1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải Toán THCS trên MTCT

7 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số d của phép chia các số nguyên Bài toán 1.1.. ƯCLN của các số nguyên dơng Bài toán 2.1.. a Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân đờng cao AH.. b Tính gần đúng với 4 chữ số thập phân di

Trang 1

giải toán THCS trên Máy tính cầm tay

1 Số d của phép chia các số nguyên

Bài toán 1.1 Tìm số d của phép chia

a) 1213 cho 49; b) 9872 + 4563 cho 2007

KQ: a) 26; b) 882.

Bài toán 1.2 a) Tìm chữ số tận cùng của 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88

b) Tìm hai chữ số tận cùng của 232 - 1

c) Tìm ba chữ số tận cùng của 1213 + 1314

KQ: a) 7; b) 95; c) 361.

2 ƯCLN của các số nguyên dơng

Bài toán 2.1 Tìm ƯCLN của

a) 2007 và 312; b) 5420, 1296 và 7862; c) 35 + 53 và 22 - 8.33 + 44

KQ: a) 3; b) 2; c) 4.

3 BCNN của các số nguyên dơng

Bài toán 3.1 Tìm BCNN của

a) 2007 và 312; b) 5420, 1296 và 7862; c) 35 + 53 và 22 - 8.33 + 44

KQ: a) 208728; b) 6903150480; c) 4048.

4 Thống kê

Bài toán 4.1 Nhiệt độ không khí trung bình (tính theo độ C) trong các tháng của

năm 1999 ở Hà Nội nh sau:

Nhiệt độ 17,

9

19, 8

19, 8

25,4 26,4 29,4 30,1 28,

7

28, 5 25,4 22,0 16,3

Tính gần đúng nhiệt độ không khí trung bình (với 1 chữ số thập phân) ở Hà Nội năm 1999

KQ: 24,10C

Bài toán 4.2 Tính điểm trung bình môn Toán của một học sinh trong học kỳ 1

nếu bảng điểm của học sinh đó nh sau:

KQ: 7,4.

5 Biểu thức số

Trang 2

Bài toán 5.1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

A = 3.52 – 16: 22; B = 36: 32 + 23.22; C = 200 - [30 - (5 - 11)2];

D = (- 18).(55 - 24) - 28.(44 - 68)

KQ: A = 71; B = 113; C = 206; D = 114.

Bài toán 5.2 Tính giá trị của các biểu thức sau:

A = (19862 1992) (19862 3972 3) 1987

1983 1985 1988 1989

B = 11 22 : 13 6 : 1,5 22 3,7

KQ: A = 1987; B = 112

57 .

Bài toán 5.3 Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 1 1− 3 1 1

KQ: A = 3; B = 2.

Bài toán 5.4 Biểu thức 3 5 3 5

+ − có giá trị là (A) 3; (B) 6; (C) 5 ; (D) - 5

KQ: (A).

Bài toán 5.5 Biểu thức 15 6 6− + 33 12 6− có giá trị là

(A) 3; (B) 4; (C) 5 ; (D) 6

KQ: (D).

Bài toán 5.6 Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) giá trị của biểu thức

A =

3 2

x y xy x y

x y x y

tại x = 3,8; y = - 28,14

KQ: A ≈ - 17,9202.

6 Chia đa thức cho nhị thức bậc nhất

Bài toán 6.1 Tìm đa thức thơng của phép chia đa thức 4x4 - 2x3 + 3x2 - 4x - 52 cho nhị thức x - 2

KQ: 4x3 + 6x2 + 15x + 26

Trang 3

Bài toán 6.2 Tìm đa thức thơng của phép chia đa thức x5 - x3 + 4x2 - 5x + 12 cho nhị thức x + 3

KQ: x4 - 3x3 + 8x2 - 20x + 55

7 Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Bài toán 7.1 Giải các hệ phơng trình

a) 2 3 18

x y

x y

 − = −

 b)

1

2 3

3

7

x y

x y

 − =



 − =



KQ: a) 3

4

x y

=

 =

 b)

165 49 201 98

x y

 =



 =



Bài toán 7.2 Giải hệ phơng trình

2

1

KQ:

19 7 8 3

x y

 =



 =



8 Phơng trình bậc hai

Bài toán 8.1 Giải các phơng trình sau:

a) 5x2 - 27x + 36 = 0; b) 2x2 - 7x - 39 = 0;

c) 9x2 + 12x + 4 = 0; d) 3x2 – 4x + 5 = 0

KQ: a) x1 = 3; x2 = 2,4 b) x1 = 6,5; x2 = - 3 c) x = 2

3

− d) Vô nghiệm

Bài toán 8.2 Tìm nghiệm gần đúng (với 4 chữ số thập phân) của các phơng trình

sau:

a) x2 - 27x + 6 = 0; b) 2x2 - 7x + 4 = 0;

c) 2x2 - 2 6 x + 3 = 0; d) 3x2 - 4x - 5 = 0

KQ: a) x1 ≈ 26,7759; x2 ≈ 0,2241 b) x1 ≈ 2,7808; x2 ≈ 0,7192

c) x ≈ 1,2247 d) x1 ≈ 2,1196; x2 ≈ - 0,7863

Trang 4

Bài toán 8.3 Tính gần đúng (đến hàng đơn vị) giá trị của biểu thức S = a8 + b8 nếu a và b là hai nghiệm của phơng trình 8x2 - 71x + 26 = 0

KQ: S ≈ 27052212.

9 Giải tam giác

Bài toán 9.1 Tam giác ABC có các cạnh AB = 5cm, BC = 7cm và góc B

= 40017’

a) Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) đờng cao AH

b) Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) diện tích của tam giác ABC

c) Tính gần đúng góc C (làm tròn đến phút)

KQ: a) AH ≈ 3,2328cm b) S ≈ 11,3149cm2 c) C ≈ 45025’

Bài toán 9.2 Tính gần đúng (độ, phút, giây) các góc nhọn của tam giác ABC nếu

AB = 4cm, BC = 3cm, AC = 5cm

KQ: A ≈ 36052’12”; C ≈ 530 7’48”

Bài toán 9.3 Tính gần đúng (với 4 chữ só thập phân) diện tích của tam giác ABC

có các cạnh AB = 7,5cm, AC = 8,2m, BC = 10,4m

KQ: S ≈ 30,5102m2

10 Hệ phơng trình bậc nhất ba ẩn

Bài toán 10.1 Giải các hệ phơng trình

a)

x y z

x y z

x y z

+ − = −

 − + =

− + − = −

b)

71

x y z

x y z

x y z

 + + =

 + − =

KQ: a)

3 4 2

x y z

=

 = −

 =

b)

113 6 49 2 83 3

x y z

 =

 =

 =



11 Phơng trình bậc ba

Bài toán 11.1 Giải các phơng trình sau:

a) x3 - 7x + 6 = 0; b) x3 + 3x2 - 4 = 0;

c) x3 - 6x2 + 12x - 8 = 0; d) 4x3 - 3x2 + 4x - 5 = 0

KQ: a) x1 = 2; x2 = - 3; x3 = 1 b) x1 = 1; x2 = - 2.

Trang 5

c) x = 2 d) x = 1.

12 Hệ phơng trình bậc hai hai ẩn

Bài toán 12.1 Giải hệ phơng trình 15

44

x y xy

+ =

 =

KQ: 1

1

4 11

x y

=

 =

2 2

11 4

x y

=

 =

Bài toán 12.2 Giải hệ phơng trình 22 32 4

29

x y

x y

 + =

KQ: 1

1

5 2

x y

=

 =

2

2

49 13 50 13

x y

 = −



 =



13 Toán thi 2007

Bài toán 13.1 a) Tính gần đúng (với 2 chữ số thập phân) giá trị của biểu thức

N = 321930+ 291945+ 2171954+ 3041975 . b) Tính kết quả đúng (không sai số) của các tích sau:

P = 13032006 ì 13032007, Q = 3333355555 ì 3333377777

c) Tính gần đúng (với 4 chữ số thập phân) giá trị của biểu thức

M = [(1 + tg2α)(1 + cotg2β) + (1 – sin2α)(1 – cos2β)] 2 2

(1 sin− α)(1 cos− β) với α = 25030’, β = 57030’

KQ: a) N ≈ 567,87 b) P = 169833193416042; Q = 11111333329876501235

c) M ≈ 1,7548

Bài toán 13.2 Một ngời gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng (tiển Việt Nam) vào một

ngân hàng theo mức kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 0,65% một tháng

a) Hỏi sau 10 năm, ngời đó nhận đợc bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi, làm tròn đến

đồng) ở ngân hàng? Biết rằng ngời đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trớc đó b) Nếu với số tiền trên, ngời đó gửi tiết kiệm theo mức kỳ hạn 3 tháng với lãi suất 0,63% một tháng thì sau 10 năm sẽ nhận đợc bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi, làm tròn đến đồng) ở ngân hàng? Biết rằng ngời đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trớc đó

Trang 6

KQ: a) Ta ≈ 214936885 đồng b) Tb ≈ 211476683 đồng

Bài toán 13.3 Giải gần đúng (với 8 chữ số thập phân) phơng trình

130307 140307 1+ + = +x 1 130307 140307 1− +x .

KQ: x ≈ - 0,99999338.

Bài toán 13.4 Giải phơng trình

x+178408256 26614− x+1332007 + x+178381643 26612− x+1332007 =1

KQ: 175717629 ≤ x ≤ 175744242.

Bài toán 13.5 Xác định gần đúng (lấy đến 2 chữ số thập phân) các hệ số a, b, c

của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx - 2007 sao cho P(x) chia cho ( x - 13) có số d là

1, chia cho (x - 3) có số d là 2 và chia cho (x - 14) có số d là 3

KQ: a ≈ 3,69; b ≈ - 110,62; c ≈ 968,28

Bài toán 13.6 Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức

Q(x) = x5 + ax4 - bx3 + cx2 + dx - 2007 nếu đa thức nhận các giá trị 9, 21, 33, 45 tại x = 1, 2, 3, 4 và tính giá trị của đa thức đó tại các giá trị của x = 1,15; 1,25; 1,35; 1,45

KQ: a = - 93,5; b = -870; c = - 2972,5; d = 4211 P(1,15) ≈ 66,16; P(1,25) ≈ 86,22; P(1,35) ≈ 94,92; P(1,45) ≈ 94,66

Bài toán 13.7 Tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 2,75cm, góc C = 37025’

Từ A vẽ đờng cao AH, đờng phân giác AD và đờng trung tuyến AM

a) Tính gần đúng (lấy 2 chữ số thập phân) độ dài của AH, AD, AM

b) Tính gần đúng (lấy 2 chữ số thập phân) diện tích tam giác ADM

KQ: a) AH ≈ 2,18cm; AD ≈ 2,20cm; AM ≈ 2,26cm b) SADM ≈ 0,33cm2

Bài toán 13.8 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Chứng minh rằng tổng của

bình phơng cạnh thứ nhất và bình phơng cạnh thứ hai bằng hai lần bình phơng trung tuyến thuộc cạnh thứ ba cộng với nửa bình phơng cạnh thứ ba

Cho tam giác ABC có cạnh AC = 3,85cm; AB = 3,25cm và đờng cao AH

= 2,75cm

a) Tính gần đúng (lấy đến phút) các góc A, B, C và cạnh BC (lấy đến 2 chữ số thập phân) của tam giác

Trang 7

b) Tính gần đúng (lấy 2 chữ số thập phân) độ dài của trung tuyến AM (M thuộc BC)

c) Tính gần đúng (lấy 2 chữ số thập phân) diện tích tam giác AHM

KQ: a) A ≈ 76037’; B ≈ 57048’; C ≈ 45035’; BC ≈ 4,43cm b) AM ≈ 2,79cm

c) SABC ≈ 0,66cm2

Bài toán 13.9 Cho dãy số với số hạng tổng quát đợc cho bởi công thức

Un = (13 3) (13 3)

2 3

+ − − với n = 1, 2, 3,

a) Tính U1, U2, U3, U4, U5, U6, U7, U8

b) Lập công thức truy hồi tính Un + 1 theo Un và Un – 1

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un + 1 theo Un và U n – 1

KQ: a) U1 = 1; U2 = 26 ; U3 = 510; U4 = 8944; U5 = 147884; U6 = 2360280;

U7 = 36818536; U8 = 565475456 b) Un + 1 = 26Un - 166Un – 1

c) 26 SHIFT STO A x 26 – 166 x 1 SHIFT STO B

x 26 – 166 x ALPHA A SHIFT STO A x 26 – 166 x ALPHA B SHIFT STO B

Bài toán 13.10 Cho hai hàm số y = 3 22

5x+ 5 (1) và y = -5 5

3x+ (2)

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên mặt phẳng toạ độ Oxy

b) Tìm toạ độ của giao điểm A(xA; yA) của hai đồ thị

c) Tính các góc của tam giác ABC (lấy nguyên kết quả trên máy), trong đó B, C theo thứ tự là giao điểm của đồ thị hàm số (1) và đồ thị hàm số (2) với trục hoành d) Viết phơng trình đờng thẳng là phân giác của góc BAC

KQ: b) xA = 1 5

34; yA =

3 3

34 c) A = 90

0; B ≈ 30057’49,52”; C ≈ 5902’10,48” d) y = 4x - 1,5

Ngày đăng: 18/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w