1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ WEB VỚI MICROSOFT FRONTPAGE 2013 VÀ HTML

147 456 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 34,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Góc độ kỹ thuật: Internet là mạng được hợp thành bởi việc kết nối các mạng trên toàn thế giới thông qua các phương tiện viễn thông, cáp quang, điện thoại,…  Góc độ thông tin và ứng

Trang 1

THIẾT KẾ WEB VỚI

MICROSOFT FRONTPAGE 2003

HTML (Hypertext Markup

Language)

Trang 2

NỘI DUNG

Chương I: Một số khái niệm cơ bản

Chương V: Multimedia hóa trang web

Chương II: Ngôn ngữ HTML

Chương III: Tạo trang web với

FrontPage 2003

Chương IV: Xử lý văn bản & một số đối tượng khác

Trang 3

Mạng Internet là gì?

Tiền thân của internet là ARPANET, được

xây dựng bởi Bộ quốc phòng Mỹ (năm 1969)

Góc độ kỹ thuật: Internet là mạng được

hợp thành bởi việc kết nối các mạng trên toàn thế giới thông qua các phương tiện viễn thông, cáp quang, điện thoại,…

Góc độ thông tin và ứng dụng: Internet

là tên của một nhóm tài nguyên thông tin trên khắp thế giới

Chương I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 4

Giao thức?

• Giao thức: là tập hợp nhiều qui tắc để

điều khiển phương thức truyền thông tin giữa các máy tính

• Trên internet, việc định vị nguồn tài

nguyên thông tin được thực hiện bằng cách chỉ ra địa chỉ của máy tính, nơi chứa nguồn tài nguyên Địa chỉ này gọi là IP

IP Address là một số duy nhất được gán cho một máy tính trong một mạng

Trang 5

5

World Wide Web?

• Dịch vụ World Wide Web (WWW)

thường được gọi là dịch vụ web, cho phép người dùng tìm kiếm và truy xuất tài nguyên thông tin dưới dạng các siêu văn bản

Siêu văn bản?

• Siêu văn bản (Hypertext): là tập các

thông tin có thể xem nhờ vào các liên kết (Hyperlink)

Các thông tin trong siêu văn bản: text, âm thanh, hình ảnh,…được định dạng trong tập tin HTML (tập tin có phần mở rộng *.htm, *.html)

Trang 6

• Siêu liên kết (Hyperlink): là mối nối thông tin giữa hai thông tin trong một siêu văn bản

• Trang Web (web page): là những trang thông tin hiển thị dưới dạng siêu văn bản được tạo ra từ ngôn ngữ HTML

• Website là tập hợp những trang web được liên kết với nhau theo một cấu trúc nào đó của một tổ chức hay cá nhân

• Trang chủ (Home page) là trang đầu tiên của một website, cung cấp cái nhìn tổng quát về website

Trang 7

Dịch vụ web tổ chức theo mô hình client/server

•Client đƣợc gọi là Web Browser : gửi yêu cầu tra cứu thông tin đến Web Server và nhận thông tin kết quả trả về

từ Web Server

•Server đƣợc gọi là Web Server : lắng nghe yêu cầu từ web, phân tích yêu cầu, tạo ra thông tin kết quả và trả về cho trình duyệt web

Trang 8

URL (Uniform Resource Location):

 Là địa chỉ để định vị các nguồn tài

nguyên trên Web

 Cấu trúc của một URL:

Trang 9

Mô hình hoạt động của dịch vụ Web:

Trang 10

Chương II NGÔN NGỮ HTML (Hypertext Markup Language)

Trang 11

Giới thiệu HTML:

Là ngôn ngữ dùng để lập trình tạo ra các trang web (ở dạng tập tin văn bản đơn giản)

HTML dùng các thẻ (tag) để thông báo cho các web browser hiển thị

Hầu hết các web browser đều hiểu được ngôn ngữ HTML

Cú pháp các thẻ (tag) trong HTML: Các thẻ dùng để báo cho trình duyệt cách thức trình bày văn bản trên màn hình hoặc dùng đê chèn một mối liên kết đến các trang khác, một đoạn chương trình khác

Trang 12

• Mỗi thẻ gồm một từ khoá - KEYWORD - bao bọc bới hai dấu "bé hơn" (<) và "lớn hơn" (>)

• Hầu hết các lệnh thể hiện bằng một cặp hai thẻ: thẻ mở (<KEYWORD>) và thẻ đóng (</KEYWORD>) Dấu gạch chéo ("/") kí hiệu thẻ đóng Lệnh sẽ tác động vào đoạn văn bản nằm giữa hai thẻ

Trang 13

Có thể viết tên thẻ không phân biệt chữ in thường và in hoa

Vì các kí tự dấu lớn hơn ">", dấu nhỏ hơn "<" đã được dùng làm thẻ đánh dấu, do đó để hiển thị các kí tự này HTML quy định cách viết: &gt; &lt;

Trang 14

Cấu trúc của một tài liệu HTML

Mọi tài liệu HTML đều có khung cấu trúc như sau:

Trang 15

Một số thẻ HTML thông dụng:

1 Thẻ <HTML>: Trang web tĩnh đƣợc bắt

đầu bằng :<HTML> và kết thúc bằng:

</HTML>

2 Thẻ <HEAD>: Phần đầu của trang web

3 Thẻ <TITLE>: Đặt tiêu đề cho trang web

(thẻ này nằm trong <HEADER>) Nếu bỏ

trống thì trình duyệt sẽ cho hiện tên tệp thay vào đó

Trang 16

Ví dụ: Đặt tiêu đề của trang web là: “Chào các bạn học viên”

Trang 17

4 Thẻ <BODY>: Chứa nội dung trang

web

 Toàn bộ nội dung của tài liệu nằm

giữa hai thẻ xác định thân của trang <BODY> </BODY> Các dòng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, các mối liên kết tạo nên trang Web đều phải nằm ở đây

<! và dấu >

<! Nội dung chú thích >

Trang 24

Thẻ trình bày trang

10 Định dạng phần địa chỉ: Cho biết

thông tin như địa chỉ, danh thiếp và tác giả, thường đặt ở đầu hay cuối tài liệu

Thẻ định dạng:

<ADDRESS>…</ADDRESS>

Trang 26

Kết quả thu được

Trang 27

11 Đoạn văn bản

• Thẻ này dùng để xác định một đoạn

văn bản Thẻ <P> (Paragraph) có thể dùng kèm thuộc tính để ấn định cách trình bày đoạn văn bản

• Chỉ là giới hạn một đoạn paragraph,

cách bày trí do các thành phần khác

Trang 28

12 Xuống dòng

• Thẻ này dùng để xuống dòng mới Bắt buộc xuống dòng tại vị trí gặp từ khóa này Dòng mới được căn lề như dòng được bẻ tự động khi dòng đó quá dài

Thẻ định nghĩa dạng: <BR>

• Nếu không muốn chèn một dòng trắng

mà chỉ đơn thuần muốn xuống dòng mới thì cần sử dụng thẻ <BR> (Break) Thẻ Break không cần có thẻ đóng kèm theo

Trang 29

13 Căn chính giữa

Thẻ này dùng để căn chỉnh đoạn văn bản ở giữa chiều rộng trang văn bản

•Thẻ định nghĩa dạng:

<CENTER> </CENTER>

•Thẻ này cũng có tác dụng xuống

dòng khi kết thúc đoạn văn bản

Trang 30

Thuộc tính ALIGN của thẻ Paragraph

14 Căn lề trái: <P ALIGN=LEFT>…</P>

•Cả đoạn văn bản được căn lề trái của trang

•Ví dụ:

<P ALIGN=LEFT>

Em vội bước ra đi quên Logoff

Chẳng một lời dù chỉ tiếng Standby

Em quên hết kỷ niệm xưa đã Add

Quẳng tình anh vào khoảng trống Recycle Bin

</P>

Trang 31

Thuộc tính ALIGN của thẻ Paragraph

15 Căn giữa: <P ALIGN=CENTER>…</P>

•Cả đoạn văn bản đƣợc căn chính giữa trang

•Ví dụ:

<P ALIGN=CENTER>

Anh vẫn đợi trên nền xanh Desktop

Bóng em vừa Refresh hồn anh Từng cú Click em đi vào nỗi nhớ Trong tim anh Harddisk dần đầy

</P>

Trang 32

Thuộc tính ALIGN của thẻ Paragraph

16 Căn lề phải: <P ALIGN=RIGHT>…</P>

•Cả đoạn văn bản đƣợc căn lề bên phải của

Hay mình sẽ một lần Full Format

Em đã change Password cũ còn đâu!

</P>

Trang 33

17 Đường kẻ ngang

• Thẻ này tạo ra đường kẻ ngang (Horizontal Rule) ngăn cách giữa các phần trong tài liệu

Trang 34

SIZE = n Thay đổi độ đậm hay mảnh của đường kẻ n là số pixcel

ALIGN=LEFT|

RIGHT

Căn lề trái|phải Đường kẻ ngang mặc định được căn chính giữa

NOSHADE Không có bóng mờ, đường kẻ thành màu đen

Trang 35

35

18 Danh sách không đánh số thứ tự

• Danh sách không đánh số thứ tự liệt kê các mục bằng một chấm tròn ở đầu mỗi mục

• Cặp thẻ <UL>…</UL> đánh dấu bắt đầu

và kết thúc danh sách Nó có tác dụng lùi

lề trái danh sách vào sâu hơn

• Các thẻ <LI> có tác dụng thể hiện bắt

đầu một dòng mới với một chấm tròn

Trang 36

• Theo mặc định, mỗi mục thuộc mức thứ nhất của danh sách không đánh số thứ tự bắt đầu bằng một chấm tròn, còn mỗi mục thuộc mức thứ hai sẽ bắt đầu bằng một vòng tròng

• Ta vẫn có thể thay đổi bằng cách sử dụng thuộc tính TYPE

Cú pháp:

<UL TYPE=DISC|CIRCLE|SQUARE>

hoặc

<UI TYPE=DISC|CIRCLE|SQUARE>

Trang 37

19 Danh sách đánh số thứ tự

• Danh sách đánh số thứ tự giống như danh

sách không đánh số thứ tự nhưng các chấm tròn ở đầu mỗi mục sẽ được thay bởi việc đánh số thứ tự các mục đó

• Cặp thẻ <OL>…</OL> đánh dấu bắt đầu và

kết thúc danh sách Nó có tác dụng lùi lề trái danh sách vào sâu hơn

• Các thẻ <LI> có tác dụng thể hiện bắt đầu

một dòng mới với một số thứ tự tương ứng

Trang 38

38

• Có thể dùng thuộc tính TYPE để lựa

chọn các cách đánh thứ tự khác nhau khi bắt đầu mỗi mục trong một danh sách có đánh số thứ tự:

• Chữ in hoa A,B,C,… (TYPE=A)

Trang 39

20 Danh sách các định nghĩa

• Danh sách các định nghĩa trông giống như một bảng từ vựng hay bảng giải thích các thuật ngữ lùi vào trong

• Cú pháp:

<OL TYPE=A|a|I|i|1>

hoặc

<LI TYPE=A|a|I|i|1>

Trang 41

41

21 Danh sách phối hợp, lồng nhau

Các kiểu danh sách nêu trên đều có thể lồng nhau và lồng nhau nhiều mức

Trang 44

Cú pháp tạo khung cấu trúc của một bảng:

Trang 46

Kết quả thu đƣợc bảng nhƣ sau:

Họ và tên Lớp Quê quán

Nguyễn Mai

Trang 47

47

Tên thẻ Giải thích Ví dụ

<B>…</B> Dạng chữ đậm <B>Hello world !</B>

<I>…</I> Dạng chữ nghiêng <I>Hello world !</I>

<U>…</U> Dạng chữ gạch chân <U>Hello world !</U>

<S>…</S> Dạng chữ gạch giữa <S>Hello world!</S>

Size: kích thước

<Font color=“Blue” face=“Arial”>Hello world

</Font>

<Sup>…</Sup> Tạo chỉ số trên X<Sup>2</Sup>  X2

<Sub>…</Sub> Tạo chỉ số dưới H<Sub>2</Sub>O 

H O

Trang 48

<p align=“Left”> Hello world !

Width: độ dài (tính bằng

<HR Color=“Red” Size=“10”

Width=“200” />

Trang 49

Các thuộc tính quan trọng của thẻ <P></P>:

Align:

Left: Canh trái

Center: Canh giữa

Right: Canh phải

justify: Canh đều

Style:

Margin-top: Canh lề trên của đoạn

Margin-left: Canh lề trái của đoạn

Margin-right: Canh lề phải của đoạn

Margin-bottom: Canh lề dưới của đoạn

Direction: Chỉ định chiều văn bản (từ trái sang phải “ltr” hoặc từ phải sang trái “rtl”

Trang 50

Ví dụ:

1 Định dạng đoạn văn bản thao dạng canh đều,

chiều văn bản đi từ phải sang trái, khoảng cách trên:

3, dưới: 3, trái và phải là mặc định

Trang 51

 Các thẻ hình ảnh và âm thanh:

Chèn hình vào web:

<IMG src=“…" width=“…" height=“…" border=“…" alt=“…“/>

Các thuộc tính (thẻ IMG):

 Scr: là đường dẫn của file ảnh

 Height: Chỉ định chiều cao của ảnh Nếu không chỉ định thì sẽ lấy chiều cao hiện tại của ảnh

 Width: chỉ định độ rộng của ảnh Nếu không chỉ định thì

sẽ lấy chiều rộng hiện tại của ảnh

 Border: chỉ định độ dày của khung bao quanh ảnh

 Alt: là chuỗi văn bản xuất hiện khi đưa trỏ chuột vào ảnh

Đưa nhạc nền vào web:

<BGSOUND scr = “…” loop = “…”>

Trang 52

Các thuộc tính:

 Scr: là đường dẫn của file âm thanh (*.mid, *.wav, …)

 Loop: số lần lặp lại bài nhạc Nếu loop= -1 hoặc “infinite” thì sẽ lặp đến khi chuyển sang trang mới web

Chèn âm thanh, phim:

<EMBED src = “…” autostart = “…” loop = “N” />

Các thuộc tính:

 Scr: là đường dẫn của file bài hát/phim

 Autostart: nếu là true tự động thực hiện bài hát

 Loop: số lần lặp lại bài nhạc Nếu loop = true hoặc

“infinite” thì sẽ lặp đến khi chuyển sang trang mới web

Trang 53

Tạo liên kết đến trang web khác:

<A href = “url” target = “…”>Text </A>

Trong đó:

 Url: là đường dẫn/địa chỉ của của trang web chuyển đến

 Target có thể là các giá trị sau:

 “_new” hoặc “_blank”: trình duyệt sẽ phải mở trang web đích trong một cửa sổ mới

 "_top", "_parent", "_self“: dùng cho những trang web có chứa frame

 Text: là đoạn văn bản hiển thị để người dùng click vào

Tạo liên kết đến E-mail:

mailto:Địa chỉ E-mail“ >Text</A>

 Tạo các liên kết (Hyper link):

Trang 54

Tạo liên kết bên trong (liên kết nội) của trang web:

Là liên kết đến từng đoạn văn bản trong trang web

<A href = “#Tên của đoạn”>Text</A>

Trong đó: Chỉ mục/tên của đoạn được tạo như sau:

<A name = “Tên đoạn”>Text</A>

Được đặt ở đầu đoạn

Tạo dòng chữ chạy trên trang web:

<MARQUEE direction = “…” behavior =“…” height = “…” width = “…” scrollamount =“N” scrolldelay = “M”>Text

</MARQUEE>

 Tạo các liên kết (Hyper link):

Trang 55

 Height, Width: chiều cao và chiều rộng

 Scrollamount, Scrolldelay: chỉ định tốc chuyền động

Trang 56

<TABLE align = “…” background = “url” bgcolor = “RGB” border = “…” cellpadding = “…” width = “…” height=“…" >

Trong đó:

 Align: lề của bảng: “left” hoặc “right”

 Background: chỉ định file ảnh nền của bảng

 Bgcolor: màu nền của bảng

 Border: đường viền bảng (tính bằng pixel)

 Cellpadding: khoảng cách từ các cạnh của ô tới nội dung của ô (tính bằng pixel)

 Width, Height : độ rộng, cao của bảng (tính theo % hoặc

tính bằng pixel)

 Tạo bảng (Table)

Trang 57

 Background: đường dẫn file ảnh nền của dòng

 Bgcolor: màu nền của dòng

 Valign: lề theo chiều dọc của văn bản trong các ô trên dòng: “top”, “bottom”, “middle”

Chú ý:

Thẻ <Tr> phải nằm trong thẻ <Table></Table>

 Tạo bảng (Table)

Trang 58

Thêm ô vào bảng:

<TD align=“…” background = “url“ bgcolor = “RGB”

rowspan = “N” colspan = “M” valign = “…” > … </TD>

Trong đó:

 Align: lề của ô: “left”, “right” hoặc “center”

 Background: đường dẫn file ảnh nền của dòng

 Bgcolor: màu nền của ô

 Valign: lề theo chiều dọc của văn bản trong các ô trên dòng: “top”, “bottom”, “middle”

 Rowspan: số ô trải dài trên N dòng

 Colspan: Số ô trải rộng trên M cột

Chú ý: Thẻ <TD> phải nằm trong thẻ <TR></TR>

 Tạo bảng (Table)

Trang 59

THIẾT KẾ MỘT WEB SITE THẾ NÀO ?

Phân tích hệ thống web site:

 Tìm hiểu đối tượng (khách hàng, người truy cập) của web site

 Tìm hiểu các yêu cầu của khách hàng

 Xây dựng mô hình hệ thống của web site:

 Chức năng của từng trang

 Cấu trúc của các trang

 Mối liên kết giữa các trang

 Xây dựng các mô hình cơ sở dữ liệu (nếu cần thiết)

 Thu thập thông tin cần thiết (do khách hàng cung cấp) để xây dựng nội dung cho các trang web

Trang 60

Xây dựng từng trang web cụ thể:

 Cần liên hệ với nhà cung cấp Host để biết được các thông tin về hệ thống mà web site sau này sẽ vận hành

 Nếu có nhiều người cùng tham gia: nên quy ước cách đặt tên các trang web (tên file), tên các thư mục, tên biến

ảnh, âm thanh hay tạo các liên kết giữa các trang (copy các file ảnh/âm thanh vào thư mục của web site trước khi chèn chúng vào các trang web)

 Giao diện: đơn giản, thân thiện, dễ dùng, hình ảnh, âm thanh, màu sắc, … tuỳ thuộc vào mục đích của web site

 Xây dựng nội dung cho trang web: xúc tích và chính xác

Trang 61

 Khi lập trình cần chú ý đến thời gian thực hiện

 Chú ý đến vấn đề bảo mật thông tin (nếu cần thiết)

Chạy thử trên hệ thống mạng Intranet hoặc Internet

 Đưa web site vào vận hành thử nghiệm

Trang 62

CHƯƠNG III

VỚI FRONTPAGE 2003

Trang 63

Khởi động FrontPage 2003

Microsoft Office  Microsoft FrontPage 2003

Trang 64

Thanh tiêu

đề

Thanh Menu Thanh công cụ

chuẩn

Thanh định dạng Page

Thanh cuộn ngang – dọc Task pane Vùng thiết kế

Trang 65

Tạo web site mới:

1 Click

vào đây

Trang 66

2.Click chọn mẫu web site

1.Nhập đường dẫn chứa web site

Hoặc click vào nút

Browse để chọn

3.Click Ok để tạo website mới

Phải tạo thư mục chứa web site trước khi tạo web site

Ngày đăng: 18/05/2015, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

23. Bảng biểu - BÀI BÁO CÁO-THIẾT KẾ WEB VỚI MICROSOFT FRONTPAGE 2013 VÀ HTML
23. Bảng biểu (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w