: (1,5 đ) Giải các phơng trình sau:
2 1
13 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ sản xuất phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm
Bài 5: Cho hình thang ABCD có AB//CD và AB < CD, đờng chéo BD vuông góc với cạnh
bên BC Vẽ đờng cao BH
a) C/m ∆ BDC đồng dạng ∆HBC
b) Cho BC = 15; DC = 25 Tính HC, HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 6: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy AB = 10cm, cạnh bên SA = 12 cm
a) Tính đờng chéo AC
b) Tính đờng cao S0 rồi tính thể tích của hình chóp
Trang 153
Bài 4: Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x (ngày) (x nguyên dơng)
Số ngày thực hiện là (x-1) ngày
Bài 5: Vẽ hình chính xác, giả thiết KL (0,5 đ)
Trang 16D K H Ca) ∆BDC vµ ∆HBC cã:
DC HC
25 7 ( 2
).
(
cm BH
Trang 18Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
( Hãy gạch chéo "X" vào ô thích hợp ở từng câu )
1) Ta có thể nhân cả hai vế của một phơng trình với cùng một số thì đợc
phơng trình mới tơng đơng với phơng trình đã cho
2) Ta có thể nhân cả hai vế của một bất phơng trình với cùng một số âm
và đổi chiều bất phơng trình thì đợc bất phơng trình mới tơng đơng với bất
phơng trình đã cho
3) Nếu hai cạnh của tam giác này tỷ lệ với hai cạnh của tam giác kia và
một cặp góc của chúng bằng nhau thì hai tam giác đồng dạng
4) Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau thì tỉ số hai đờng cao tơng ứng
bằng tỉ số hai trung tuyến tơng ứng
Bài 2 (2đ)
1)
5
x162x6
1
2)
42x
2)22(x2
x
1x2x
1x
−
+
=+−
+
−+
3) (x-3)(x+3) < (x+2)2 +3
Bài 3 (2đ)
Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
Lúc 7 giờ, một ngời đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h Sau đó 1 giờ, ngời thứ 2 cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h Hỏi đến mấy giờ, ngời thứ 2 đuổi kịp ngời thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km ?
1) Sai (0,5 đ)
Trang 19Gọi thời gian ngời thứ hai đi đến khi gặp ngời thứ nhất là x (h) ĐK: x > 0.
Thời gian ngời thứ nhất đi đến khi gặp ngời thứ hai là (x + 1) (h)
Quãng đờng ngời thứ nhất đi là: 30 (x + 1) (km)
Quãng đờng ngời thứ hai đi là: 45x (km) (0,5 đ)
AB = ⇒ = (0,75 đ)
⇒ BH = 3,6(cm)
10
26BC
DB =
⇒ (tính chất đờng phân giác của ∆)
14
108
6
DCDB8
DC6
DBhayAC
DCAB
Trang 20A
20010
15
Trang 21Bài 1 (2điểm) Chọn câu trả lời đúng cho khẳng định sau:
a Biểu thức không xác định với mọi giá trị của x
x a
C S ={x∈R/x=1} D S ={x∈R/x=−1} (a,b là hằng số)
Bài 2 (1điểm) : Khẳng định sau đúng hay sai
a Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số k thì tỉ số hai đờng trung tuyến bằng bình phơng tỉ số
54
−+
x
b Cho biểu thức A = ( ) ( )
12
1.32
2 + +
+
−
x x
x x
Tìm giá trị của x để A là số dơng
Bài 4 (2.5đ) :Thùng dầu A chứa số dầu gấp 2 lần thùng dầu B Nếu lấy bớt ở thùng A 9 lít , lấy
bớt ở thùng B 3 lít thì số lít dầu ở thùng B gấp đôi số lít dầu ở thùng A Tính xem lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít
Bài 5 (2.5đ) : Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 2.5cm; AD = 3cm; BD = 5cm; và góc
DAB = góc DBC
a Chứng minh ∆ADB đồng dạng ∆BCD
b Tính BC; CD
Bài 6(0.5đ) : Tìm giá trị lớn nhất của A = x2 + x + 1
Biểu điểm và đáp án môn toán 8 Bài 1 : Mỗi câu trả lời đúng đợc 0.5đ
Trang 222254
11
121
54
1
21
54
x x
x
x
x x
x x
x
x
x x
x
3201
321
13
21
2
13
−
=+
+
−
=++
+
−
x
x A
x
x x
x x x
x
x x
21
13
20
1
032
x x
20
1
032
x
x x
Gäi sè dÇu thïng B ban ®Çu lµ x (x > 0 ; x > 3)
Sè dÇu thïng A ban ®Çu lµ 2x (0.25®)Bít dÇu thïng A 9 lÝt th× sè dÇu thïng A cßn lµ 2x - 9 (0.25®)
B 3 lÝt th× sè dÇu thïng B cßn lµ x - 3 (0.25®)Theo bµi ra ta cã ph¬ng tr×nh : x - 3 = 2(2x - 9) (0.5®)
Trang 23DC BC
DC
DB BC
AB BD
12
1
++
32
1 2
Vậy MinA =
2
10
2
14
3⇔ x+ = ⇒x= −
Toán 8(Đề 9)
Đề kiểm tra học kỳ II
Bài 1 ( 1đ) Câu nào đúng, câu nào sai?
a, Ta có thể nhân hai vế của 1 phơng trình với cùng một số thì đợc 1 phơng trình mới tơng
đơng với phơng trình đã cho
b, Nếu hai cạnh của này tỷ lệ với hai cạnh của kia và một cặp góc của chúng bằng nhau thì 2 đồng dạng
Bài 2 (2đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1, Cho phơng trình : x 2 - x = 3x - 3 Tập nghiệm của phơng trình là:
A { 3}; B {0; 1}; C {1;3}
2, Cho bất phơng trình: (x - 3)2 < x2 - 3 Nghiệm của nó là :
A x > 2; B x > 0; C x < 2
3, Cho ABC có AB = 4 cm; BC = 6cm; Bˆ= 50 0 và MNP có MP = 9cm; MN = 6cm; 0
Trang 24Lúc 7 giờ, một ngời đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 Km/ h Sau đó 1 giờ ngời thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 Km/ h Hỏi đến mấy giờ, ngời thứ hai đuổi kịp ngời thứ nhất? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu Km ?
Bài 5 (3đ) Cho hình thang cân ABCD có AB // Dc và AB < DC, đờng chéo BD ⊥ với cạnh bên
BC Vẽ đờng cao BH
a, Chứng minh BDC ~ HBC
b, Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm Tính HC; HD ?
c, Tính S hình thang ABCD
Bài 6 (1đ) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB = 10 cm; cạnh bên SA = 12 cm
Tính đờng chéo AC
- Gọi thời gian ngời thứ hai đi đến khi gặp ngời thứ nhất là x(h)
- Thời gia ngời thứ nhất đi đến gặp ngời thứ hai là x + 1(h)
Quãng đờng ngời thứ nhất đi là: 30(x +1) (Km)
Quang đờng ngời thứ hai đi là : 45 x ( Km)
Trang 25c, - Xét vuông BHC có:
BH2 = BC2 - HC2 ( Định lý pitago)
= 152 - 92 = 144 ⇒ BH = 12 ( cm)Hại AH ⊥ DC ⇒ ADK = BCH ( Cạnh huyền góc nhọn)
⇒ DK = CH = 9cm
⇒ KH = DH - DK = 16 - 9 = 7 ( cm)
) (
192 2
12 ).
25 7
( 2
).
cm BH
DC AB
167
−
x
x x
AM
thì ∆AMN đồng dạng ∆ABC theo tỉ số k=
3
1
e) thể tích của hình chóp tứ giác đều cạnh đáy là 6cm và chiều cao gấp đôi cạnh đáy là 180cm3
g) AD là phân giác trong tam giác ABC (D∈BC) thì
DC
BD AC
AB
=
Bài2: (2,5 đ)Cho biểu thức M=
2
4 :
) 2
2 2
2 4
+
− +
x x
x
a/ Rút Gọn M
Trang 26b/ Tìm giá trị của x để M= -xc/ tìm giá trị x để giá trị của M luôn dơng.
Bài3: Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h.
(2điểm) Lúc ban đầu ô tô đi vớivận tốc đó Khi còn 60km nữa thìđi đợc nửa quãng đờngAB , ô tô
tăng thêm vận tốc 10km/h nữa trên quãng đờngcòn lại ,do đó đến B sớm hơn 1 h so với dự
định Tính quãng đờng AB
AB =
b) ∆AEF đồng dạng ∆ABCc) BE.BH+CF.CH không đổi
4
1 2
4
4
2 )
2 )(
2 (
4 2
4 2
4
2 4
) 2 (
2 ) 2 (
2
22
22
22
−
=
x
x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x M
1 (
0 1 2
2 1
22
⇔
= + +
x x
x x
Trang 2760 2
( 40 : )
60 2
AF
AE AC
Mà góc A chung Vậy ∆AEF đồng dạng∆ABCc) Kẻ OH⊥BC =>∆vBDH đồng dạng ∆v BEC (g.g)
=>
.
.
CD BC CF
CH
BD BC BE
BH BC
BH BE
đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ Ii
Môn: toán 8 (Thời gian làm bài: 90 phút)(Đề 12)
Tơng tự
Trang 28Bất phơng trình Biểu diễn tập nghiệm a) x - 2 ≤ - 1 1)
b) 2x (x - 1) > 2x 2 + 3 2)
c)
2
1 2 3
1 x
>
+
−
3) 4)
Câu 2: Điền các số thích hợp vào chỗ…….
Hình lập phơng có …………mặt…………đỉnh…………cạnh
Câu 3: Chọn đáp án đúng.
Điều kiện xác định của phơng trình 0
) 1 x ( ) 2 x (
3 x 2
x 4
1 x 5
−
⋅ +
− +
Câu 6: Khoanh tròn chữ đứng trớc câu trả lời đúng.
Cho ∆ABC ∽∆DEF có
3
1 DE
AB
= và S DEF = 90 cm 2
Khi đó ta có: a) S ABC = 10 cm 2 b) S ABC = 30 cm 2
c) S ABC = 270 cm 2 d) S ABC = 810 cm 2
II Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (1đ): Với giá trị nào của x thì biểu thức
5
x5,
1 −
không lớn hơn giá trị của biểu thức
2
5x
P
RM
N
Trang 29Bài 2 (2đ): Thùng thứ nhất có 60 kg đờng, thùng thứ 2 có 80 kg đờng Nếu lấy ra ở thùng thứ 2 số kg đờng
nhiều gấp 3 lần số kg đờng ở thùng thứ nhất thì số đờng còn lại ở thùng 1 gấp 2 lần số đờng còn lại trong thùng 2 Hỏi đ lấy ra từ thùng 1 bao nhiêu kg đ ã ờng.
(Điền số liệu vào bảng rồi giải)
Số kg đờng ban
đầu
Số kg đờng lấy ra
Số kg đờng còn lại Thùng 1
2133
17+ − + =
x
Trang 303, Khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
Cho hình bình hành ABDC Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB và CD Đờng chéo AC cắt DE, BF tại M và N Ta có:
2
1 2
x
x
Bài 3 ( 2đ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình :
Hai thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 120 lít, thùng thứ hai có 90 lít Sau khi lấy ra ở thùng thứ nhất 1 lợng dầu gấp 3 lần lợng dầu lấy ra ở thùng thứ hai thì lợng dầu còn lại trong thùng thứ hai gấp đôi lợng dầu còn lại trong thùng thứ nhất Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu ở mỗi thùng
Bài 4 ( 3,5đ) Cho ABC cân tại A có AB = AC = 5 cm; BC = 6cm Phân giác của góc B cắt AC
tại M, phân giác của góc C cắt AB tại N
Trang 31- Gäi sè dÇu lÊy ra ë thïng thø hai lµ x( lÝt), ®k: x > 0
Th× sè dµu lÊy ra ë thïng thø nhÊt lµ: 3x ( lÝt)
- Sè dÇu cßn l¹i trong thïng thø nhÊt lµ: 120 - 3x( lÝt)
; 4
2
cm S
cm S
cm AH
; 11 30
2
cm S
cm MN
x = 0 ( lo¹i)
x = -1 ( TM§K)
Trang 32Đề Kiểm tra Học kỳ II.( Đề 13)
4 , 10
2 1
x
x x
c 2 +
4
1 3
8
) 1 (
3 x+ < − x−
Bài 3: (2 điểm):Giải bài toán bằng cách lập pt
Học kỳ I, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 1/8 số học sinh của cả lớp Song học kỳ II có thêm ba bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa đó số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh
Trang 331 (0,5 điểm)
b ĐKXĐ : x≠ 1 (0,25 điểm)
Ta có:
X2 +x+1+2x(x-1) =3x2
⇔3x2-x+1= 3x2
⇔x = 1 (không thoả mãn điều kiện)
phơng trình đã cho vô nghiệm (0,5 điểm)
c
4
1 3
8
) 1 ( 3
2+ x+ < −x−
5 7
7 5
2 26 17 3
8
) 1 ( 2 24 8
3 3 16
⇔
x
x
x x
x x
Bài 3:
Gọi số học sinh của lớp 8A là x (x∈N) (0,25 điểm).
Số học sinh giỏi kỳ I của lớp là: x
Theo bài ra ta có PT:
x
x 3 20 % 8
Trang 34là x≠ 1 hoặc x≠ 1
Bài 2: (1 điểm): Xác định câu nào đúng, câu nào sai ?
A/ Nếu 2 cạnh của tam giác này tỉ lệ với 2 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
B/ Hai tam giác cân có góc đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau
C/ Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
D/ Nếu 2 góc của tam giác này lần lợt bằng 2 góc của tam giác kia thì 2 tam giác đó đồng dạng
2 3
3
x
x x
−
Bài 5: Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình:
Một ô tôđi từ A đến B Lúc đầu ô tô đi với vận tốc 40Km/h Sau khi đi đợc 2/3 quãng đờng
ô tô đã tăng vận tốc lên 50km/h Tính quãng đờng AB biết rằng thời gian ô tô đi hết quãng đờng
2
x3