Điện trở của ampe kế không đáng kể Tính số chỉ của ampe kế Nối M,B bằng 1 vônkế có điện trở rất lớn.. Tính điện trở của toàn mạch; xác định số chỉ của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe
Trang 1MỘT SỐ BÀI TẬP ĐIỆN HAY
Bài 1 Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 8 Ω, R2 = 4 Ω, R3 =6 Ω, U=12V
Vôn kế có điện trở rất lớn, điện trở khóa K không đáng kể
Khi K mở, vôn kế chỉ bao nhiêu?
Cho R2 = 4 Ω Khi K đóng vôn kế chỉ bao nhiêu?
K đóng, vôn kế chỉ 2V tính R4 = ?
Bài 2 Cho mạch điện như hình vẽ :R1 = 2 Ω, bóng đèn Đ1 có ghi các chỉ số định mức 20V- 40W Đèn Đ2 có ghi 10V- 10W R2 là 1 biến trở
Người ta dịch chuyển con chạy R2 sao cho hai đèn sáng bình thường Tính R2 lúc đó?
Tính điện trở và công suất của toàn mạch?
Thay 1 bóng đèn Đ3 :6V- 18W vào vị trí của R1 thì các đèn sáng như thế nào?
Điều chỉnh R2 thế nào để đèn sáng bình thường?
Bài 3 Cho mạch điện như hình vẽ R1 = R4 = 12Ω, R2 = 5Ω, R3 = 4Ω
Tính RAB = ?
UAB = 12V, tính cường độ dòng điện qua các điện trở và số chỉ của ampe kế?
Bài 4 Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 8Ω, R2 =4Ω, R3= 2Ω, U=12V
qua điện trở của ampe kế và khóa K
V
X
X
B A
R1
R2
Đ1
Đ2
A A
B
R1
R2
R4
R3
A
K
R3
D
Trang 2Bài 5 Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 8Ω, R2 = 2Ω, R3 = R4 = 4Ω, UAB = 9V
Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế giữa hai điểm M, N
Nối M, N bằng 1 ampe kế có điện trở không đáng kể thì ampe kế chỉ bao nhiêu? Xác định chiều dòng điện qua ampe kế?
Thay R4 = RX, số chỉ của ampe kế lúc này là 0,9V và chiều dòng điện đi từ N đến M Tính điện trở RX = ?
Bài 6 Cho mạch điện như hình vẽ R1= R2 = R3 =3Ω, R4 = 1Ω, UAB = 9V Điện trở của ampe kế không đáng kể
Tính số chỉ của ampe kế
Nối M,B bằng 1 vônkế có điện trở rất lớn tìm số chỉ của vôn kế
Bỏ vôn kế ra, nối M,B bằng 1 ampe kế Tìm số chỉ của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe kế?
Bài 7 Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 2Ω, R2 = R3 = R4 = 6Ω, U= 12V
Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AD và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
Nối giữa A,C bằng 1 ampe kế có điện trở không đáng kể Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và chỉ số của ampe kế
Bài Cho một mạch điện R1 = 36, R2 = 12, R3 = 10, đèn Đ(6V- 6W), UAB = 12V
Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB khi K ngắt và khi K đóng
Tính cường độ dòng điện qua các điện trở và công suất tiêu thụ điện của bóng đèn khi K đóng
R1
R2
R3
R4
M
N
A
R1
R2
R3
R4
A
B
C
D
R1
R2
R3
R4
Đ
R1
R2
R3
Trang 3Bài 9 Cho mạch điện như hình vẽ
R1 = 2 Ω, R2 = 3 Ω, R3 = 6 Ω
Xác định R4 khi ampe kế chỉ 0A
Nếu R1 = R2 = R3 = 2 Ω, R4 = 6 Ω, UAB = 5V Tính điện trở của toàn mạch; xác định số chỉ của ampe kế và chiều dòng điện qua ampe kế
Thay ampe kế bằng 1 vôn kế và thay R4 bằng RX biết vôn kế chỉ 2V, chiều dòng điện từ C đến D tìm RX = ?
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ
R1 =15Ω, R2 = 10Ω, R3 = 12Ω, UAB = 12V Bỏ qua điện trở của các ampe kế
Thay ampe kế bằng vôn kế lý tưởng mắc vào hai điểm C,D Tính số chỉ của vônkế
Thay R4 = RX thì ampe kế như trường hợp câu a chỉ 0,2A tính RX , cho biết chiều dòng điện chạy
từ C đến D
Bài 11: 1.Cho mạch điện như hình vẽ trong đó : R1=R2=12Ω , R3=R4=24 Ω.Am pe kế A có điện trở không đáng kể
a.Tính điện trở tương đương của mạch
b.Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B khi am pe kế chỉ 0.2 A
2.Có hai loại điện trở 4Ω và 6Ω Hỏi cần mỗi loại mấy cái để khi ghép chúng nối tiếp vào một
Bài 12 Cho mạch điện như hình 3 Biết : R1 = 8Ω ; R2 = R3 = 4Ω ; R4 = 6Ω ; UAB = 6V không đổi Điện trở của ampe kế , khóa K và các dây nối
không đáng kể
A
C
D
A
A
B C
D
A
R1
R2
R3
R4
Trang 41 Hãy tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB
và số chỉ của ampe kế trong hai trường hợp :
a Khóa K mở
b Khóa K đóng
2 Xét trường hợp khi K đóng :
Thay khóa K bằng điện trở R5 Tính R5 để cường
độ dòng điện chạy qua điện trở R2 bằng không
Bài 13 Cho MĐ như HV
R1= R3= R4= 4Ω
R2=2Ω
UAB=6V
a Khi nối giữa A và D bằng 1 vôn kế có
điện trở vô cùng lớn thì vôn kế chỉ bao nhiêu
b Khi nối giữa A và D bằng bằng
1 am pe kế có điện trở không đáng kể
thì am pe kế chỉ bao nhiêu.Tính Rtđ
Bài 14 Cho MĐ như HV
R1= R3=2Ω
R2= 3Ω
R4= 6Ω
Ra= 0
UAB=5V
a Tìm cđdđ qua mỗi điện trở và Ia
b R1= R2=1Ω; R3= 3Ω
R4= 4Ω
Ra= 0 ; Ia=1 A
Tìm cđdđ qua mỗi điện trở và
UAB
Bài 15: Cho MĐ như HV
R1= 15Ω
R2= 10Ω
R3= 12Ω
Ra =0
UAB=12V
a Cho R4=12Ω.Tính dòng điện
qua am pe kế và Chỉ rõ chiều dòng
điện qua am pe kế
b Hỏi như câu a nhưng R4=8Ω
c,Tính R4 khi dòng điện qua am pe
kế có chiều từ C->D và có cường độ là 0.2 A
Bài 16 Cho MĐ như HV
R1= 8Ω
R2= 4Ω
R3= 6Ω
RK =0
RV=∞
UAB=12V
a.Khi K mở vôn kế chỉ bao nhiêu
chỉ bao nhiêu
A
R 4
D C
R 3
K
B A
A
D
C
R4
R3
R2
R1
B
•
D
C
4
A
B A
D
C
4
A
B A
N
M
R
2
4
A
B V
Trang 5Bài 17 Cho mạch điện như hình 2 Biết R1 = R3 = 30Ω ; R2 = 10Ω ; R4 là một biến trở Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là UAB = 18V không đổi
Bỏ qua điện trở của dây nối và của ampe kế
a Cho R4 = 10Ω Tính điện trở tương đương
của đoạn mạch AB và cường độ dòng điện
mạch chính khi đó ?
b Phải điều chỉnh biến trở có điện trở bằng
bao nhiêu để ampe kế chỉ 0,2A và dòng điện
chạy qua ampe kế có chiều từ C đến D ?
Bài 18 Cho mạch điện như hình vẽ Biết R 2 = R 3 = 20Ω và R 1 R 4 = R 2 R 3 ; Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là U AB = 18V
Bỏ qua điện trở của dây nối và của ampe kế
a Tính điện trở tương đương của mạch AB
b Giữ nguyên vị trí R 2 , R 4 và ampe kế, đổi
chỗ của R 3 và R 1 thì thấy ampe kế chỉ 0,3A
và cực dương của ampe kế mắc ở C
Tính R 1 và R 4 ?
Bài 19 Có hai loại điện trở 2Ω và 5Ω Hỏi phải dùng mỗi loại bao nhiêu để ghép chúng nối
Bài 20 a.Có một số điện trở 3Ω Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu điện trở để mắc thành 1 mạch điện có điện trở 4,8Ω
b Có một số điện trở 5Ω Hỏi phải dùng ít nhất bao nhiêu điện trở để mắc thành 1 mạch điện có điện trở 8Ω
có điện trở 3Ω , 6Ω
Bài 21. Cho mạch điện như hình vẽ bên
Trong đó R1 = R2 = 12Ω; R3 = 24 Ω; R4 là một biến trở
Có thể thay đổi được trị số UAB = 24V luôn không đổi
Cho R4 = 6 Ω
1 Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở
2 Mắc vào giữa hai điểm M, N một ampe kế
có điện trở không đáng kể Tìm số chỉ của ampe kế và
cho biết chiều dòng điện qua ampe kế
3.Tháo ampe kế ra, mắc vào hai điểm M, N một
Vôn kế có điện trở rất lớn Tìm R4 để số chỉ của vôn kế là 4V
( Chỉ xét trường hợp dòng điện đi từ M đến N )
A
R 1 C R 2
A
C
D A
2
M
R 3