1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN LÀ ĐẬU

52 520 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động lượng của vật là 3kgm/s.. Một vật chuyển động đều trên mạt phẳng ngang với vận tốc 36km/h nhờ lực kéo F=40Nhowpj với phư

Trang 1

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

BAI TAP ON THI VAT LI HOC KI II

CHƯƠNG 5.CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN A:ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐỘNG LƯỢNG

I Kiến thức cần nắm

1.Động lượng

v m

p=  đơn vị kg.m/s

2.Định luật bảo tồn động lượng

* Va chạm đàn hồi

' 2 2

' 1 1 2 2 1

1.v m v m v m v

* Va chạm mềm

2 1

2 2 1 1

2 1 2 2 1 1

) (

m m

v m v m V

V m m v m v m

+

+

=

+

= +

* Chuyển động bằng phản lực

v M

m V

V M v m

=

=

b) Trường hợp vật chịu tác dụng của hai lực p1, p2 ta có p= p1+ p2

Trường hợp 1 : p1, p2 cùng phương, cùng chiều

p = p1 + p2

Trường hợp 2 : p1, p2 cùng phương, ngược chiều p = p1 - p2 (p1 > p2) Trường hợp 3 : p1, p2 vuông góc p = p12 + p22 Trường hợp 4 : p1, p2 cùng độ lớn và hợp với nhau một góc α p = 2p1cos2 α Trường hợp 5: p1, p2 khác độ lớn và hợp với nhau một góc α

α α π cos 2 ) cos( 2 2 1 2 2 2 1 2 2 1 2 2 2 1 2 p p p p p p p p p p + + = − − + = Độ biến thiên động lượng :p= p1 −p0 Hệ thức liên hệ giữa lực và động lượng : p=F.∆t Trang 1

p1 pp1

)

Trang 2

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

II.Bài tập liên quan:

 Phần trắc nghiệm khách quan Câu 1- Chọn đáp số đúng:

Một hệ gồm 2 vật cĩ khối lượng m1= 1kg, m2= 4kg, cĩ vận tốc v1= 3m/s, v2= 1m/s Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuơng gĩc nhau Độ lớn động lượng của hệ là:

Một hệ gồm 2 vật cĩ khối lượng m1= 200g, m2= 300g, cĩ vận tốc v1= 3m/s, v2= 2m/s Biết 2 vật chuyển động ngược chiều Độ lớn động lượng của hệ là:

Câu 4- Chọn đáp số đúng:

Một hệ gồm 2 vật cĩ khối lượng m1= 1kg, m2= 4kg, cĩ vận tốc v1= 3m/s, v2= 1m/s Biết 2 vật chuyển động theo hướng vuơng gĩc nhau Độ lớn động lượng của hệ là:

Câu 5 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về động lượng?

A/ Động lượng là đại lượng vectơ.

B/ Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy.

C/ Động lượng cĩ đơn vị Kgm s2

D/ Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo tồn.

Câu 6.Cơng suất cĩ đơn vị là W(oat), ngồi ra cịn cĩ đơn vị là mã lực(HP) Phép đổi nào

sau đây là đúng ở nước Anh?

A/ 1HP = 476W B/ 1HP = 764WC/ 1HP = 746W D/ 1HP = 674W Câu 7 Một quả bóng đang bay với động lượng p thì đập vuông góc với bức tường thẳng đứng và bật ngược trở ra theo phương cũ với cùng độ lớn vận

tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

A −2pB 2pC 0 D p Câu 8 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc 15m/s, động

lượng của vật là 3kgm/s Khối lượng của vật là

Câu 9 Chọn phát biểu đúng :

A Một hệ có tổng động lượng bằng không thì được bảo toàn.

B Động lượng là một đại lượng luôn bảo toàn.

C Hệ có tổng nội lực bằng không thì động lượng luôn bảo toàn.

D Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng bảo toàn.

Câu 10 Một quả bóng có khối lượng 0,4kg chuyển động với vận tốc 5m/s đến đập vuông góc với bức tường và bật ngược trở ra với vận tốc có

Trang 2

Trang 3

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

phương và độ lớn như cũ Độ biến thiên động lượng của quả bóng sau va

chạm là

A 10kgm/s B 2kgm/s C 4kgm/s D 0kgm/s Câu 11 Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc, định luật vật lý

nào ?

A Định luật bảo toàn cơ năng B Định luật bảo toàn động lượng.

C Định luật bảo toàn công D Định luật II Niutơn.

Câu 12 Hệ hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 1kg chuyển động với các vận tốc v1 = 4m/s và v2 = 2m/s Nếu hai chuyển động ngược chiều thì độ lớn

động lượng của hệ bằng

A 10kgm/s B 18kgm/s C 6kgm/s D 0 kgm/s Câu 13 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h

Động lượng của ôtô là

A 10.104kgm/s B 7,2.104kgm/s C 72kgm/s D 2.104kgm/s Câu 14 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng một vật lên 2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa

thì động lượng của vật sẽ

A tăng 4 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 15 Động lượng của một vật tăng khi :

đều.

thẳng đều.

Phần tự luận 1:Một viên bi khối lượng m1 = 500g đang chuyển động với vận tốc v1 = 4m/s đến chạm vào

bi thứ hai đứng yên cĩ khối lượng m2 = 300g : a.Sau va chạm chúng dính lại Tìm vận tốc của hai bi sau va chạm.

b bi thứ nhất bị dính lại sàn thì bi thứ hai sẽ chuyển động với vận tốc bao nhiêu ? 2.: Hai vật cĩ khối lượng lần lượt là m1=0.3kg và m2=0.2kg chuyển động với vận tốc lần lượt là v1=10m/s ,v2=20m/s Tìm véc tơ động lượng trong các trường hợp sau:

a.vận tốc hai vật cùng phương cùng chiều b.vận tốc của hai vật cùng phương ngược chiều

c.vận tốc vuơng gĩc nhau

kgm/s 3: Vật m1 =0.5kg chuyển động với vận tốc 6m/s đến va chạm vào vật m2 dang đứng yên.sau va chạm hai vật cùng chuyển động theo hướng cũ với vân tốc lần lượt là 1m/s và

4: Xe cĩ khối lượng 5 tấn đang chạy với vận tốc v0=36km/h thì hãm phanh và dừng lại sau

5 Một vật cĩ khối lượng 1kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0=10m/s.Tìm độ

Trang 3

Trang 4

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

B:CƠNG ,CƠNG SUẤT

I Kiến thức cần nắm Cơng cơ học

A=F.S.cos Trong đĩ :

2 : suy ra A= 0 : vật khơng thực hiện cơng

Đơn vị A (J) Cơng suất

t

A

P=

Đơn vị (w) 1Kw = 103w , 1Mw = 106w Biểu thức được viết dưới dạng khác : P=F.v

Hiệu suất

A

A H

'

=

với : Acơng cĩ ích

A cơng tồn phần mà lực phát động thực hiện

II.Bài tập liên quan:

Câu 2 Một cần cẩu nâng được 800 kg lên cao 5m trong thời gian 40s Lấy g = 10

m/s2 Công suất của cần cẩu là :

Trang 5

Đề cương ôn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

3

mV D/ 2.mV Câu 6.Công suất là đại lượng xác định

A/ Khả năng thực hiện công của vật B/ Công thực hiện trong một thời gian

nhất định.

C/ Công thực hiện trong một đơn vị thời gian D/ Công thực hiện trong quãng

đường 1m.

Câu 7.Công suất có đơn vị là W(oat), ngoài ra còn có đơn vị là mã lực(HP) Phép đổi nào

sau đây là đúng ở nước Anh?

Câu 10- Gọi α là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển Trường hợp nào

sau đây ứng với công phát động?

A- α là góc tù B- α là góc nhọn C- α = π /2 D- α = π

Câu 11- Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong

20s Công và công suất của người ấy là:

A- 1200J; 60W B- 1600J, 800W C- 1000J, 500W D- 800J, 400W Câu 12- Một người kéo một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên, chuyển động nhanh dần đều trong 4s Lấy g=10m/s2 thì công và công suất của người ấy là:

Câu 15: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công?

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?CâuC

A Động lượng là đại lượng véctơ.

B Động lượng của một vật không đổi khi vật chuyển

động thẳng đều.

C Động lượng là đại lượng vô hướng.

D Động lượng của một vật tỉ lệ

thuận với vận tốc.

Câu 17: Trong quá trình nào sau đây động lượng của hòn bi được bảo toàn?

Phần tự luận Câu 1 Một vật chuyển động đều trên mạt phẳng ngang với vận tốc 36km/h nhờ lực kéo F=40Nhowpj với phương chuyển động một góc 600 tính công của lực kéo trong thời gian 2

phút ĐS 24.104J Câu 2 Một ô tô chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu đi được quãng đường 100m thì đạt vận tốc là 72km/h, khối lượng ô tô là 1 tấn.Hệ số ma sát lăn là 0,05.tính công của lực kéo động cơ (lấy g=10m/s2)

ĐS 25.104(J)

Trang 5

Trang 6

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

Câu 3 Một vật được kéo thẳng đều trên mặt phẳng ngang nhờ lực F=40N, lực hợp với

phương ngang mơt gĩc 600 Tính a.cơng của lực kéo trên quảng đường dài 4m

Câu 4 Một cần trục nâng đều một vật m=3 tấn lên cao 10m trong 10s lấy g=10m/s2

a.tính cơng của lực nâng b.tính cơng suất của động cơ cần trục.biết hiệu suất là 80% ĐS: 3.105J ;

3.75.105 J Câu 5 Một vật có khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh 1 mặt phẳng BC dài 10m và nghiêng 1 góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang Hệ số

ma sát của vật trên mặt phẳng nghiêng là 0,1, vận tốc của vật khi nó ở vị trí chính giữa M của mặt phẳng nghiêng có giá trị bao nhiêu? Cho g = 10m/s2.

ĐS : 6,43(m/s Câu 6 Một vật có khối lượng 2kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt

phẳng nghiêng cao 5m , góc nghiêng 300 so với phương ngang

a Tìm công của lực ma sát, biết vận tốc ở cuối dốc là 8m/s.

Câu 7: Một thang máy khối lượng m = 800kg chuyển động thẳng đứng lên cao 10m Tính

cơng của động cơ để kéo thang máy đi lên khi:

a Thang máy đi lên đều.

b Thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2 Lấy g = 10m/s2.

Câu 8:Một lị xo cĩ chiều dài l1 = 21cm khi treo vật m1 = 100g và cĩ chiều dài l2 = 23cm khi treo vật m2 = 300g Tính cơng cần thiết để kéo lị xo dãn ra từ 25cm đến 28cm Lấy g =

10m/s2 Câu 9:Một lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m cĩ một đầu buộc vào một vật cĩ khối lượng m = 10kg nằm trên mặt phẳng nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng: µ = 0,2 Lúc

đầu lị xo chưa biến dạng Ta đặt vào đầu tự do của lị xo một lực F nghiêng 300 so với

phương nằm ngang thì vật dịch chuyển chậm một khoảng s = 0,5m.

Tính cơng thực hiện bởi F.

Câu 10:Một xe ơ tơ cĩ khối lượng m = 2 tấn bắt đầu chuyển động trên đường nằm ngang

Động cơ sinh ra lực lớn nhất bằng 103N.

Tính thời gian tối thiểu để xe đạt được vận tốc v = 5m/s trong hai trường hợp:

a Cơng suất cực đại của động cơ bằng 6kW.

b Cơng suất cực đại ấy là 4kW.

1

v m

O s

+

2

T W A

Trang 7

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

Định lí động năng A12 =W Đ2 −W Đ1

2.Thế năng

@ thế năng trọng trường :

Wt=m.g.z (thế năng tại mặt đất bằng khơng vi z=0) Chú ý : + Để tính thế năng ta phải chọn gốc thế năng ,

thường chọn gốc thế năng tại mặt đất.

+ Khi tính độ cao z thường ta chọn chiều dương hướng lên.

1

l k

2 1 2

1

2

12

1

l k l k W

m

W = 2 +

21

@ Cơ năng dàn hồi : W = Wđ +WT

2

2

1.2

1

l k v m

4 Định luật bảo tồn cơ năng

@ Cơ năng trọng trường :

2 2 1

2 1

2

1

2

1

mgz mv

mgz v

@ Cơ năng dàn hồi

2 2 2

2 2

2 1

2

2

12

1).(

2

1.2

1

l k mv

l k v

5 Khi vật chịu tác dụng của lực khơng thế

+ Cơ năng khơng bảo tồn + Độ biến thiên cơ năng

t

đ W W A

∆ 1,2

Với A1,2 là cơng của lực khơng thế (lực ma sát lực cản… )

II.Bài tập liên quan:

Câu 1 Động năng của một vật sẽ tăng khi

A gia tốc của vật a < 0 B gia tốc của vật a > 0

C các lực tác dụng lên vật sinh công dương D gia tốc của vật tăng

Trang 7

l

Trang 8

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

Câu.2 Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/

Động năng của ôtô là

A 10.104J B 103J C 20.104J D 2,6.106J

Câu.3 Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây

?

A Độ cao của vật và gia tốc trọng trường.

B Độ cao của vật và khối lượng của vật.

C Vận tốc và khối lượng của vật.

D Gia tốc trọng trường và khối lượng của vật.

Câu.4 Chọn phát biểu sai Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động tròn đều

Câu.5 Khi một vật rơi tự do thì :

A Thế năng và động năng không đổi B Hiệu thế năng và động

năng không đổi.

C Thế năng tăng, động năng giảm D Cơ năng không đổi.

Câu 6 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống Bỏ qua sức cản không khí Trong quá trình

AB :

A Thế năng giảm B Cơ năng cực đại tại B C Cơ năng không đổi

D Động năng tăng.

Câu.7 Một vật có trọng lượng 20 N, có động năng 16 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó

vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?

A 4 m/s B 10 m/s C 16 m/s D 7,5 m/s.

Câu 8 Động năng của một vật sẽ giảm khi

A gia tốc của vật a > 0 B gia tốc của vật a < 0

C gia tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật sinh công âm Câu 9 Một vật nặng 2kg có động năng 16J Khi đó vận tốc của vật là

Câu.10 Lò xo có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, đầu kia có gắn vật

nhỏ Khi bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là bao nhiêu?

A 0,16 J B 0,02 J C 0,4 J D 0,08 J.

Câu.11 Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v Nếu tăng khối lượng một vật lên 2 lần và giảm vận tốc của nó xuống còn một nửa

thì động năng của vật sẽ

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

Câu.12 Động lượng của một vật tăng khi :

đều.

thẳng đều.

Câu.13 Một vật khối lượng 100g có thế năng 2 J Khi đó độ cao của vật so

với đất là bao nhiêu ? Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10m/s2.

Trang 8

Trang 9

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

Phần tự luận Câu 1 Một vật có khối lượng 200g được thả rơi không vận tốc đầu từ điểm

O cách mặt đất 80m Bỏ qua ma sát và cho g = 10m/s 2

A Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng Tìm :

a Vận tốc khi vật chạm đất tại điểm M

b Độ cao của vật khi nó rơi đến điểm N có vận tốc 20m/s.

c Động năng khi vật rơi đến điểm K , biết tại K vật có động năng bằng 9

lần thế năng.

B Áp dụng định lý động năng Tìm :

a Vận tốc khi vật rơi đến điểm Q cách mặt đất 35m.

b Quãng đường rơi từ Q đến điểm K.

Đáp số : A a 40m/s ; b 60m ; c 144J ; B a 30m/s ; b 27m

Câu 2 Một vật được ném thẳng đứng từ điểm O tại mặt đất với vận tốc đầu là 50m/s Bỏ qua ma sát , cho g = 10m/s 2 Tìm : a Độ cao cực đại mà vật

đạt được khi nó đến điểm M

b Vận tốc khi vật đến điểm N cách mặt đất 45m.

c Giả sử vật có khối lượng 400g

c1 Tìm thế năng khi nó đến điểm K Biết tại K vật có động năng bằng thế

năng.

c2 Áp dụng định lý động năng tìm quãng đường vật đi từ N đến K

Đáp số : a 125m ; b 40m/s ; c1 250J ; c2 17,5m Câu 3 Một vật có khối lượng 900g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh O của 1

dốc dài 75m , cao 45m Bỏ qua ma sát , cho g = 10m/s 2 Tìm :

A Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tìm :

a Vận tốc khi vật đến điểm M tại cuối dốc

b Thế năng khi vật đến điểm N Biết tại đây vật có động năng bằng 2 lần

thế năng

B Áp dụng định lý động năng tìm :

a Vận tốc khi vật đến điểm K cách M là 27m.

b Quãng đường vật trượt tới điểm G, Biết vận tốc tại G là 12m/s.

Đáp số : A a 30.m/s ; b 135.J ; B a 24.m/s ; b 12.m Câu 4 Một vật có khối lượng 200g trượt không vận tốc đầu từ đỉnh O của 1 dốc dài 100m , cao 40m Cho lực ma sát của chuyển động bằng 0,4 N và g =

10m/s 2 Áp dụng định lý động năng tìm :

a Vận tốc khi vật đến điểm M tại cuối dốc

b Vị trí của vật khi nó trượt đến điểm N, biết vận tốc tại N là 12m/s.

Đáp số : 1/ 20.m/s ; 2/ ON = 36.m Câu 5(NC) Một vật có khối lượng 0,5 được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Biết cơ năng của vật là 100J Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt

đất.

a Tính h.

b Xác định độ cao của vật mà tại đó động năng gấp ba lần thế năng.

Trang 9

Trang 10

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

c Khi chạm đất vật nảy lên và đạt độ cao cực đại thấp hơn h là 8m Hỏi tại sao có sự mất mát năng lượng ? Phần năng lượng bị mất mát là bao

Câu 6 (NC) Từ độ cao 15m so với mặt đất, một vật nhỏ có khối lượng 1kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s Bỏ qua ma sát, lấy

g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

a Tính cơ năng của vật và xác định độ cao cực đại mà vật lên được.

b Xác định vận tốc của vật mà tại đó động năng gấp ba lần thế

năng

c Khi rơi đến mặt đất, do đất mềm nên vật đi sâu vào đất một đoạn 8cm Xác định độ lớn lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật ĐS : 200J ;

20m ; 17,3m/s ; 2510J Câu 7 (NC) Vật có khối lượng 8kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có độ cao 1,5m Khi tới chân mặt phẳng nghiêng vật có vận

tốc 5m/s Lấy g = 10 m/s2 Tính công của lực ma sát ĐS : -20J

Câu 8 Từ độ cao h = 16m một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống với vận tốc ban đầu v0, vận tốc của vật lúc vừa chạm đất là v = 18m/s Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất Tính :

a Vận tốc ban đầu v0.

Câu 9 Một ôtô có khối lượng m = 4 tấn đang chuyển động với động năng Wđ

= 2.105J.

a Tính vận tốc của ôtô.

b Nếu chịu tác dụng của lực hãm thì sau khi đi được quãng đường s = 50m thì

Câu 10 (NC) Từ độ cao h = 16m một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống với vận tốc ban đầu v0, vận tốc của vật lúc vừa chạm đất là v = 18m/s Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất Tính

:

a Vận tốc ban đầu v0.

b Khi chạm đất, vật lún sâu vào đất 3cm Tìm độ lớn lực cản trung bình của đất tác dụng lên vật Biết vật có khối lượng 200g ĐS : 2m/s ; 1082N

Trang 10

Trang 11

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

CHƯƠNG 6 CHẤT KHÍ D: CHẤT KHÍ + CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC

I Kiến thức cần nắm

1 Định luật boyle- Mariotte

:V T V T Hay

hs T

V T

V T V

1

1

T

V p T

V p

1

V

V p

Câu 2 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sáclơ ?

1

T

T p

p

=

C p1T1 = p2T2 D p ~ T Câu 3 Biểu thức nào dưới đây không đúng cho phương trình trạng thái khí lí

tưởng ?

122

2

1

V

T V p

T p

=

B p1T2V1 = p2T1V2 C 2

211

1

2

T

V p V

T p

=

122

1

1

T

T p V

V p

1

V

V p

p

=

2

1 2

1

T

T p p

=

Trang 12

Đề cương ơn tập học kỳ II Vật lý 10 Gv : Cao Xuân Thái

A đường thẳng song song trục

p.

B đường cong hypebol.

C đường thẳng song song trục

T.

D đường thẳng kéo dài sẽ đi

qua gốc tọa độ.

Trang 12

Trang 13

Câu 5 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật

Bôilơ-Mariốt ?

12

1

V

V p

p

=

22

1

V

p V

p

=

D p1V2 = p2V1 Câu.6 Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng

Câu 7 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ t1 và áp suất

105Pa Khi áp suất là 1,5.105Pa thì nhiệt độ của bình khí là

2670C Nhiệt độ t1

A 3600C B 370C C 1780C D 870C Câu 8 Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 bar Nhiệt độ phải tăng đến bao nhiêu để áp suất

tăng gấp đôi ?

A 6660C B 3930C C 600C D 3330C Câu 9 Biểu thức nào dưới đây diễn tả phương trình trạng

1

1

T

V p p

T V

=

221

1

1

V

T p V

T p

không khí trong lốp xe lúc này là

A 5,1bar B 9bar C 6,25bar D 5,3bar.

Câu 12 Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa Nhiệt độ của

khí cuối quá trình nén là

A 2920C B 1900C C 5650C D 87,50C

Trang 14

Phần tự luận 1: Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 l đến thể tích 6l, áp suất khí

tăng thêm 0,5at Tìm áp suất ban đầu của khí.

2: Một quả bóng có dung tích không đổi, V = 2l chứa không khí ở áp suất 1at Dùng một cái bơm để bơm không khí ở áp suất 1at và bóng Mỗi lần bơm đợc 50cm3 không khí Sau 60 lần bơm, áp suất không khí

trong quả bóng là bao nhiêu? Cho nhiệt độ không đổi.

3: Nếu áp suất một lượng khí biến đổi 2.105N/m2 thì thể tích biến đổi 3l Nếu áp suất biến đổi 5.105N/m2 thì thể tích biến đổi 5l Tìm áp suất và

thể tích ban đầu của khí, cho nhiệt độ không đổi.

4: Hai bình có thể tích V1, V2 = 2V1 được nối nhau bằng một ống nhỏ, cách nhiệt Hai bình chứa oxi ở áp suất p0 = 105N/m2 và ở nhiệt độ T0 = 300K Sau đó người ta cho bình V1 giảm nhiệt độ đến T1 = 250K, bình

K2 tăng nhiệt độ đến T2 = 350K.

Tính áp suất khí lúc này.

5.Chất khí trong xilanh động cơ nhiệt có áp suất 0.8 atm và nhiệt độ

500C.Sau khi bị nén thể tích giảm đi 5 lần và áp suất tăng tới 7atm.Hỏi

6 Một lượng khí áp suất 1atm nhiệt độ 270C chiếm thể tích 5l biến đổi đẳng tích với nhiệt độ 3270C,rồi sau đó biến đổi đẳng áp tăng 1200C tìm

áp suất và thể tích sau khi biến đổi

ĐS : 2atm : 6l CHƯƠNG 7.

CHẤT RẮN CHẤT- LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ A:BIẾN DẠNG CƠ NHIỆT CỦA VẬT RẮN

I Kiến thức cần nắm 1; Biến dạng cơ + Biến dạng đàn hồi : khi ngoại lực thôi tác dụng vật lấy lại

kích thước và hình dạng ban đầu.

+ Biến dạng dẻo : khi ngoại lực thôi tác dụng vật không lấy lại được kích thước và hình dạng ban đầu

+ Biến dạng kéo , nén : tuân theo định luật Hooke

l l

S E l k

Trong đó : F : lực đàn hồi

K : độ cứng của lò xo (N/m):l : độ biến dạng (m)

L0 chiều dài ban đầu (m)

F b

Trang 15

2; Biến dạng nhiệt:

Gọi l0 là chiều dài ở 00C Gọi l là chiều dài ở t0C

Sự nở dài Thì :l =l0+∆l

Với l0 =l0 .αtl =l0(1+αt)

Sự nở khối

)1(3

)31(3

0

0 0

t V

V

t V

V t V V

βα

β

αα

của lực kéo F là

A 3,3.106N B 6.104N C 7,5.106N D 3.104N.

Câu 2 Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh

rắn tỉ lệ với đại lượng nào dưới đây ?

A Tiết diện ngang của thanh B Độ dài ban đầu của

thanh.

C Độ lớn của lực tác dụng vào thanh D Ứng suất

tác dụng vào thanh.

Câu 3 Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén)

phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây ?

A Độ dài ban đầu của thanh và độ lớn lực tác dụng.

B Độ lớn lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh.

C Độ dài ban đầu của thanh và tiết diện ngang của

thanh.

D Độ lớn lực tác dụng, tiết diện ngang của thanh và độ

dài ban đầu của thanh.

A= −

Trang 16

Câu 4 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến

chất rắn vô định hình ?

dạng hình học xác định.

Câu 5 Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh

hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ ?

A Vì thạch anh có độ nở khối lớn hơn thủy tinh.

B Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn.

C Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.

D Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh.

Câu 6 Phân loại chất rắn theo các cách nào dưới đây ?

A Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

B Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

C Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

D Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

Câu 7 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan

đến chất rắn kết tinh ?

chảy xác định.

C Có dạng hình học xác định D Có nhiệt độ nóng

chảy không xác định.

Câu 8 Một sợi dây thép có đường kính 1,5mm ; có độ dài ban đầu là 5,2m ; ứng suất đàn hồi của thép là 2.1011Pa Hệ số

đàn hồi của dây thép là

A 272.103Pa B 45.103Pa.C 30.103Pa.D 68.103Pa.

Câu 9 Một thước thép ở 200C có độ dài 1000mm, khi nhiệt độ tăng lên 400C thì thước thép này dài thêm bao nhiêu ?

Biết hệ số nở dài của thép là 11.10-6K-1.

đến 500C thì khoảng cách giữa hai đầu hai thanh ray là

Trang 17

A.3,75 mm B.7,5 mm C.6 mm D.2,5 mm Câu12: Một dây thép dài 2m cĩ tiết diện 3mm2 Khi kéo bằng một lực 600N thì dây dãn ra một đoạn 2mm Suất Iâng của thép là

A.2.1010 Pa B.2.1011 Pa C,4.1010 Pa D.4.1011 Pa

Câu13: Chiều dài của một thanh ray ở 200C là 10m Khi nhiệt độ tăng

lên 500C, độ dài của thanh ray sẽ tăng thêm bao nhiêu?

Biết hệ số nở dài của thép làm thanh ray 1,2.10-1K-1.

Câu14: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Chất kết tinh cĩ cấu tạo tinh thể

B Chất vơ định hình khơng cĩ cấu tạo tinh thể

C Chất vơ định hình cĩ nhịêt độ nĩng chảy nhất định

D Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh cĩ thể cĩ

kích thước lớn nhỏ khác nhau.

Câu15 Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công

thức U = A + Q, với quy ước

A Q > 0 : hệ truyền nhiệt B A < 0 : hệ nhận công

C Q < 0 : hệ nhận nhiệt D A > 0 : hệ nhận công

Câu16 Chọn phát biểu đúng

A Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công

B Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và

nhiệt lượng mà vật nhận được

C Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận

được thành công cơ học

D Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng Câu17 Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt

và sinh công ?

Câu18 Trong quá trình chất khí truyền nhiệt và nhận công thì

A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá trị nòa sau

Trang 18

Câu20 Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J Hiệu suất của động cơ đó bằng

Câu21 Thực hiện công 100J để nén khí trong xylanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J Kết luận nào sau

đây là đúng

A Nội năng của khí tăng 80J B Nội năng của khí tăng

và nội năng khối khí tăng thêm 20J ?

A Khối khí tỏa nhiệt 20J B Khối khí nhận nhiệt 20J

C Khối khí tỏa nhiệt 40J D Khối khí nhận nhiệt 40J Câu25 Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xylanh Biết khí truyền sang môi trường xung quanh nhiệt lượng

20J Độ biến thiên nội năng của khí là

Câu26 Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900J làm nhiệt độ vật tăng thêm 500C Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300g Nhiệt dung riêng

của chất làm vật là

kg đã được đun nóng tới 75oC Xác định nhiệt độ của nước

khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt

Trang 19

Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.10 j/(kg.k); của nước là 4,18.103J/(kg.k);

2 Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 123 g chứa

210 g nước ở nhiệt độ 8,40C Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192 g đã đun nóng tới 1000C vào nhiệt lượng kế Xác định nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại , biết nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,50C Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài, nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.100C J/(kg.k).

ĐS : 0,78.103Jkg.K B:HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG

Trang 20

Câu Không khí ở 280C có độ ẩm tuyệt đối là 20,40g/m3 ; độ ẩm tỉ đối là 75% Độ ẩm cực đại của không khí ở 280C là

bao nhiêu ?

A 23,08g/m3 B 26,60g/m3 C 27,20g/m3 D

15,30g/m3 Câu 1 Chọn phát biểu sai.

A Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào áp suất

khí phía trên bề mặt chất lỏng.

B Áp suất khí càng cao thì nhiệt độ sôi của chất lỏng

càng cao.

C Áp suất khí càng nhỏ thì nhiệt độ sôi của chất lỏng

càng cao.

D Ở áp suất chuẩn, mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ

xác định và không đổi.

Câu 2 Ở điều kiện nào sau đây con người cảm thấy dễ chịu

nhất ?

A Nhiệt độ 350C và độ ẩm tỉ đối là 80% B Nhiệt

độ 300C và độ ẩm tỉ đối là 80%

C Nhiệt độ 170C và độ ẩm tỉ đối là 25% D Nhiệt

độ 300C và độ ẩm tỉ đối là 25%

Câu 3 Tại sao chiếc dao lam có thể nổi trên mặt nước khi đặt

nằm ngang ?

A Vì khối lượng riêng của dao lam nhỏ hơn khố lượng

riêng của nước.

B Vì dao lam không bị dính ướt nước.

C Vì trọng lượng của dao lam nhỏ hơn lực đẩy Ácsimét

tác dụng lên nó.

D Vì trọng lượng của dao lam nhỏ hơn lực căng bề mặt

của nước tác dụng lên nó.

Câu 4 Một vòng xuyến có đường kính ngoài 46mm, đường kính trong 42mm Trọng lượng của vòng xuyến là 45mN Lực bứt vòng xuyến này ra khỏ bề mặt của nước ở 200C là bao nhiêu ? Biết rằng hệ số căng bề mặt của nước ở 200C là

73.10-3N/m.

Câu 5 Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

xảy ra ở

A trên bề mặt chất lỏng.

B đáy bình chứa chất lỏng và trên bề mặt chất lỏng.

C cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

Trang 21

D trong lòng chất lỏng.

Câu 6 Tại sao giọt nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ

trên tấm vải bạt ?

A Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.

B Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt

qua các lỗ nhỏ của tấm bạt.

C Vì vải bạt không bị dính ướt nước.

D Vì vải bạt bị dính ướt nước.

Câu 7 Buổi sáng nhiệt độ không khí là 230C và độ ẩm tỉ đối là 80% Buổi trưa nhiệt độ không khí là 300C và độ ẩm

tỉ đối là 53% Biết độ ẩm cực đại của không khí ở 230C là 20,60g/m3 ; ở 300C là 30,29g/m3 Chọn kết luận đúng

A Buổi sáng không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có

độ ẩm tuyệt đối lớn hơn

B Buổi trưa không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có độ

ẩm tuyệt đối lớn hơn

C Buổi trưa không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có độ

ẩm cực đại lớn hơn

D Buổi sáng không khí chứa nhiều hơi nước hơn vì có

độ ẩm tỉ đối lớn hơn

Bài 4: Khối lượng của cả người và xe goong là 300kg Xe đang chạy với vận tốc 2m/s thì

người( khối lượng 50 kg) nhảy ra khởi xe về phía sau với vận tốc so với mặt đất là 4m/s Tính vận tốc của xe goong ngay sau đĩ

Bài 5 : Một khẩu súng đại bác nằm ngang khối lượng ms = 1000kg, bắn một viên đoạn khối lượng m đ

= 2,5kg Vận tốc viên đạn ra khỏi nịng súng là 600m/s Tìm vận tốc của súng sau khi bắn.

Bài 6: Một người khối lượng m1 = 50kg đang chạy với vận tốc v1 = 4m/s thì nhảy lên một chiếc xe khối lượng m2 = 80kg chạy song song ngang với người này với vận tốc v2 = 3m/s

Trang 22

sau đó, xe và người vẫn tiếp tục chuyển động theo phương cũ Tính vận tốc xe sau khi người này nhảy lên nếu ban đầu xe và người chuyển động:

a/ Cùng chiều

b/ Ngược chiều

Bài 7 : Một viên đạn khối lượng 1kg đang bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 500m/s

thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500 2 m/s Hỏi mảnh thứ hai bay theo phương nào với vận tốc bao nhiêu?

Bài 8: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên một đường thẳng nằm ngang, tại

thời điểm bắt đầu khảo sát, ô tô có vận tốc 18km/h và đang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là 2,5m.s-2 Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là = 0,05 Lấy g = 10m.s-2

1 Tính động lượng của ô tô sau 10giây

2 Tính quãng đường ôtô đi được trong 10 giây đó

3 Tìm độ lớn của lực tác dụng và lực ma sát

Bài 9 : Một viên đạn khối lượng 1kg đang bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc

500m/s thì nổ thành hai mảnh Mảnh thứ nhất cố khối lượng 0,5kg bay theo phương hợp với phương thẳng đứng 1 góc 600 với vận tốc 600m/s Hỏi mảnh thứ hai bay theo phương nào với vận tốc bằng bao nhiêu?

Bài 10: Một tên lửa khối lượng 104 kg đang bay thẳng đứng lên trên với vận tốc 10m/s thì phụt ra sau trong một thời gian rất ngắn 103kg khí với vận tốc 800m/s Tính vận tốc của tên lửa ngay sau khi phụt khí

Bài 11: Một khẩu súng trường khi đã lắp đạn có khối lượng 6kg Hỏi khi bắn đầu đạn khối

lượng 0,01 kg ra khỏi nòng với vận tốc 300m/s thì súng giật với vận tốc bằng bao nhiêu?

Bài 12: Một học sinh đang đi xe đạp với vận tốc 1,5m/s thì một học sinh khác đuổi theo với

vận tốc 3m/s rồi nhảy lên chỗ đèo xe Tính vận tốc của xe đạp ngay sau khi học sinh thứ hai

đã nhảy lên Biết khối lượng của học sinh thứ nhất của xe đạp và của học sinh thứ hai lần lượt là: m1 = 40kg; m2 = 10kg; m3 = 50kg

Bài 13: Một xe tải khối lượng 30.000kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì đâm phải

một xe du lịch khối lượng 1200kg đang chuyển động ngược chiều với vận tốc 25m/s Sau khi đâm nhau hai xe mắc vào nhau và tiếp tục chuyển động theo hướng cũ Tính vận tốc của hai

xe ngay sau khi đâm nhau

Bài 14: Một viên đạn khối lượng 3kg đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 471m/s thì nổ

thành hai mảnh Một mảnh bay theo phương chếch lên cao với vận tốc 500m/s làm với đường thẳng đứng một góc 450 Hỏi mảnh còn lại bay theo phương nào với vận tốc bằng bao nhiêu?

Trang 23

Bài 3: 1 gầu nước nặng 5 kg được kéo chuyển động thẳng đều từ đáy giếng sâu 10 m lên trên

miệng giếng trong 20 s Tính công và công suất của lực kéo? Cho g = 10 m/s2

Bài 4: 1 gầu nước nặng 10 kg được kéo với gia tốc a = 1m/s2 từ đáy giếng sâu 50 m lên trên miệng giếng Tính công và công suất của lực kéo? Cho g = 10 m/s2

Bài 5: Một vật khối lượng 2 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 4m

cao 2 m Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng là 6 m/s Lấy g = 10m/s2 Công của lực

ma sát do mặt phẳng nghiêng tác dụng lên là bao nhiêu ?

Bài 6: Ô tô khối lượng 5 tấn đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh và dừng

lại sau 10 s Tính lực cản và công của lực cản trong trường hợp này?

Bài 7: Ô tô khối lượng 3 tấn chuyển động thẳng đều trên quãng đường 9 km với vận tốc 48 km/h

Biết hệ số ma sát µ = 0,1 và g = 10 m/s 2 Tính công và công suất của động cơ ô tô?

Bài 8: Ô tô đứng yên khối lượng 2 tấn bắt đầu chuyển động với gia tốc a = 2 m/s2 trong vòng 10 s Cho hệ số ma sát µ = 0,1 và g = 10 m/s 2 Tính công và công suất của động cơ ô tô?

Bài 9: Một động cơ điện cung cấp một công suất 5 kW cho một cần cẩu để nâng một vật có khối

lượng 100 kg lên cao 20 m Lấy g = 10 m/s 2 Tính thời gian tối thiểu để thực hiện công đó?

Bài 10: Một vật có khối lượng 3 kg được kéo lên một mặt phẳng nghiêng dài 1 m, nghiêng góc 300

so với phương ngang Lấy g = 10 m/s 2 Công của trọng lực trong quá trình vật chuyển động là?

Bài 11 : Một xe tải khối lượng 2,5 tấn, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được

quãng đường 144m thì vận tốc đạt được 12m/s Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là μ = 0,04 Tính công của các lực tác dụng lên xe trên quãng đường 144m đầu tiên Lấy g = 10m/s2

Bài 12: Một ôtô có khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang với

vận tốc v = 36km/h Biết công suất của động cơ ôtô là 8kw Tính lực ma sát của ôtô và mặt đường

Bài 13 : Một vật có khối lượng m=0,3kg nằm yên trên mặt phẳng nằm không ma sát Tác dụng lên vật lực kéo F =5N hợp với phương ngang một góc α =300

a) Tính công do lực thực hiện sau thời gian 5s

b) Tính công suất tức thời tại thời điểm cuối

c) Giả sử giữa vật và mặt phẳng có ma sát trượt với hệ số µ =0,2 thì công toàn phần có giá trị bằng bao nhiêu ?

Bài 14: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h trên

một đường thẳng nằm ngang , hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là µ = 0,02 lấy g = 10m/s2

1 Tìm độ lớn của lực phát động

2 Tính công của lực phát động thực hiện trong khoảng thời gian 30 phút

3 Tính công suất của động cơ

Bài 15: Một ô tô có khối lượng 2 tấn khởi hành từ A và chuyển động nhanh dần đều về B

trên một đường thẳng nằm ngang Biết quãng đường AB dài 450m và vận tốc của ô tô khi đến B là 54km/h Cho hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là µ = 0,4 và lấy g = 10ms-2

1 Xác định công và công suất của động cơ trong khoảng thời gian đó

2 Tìm động lượng của xe tại B

3 Tìm độ biến thiên động lượng của ô tô, từ đó suy ra thời gian ô tô chuyển động từ A đến B

Bài 16: Một vật bắt đầu trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng có độ cao h, góc hợp bởi

mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng nằm ngang là α

1 Tính công của trọng lực thực hiện dịch chuyển vật từ đỉnh mặt phẳng nghiêng đến chân của mặt phẳng nghiêng Có nhận xét gì về kết quả thu được?

Trang 24

2 Tính công suất của của trọng lực trên mặt phẳng nghiêng;

3 Tính vận tốc của vật khi đến chân của mặt phẳng nghiêng

ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG

Bài 1: Thả một vật rơi tự do có khối lượng 500g từ độ cao 45 m so với mặt đất, bỏ qua ma sát với

không khí Tính thế năng của vật tại giây thứ hai so với mặt đất Cho g = 10 m/s 2

Bài 2: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vào vật nhỏ Khi lò xo bị nén 2

cm thì thế năng đàn hồi của nó bằng bao nhiêu?

Bài 3: Một lò xo khối lượng 500 g được thả rơi từ độ cao 50m Tính động năng của vật ở độ cao 25

m Cho g = 10 m/s 2

Bài 4: Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh và chuyển

động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s 2 Tính động năng của xe tại giây thứ 5?

Bài 5 : Một ôtô có khối lượng 1100 kg đang chạy với vận tốc 24 m/s.

a/ Độ biến thiên động năng của ôtô bằng bao nhiêu khi vận tốc hãm là 10 m /s?

b/ Tính lực hãm trung bình trên quãng đường ôtô chạy 60m

Bài 6 : Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên đường thẳng nằm ngang AB dài

100m, khi qua A vận tốc ô tô là 10m/s và đến B vận tốc của ô tô là 20m/s Biết độ lớn của lực kéo là 4000N

1 Tìm hệ số ma sát µ1 trên đoạn đường AB

2 Đến B thì động cơ tắt máy và lên dốc BC dài 40m nghiêng 30o so với mặt phẳng ngang

Hệ số ma sát trên mặt dốc là µ2 =

35

1 Hỏi xe có lên đến đỉnh dốc C không?

3 Nếu đến B với vận tốc trên, muốn xe lên dốc và dừng lại tại C thì phải tác dụng lên xe một lực có hướng và độ lớn thế nào?

Bài 7 : Một xe có khối lượng m =2 tấn chuyển động trên đoạn AB nằm ngang với vận tốc

không đổi v = 6km/h Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là µ =0,2, lấy g = 10m/s2

a Tính lực kéo của động cơ

b Đến điểm B thì xe tắt máy và xuống dốc BC nghiêng góc 30o so với phương ngang, bỏ qua

ma sát Biết vận tốc tại chân C là 72km/h Tìm chiều dài dốc BC

c Tại C xe tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang CD và đi thêm được 200m thì dừng lại Tìm hệ số ma sát trên đoạn CD

Bài 8 : Dưới tác dụng của một lực không đổi nằm ngang, một xe đang đứng yên sẽ chuyển

động thẳng nhanh dần đều đi hết quãng đường s = 5m đạt vận tốc v = 4m/s Xác định công và công suất trung bình của lực, biết rằng khối lượng xe m = 500kg, hệ số ma sát giữa bánh xe

và mặt đường nằm ngang μ =0,01 Lấy g = 10m/s2

Bài 9: Một vật có khối lượng 10 kg, lấy g = 10 m/s2

a/ Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 3m về phía trên và tại đáy giếng cách mặt đất 5m với gốc thế năng tại mặt đất

b/ Nếu lấy mốc thế năng tại đáy giếng, hãy tính lại kết quả câu trên

c/ Tính công của trọng lực khi vật chuyển từ đáy giếng lên độ cao 3m so với mặt đất Nhận xét kết quả thu được

Bài 10 : Một vật có khối lượng 3 kg được đặt ở vị trí trong trọng trường và có thế năng tại đó

Wt1 = 500J Thả vật rơi tự do đến mặt đất có thế năng Wt2 = -900J

a/ Hỏi vật đã rơi từ độ cao nào so với mặt đất

b/ Xác định vị trí ứng với mức không của thế năng đã chọn

c/ Tìm vận tốc của vật khi vật qua vị trí này

Trang 25

Bài 11 : Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động trên đường thẳng nằm ngang AB dài

100m, khi qua A vận tốc ô tô là 10m/s và đến B vận tốc của ô tô là 20m/s Biết độ lớn của lực kéo là 4000N

1 Tìm hệ số ma sát µ1 trên đoạn đường AB

2 Đến B thì động cơ tắt máy và lên dốc BC dài 40m nghiêng 30o so với mặt phẳng ngang

Hệ số ma sát trên mặt dốc là µ2 =

35

1 Hỏi xe có lên đến đỉnh dốc C không?

3 Nếu đến B với vận tốc trên, muốn xe lên dốc và dừng lại tại C thì phải tác dụng lên xe một lực có hướng và độ lớn thế nào?

Bài 12: Một vật có khối lượng m = 2kg trượt qua A với vận tốc 2m/s xuống dốc nghiêng AB

dài 2m, cao 1m Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ =

3

1, lấy g = 10ms-2

1 Xác định công của trọng lực, công của lực ma sát thực hiện khi vật chuyển dời từ đỉnh dốc đến chân dốc;

2 Xác định vận tốc của vật tại chân dốc B;

3 Tại chân dốc B vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang BC dài 2m thì dừng lại Xác định hệ số ma sát trên đoạn đường BC này

Bài 13: Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều qua A với vận tốc vA thì tắt máy xuống dốc AB dài 30m, dốc nghiêng so với mặt phẳng ngang là 30o, khi ô tô đến chân dốc thì vận tốc đạt 20m/s Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2

1 Tìm vận tốc vA của ô tô tại đỉnh dốc A

2 Đến B thì ô tô tiếp tục chuyển động trên đoạn đường nằm ngang BC dài 100m, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là µ = 0,01 Biết rằng khi qua C, vận tốc ô tô là 25m/s Tìm lực tác dụng của xe

Bài 14: Một ô tô có khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường ngang khi qua A có vận tốc

18km/h và đến B cách A một khoảng là 100m với vận tốc 54km/h

1 Tính công mà lực kéo của động cơ đã thực hiện trên đoạn đường AB

2 Đến B tài xế tắt máy và xe tiếp tục xuống dốc nghiêng BC dài 100m, cao 60m Tính vận tốc tại C

3 Đến C xe vẫn không nổ máy, tiếp tục leo lên dốc nghiêng CD hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 30o Tính độ cao cực đại mà xe đạt được trên mặt phẳng nghiêng này

Cho biết hệ số ma sát không thay đổi trong quá trình chuyển động của xe µ = 0,1, lấy g = 10ms-2

CƠ NĂNG – BẢO TOÀN CƠ NĂNG

Bài 1: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt

đất Khi chạm đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản không khí Lấy g = 10m/s2 Hãy tính:

a Độ cao h

b Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất

c Vận tốc của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng

Bài 2: Từ độ cao 10 m, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s, lấy g =

10m/s2

a/ Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất

b/ Ở vị trí nào của vật thì Wđ = 3Wt

c/ Xác định vận tốc của vật khi Wđ = Wt

Trang 26

d/ Xác định vận tốc của vật trước khi chạm đất.

Bài 3: Một hòn bi có khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ

d) Nếu có lực cản 5N tác dụng thì độ cao cực đại mà vật lên được là bao nhiêu?

Bài 4: Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng

với vận tốc 30m/s Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10ms-2

1 Tìm cơ năng của vật

2 Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được

3 Tại vị trí nào vật có động năng bằng thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó

4 Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó

ĐỊNH LUẬT BÔI – LƠ – MA – RI - ỐT

Bài 1: Một xi lanh chứa 200 cm3 ở áp suất 2.10 5 Pa Nén chất khí trong xi lanh xuống còn 100 cm 3 Coi nhiệt độ không đổi, tính áp suất của khí trong xi lanh.

Bài 2 : Tính khối lượng 02 đựng trong một bình thể tích 10 lít dưới áp suất 20 atm ở nhiệt độ 0 0 C Biết ở đktc (0 0 và 1 atm ), khối lượng riêng của 0 2 là 1,43 kg/m 3

Bài 3: Một quả bóng thể tích 2,5 lít Người ta bơm không khí ở áp suất suất 1atm vào bóng, mỗi lần

được 100 cm 3 không khí Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt

độ của không khí không đổi Tính áp suất quả bóng sau 50 lần bơm.

GSTS NGUYỄN VĂN ÚT

Bài 4: Một lượng khí có thể tích V = 1m3 và p = 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất p = 5 atm Tính thể tích khí sau khi nén.

Bài 5: Khối lượng riêng của chất khí tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu áp suất chất khí giảm

từ 5 atm xuống còn 2 atm trong quá trình đẳng nhiệt?

Bài 6: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9(l) đến thể tích 6 (l) thì thấy áp suất tăng lên một

lượng ∆ =p 40kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

Bài 7: Xylanh của một ống bơm hình trụ có diện tích 10cm2, chiều cao 30 cm, dùng để nén

không khí vào quả bóng có thể tích 2,5 (l) Hỏi phải bơm bao nhiêu lần để áp suất của quả bóng gấp 3 lần áp suất khí quyển, coi rằng quả bóng trước khi bơm không có không khí và nhiệt độ không khí không đổi khi bom

Bài 8: Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ

20oC Tính thể tích khí phải lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ có thể tích 20lít ở áp suất 25atm Coi quá trình này là đẳng nhiệt

Bài 9: Người ta biến đổi đẳng nhiệt 3g khí hidro ở điều kiện chuẩn (po=1atm và To= 273oC) đến áp suất 2atm Tìm thể tích của lượng khí đó sau khi biến đổi

Bài 10: Mỗi lần bơm đưa được Vo = 80 cm3 không khí vào ruột xe Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của nó với mặt đường là 30cm2, thể tích ruột xe sau khi bom là 2000cm3, áp suất khí quyển là 1atm, trọng lượng xe là 600N Tính số lần phải bơm ( coi nhiệt độ không đổi trong quá trình bơm)

Bài 11: Nén đẳng nhiệt 1 khối khí từ 18l xuống còn 6l thì áp suất tăng thêm 2atm Tính áp

suất ban đầu

Ngày đăng: 19/05/2015, 16:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ? - ÔN LÀ ĐẬU
u 11. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp ? (Trang 47)
Đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình - ÔN LÀ ĐẬU
n trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w